Hằng năm trên thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn axit H2SO4.3... Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2, người ta có thể sán xuất được khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu kg... Thuốc th
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Hoàn thành các pư sau:
a Cu + H2SO4đ → b H2SO4 đặc +Na2CO3→
c Fe + H2SO4 loãng→ d Fe + H2SO4 đặc,nóng→e.KBr+H2SO4 đ, nóng →
e.2KBr+2H2SO4 đ, nóng → K2SO4 + SO2 + Br2 + 2H2O
Trang 3Axitsunfuric là hóa chất hàng đầu được dùng trong nhiều ngành sản xuất Hằng năm trên thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn axit H2SO4.
3 Ứng dụng
Trang 4PHIẾU BÀI TẬP SỐ 01
ViÕt ph ¬ng tri nh thùc hiÖn d·y chuyÓn ho¸ sau (ghi ư ̀
râ ®iÒu kiÖn ph¶n øng nÕu cã)
FeS2
SO2 SO3 H2SO4
S
(4) (1)
Trang 64 Sản xuất axit sunfuric
→ gồm 3 công đoạn chính:
Sản xuất SO2
Sản xuất SO3Sản xuất H2SO4
-Nguyên liệu FeS2, S, không khí Nguyên liệu
Phương pháp: phương pháp tiếp xúc
Trang 7Sản xuất axit sunfuric
Trang 8Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2, người ta có thể sán xuất được khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu kg Hiệu suất quá trình đạt 80%?
H SO
mtt = 1568 = 1254,4 kg 80
100
Trang 12II Muối sunfat Nhận biết ion sunfat
Muối trung hòa (chứa ion sunfat : SO42-) Vd: Na2SO4, CuSO4, Al2(SO4)3…
Muối axit (chứa ion hiđrosunfat : HSO4-) Vd: NaHSO4, Ca(HSO4)2,….
Trang 13Thuốc thử: dung dịch muối bari (BaCl2) hoặc dung dịch Ba(OH)2
Hiện tượng: tạo kết tủa trắng không tan trong axit, kiềm
2 Nhận biết ion sunfat
H2SO4 + BaCl2 →
Na2SO4+ Ba(OH)2→
BaSO4 ↓+ 2 HCl BaSO4 ↓+ 2 NaOH
trắng
Axit sunfuric
Muối sunfat
Trang 14màu Hóa đỏ Hóa đỏ
Dd BaCl2 X Còn lại ↓trắng
+ Pt:
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
Trang 15Đổi màu quỳ tím
Với bazơ Với oxit bazơ Với muối
Với kim loại (đứng trước H)
Kim loại (-Au, Pt)
Phi kim Hợp chất
Trang 16S¶n xuÊt axit sunfuric
+ O2
SO3+ O2
xt V2O5
t 0 450-500 0 C + H2 O H2SO4
Trang 17Nhận biết ion sunfat
Thuốc thử: dung dịch muối bari hoặc dung
dịch Ba(OH)2
Trang 181 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 192. Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc, nóng cho cùng một loại muối:
A Ag, Ca.
B Fe, Mg
C Na, Al
D Zn, Cu
Trang 203 Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được
với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A CuO, Mg(OH)2, Cu, CaCO3
B Mg, Ca(OH)2, CaCO3, Ag
C CuO, NaOH, CaCO3, Fe
D Au, CuO, Mg, Cu(OH)2
Trang 214 Nhóm kim loại nào sau đây thụ động
A.Zn, Al,Au B Zn, Fe ,Mg
C Cr,Al, Fe D Al, Mg ,Fe
Trang 225. Sản xuất H2SO4 trong công
Trang 236 Hệ số cân bằng của chất oxi hóa và chất khử trong
phản ứng hóa học sau là:
HBr + H2SO4đ Br2 + SO2 + H2O
A.2 và 1 B 1 và 1 C.1 và 2
D 2 và 5.
Trang 247 Trong công nghiệp sản xuất axit
sunfuric trải qua mấy giai đoạn chính? A.2 B.4 C.3 D.5
Trang 258 Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2, người ta có thể sán xuất được khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu kg Hiệu suất quá trình đạt 80%?
H SO
mtt = 1568 = 1254,4 kg 80
100
Trang 26HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• - Ôn lại tính chất của axit sunfuric (loãng, đặc)
• - Cách nhận biết axit sunfuric, muối sunfat
• - Điều chế axit, chú ý cách pha loãng axit
• - Bài tập: 1,2,3,6 SGK T 143 (10A, B làm
thêm bài tập trong SBT sau bài axit sunfuric
và muối sunfat