HEP MON VI Định nghĩa: Khó lưu thông/ ngừng trệ lưu thong da day -> ta trang Hau qua: Da day dan Rồi loạn toàn thân Hội chứng của nhiêu nguyên nhân Chân đoán: dễ Điều trị: Phẫu thuật..
Trang 1HEP MON VI
Định nghĩa: Khó lưu thông/ ngừng trệ lưu thong da day -> ta trang
Hau qua: Da day dan
Rồi loạn toàn thân
Hội chứng của nhiêu nguyên nhân
Chân đoán: dễ
Điều trị: Phẫu thuật
Trang 2nh,
¢ Loét da day-ta trang
Co ché: Co hoc
Viêm, phù nê
Co thắt
¢ Ung thu da day
°® Nguyên nhân khác
- Tai da day
- Ngoai da day: Bénh ly tui mat, tuy
Trang 3— Triéu chứng
Giai doan som (hep vua)
se Lâm sàng
Đau
Nôn +som sau an
+ Khi co con dau + Nước (dịch vị ứ đọng)/ thức ăn mới
Khám thực thể
Toàn thân: ít thay đôi
Trang 4— Triéu chitng
¢ Hut dich vi (sang som, luc do1)
Đa tiết, đa toan
Còn ít thức ăn
° Xét nghiệm máu: ít thay đôi
® NỘI SOI
Dịch ứ đọng, thức ăn
Tôn thương
Trang 5— Triéu chitng
° Xquang
Có thuộc qua môn vị
Còn dịch đọng trong dạ dày
(Soi: hình ảnh tuyết rơi)
Dạ dày co bóp mạnh
Sau 6h còn ít thuốc cản quang trong DD
Trang 6— Triéu chitng
Giai đọan sau ( Hẹp nhiêu, rõ)
° Lâm sang
Nôn Nước nâu đen
Thức ăn bữa trước, nhiều
Cảm giác dễ chịu sau nôn
Đau Cường độ giảm
Cảm giác đây, chướng
Trang 7— Triéu chitng
Khám thực thể
Bụng lõm lòng thuyên
Dâu hiệu Bouveret
Lac 6c ach khi doi
Toan than
Suy sup
Mất nước
Trang 8Triệu chứng
° Xquang
Nhiéu dich tr dong
Dạ dày dẫn to, ít nhu động (hình đáy chậu) Thuốc không qua môn vị
Sau 6h còn nhiêu thuốc cản quang trong DD
Trang 9Triệu chứng
° Hút dịch vị
Dịch nâu đen, nhiêu
Thức ăn không tiêu
° Xét nphiệm máu
HC giam, Hematocrit tang Dien giai giam, Uré mau tang
¢ Noisoi u dong dich, thirc an ct
Tồn thương hẹp
Trang 10—— _ Chân đoán
Chân đoán xác định
Co nang: Dau + Non
Thực thể: Lắc óc ach + Bouveret
Xquang: - Tuyết rơi + DD 3 mức + Sau 6h
- DD hinh day chau + u dong Hut dich vi
Nội soI: nguyên nhân
Trang 11—— Chân đoán
Chân đoán phân biệt
° Bệnh giãn to thực quan
° Hẹp giữa dạ dày
° Hẹp tá tràng + Trên bóng Vater
+ Dưới bóng Vater
Trang 12Diu tri
- Chi dinh: phau thuat
- Câp cứu trì hoãn
Chuân bị trước mô: 5-7 ngày
+ Bồi phụ nước, điện giả
Dịch, Điện giải, Đạm, Máu
+ Hút, rửa dạ dày
+ Kháng sinh +
Trang 13Điều trị
Phẫu thuật
*° Nỗi vị tràng
- Chỉ định: Thể trạng quá yếu
Ung thư gia1 đoạn muộn,
Kèm cắt thân kinh X (loét HTT)
- Kỹ thuật: vị trí miệng NTÒYI
° Cắt dạ dày
+ Cắt 2/3 DD: loét DD-TT
+ Cắt đoạn/ toàn bộ: Ung thư DD