- Axit HNO3 trong PTN thường có loại axit đặc... Tính axit+ Làm quỳ tím hóa đỏ + Làm quỳ tím hóa đỏ + Tác dụng với oxit bazơ + Tác dụng với muối của axit yếu hơn + Tác dụng với bazơ II
Trang 2AXIT NITRIC
Trang 3I CẤU TẠO PHÂN TỬ
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
V ĐIỀU CHẾ
IV ỨNG DỤNG
Trang 4Công thức cấu tạo Mô hình phân tử
Trang 5II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Trang 6
-Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu,
bốc khói mạnh trong không khí ẩm, D = 1,53 g/cm3, sôi ở 860C.
- Axit HNO3 kém bền
- Axit HNO3 tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào.
- Axit HNO3 trong PTN thường có loại axit đặc
Trang 7H O N
O O
Trang 81 Tính axit
+ Làm quỳ tím hóa đỏ
+ Làm quỳ tím hóa đỏ
+ Tác dụng với oxit bazơ
+ Tác dụng với muối của axit yếu hơn + Tác dụng với bazơ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 9HNO3 + CuO Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + NaOH NaNO3 + H2O
HNO3 + CaCO3 Ca(NO3)2 + CO2↑ + H2O
1 Tính axit
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2
2
Trang 10III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thí nghiệm 1: Đồng (Cu) + H 2 SO 4 loãng
Thí nghiệm 2: Đồng (Cu) + HNO 3 loãng
Thí nghiệm 3: Đồng (Cu) + HNO 3 đặc
Hãy quan sát, nêu hiện tượng hóa học và giải
thích?
Hãy quan sát, nêu hiện tượng hóa học và giải
thích?
Thảo luận nhóm
và hoàn thành phiếu học tập?
Thảo luận nhóm
và hoàn thành phiếu học tập?
Trang 11Thí nghiệm 1 Đồng (Cu) tác dụng với dung dịch
H 2 SO 4 loãng Hiện tượng
hóa học
PTHH
Không xảy ra phản ứng hóa học
Có khí không màu hóa nâu trong không khí 3Cu + 8HNO 3 → 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O
3Cu + 8HNO 3 → 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O
Cu + H 2 SO 4 → Không xảy ra
Cu + H 2 SO 4 → Không xảy ra
Trang 12Có khí màu hóa nâu đỏ
Cu + 4HNO 3 đặc → Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2 + 2H 2 O
Cu + 4HNO 3 đặc → Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2 + 2H 2 O
Axit HNO 3 loãng và đặc đều có tính oxi hóa
Trang 13Cho các chất sau: N 2 , HNO 3 , N 2 O, NH 4 NO 3 ,
NO, NO 2
Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
Cho các chất sau: N 2 , HNO 3 , N 2 O, NH 4 NO 3 ,
NO, NO 2
Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH 4 NO 3 , N 2 , N 2 O, NO, NO 2 , HNO 3
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH -3 4 NO 3 , N 0 2 , N +1 2 O, NO, NO +2 +4 2 , HNO +5 3
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 14NH-3 4NO3, N0 +12, N2O, NO, NO+2 +4 2, HNO+5 3
+ n.e
2 Tính oxi hóa
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 15* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho kiềm vào dung dịch, thấy có khí mùi khai thoát ra.
* N2O là khí vui, khí gây cười.
* N2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
LƯU Ý
* NO2 là khí màu nâu đỏ.
* NO là khí không màu, hóa nâu
trong không khí.
Trang 16Với M là kim loại, n: hóa trị cao nhất của M
M : k hử
m ạnh :
A
l, M
g, C a…
Trang 17Lưu ý: Trong dung dịch HNO 3 đặc, nguội:
Fe, Al và Cr bị thụ động hóa.
a Tác dụng với kim loại: Trừ Au, Pt
2 Tính oxi hóa mạnh
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3Cu + 8HNO 3 loãng → 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO+4H 2 O
Cu + 4HNO 3 đặc → Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2 + 2H 2 O
0
0
Trang 19HNO3 đặc còn oxi hóa được nhiều hợp chất vô cơ
và hữu cơ Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông,…bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc
HNO3 đặc còn oxi hóa được nhiều hợp chất vô cơ
và hữu cơ Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông,…bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc
3FeO + 10HNO 3 (loãng) → 3Fe(NO 3 ) 3 +
Trang 20-Axit HNO 3 là axit mạnh
-Axit HNO 3 có tính oxi hóa
-Đưa kim loại, phi kim lên hóa
trị cao nhất (Fe lên Fe (III))
-Axit HNO 3 là axit mạnh
-Axit HNO 3 có tính oxi hóa
-Đưa kim loại, phi kim lên hóa
trị cao nhất (Fe lên Fe (III))
-Axit HCl và H 2 SO 4 loãng có tính oxi hóa yếu thể hiện ở ion
H + -Do đó không phản ứng với kim loại đứng sau H 2
-Giải phóng ra H 2 khi phản ứng với kim loại
-Đưa kim loại lên hóa trị thấp (vd: Fe lên Fe (II))
-Không tác dụng với phi kim
-Axit HCl và H 2 SO 4 loãng có tính oxi hóa yếu thể hiện ở ion
H + -Do đó không phản ứng với kim loại đứng sau H 2
-Giải phóng ra H 2 khi phản ứng với kim loại
-Đưa kim loại lên hóa trị thấp (vd: Fe lên Fe (II))
-Không tác dụng với phi kim
KẾT LUẬN
Trang 22VI Ứng dụng.
Trang 23V/ Điều chế
Cho tinh thể NaNO3 (hoặc KNO3) tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
Trang 25Khí NO 2 , NO là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit, làm ô nhiễm
đến môi trường
Vậy chúng ta xem một số hình ảnh về nguyên nhân sinh ra khí
đến môi trường
Trang 304NO 2 + O 2 + 2H 2 O → 4HNO 3 2NO + O 2 → 2NO 2
N 2 + O 2 2NO
Trang 40Do đó chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
Trang 41Câu 1: Kim loại tác dụng với dung dịch
A NH4NO3
C N2O5 D NO2
B N2
Đáp Án : C
Trang 42Câu 2: Những kim loại nào sau đây không pứ
Đáp Án : A
Trang 43Câu 3: Axit nitric đều phản ứng được với các chất nào sau đây?
Câu 3: Axit nitric đều phản ứng được với các chất nào sau đây?
A MgO, FeO, Au B NaNO3, KOH, Na2CO3
C. NaOH, MgO, Pt D FeO, H2S, Cu
Đáp Án : D
Trang 44Câu 4: Phản ứng nào dưới đây không dùng
Câu 4: Phản ứng nào dưới đây không dùng
A 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
B MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
C. NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
D CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Trang 45Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (sản phẩm
Trang 46Câu 6: Sản phẩm nào không được tạo ra khi cho kim
loại tác dụng với HNO3?
A.NO B NO2
C N2O D N2O5
Trang 47BÀI TẬP CỦNG CỐ
Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
A 3 B 5 C 4 D 6
Câu 9: Cho 9,6g Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 dư tạo ra V lít khí NO (đktc) Xác định V?
A.2,24 B 3,36
B.C 1,12 D 4,48
Trang 48A Không có hiện tượng gì
Câu 10: Hiện tượng nào xảy ra khi
cho mảnh đồng kim loại vào dd
B Dung dịch có màu xanh, H 2 bay ra
D Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
C Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
Trang 49A Zn(OH) 2 , FeO, FeCl 3 , Pt
được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
B Fe(OH) 2 , CuO, NH 3 , Au
D Fe(OH) 2 , CuO, NH 3 , Cu
C Ba(OH) 2 , FeO, NH 3 , Au
Trang 50A Zn
Câu 12: Cho 19,5 g một kim loại R hoá trị II
tác dụng với dd HNO 3 loãng thu được 0,2 mol khí NO duy nhất Xác định R?
B Cu
D Kim loại khác
C Mg