Mang đầy đủ tính chất của một axit thông thường 1.Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ2.Tác dụng với bazơ 3.Tác dụng với oxit bazơ 4.Tác dụng với muối của axit yếu 5.Tác dụng với kim loại..
Trang 1BÀI 12
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
SV: Trần Văn Bảo - ĐHSP Hà Nội
Trang 2Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh xếp theo nhóm
Yêu cầu các bạn nhanh chóng ngồi theo nhóm theo sơ đồ trên máy tính
Trang 3Cho hình ảnh axit HNO3
Hoạt động 2 – Tìm hiểu về tính chất vật lý của HNO3
Trang 4Câu h i 1 (1 phút) ỏ
Quan sát l đ ng axit HNOọ ự 3 và t đi n các thông ự ềtin c n thi t vào phi u:ầ ế ế
Tr ng thái…………., Kh i l ng riêng…… ạ ố ượ
Màu s c………, Nhi t đ sôi………ắ ệ ộ
Dung d ch HNOị 3 đ cặ có C% = ……
Trang 5Câu hỏi 2( 4 phút) Cho 2 bình đựng HNO3 có cùng nồng độ
Trang 6 Mức độ 1:Lọ nào chứa HNO3 mới, lọ nào chứa HNO3 đã để lâu trong phòng thí nghiệm.
-
- Mức độ 2:Tại sao lại có sự khác biệt như trên ?
màu vàng là màu của chất nào ?
-
- Mức độ 3:Dùng phương trình hóa học để chứng
minh sự khác biệt trên ?
Trang 7 M c đ 4 ứ ộ :V y theo b n ph i làm th nào đ b o ậ ạ ả ế ể ả
qu n HNOả 3 trong phòng thí nghi m ? đ a ra lí do ệ ư
c a b n ?ủ ạ
………
………
Trang 8Hoạt đông 3:
Tìm hiểu về cấu tạo của HNO3
Câu hỏi 3 (5 phút)
1.Vi t CTCT c a HNOế ủ 3, cho bi t trong các liên ế
k t đó liên k t nào ế ế phân c c nh t ự ấ ? đ a ra 2 ư
d n ch ng (cho đ âm đi n c a H, O, N l n l t ẫ ứ ộ ệ ủ ầ ượlà:2,2; 3,44; 3,04)
Trang 9 CTCT
O
H O N O
Trang 12 Liên kết H – O phân cực nhất do
+ Hiệu độ âm điện H – O bằng 1,24 > 0,84 của N – O
+ Trong nước HNO3 H+ + NO3 −
2.Ch n 1 trong các ph ng án sau: Hóa tr , s ọ ươ ị ốoxi hóa và tr ng thái lai hóa c a c a N trong ạ ủ ủ
phân t HNOử 3 l n l t là:ầ ượ
Trang 13Cho sơ đồ sau:
Từ cấu tạo, trạng thái oxi hóa của N Bạn hãy dự đoán tính chất hóa học của HNO3
-3 0 +1 +2 +3 +4 +5
NH4NO3 N2 N2O NO NO2
HNO 3
NO 2 −
Trang 14 Mang đầy đủ tính chất của một axit thông thường 1.Làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ
2.Tác dụng với bazơ
3.Tác dụng với oxit bazơ
4.Tác dụng với muối của axit yếu
5.Tác dụng với kim loại
Trang 15Hoạt động 5: Tìm hiểu về tính chất hóa học của
Trang 16Mời các bạn cùng quan sát thí nghiệm, kiểm tra lại giả thuyết và từ đó kết luận về khả
năng oxi hóa của H+ so với NO3− ? Viết pt
dạng phân tử và ion rút gọn ?
Trang 17 Cu không tác dụng được với HCl do tính oxi hóa của H+ yếu
Phản ứng tạo ra NO2 có mầu nâu đỏ ứng với
N+5 + 1e N+4 Chứng tỏ tính oxi hóa của H+ yếu hơn NO3−
Tuy vậy, nhưng H+ lại đóng vai trò làm môi trường, nếu không có H+ phản ứng cũng không xảy ra
Trang 18 Vậy nếu cho 1 mẩu Cu vào dung dịch chứa:
Trang 19 Câu hỏi 5: (4 phút) Tương tự như trên:thảo luận để
hoàn thành các ptpứ sau, khi biết trước sản phẩm khí 1.Ag + HNO3 loãng NO + … + ……
2.Pb + HNO3 đặc NO2 +…….+ ……
3.Fe + HNO3 đặc NO2 +…….+…………
4.Cu + HNO3 loãng NO + ……+……
-Từ đó rút ra kết luận: Với KL trung bình yếu HNO3
thường tạo ta khí gì ?
Trang 20 Với các kim loại trung bình, yếu sản phẩm tạo ra
NO với axit loãng, NO2 với axit đặc
Trang 21Bài toán Hòa tan hoàn toàn 0,65gam Zn
trong dung d ch HNO ị 3 r t loãng ấ , v a đ ừ ủ
Cô c n dung d ch thì thu đ c 2,09 g ạ ị ượ
mu i. Vi t pt ph n ng, tính s mol các ố ế ả ứ ố
ch t sau ph n ng ? ấ ả ứ
Trang 22 Zn Zn2+ + 2e nZn2+ = 0,01 (mol)
mmu iố = 1,89 g < 2,09 g Ph n ng t o ra ả ứ ạ
c NH ả 4NO3
4Zn + 10HNO3 4Zn + NH4NO3+ 3H2O
Trang 23Câu 6: (5 phút)
Thảo luận và đưa ra dự đoán trong các tình huống dưới đây:
Trang 24
Au không tan trong HNO3 để giải thích một cách
có cơ sở các bạn có thể tham khảo SGK chuyên hóa 10 (tập 2) hoặc Hóa Vô vơ ở trường Phổ
thông của PGS.Nguyễn Đức Vận
Trang 25 Ngoài Au thì Pt và một số kim loại khác như Ta (tantan), Rh (rodi), ….cũng không tan trong
HNO3
Trang 26 Fe sau khi nhúng trở lại dung dịch HNO3 không xảy ra phản ứng là do đã hình thành 1 lớp màng oxit rất bền ngăn không cho Fe tiếp xúc với
Trang 27KẾT LUẬN:
KIM LOẠI NỒNG ĐỘ HNO 3 SẢN PHẨM CHÍNH
Hầu hết các kim loại
Trang 282.Tác dụng với phi kim
Câu hỏi 7 ( 4 phút)
-Dự đoán các sản phẩm và hiện tượng phản ứng khi cho lần lượt S, C vào dung dịch HNO3 đặc -Quan sát thí nghiệm, đối chứng với dự đoán Viết phương trình bổ sung nếu cần thiết
Trang 29 S + 6 HNO3 đ cặ H2SO4 + 6NO2 +3H2O
C + 4 HNO3 đ cặ CO2 + 4NO2 + 2H2O
Trang 303.Tác dụng với hợp chất
Câu 8:Liệu oxit bazơ + HNO3 có tạo ra muối và nước ? Hãy viêt pt để chứng minh khẳng định
trên chưa chính xác
Câu 9:Liệu muối của axit yếu tác dụng với
HNO3 lại cho muối mới và axit mới ? Hãy viết pt chứng minh khẳng định trên chưa chính xác
Trang 313FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Ho c Fe ặ 3O4
Câu 9:
FeCO3, FeS, Cu2S + HNO3
FeCO3 + 4HNO3 đ cặ Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O
Trang 32Từ các dẫn chứng nêu trên, các bạn tự rút ra các kết luận quan trong về tính chất hóa
- Sửa các thông tin ở mục dự đoán, trình bày trước lớp
Trang 33IV - ỨNG DỤNG
Làm việc theo cặp:
Cho các hình ảnh sau: Liên tưởng đến ứng dụng của HNO3
Trang 34HÌNH ẢNH VỀ ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHIỆP
Câu h i ỏ
Trang 36ỨNG DỤNG KHI CÓ CHIẾN TRANH
Trang 37DÙNG CHO MỤC ĐÍCH QUÂN SỰ
Trang 39HOẠT ĐỘNG 5 – ĐIỀU CHẾ
Các nhóm thảo luận các yêu cầu sau:
1.Điều chế trong phòng thí nghiệm:
- Dụng cụ………
- Hóa chất………
- Cách tiến hành………
- Giải thích vai trò của các dụng cụ theo dự đoán của bạn - ………
………
………
………
- Kiểm tra lại các thông tin: thí nghiệm
Trang 412.Trong công nghiệp:
• Quan sát sơ đồ điều chế HNO3 trong công nghiệp, thảo luận để tìm hiểu tiến trình điều chế HNO3 trong công
Trang 462.Tính chất hóa học
Câu 11.(4 phút)
Hoàn thành các ph ng trinh ph n ng sau: ươ ả ứ
1.NaNO3 NaNO2 +….
2.Mg(NO3)2 MgO + ….+ ……
3.Cu(NO3)2 CuO + …….+ ……
4.AgNO3 Ag + … +…….
T đó vi t các ph n ng t ng quát d i s đ sau: ừ ế ả ứ ổ ướ ơ ồ K Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au ………
………
………
………
Trang 47Câu 12: B n có bi t t i sao khi nhi t phân mu i ạ ế ạ ệ ố
ph n ng:ả ứ
TN1: Nung mu i KNOố 3 trong ng nghi m sau đó ố ệcho vào 1 tàn đóm ………
………
TN2: Nung mu i Mg(NOố 3)2 trong ng nghi m sau ố ệ
đó cho vào 1 m u than ho c m t ít b t l u ẩ ặ ộ ộ ư
………
………
…
Trang 48 T ng t : Vi t pt ph n ng khi cho ươ ự ế ả ứ
Al + NO3− + OH− + H2O NH3 + …
Zn + NO3− + OH− NH3 +… + H2O
Trang 49 II NG D NG C A MU I NITRAT Ứ Ụ Ủ Ố
Ho t đ ng 12 ạ ộ : quan sát các hình nh, làm vi c ả ệtheo c p, cho bi t ng d ng c a các mu i nitratặ ế ứ ụ ủ ố
Trang 50CỦNG CỐ BÀI HỌC
Câu 1 Cho các ph ng trình ph n ng ươ ả ứ sau:
1.Fe + HNO3(đ c, ngu i) ặ ộ
Trang 52Câu 3 Trong các ph n ng sau ph n ng nào ả ứ ả ứ
Trang 53Câu 4 Sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba lọ
HCl
Trang 54Câu 5 HNO3 ph n ng v i t t c các ch t trong ả ứ ớ ấ ả ấnhóm nào sau đây