MÔI TRƯỜNG NHÂN KHẨU HỌC Mô tả dân số dựa trên các đặc tính về độ tuổi, thu nhập và nghề nghiệp... MÔI TRƯỜNGNHÀ CUNG CẤP KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TRUNG GIAN CÔNG CHÚNG ĐỐI THỦ MÔI T
Trang 1 CHIẾN LƯỢC VÀ CHIẾN LƯỢC MARKETING
TiẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
MARKETING
NỘI DUNG
Trang 2CHIẾN LƯỢC
Xác định MỤC TIÊU cơ bản, dài hạn của
doanh nghiệp và áp dụng một chuỗi các hành động, cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu
Trang 3Chúng ta đang đứng
Trang 4VĨ MÔ VI MÔ TRƯỜNG MÔI
BƯỚC 1: CHÚNG TA ĐANG ĐỨNG
Ở ĐÂU?
Trang 5MÔI TRƯỜNG
KINH TẾ
CÔNG NGHỆ
CHÍNH TRỊ- PHÁP LUẬT
NHÂN KHẨU HỌC
VĂN HÓA-XÃ HỘI
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
Trang 6MÔI TRƯỜNG NHÂN KHẨU HỌC
Mô tả dân số dựa
trên các đặc tính
về độ tuổi, thu
nhập và nghề
nghiệp
Trang 7Dân số đông (hơn 86 triệu người)
GDP bình quân đầu người thấp
Dân số trẻ
Chất lượng dân số chưa cao
Dân số phân bố không đều
Trang 9Nam; 49%
Nữ; 51%
Thành thị; 30%
Nông thôn; 70%
Trang 100-14 Tu i; 28% ổ
15-29 Tu i; 21% ổ 30-44 Tu i; 20% ổ
45-59 Tu i; 16% ổ
60-79 Tu i; 9% ổ >79 Tu i; 5% ổ
Cơ cấu dân số theo độ tuổi
Trang 11Thu nhập bình quân đầu người (USD/năm)
Trang 12MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
Trang 13Lạm phát
Trang 142008 2009 2010 2011 2012 2013
GDP (US $ bn at market
exchange rate) 90.2 90.5 97.3 103.4 119.9 132.5GDP per head 1048 1040 1109 1166 1340 1466 Personal disposable income 41.3 37.4 40.8 46.3 51.8 57.4 Household consumption 58.3 57.8 62.2 70.5 79.6 89.6 Household consumption per
head 680 670 710 800 890 990
Trang 15Tổng thu nhập: Tổng số tiền cá nhân, hộ gia định làm ra trong một năm.
• Thu nhập khả dụng: Thu Nhập sau thuế
để mua thức ăn, nhà ở, áo quần và vận
tải.
• Thu nhập giữ lại: Thu nhập để mua hàng
xa xỉ sau khi trừ thuế và hàng thiết yếu.
Trang 16 Thời gian khuyến mãi cho một sản phẩm bất kì/năm
không vượt quá 90 ngày, một chương trình khuyến mãi không vượt quá 45 ngày
Giá trị hàng khuyến mãi không vượt quá 50% sản phẩm chính ngay trước thời gian khuyến mại
Không được sử dụng quảng cáo so sánh
Không được quảng cáo, khuyến mại các mặt hàng bia, rượu, thuốc lá
Quảng cáo trên tạp chí không được vượt quá 20% diện tích
MÔI TRƯỜNG C.TRỊ-P.LUẬT
Trang 17MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
“Ô nhiễm môi trường”
Khủng hoảng năng
lượng
Bão lụt, …
Trang 18Hoạt động sáng tạo ra kiến thức mới, dịch chuyển các kiến thức đó đến đầu ra, sản phẩm, quá trình và vật liệu mới
Thay đổi về công nghệ bao gồm cả SÁNG TẠO và HỦY DiỆT, CƠ HỘI và ĐE DỌA.
MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ
Trang 19MÔI TRƯỜNG VI MÔ
Là những lực l ượ ng bên ngoài có tác đ ng qua l i, tr c ộ ạ ự
ti p t i doanh nghi p và nh ng kh năng ph c v ế ớ ệ ữ ả ụ ụ
khách hàng c a doanh nghi p ủ ệ
Doanh nghiệp
Khách hàng Đối thủ
cạnh tranh Công chúng trực tiếp
Trang 20MÔI TRƯỜNG
NHÀ CUNG CẤP
KHÁCH HÀNG
DOANH NGHIỆP
TRUNG GIAN
CÔNG CHÚNG
ĐỐI THỦ MÔI TRƯỜNG VI MÔ
Trang 21Nhóm trong nội bộ DN như Ban lãnh đạo, Phòng tài chính, nghiên cứu và phát triển, cung ứng vật tư, bộ phận sản xuất và Phòng kế toán
BLđạo
ing
Market-P Tài chính R&D
Bp SX P.Vật tư
P Kế toán
Trang 22Doanh
nghiệp
Khách hàng
Sở hữu hh
Vị trí hh
Thông tin
Thông tin
- Các trung gian phân phối:
+ Các thương nhân: bán sỉ, bán lẻ + Các nhà môi giới
- Các trung gian vận chuyển:
Các Xn vận chuyển, kinh doanh kho
- Các tr.gian thanh toán: Ngân hàng
- Các Công ty dvụ marketing:
+ Các công ty quảng cáo
+ Các công ty nghiên cứu marketing
tiền
TRUNG GIAN MARKETING
Trang 24Kiểu cạnh tranh
Cạnh tranh
hoàn hảo
Cạnh tranh độc quyền Độc quyền nhóm
Độc quyền
Trang 25Số lượng người bán nhiều
Sản phẩm tiêu chuẩn
Thị trường quyết định giá bán
Không có rào cản xâm nhập và rời ngành
Cạnh tranh hoàn hảo
Trang 26Nhiều người bán, cạnh tranh về những yếu tố phi giá
Không có rào cản xâm nhập và rời ngành
Sản phẩm có sự khác biệt so với đối thủ
Cạnh tranh độc quyền
Trang 27Ít người bán, nhạy cảm với yếu tố cạnh tranh
Sản phẩm có sự khác biệt hoặc đồng nhất
Độc quyền nhóm
Trang 28Một người bán, sản phẩm độc nhất
Người bán thiết lập giá
Độc quyền
Trang 29• MÁY GiẶT ĐẮT TiỀN
• MÁY GiẶT GIÁ BÌNH DÂN
Trang 30NHÀ CUNG CẤP
NCC có sức mạnh nhất khi:
Sản phẩm của nhà cc ít có khả năng thay thế (VD Intel)
DN không phải là KH quan trọng của NCC
Chi phí chuyển đổi cao
NCC hội nhập xuôi chiều và cạnh tranh trực tiếp với DN
Trang 31 KH có nhiều sự lựa chọn
KH mua với số lượng lớn
Chi phí chuyển đổi thấp
Người mua hội nhập dọc, cạnh tranh trực tiếp với DN
KHÁCH HÀNG
Trang 32Tài chính: Ngân hàng, Cty Đầu tư, công chúng đầu
tư,
Công luận: Phóng viên báo chí, truyền thanh, truyền hình,
Công quyền: chính quyền địa phương
Hoạt động xã hội: Tổ chức bảo vệ người tiêu dùng, tổ chức bảo vệ môi trường, các hiệp hội, đoàn thể,
Cư dân địa phương: Cư dân sống quanh doanh nghiệp
Cổ đông và nhân viên của DN
GIỚI CÔNG CHÚNG
Trang 33BƯỚC 2: THIẾT LẬP MỤC TIÊU
Trang 34• Cách tiếp cận Marketing mix
• Cách tiếp cận sản phẩm – Thị trường
• Cách tiếp cận cạnh tranh
STEP 3: CHIẾN LƯỢC MARKETING CẠNH
TRANH
Trang 35Cách tiếp cận Marketing - mix
• Chiến lược sản phẩm
• Chiến lược giá
• Chiến lược phân phối
• Chiến lược truyền thông
Trang 36Xâm nhập thị trường Phát triển sản phẩm
Phát triển thị trường Đa dạng hóa
Trang 37Nhà dẫn đạo thị trường
Nhà thách đố thị trường
Nhà đi theo thị trường
Nhà điền khuyết thị trường
Cách tiếp cận cạnh tranh
Trang 38Nhà dẫn đạo thị trường
Trang 40Cường độ sử
dụng
Công dụng mới
Người
sử dụng mới
MỞ RỘNG THỊ TRƯỜNG
Trang 42•Tăng lợi nhuận
Trang 43Thách đố thị trường
Trang 45Đi theo thị trường
• Người theo sát trên mọi mặt
• Người theo sát có chọn lọc
• Người theo sát một khoảng xa