SQL - Structure Query Language 1/ Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu 2/ Ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
Trang 1BÀI 5: HỆ QUẢN TRỊ CSDL MS Access 2003
CẦN XEM LẠI CÁC KHÁI NIỆM
I CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1/ Hệ Quản Trị CSDL?
2/ Cơ Sở Dữ Liệu là gì?
3/ Table là gì?
4/ Khóa chính/Primary key?
5/ Khóa ngoại/Foreign key?
6/ Quan hệ/ relationship?
7/ Ràng buộc, tham chiếu dữ liệu/references?
8/ Duy nhất dữ liệu / Unique?
9/ Truy vấn/ query?
II SQL - Structure Query Language
1/ Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
2/ Ngôn ngữ thao tác dữ liệu