Khó khăn:Khó khăn: •Khối cơ môn vị nhỏ bt cơ môn vị mỏng, khi thấy dày là bất thường.. •Khối cơ môn vị nhỏ bt cơ môn vị mỏng, khi thấy dày là bất thường.. •Môn vị ở phía sau: thấy tắ
Trang 1Bác sĩ: Ngô Minh Đức
HẸP MÔN VỊ PHÌ ĐẠI
(Hypertrophic Pyloric Stenosis / HPS)
Trang 3III Siêu âm chẩn đoán.
III Siêu âm chẩn đoán.
IV Điều trị.
IV Điều trị.
Trang 4I Lâm sàng
I Lâm sàng
Trang 5Lâm sàng
Lúc sanh bình thường, không rối loạn tiêu hoá.
1.Nôn: Diễn tiến kéo dài → nôn nặng → suy sụp nhanh, mất nước, SDD.
1 Nôn : Diễn tiến kéo dài → nôn nặng → suy sụp nhanh, mất nước, SDD.
Nôn vọt sau bú, nôn ra sữa, không bao giờ nôn mật.
Nôn vọt sau bú, nôn ra sữa, không bao giờ nôn mật.
Háu đói sau nôn =/= lồng ruột.
Háu đói sau nôn =/= lồng ruột.
Diễn tiến: số lần giảm → lượng nôn tăng lên.
Diễn tiến: số lần giảm → lượng nôn tăng lên.
2.Khối u cơ môn vị: trên rốn, sát bên phải
đường giữa (2 – 3 cm).
2 Khối u cơ môn vị : trên rốn, sát bên phải
đường giữa (2 – 3 cm).
3.Tăng nhu động dạ dày: 85 % LS (+).
3 Tăng nhu động dạ dày: 85 % LS (+).
Trang 6II XQuang
II XQuang
Trang 7X Quang
Ứ đọng thuốc ở dạ dày (chưa hẳn do hẹp môn vị).
Dạ dày co bóp mạnh, muộn: Dạ dày dãn to, hình đáy chậu → dấu tuyết rơi.
Dạ dày co bóp mạnh, muộn : Dạ dày dãn to, hình đáy chậu → dấu tuyết rơi.
Thuốc qua tá tràng rất chậm, bt # 30 phút (Gastric outlet obstruction).
Thuốc qua tá tràng rất chậm, bt # 30 phút (Gastric outlet obstruction).
Môn vị kéo dài 2 – 3 cm, như sợi chỉ (string sign): dấu đặc hiệu.
Môn vị kéo dài 2 – 3 cm, như sợi chỉ (string sign): dấu đặc hiệu.
Trang 9III Siêu âm chẩn đoán
III Siêu âm chẩn đoán
Trang 10Siêu âm chẩn đoán
Trang 11Siêu âm chẩn đoán
Trang 13Siêu âm chẩn đoán
Trang 14Siêu âm chẩn đoán
Trang 16Siêu âm chẩn đoán
Trang 18A Thể điển hình
A Thể điển hình
Tiêu chuẩn chẩn đoán:
Tiêu chuẩn chẩn đoán:
•Vòng echo kém bên ngoài (cơ môn vị), cắt
ngang > 4 mm, cắt dọc cơ môn vị (cervix sign), ống môn vị > 15 mm.
•Vòng echo kém bên ngoài (cơ môn vị), cắt
ngang > 4 mm, cắt dọc cơ môn vị (cervix sign), ống môn vị > 15 mm.
•Trung tâm echo dày (niêm mạc – dưới niêm
Trang 19Khó khăn:
Khó khăn:
•Khối cơ môn vị nhỏ (bt cơ môn vị mỏng), khi
thấy dày là bất thường.
•Khối cơ môn vị nhỏ (bt cơ môn vị mỏng), khi
thấy dày là bất thường.
•Môn vị ở phía sau: thấy tắc đường ra dạ dày,
không thấy u cơ → Cho Bn nghiêng trái.
•Môn vị ở phía sau: thấy tắc đường ra dạ dày,
không thấy u cơ → Cho Bn nghiêng trái.
Dương giả: Trong co thắt môn vị, do đầu dò
không thẳng góc.
Dương giả: Trong co thắt môn vị, do đầu dò
không thẳng góc.
Siêu âm chẩn đoán
2.Dấu nghẹt dạ dày: Dạ dày tăng co bóp hoặc đờ, dãn to.
2 Dấu nghẹt dạ dày: Dạ dày tăng co bóp hoặc đờ, dãn to.
Trang 201.Phì đại cơ không hoàn toàn, kèm dị dạng hang môn vị (môn vị ít dày).
1 Phì đại cơ không hoàn toàn, kèm dị dạng hang môn vị (môn vị ít dày).
2.Phì đại cơ tối thiểu kèm dài ống môn vị (TS Ói nghi co thắt môn vị, ói máu do viêm loét dạ dày): ống môn vị dài, dày 2-3 mm, ống môn vị không lưu thông, không mở (intermediate pyloric stenosis) Theo dõi, điều trị nội khoa → có thể HPS thật sự.
2 Phì đại cơ tối thiểu kèm dài ống môn vị (TS Ói nghi co thắt môn vị, ói máu do viêm loét dạ dày): ống môn vị dài, dày 2-3 mm, ống môn vị không lưu thông, không mở (intermediate pyloric stenosis) Theo dõi, điều trị nội khoa → có thể HPS thật sự.
A Thể không điển hình
A Thể không điển hình
Siêu âm chẩn đoán
Trang 21IV Điều trị
IV Điều trị
Trang 22Điều trị
Phẫu thuật Pyloromyotomy.
Phẫu thuật Pyloromyotomy.
Echo, theo dõi sau mổ: hình ảnh bình thường sau
6 tháng.
Echo, theo dõi sau mổ: hình ảnh bình thường sau
6 tháng.