QUI TRÌNH 9P TRONG MARKETINGP1 Thông tin Marketing P3 Chọn thị trường mục tiêu P5 Xây dựng thương hiệu P2 Phân khúc thị trường P6 Định giá thương hiệu P4 Định vị thương hiệu P9 Dịch vụ
Trang 1MARKETING
CĂN BẢN
Mục tiêu:
•Giúp sinh viên có được những hiểu biết cơ bản về
Marketing của một doanh nghiệp
•Tạo cơ sở học tập những môn Marketing của các
chuyên ngành khác
Trang 4PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP
Học lý thuyếtBài tập, tình huống áp dụng
Tài liệu tham khảo
Hồ Đức Hùng, Marketing: Căn bản, Nghiên cứu, Quản trị
Philip Kotler, Marketing Basic Nguyễn Đình Thọ, Nguyên lý Marketing
Trang 5CHƯƠNG I
TỔNG QUAN VỀ
MARKETING
Trang 6– Các giai đoạn phát triển
– Nội dung cơ bản
Trang 7I TỔNG QUAN VỀ
MARKETING
Trang 81 KHÁI NIỆM VỀ MARKETING
HIỆN RA CÁC NHU CẦU VÀ THỎA MÃN CÁC NHU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG ĐỒNG THỜI ĐEM LẠI LỢI NHUẬN CHO DOANH NGHIỆP
Trang 94. Giai đoạn phát triển
5. Giai đoạn đánh giá lại
6. Giai đoạn tái xây dựng khái niệm
Trang 10MARKETING LÀ MỘT NGÀNH
KHOA HỌC HÀNH VI
Từ 1960: có nhiều trường phái
2. Trường phái bảo vệ người tiêu dùng
Trang 11MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC NGUYÊN TẮC MARKETING
Quá trình
GIÁ TRỊ
Tập trung
Trang 12QUI TRÌNH 9P TRONG MARKETING
P1 Thông tin
Marketing
P3 Chọn thị trường mục tiêu
P5 Xây dựng thương hiệu
P2 Phân khúc thị trường
P6 Định giá thương hiệu
P4 Định vị thương hiệu
P9 Dịch vụ hậu mãi
P7 Quảng bá thương hiệu
P8 Phân phối
thương
hiệu
Trang 133 MỘT SỐ NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA HOẠT ĐỘNG MARKETING
MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG MARKETING
Trang 14MỘT SỐ NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA
HOẠT ĐỘNG MARKETING
Sản phẩm Chiêu thị
Phân phối
Giá cả
Quan hệ cung cấp
Quan hệ trung gian
Quan hệ cộng đồng cạnh tranhQuan hệ
Nhân tố pháp
luật
Nhân tố kinh tế
Nhân tố chính trị văn hóa
xã hội
Nhân tố khoa học
kỹ thuật
Trang 15CHƯƠNG II
MÔI TRƯỜNG
MARKETING
Trang 16CHƯƠNG II:
MÔI TRƯỜNG MARKETING
Chương này giới thiệu các nội dung sau:
– MÔI TRƯỜNG MARKETING VI MÔ
– MÔI TRƯỜNG MARKETING VĨ MÔ
Trang 17I HỆ THỐNG THÔNG TIN MARKETING
Trang 18HỆ THỐNG THÔNG TIN MARKETING
(Marketing information system)
KHÁI NIỆM
HỆ THỐNG THÔNG TIN MARKETING (MIS)
bao gồm con người, thiết bị, và quy trình thu thập, phân loại, đánh giá, và phân phối những thông tin cần thiết, kịp thời và chính xác, cho những người soạn thảo các quyết định Marketing
Trang 19VAI TRÒ CỦA MIS
Muốn tiến hành phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra cần có những
thông tin về diễn biến của môi trường.
Phát triển những thông tin cần thiết
Trang 20Thu thập
T.Tin bên ngoài
NCứu Mar.
HệTh
P.Tích Mar
Truyền thông và quyết định Mar.
Trang 21HỆ THỐNG GHI CHÉP THÔNG TIN NỘI BỘ
Là thông tin thu thập trong nội bộ doanh nghiệp
Nội dung:
Tình hình tiêu thụ, giá cả, mức dự trữ
Giúp nhà quản trị Marketing:
Trang 22 Mua thông tin của những người cung cấp bên ngoài
Công ty thành lập bộ phận thu thập, xử lý lưu trữ thông tin
Trang 23HỆ THỐNG NGHIÊN CỨU MARKETING
Là thiết kế có hệ thống, thu thập, phân tích và thông báo những số liệu và kết quả tìm được về một tình huống Marketing cụ thể mà công ty đang gặp phải.
Trang 25II PHÂN TÍCH MÔI
TRƯỜNG MARKETING
Trang 26KHÁI NIỆM
Môi trường Marketing bao gồm những nhân
tố và lực lượng “không kiểm soát được” và
“bán kiểm soát” tác động đến thị trường và
hoạt động Marketing của một công ty
Trang 271 MÔI TRƯỜNG VI MÔ
NHỮNG TÁC ĐỘNG CHỦ YẾU ĐẾN DOANH NGHIỆP TỪ MÔI TRƯỜNG VI MÔ
Các nhà cung cấp
Công chúng
Doanh nghiệp
Đối thủ cạnh tranh
Các
tổ chức trung gian
Khách hàng
Trang 282 MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
NHỮNG TÁC ĐỘNG CHỦ YẾU ĐẾN DOANH NGHIỆP TỪ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
Doanh nghiệp
Nhân khẩu
Trang 29MÔI TRƯỜNG NHÂN KHẨU HỌC
VÀ MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
Môi trường nhân khẩu học
Tỷ lệ sinh
Trang 30MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ
VÀ MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
Môi trường tự nhiên
Nguồn
nguyên liệu
Mức độ can thiệp vào tự nhiên
Chi phí năng lượng Dân số
Môi trường công nghệ
định
N/c và Phát triển
Cải tiến
Cơ hội
Trang 31Môi trường văn hoá
Tiêu chuẩn
giá trị
Sự chuyển dịch văn hóa Văn hóa của
nhóm mở
Trang 33CHƯƠNG III
THỊ TRƯỜNG VÀ HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Trang 35I THỊ TRƯỜNG
Trang 36THỊ TRƯỜNG
Theo quan điểm của các nhà Marketing:
“Bao gồm các cá nhân hay tổ chức, thích thú và mong muốn mua một sản phẩm cụ thể nào đó
để nhận được những lợi ích thỏa mãn một nhu cầu, ước muốn cụ thể và có khả năng (tài chính, thời gian) để tham gia trao đổi này”
Trang 37PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG
Dựa vào hành vi và mục đích tiêu dùng
Khách hàng: cá nhân, hộ gia đình
Mua sản phẩm để phục vụ tiêu dùng cho cá nhân và hộ
gia đình
Khách hàng: các tổ chức như các đơn vị kinh doanh, cơ
quan nhà nước…
Mua sản phẩm tiêu dùng một cách trực tiếp hay gián tiếp
cho việc vận hành tổ chức của mình
Trang 38II HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Trang 391 HÀNH VI KHÁCH HÀNG TIÊU DÙNG
Tìm hiểu nhân tố ảnh hưởng hành vi mua
Xác định những nhân tố tâm lý, cá nhân, xã hội và văn hóa ảnh hưởng đến hành vi người mua như thế nào
Tìm hiểu quy trình mua hàng
Diễn tả người tiêu dùng ra quyết định mua hàng như thế nào
Trang 40KHÁI NIỆM NHU CẦU
Nhu cầu là điều mà con người đòi hỏi được
thoả mãn và là cái mà con người mong muốn
có thể đảm bảo những điều kiện sống
1 Nhu cầu về sinh lý
2 Nhu cầu về an toàn
3 Nhu cầu có tính chất xã hội
4 Nhu cầu tự trọng
5 Nhu cầu tự thể hiện bản thân
Trang 41 Theo Philip Kotler cũng có 5 loại nhu cầu:
1 Nhu cầu được nói ra
2 Nhu cầu thực tế
3 Nhu cầu không nói ra
4 Nhu cầu được thích thú
5 Nhu cầu thầm kín
KHÁI NIỆM NHU CẦU
Trang 42DỰ BÁO NHU CẦU
Điều tra các ý định của người mua
Ý kiến của các chuyên gia
Phương pháp trắc nghiệm thị trường
Phân tích chuỗi thời gian
Phân tích nhu cầu bằng thống kê
Tổng hợp ý kiến của lực lượng bán hàng
Trang 43THÁI ĐỘ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Là một bẩm chất của con người được hình
thành do tri thức để phản ứng một cách thức thiện cảm hay ác cảm đổi với một vật, sự việc cụ thể
Trang 44HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Khái niệm hành vi trong Marketing: là những đặc điểm và quá trình quyết định của ngừơi
mua dẫn đến những quyết định mua sắm nhất định
Phạm vi nghiên cứu hành vi người tiêu dùng:
“Nghiên cứu cách thức các cá nhân, các nhóm và tổ chức lựa chọn, mua, sử dụng và loại bỏ hàng hoá, dịch vụ, quan niệm hoặc kinh nghiệm của họ để thỏa mãn nhu cầu và ước muốn.”
Trang 45QUAN ĐIỂM HÀNH VI TIÊU DÙNG
Hai trường phái
1 Trường phái kinh tế (trường phái lý trí)
Người tiêu dùng quyết định dựa vào lý trí
Tối đa hóa giá trị sử dụng: nhận thức thuộc tính quan
trọng của sản phẩm, thu thập thông tin, đánh giá, lựa chọn thương hiệu tối ưu
Người tiêu dùng quyết định dựa vào cảm xúc
Các tiêu chuẩn chủ quan của cá nhân: thị hiếu, niềm kiêu
hãnh, ham muốn về mạo hiểm, thể hiện cá tính của mình…
Trang 46NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Hành vi mua hàng bị ảnh hưởng bởi:
Trang 47NHỮNG NHÂN TỐ CHỦ YẾU ẢNH HƯỞNG
ĐẾN HÀNH VI MUA
Văn hóa
Nền văn hóa
Nhánh văn hóa
Tầng văn hóa
Cá nhân Tuổi và giai đoạn của chu kỳ sống.
Nghề nghiệp Hoàn cảnh kinh tế
Lối sống Nhân cách và tự ý thức
Tâm lý Động cơ Nhận thức Hiểu biết Niềm tin và thái độ
Xã hội Nhóm tham khảo Gia đình
Vai trò địa vị
NGƯƠÌ MUA
Trang 48NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Trang 49NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Trang 50NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Trang 51NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Trang 52NGƯỜI TIÊU DÙNG MUA NHƯ THẾ NÀO VÀ TẠI SAO
Trang 53QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
TIÊU DÙNG
Để hiểu hơn về cách thức ảnh hưởng của những nhân tố nói trên đến người dùng, người làm thị trường phải xác định và hiểu:
Trang 54QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
Trang 55QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
Hành vi mua theo thói quen
Hành vi mua tìm kiếm - đa phương án
Trang 56QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
Trang 57Kích tố phi Marketing
Kinh tế Chính trị Văn hóa
Xã hội
Nhận dạng nhu cầu
Tìm kiếm thông tin Đánh giá thay thế
Tâm lý
Động cơ Kiến thức Nhận thức Niềm tin Thái độ
Kinh nghiệm
Mua hàng
Thử Lặp lại
Đánh giá sau khi mua
Kích tố bên ngoài
Qui trình ra quyết định
Hành vi hậu quyết định
Đầu vào
Quá trình
Đầu ra
Trang 58QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
TIÊU DÙNG
Hành vi sau mua hàng:
phẩm
trong tương lai
Hành vi mua sắm
Thông tin đồn đại
Trang 59QUÁ TRÌNH QUYẾT ĐỊNH MUA CỦA NGƯỜI
TIÊU DÙNG
hưởng và theo dõi hành vi sau mua hàng
– Những thông tin cập nhật sau mua hàng sẽ làm giảm
thiểu tình trạng những bất hoà, trả lại hàng và hủy đơn đặt hàng
– Trao đổi với khách hàng thường xuyên để khám phá
những giá trị sử dụng mới của những sản phẩm hiện hữu
– Điều tra cách thức khách hàng loại bỏ sản phẩm
Trang 602 HÀNH VI KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
NGƯỜI MUA LÀ CÁC TỔ CHỨC
− Ít người mua hơn
− Mua số lượng lớn hơn
− Mối quan hệ giữa người cung cấp và khách hàng gần gũi hơn
− Quá trình mua mang tính chuyên nghiệp
− Nhu cầu có định hướng
− Thường mua trực tiếp
Ai là người mua ?
Đặc điểm của người mua là tổ chức
Đặc điểm của người tiêu dùng
− Nhiều người mua
− Mua số lượng nhỏ
− Nhu cầu hay thay đổi
− Quá trình mua không mang tính chuyên nghiệp
− Nhiều nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua
− Các đặc điểm khác
Trang 61ĐẶC ĐIỂM CỦA THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
1. Đặc điểm về địa lý
2. Đặc điểm về tập trung
3. Đặc điểm về cầu
Trang 62NHỮNG NGƯỜI ẢNH HƯỞNG TRONG QUÁ TRÌNH RA QUYẾT ĐỊNH CỦA NGƯỜI MUA
LÀ CÁC TỔ CHỨC
Quyết định mua
Người gây ảnh hưởng
Người mua
Người kiểm soát luồng thông tin
Người phê duyệt
Người sử dụng
Người ra quyết
định
Trang 63QUI TRÌNH MUA HÀNG VÀ CÁC HÌNH THỨC
MUA HÀNG
Các bước Lặp lạiHình thức mua hàngLặp lại có
điều chỉnh Lần đầu
1 Nhận dạng nhu cầu Không cần thiết Có thể Cần thiết
2 Mô tả nhu cầu Không cần thiết Có thể Cần thiết
3 Xác định đặc điểm và số lượng
sản phẩm
Không cần thiết Có thể Cần thiết
4 Tìm các nhà cung cấp tiềm năng Không cần thiết Có thể Cần thiết
5 Nhận và phân tích các đề nghị
của nhà cung cấp
Không cần thiết Có thể Cần thiết
6 Đánh giá và lựa chọn nhà cung
cấp
Không cần thiết Có thể Cần thiết
7 Xác định phương thức đặt và
giao hàng
Không cần thiết Có thể Cần thiết
8 Đánh giá việc thực hiện của nhà
cung cấp
Cần thiết Cần thiết Cần thiết
Trang 64CHƯƠNG IV
CHIẾN LƯỢC THỊ TRƯỜNG
Trang 65CHƯƠNG IV:
CHIẾN LƯỢC THỊ TRƯỜNG
Chương này giới thiệu các nội dung sau:
Trang 66I PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
Trang 671 KHÁI NIỆM
PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG LÀ GÌ ?
• Phân khúc thị trường là việc chia thị trường
thành những nhóm người mua có cùng chung nhu cầu và đặc điểm
• Việc phân khúc thị trường giúp cho doanh
nghiêäp có thể phát triển các chương trình Marketing riêng để đáp ứng nhu cầu của khúc thị trường đã lựa chọn Đây là điều không thể làm được cho toàn bộ thị trường
Trang 682 LỢI ÍCH CỦA PHÂN KHÚC
THỊ TRƯỜNG
• Có thể xác định một cách chính xác hơn nhu
cầu, mong muốn và hành vi của nhóm khách hàng cụ thể
• Các nguồn lực của doanh nghiệp có thể được
phân bổ một các có hiệu quả hơn cho các hoạt động Marketing đêå thỏa mãn nhu cầu và
mong muốn của khúc thị trường đã xác định
Trang 693 QUI TRÌNH PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
Trang 72PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG NGƯỜI
Mật độ
Khí hậu
Trang 73PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG NGƯỜI
Trang 74PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG NGƯỜI
Giá trị cốt lõi
Trang 75PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG NGƯỜI
Thái độ
Trang 765 NHÂN TỐ CHO PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG NGƯỜI MUA LÀ
Trang 77TIÊU THỨC VỀ NGÀNH
Ngành
Công ty
Vị trí địa lý
Trang 79PHƯƠNG PHÁP MUA HÀNG
Cách tổ chức bộ phận chức năng mua hàng
Cấu trúc quyền lực
Bản chất của mối quan hệ sẵn có
Các chính sách mua
Các tiêu thức mua
Trang 80 Các đặc tính thuộc về con người:
Trang 81II LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Trang 82NGUYÊN TẮC CHỌN THỊ TRƯỜNG
MỤC TIÊU
Phù hợp với mục tiêu của công ty
Hòa hợp được cơ hội Marketing với tiềm năng của công ty
Phải đạt đủ khối lượng bán với chi phí thấp để
có lợi nhuận
Nên ít có đối thủ cạnh tranh
Trang 83CÁC CHIẾN LƯỢC ÁP DỤNG ĐỂ TIẾP CẬN
THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
Marketing không khác biệt
Marketing hỗn hợp Thị trường
Marketing có sự khác biệt
Marketing hỗn hợp 1 Phân khúc thị trường 1
Marketing hỗn hợp 2 Phân khúc thị trường 2
Marketing hỗn hợp 3 Phân khúc thị trường 3
Marketing tập trung
Phân khúc thị trường 1 Marketing hỗn hợp Phân khúc thị trường 2
Phân khúc thị trường 3
Trang 84MARKETING KHÔNG KHÁC BIỆT
(Indifferentiated Marketing)
Cố gắng đáp ứng cả thị trường bằng 1 sản
phẩm
– Chi phí sản xuất và phân phối thấp
– Kế hoạch chiêu thị đơn giản
– Ít các chi phí nghiên cứu và phát triển sản phẩm
– Thường không đáp ứng được tất cả nhu cầu
– Lợi tức trên 1 sản phẩm thường thấp
Trang 85– Chi phí cải tiến sản phẩm cao
– Chi phí quản lý cao
– Chi phí hoạt động chiêu thị cao
Trang 87III KHÁM PHÁ INSIGHT
VÀ ĐỊNH VỊ
Trang 88CHƯƠNG V
THƯƠNG HIỆU VÀ CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
Trang 90I THƯƠNG HIỆU
Trang 91THƯƠNG HIỆU LÀ GÌ?
• Quan điểm truyền thống:
Theo hiệp hội Marketing Hoa Kỳ
“Thương hiệu là 1 cái tên, biểu tượng, ký hiệu, kiểu dáng hay một sự phối hợp các yếu tố trên nhằm mục đích để nhận dạng sản phẩm hay dịch vụ của một nhà sản xuất và phân biệt với các thương hiệu của đối thủ cạnh tranh”
Trang 92THƯƠNG HIỆU LÀ GÌ?
• Quan điểm hiện đại:
Ambler & Styles
“ Thương hiệu là 1 tập hợp các thuộc tính cung cấp cho khách hàng mục tiêu các giá trị mà họ đòi hỏi Thương hiệu theo quan điểm này cho rằng, sản phẩm chỉ là l thành phần của thương hiệu, chủ yếu cung cấp lợi ích chức năng cho khách hàng và nó chỉ là 1 thành phần của thương hiệu Như vậy các thành phần Marketing hỗn hợp (sản phẩm, giá, phân phối và chiêu thị) cũng chỉ là các thành phần của một thương hiệu”
Trang 93THÀNH PHẦN CỦA THƯƠNG HIỆU
Mục đích: Cung cấp lợi ích chức năng của thương hiệu cho khách hàng mục tiêu
Nó chính là sản phẩm
Bao gồm các thuộc tính chức năng: công dụng, chất lượng,
đặc trưng bổ sung… của sản phẩm
Mục đích: Cung cấp lợi ích tâm lý cho khách hàng
mục tiêu
Bao gồm các yếu tố: nhân cách thương hiệu, biểu tượng, vị
trí thương hiệu, luận cứ bán hàng độc đáo, quốc gia xuất xứ…
Trang 94Ngân sách
Trang 95NHÂN CÁCH THƯƠNG HIỆU
Aaker
Dựa vào thành phần nhân cách con người đưa
ra năm thành phần nhân cách thương hiệu như sau:
Nhân cách thương hiệu
Kích động Chân thật Năng lực Tinh tế Phong trần
Trang 96GIÁ TRỊ THƯƠNG HIỆU
CÁC MÔ HÌNH VỀ GIÁ TRỊ THƯƠNG HIỆU
Trang 97THÁP GIÁ TRỊ THƯƠNG HIỆU
Mức độ ý nghĩa đối với khách hàng
Khả năng thông đạt đến khách hàng
Có ý nghĩa
cao và khó bị
Cung cấp lợi ích tâm lý cho khách hàng
Dễ thông đạt đến khách hàng nhưng có ý nghĩa thấp và dễ bị bắt chước
Thuộc tính chức năng:
Cung cấp lợi ích chức năng
cho khách hàng
Trang 98DỊ BIỆT HÓA THƯƠNG HIỆU
Dị biệt hay khác biệt hóa là tạo cho thương hiệu của mình khác với thương hiệu cạnh tranh nhưng có ý nghĩa đối với khách hàng
- Dễ thông đạt đến cho khách hàng
- Khó tạo dị biệt trong trình độ công nghệ hiện nay
- Khó thông đạt đến cho khách hàng
- Ý nghĩa rất lớn đối với khách hàng
Trang 99TIÊU CHUẨN CHO MỘT DỊ BIỆT
Trang 100ĐỊNH VỊ THƯƠNG HIỆU
Là quá trình xây dựng và thông đạt những giá trị
đặc trưng của thương hiệu vào tâm trí của khách hàng mục tiêu
Xác định tập thương hiệu cạnh tranh Xác định tập thuộc tính (chức năng, tâm lý) Xây dựng và phân tích vị trí các thương hiệu
Quyết định chiến lược định vị
Trang 101XÁC ĐỊNH TẬP THƯƠNG HIỆU CẠNH TRANH
Xác định tập các thương hiệu cạnh tranh
trong thị trường mục tiêu
Kotler chia mức độ cạnh tranh 4 tầng:
Trang 102XÁC ĐỊNH TẬP THUỘC TÍNH
CỦA THƯƠNG HIỆU
Nghiên cứu thị trường mục tiêu, tìm ra các thuộc tính quan trọng đối với khách hàng.
Các thuộc tính có thể là chức năng, tâm lý hay cả hai
vấn theo mẫu để lượng hóa
Trang 103XÂY DỰNG SƠ ĐỒ VÀ PHÂN TÍCH
Trang 1051 XÂY DỰNG SƠ ĐỒ VỊ TRÍ (tiếp theo)
Chất lượng cao
Chất lượng thấp
Biểu diễn trong sơ đồ vị trí theo hai thuộc tính
C
B
A
Trang 1062 PHÂN TÍCH VỊ TRÍ CÁC
THƯƠNG HIỆU
Từ sơ đồ vị trí, nắm bắt được vị trí của các thương hiệu trên thị trường, cũng như điểm mạnh của từng thương hiệu
Thấy rõ đặc trưng của từng thương hiệu