Kế hoạch hóa chiến lược kinh doanh là một phương thức lập luận, một quy trình tạo thuận lợi cho việc phân tích đúng đắn tình hình và thực hiện tốt nhất các mục tiêu... Chiến lược tổng th
Trang 1QUẢN TRỊ MARKETING
2 Chiến lược marketing
NGUYỄN TƯỜNG HUY, MBA ĐẠI HỌC KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
Trang 2Chương 2 CHIẾN LƯỢC MARKETING
7/5/2013
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 2
Trang 31) Khái niệm về chiến lược marketing
2) Tiến trình hoạch định chiến lược
marketing
3) Chiến lược marketing cạnh tranh
7/5/2013
3
Nội dung chương
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 4Chiến lược là gì?
Chiến lược kinh doanh của DN là một chương trình
hành động tổng quát hướng đến việc thực hiện những mục tiêu của DN
Chiến lược tạo ra cái khung để hướng dẫn tư duy
hành động
Chiến lược là một tập hợp những mục tiêu và chính
sách cũng như các kế hoạch chủ yếu để đạt được các mục tiêu đó
7/5/2013
4
1 KHÁI NIỆM CHIẾN LƯỢC MKT
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 5 HĐCL là phân tích quá khứ để xác định trong hiện tại những điều phải làm trong tương lai
HĐCL trả lời các câu hỏi: DN muốn cái gì? Cần cái gì? Làm như thế nào? Ai làm? Khi nào làm?
Mục đích của HĐCL là xác lập duy trì và phát
triển các đơn vị kinh doanh và các SP của DN,
để đem lại lợi nhuận và mức tăng trưởng mục tiêu cho DN
7/5/2013
5
Hoạch định chiến lược marketing
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 6Kế hoạch hóa chiến lược?
Kế hoạch hóa chiến lược kinh doanh là một phương thức lập luận, một quy trình tạo thuận lợi cho việc phân tích đúng đắn tình hình và thực hiện tốt nhất các mục tiêu
7/5/2013
6
Kế hoạch hóa chiến lược
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 7Ba cấp độ chiến lược trong DN
Chiến lược tổng thể của doanh nghiệp
Chiến lược đơn vị kinh doanh
Chiến lược bộ phận hay chức năng
Ngày nay còn có khái niệm chiến
lược toàn cầu
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 7
Trang 8Chiến lược tổng thể của DN
Chiến lược ở cấp doanh nghiệp liên quan đến việc lựa chọn các hoạt động kinh doanh, ở đó các đơn vị kinh doanh phải cạnh tranh, đồng thời có sự phát triển và phối kết hợp giữa các đơn vị với nhau
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 8
Trang 9Chiến lược các đơn vị kinh doanh (SBU – Strategy Business Unit)
Một đơn vị kinh doanh chiến lược có thể là một
bộ phận trong doanh nghiệp, một dòng sản phẩm hay một khu vực thị trường, chúng có thể được
kế hoạch hóa một cách độc lập
Ở cấp độ đơn vị kinh doanh, vấn đề chiến lược đề
cập ít hơn đến việc phối kết hợp giữa các đơn vị tác nghệp nhưng nhấn mạnh hơn đến việc phát triển và bảo vệ lợi thế cạnh tranh cho sản phẩm
và dịch vụ mà đơn vị quản lý
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 9
Trang 10Chiến lược bộ phận chức năng
Cấp độ chức năng của tổ chức đề cập đến các bộ phận tác nghiệp Chiến lược ở cấp độ này liên quan đến các quy trình tác nghiệp của các hoạt động kinh doanh và các bộ phận của chuỗi giá trị
Chiến lược ở các chức năng marketing, tài chính, nguồn nhân lực hay nghiên cứu và phát triển nhằm vào phát triển và phối kết hợp các nguồn lực mà thông qua đó các chiến lược ở cấp đơn vị kinh doanh được thực hiện một cách hiệu quả
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 10
Trang 11 Hoạch định chiến lược MKT là một tiến trình quản trị sự thích nghi chiến lược giữa mục tiêu, khả năng DN và các cơ hội marketing đầy biến động
Chiến lược MKT là sự lý luận (logic) gồm các chiến lược chuyên biệt về thị trường mục tiêu, MKT-mix và ngân sách MKT
Căn cứ xây dựng chiến lược MKT: Khách hàng, khả năng DN, đối thủ cạnh tranh
7/5/2013
11
Bản chất của chiến lược MKT
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 12 Doanh thu giảm vì cạnh tranh, phân phối kém
Dẫn đầu thị trường thì mức độ tăng trưởng chậm lại, cần đa dạng SP và mở rộng TT
TT phát triển nhanh đòi hỏi DN dành nhiều sức lực cho nghiên cứu, hoạt động mới
Cạnh tranh đầu tư đòi hỏi DN phải hoàn chỉnh
cơ cấu marketing
Ảnh hưởng lạm phát, chi phí tăng DN phải kiểm tra, điều chỉnh chi phí hiệu quả, hợp lý
7/5/2013
12
Vai trò của chiến lược MKT
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 131 Xác định nhiệm vụ doanh nghiệp
2 Xác định mục tiêu của doanh nghiệp
3 Định dạng chiến lược kinh doanh
4 Hoạch định marketing
7/5/2013
13
II TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
CHIẾN LƯỢC MARKETING
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 14 DN ra đời để thực hiện một sứ mệnh nào đó, nhiệm vụ DN xác định từ đầu Do sự biến đổi của TT, nhu cầu, quy mô mà nhiệm vụ DN cũng thay đổi
DN của ta là gì? Ai là khách hàng? Giá trị dành cho KH? DN sẽ như thế nào và cần phải
như thế nào? (Theo Peter Ducker)
Trang 15 Quá trình hình thành và phát triển DN
Những mong muốn hiện tại của Lãnh đạo
Những đòi hỏi khách quan của thị trường
Các nguồn lực của doanh nghiệp
Những khả năng đặc biệt của doanh nghiệp
7/5/2013
15
Các yếu tố DN cần xem xét khi xác định
nhiệm vụ kinh doanh
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 16 Phạm vi ngành
Phạm vi sản phẩm và ứng dụng
Phạm vi khả năng (khả năng vượt trội hay dẫn đầu là vũ khí cạnh tranh chủ yếu?)
Phạm vi thị trường (kiểu thị trường)
Phạm vi kiểm soát hàng dọc (tham gia một hay tất cả các khâu từ sản xuất đến phân phối)
Trang 17 Để thực thi sứ mệnh của mình DN cần cụ thể hóa nhiệm vụ thành các mục tiêu cụ thể
Từng cấp quản trị trong doanh nghiệp có nhiệm vụ và mục tiêu theo cấp của mình Hệ thống mục tiêu này gọi là “Quản trị theo mục
tiêu” (Management by Objective)
Trang 18Nhiệm vụ DN Thỏa mãn nhu cầu sản phẩm nghe nhìn
Mục tiêu DN Gia tăng khả năng cung ứng SP
Nghiên cứu công nghệ mới Tăng lợi nhuận để hỗ trợ nghiên cứu
Trang 19a) Phân tích tình hình kinh doanh hiện tại
b) Triển khai các chiến lược phát triển
Trang 20 Mục đích: Xác định ngành/SP nào đang tăng trưởng mạnh, khả năng sinh lời cao để tập trung nguồn lực; phát hiện ngành/SP nào đang suy giảm, mức sinh lời thấp cần rút ra hay loại
bỏ khỏi danh mục kinh doanh
Trang 21kinh doanh hiện tại
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 22SWOT
Strengths
Điểm mạnh
Weaknesses Điểm yếu
Trang 23• Thức uống thiên nhiên phù
hợp xu hướng tiêu dùng
• Tiềm năng thị trường còn lớn:
những thị trường mới có nhu
Trang 24Các yếu tố bên trong: Điểm mạnh / Điểm yếu
Thị phần
Nhận biết thương hiệu/ Uy tín thương hiệu
Mức độ phân phối (phủ rộng)
Giá bán
Hoạt động truyền thông
Nguồn lực Marketing (nhân sự, tài chính,…)
Công nghệ sản xuất
Dịch vụ bán hàng, giao hàng, thanh toán…
Kinh nghiệm thị trường
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 24
Trang 2525
Các yếu tố bên ngoài:
Cơ hội / Rủi ro
Trang 2626
Mô hình SWOT tương tác
SWOT Strengths Weaknesses Opportunities SO WO
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 27trước của công ty trong tương lai gần
ST
Những điểm mạnh sẽ có thể dẫn
đến những nguy cơ gì cho công ty
Tận dụng những điểm mạnh trong
khả năng dự báo và ngăn ngừa
nguy cơ là điều cần phải thực hiện
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 2828
Ma trận BCG (Boston Consulting Groups)
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 29 Build (xây dựng): Tăng thị phần cho SBU dấu hỏi để
trở thành những ngôi sao
Hold (Duy trì): Giữ vững thị phần SBU, thích hợp
với SBU bò sữa khỏe mạnh nếu nó tiếp tục tạo ra nguồn thu lớn
Harvest (Thu hoạch): Tăng thu nhập của SBU mà
không tính hậu quả, áp dụng cho SBU bò sữa đang yếu dần và không có cơ hội hoặc dấu hỏi, chú cho
Divest (Loại bỏ): Bán hay giải thể (Chú chó, dấu hỏi)
7/5/2013
29
Các phương án mục tiêu lựa chọn
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 3030
Ma trận do Mc.Kinsey đề xuất cho Cty General Electric (GE)
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 3131
Ma trận Ansoff (Harvard Business Review 1957)
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 32Hội nhập ngang Hội nhập phía trước
Đa dạng hóa đồng tâm
Đa dạng hóa hàng ngang
Đa dạng hóa kết nối
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 33 Thâm nhập thị trường: Tìm cách gia tăng
doanh số của SP hiện có thông qua nỗ lực marketing
Mở rộng thị trường: Tìm cách gia tăng
doanh số bằng cách đưa SP vào TT mới
Phát triển sản phẩm: Gia tăng doanh số
bằng cách triển khai SP mới có liên quan hoặc cải thiện SP hiện có trên thị trường
7/5/2013
33
Chiến lược phát triển tập trung
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 34 Hội nhập phía sau: Tìm cách sở hữu hoặc
gia tăng sự kiểm soát hệ thống cung cấp của mình
Hội nhập hàng ngang: Tìm cách sở hữu hoặc
gia tăng sự kiểm soát lên một số đối thủ của mình
Phát triển sản phẩm: Tìm cách sở hữu hoặc
gia tăng sự kiểm soát lên hệ thồng phân phối của mình
7/5/2013
34
Chiến lược phát triển hội nhập
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 35 Đa dạng hóa đồng tâm: Làm thêm SP có
chung nguồn lực với SP hiện có
Đa dạng hóa hàng ngang: Đưa ra SP mới
hoàn toàn có khả năng thu hút KH cũ
Đa dạng hóa kết khối (tổng hợp): Đưa ra SP
mới hoàn toàn để thu hút KH mới hoàn toàn
7/5/2013
35
Chiến lược phát triển đa dạng hóa
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 3636
2.4 Xây dựng kế hoạch marketing
Phân tích thị trường Phân tích chung thị trường Phân tích cạnh tranh Phân tích SWOT
Thông tin
Phân khúc và lựa chọn thị trường mục tiêu
Chiến lược marketing mix (4Ps) Chiến lược
Sản phẩm Chiến lược Giá Chiến lược Phân phối Chiến lược Chiêu thị
Hành
động
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 371) Tóm lược bản kế hoạch
2) Phân tích hiện trang marketing
3) Phân tích cơ hội marketing
2.4 Xây dựng kế hoạch marketing
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 38 Tổng hợp những mục tiêu cần phải đạt và
những kiến nghị của bản kế hoạch
Mục đích: Cung cấp nhanh cho các nhà quản
trị cao cấp của công ty nắm bắt ngay những điểm chủ chốt của bản kế hoạch
Giải quyết các câu hỏi: Vì sao lập kế hoạch,
mục tiêu kỳ vọng, giải pháp thực hiện
Trang 392) Hiện trạng marketing
7/5/2013
39
Tình hình thị trường:
mức tăng trưởng của thị trường trong các năm qua
xu hướng hành vi mua hàng
Tình hình sản phẩm: Mức tiêu thụ, giá cả, mức lời
đã đóng góp và lợi nhuận ròng được thể hiện cho từng sản phẩm chính trong DN
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 40Tình hình phân phối:
Phân tích hệ thống kênh phân phối, quy mô và tầm quan trọng của từng kênh, các trung gian trong kênh
QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY
Trang 413) Phân tích cơ hội marketing
Phân tích môi trường marketing: Thời cơ,
nguy cơ của thị trường và môi trường marketing
Điểm mạnh, điểm yếu của DN đối với sản
phẩm hiện tại và những vấn đề đặt ra
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 41
Trang 424) Mục tiêu marketing
Xác định các chỉ tiêu cơ bản mà doanh nghiệp cần
đạt, dựa trên các yếu tố: Chức năng và nhiệm vụ
DN, mục tiêu và chiến lược KD, kết quả phân tích môi trường, các khả năng nguồn lực của DN
Xác định những mục tiêu mà KH muốn đạt được:
(1) Về tài chính: Tỉ suất sinh lợi/ vốn đầu tư, lợi nhận ròng…(2) Về mục tiêu marketing: lượng hàng hóa tiêu thụ, doanh thu, thị phần, tốc độ tăng trưởng của các chỉ tiêu đó…
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 42
Trang 435) Chiến lược marketing
1) Chọn lựa thị trường mục tiêu
2) Định vị thị trường
3) Chiến lược marketing mix
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 43
Trang 446) Chương trình hành động
Lập kế hoạch chi tiết các biện pháp marketing
hỗn hợp: công việc phải làm, làm như thế nào, ai làm, bao giờ làm, chi phí bao nhiêu?
Định rõ trách nhiệm về ra quyết định và thực
thi công việc cho các đơn vị/cá nhân trong doanh nghiệp
Thời gian biểu cho hoạt động, nêu rõ các mốc
thời gian như: ra quyết định, hành động, đạt mục tiêu
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 44
Trang 457) Ngân sách
Chí tiết ngân sách cho hoạt động marketing,
Doanh thu mong đợi, chi phí dự tính, dự báo tình hình lãi lỗ
Các chi phí marketing cần ước lượng gồm:
chi phí nghiên cứu thị trường, phát triển sản phẩm, thiết kế bao gói, chi phí cho lực lượng bán hàng, quảng cáo, khuyến mại, phát triển kênh phân phối
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 45
Trang 468) Kiểm tra
Theo dõi tiến trình triển khai kế hoạch: tình
hình sử dụng nguồn lực cho các hoạt động marketing, tiến độ thực hiện các chỉ tiêu chủ yếu
Kiểm tra, điều chỉnh các hoạt động theo yêu
cầu của thị trường, phù hợp với diễn biến cạnh tranh và các yếu tố khách quan lẫn chủ quan trong tiến trình thực hiện KH marketing
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 46
Trang 47III CÁC CHIẾN LƯỢC
MARKETING CẠNH TRANH
1) Phân tích đối thủ cạnh tranh
2) Các vị thế cạnh tranh
3) Các chiến lược marketing cạnh tranh
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 47
Trang 483.1 Phân tích đối thủ cạnh tranh
1) Sự cần thiết phải nghiên cứu đối thủ
2) Xác định đối thủ cạnh tranh
3) Xác định chiến lược của đối thủ
4) Xác định mục tiêu của đối thủ
5) Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của đối thủ
6) Các kiểu phản ứng của đối thủ
7) Thiết kế hệ thống tình báo cạnh tranh
8) Các quan điểm định hướng theo khách hàng
và theo đối thủ cạnh tranh
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 48
Trang 493.1.1 Sự cần thiết phải NC đối thủ:
Hiểu đối thủ để hoạch định chiến lược cạnh
tranh hiệu quả
Toàn cầu hóa nhanh chóng, hình thành các tổ
chức WTO, FTA, AFTA… buộc doanh nghiệp phải củng cố khả năng cạnh tranh của mình
Hiểu đối thủ cạnh tranh để có chiến lược 4P
phù hợp
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 49
Trang 503.1.2 Xác định đối thủ cạnh tranh
Đối thủ cạnh tranh về nhãn hiệu
Đối thủ cạnh tranh cùng ngành
Đối thủ cạnh tranh về công dụng
Đối thủ cạnh tranh chung
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 50
Trang 513.1.3 Xác định chiến lược của đối thủ
Đối thủ cạnh tranh gần nhất của DN là những
người theo đuổi cùng thị trường mục tiêu với cùng một chiến lược marketing
Phân tích đặc điểm cạnh tranh của ngành
thông qua các chỉ tiêu: số người tham gia, hàng rào hội nhập, cơ cấu chi phí, mức độ cạnh tranh…
Thông qua hệ thống tình báo và nghiên cứu
marketing để thu thập thông tin
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 51
Trang 523.1.4 Xác định mục tiêu của đối thủ cạnh tranh
3.1.5 Đánh giá điểm mạnh điểm yếu của đối thủ
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 52
Trang 533.1.6 Các kiểu phản ứng của đối thủ
Đối thủ cạnh tranh điềm tĩnh: Không nhanh chóng
phản ứng có thể do: tự tin khách hàng trung thành; chậm phát hiện; thiếu kinh phí
Đối thủ cạnh tranh chọn lọc: Phản ứng lại một hoặc
vài yếu tố
Đối thủ cạnh tranh phản ứng mạnh mẽ: Phản ứng
nhanh và mạnh mẽ đối với bất cứ cuộc tiến công nào trên thị trường (ra tín hiệu cho biết đừng nên tấn công)
Đối thủ cạnh tranh khôn ngoan: Không để lộ kiểu
phản ứng, khó tiên liệu họ sẽ làm gì
7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 53
Trang 543.1.7 Hệ thống tình báo cạnh tranh
Hình thành hệ thống: Loại thông tin nào?
Nguồn? Người quản lý hệ thống và dịch vụ liên quan
Thu thập dữ liệu một cách thường xuyên liên
Trang 553.1.8 Các quan điểm định hướng theo
khách hàng và đối thủ cạnh tranh
Doanh nghiệp tập trung vào đối thủ cạnh
tranh: Lấy đối thủ cạnh tranh làm trung tâm,
đề ra các giải pháp dựa trên những phản ứng
và hành động của đối thủ cạnh tranh
Ưu điểm: Giúp DN triển khai nhanh định
hướng chống trả Luôn theo sát đối thủ và thị trường để có đối sách hiệu quả
Hạn chế; Giải pháp bị chi phối bởi đối thủ và
phá vỡ các kế hoạch đã vạch ra 7/5/2013 QUẢN TRỊ MARKETING - NGUYỄN TƯỜNG HUY 55