Từ kiến thức đã học về liên kết hóa học lớp 10 hãy viết công thức electron, công thức cấu tạo của axit nitric?. Dựa vào cấu tạo phân tử và độ âm điện của N hãy dự đoán tính chất hóa học
Trang 1BÀI GiẢNG HÓA HỌC 11
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
THĂM LỚP
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
THĂM LỚP
Trang 2Câu đố sau :
“ Muối gì làm thuốc súng Sức công phá phi thường Nhưng các bà nội trợ Lại dùng làm lạp sưởng?”
KNO3 ( diêm tiêu)
Trang 3TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Giáo viên: Trần Thị Loan
Bài 9: Axit nitric (tiết 1)
Trang 4I CẤU TẠO PHÂN TỬ
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
Trang 5A AXIT NITRIC
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
Phiếu học tập số 1
1 Từ kiến thức đã học về liên kết hóa học (lớp 10) hãy viết công thức electron, công thức cấu tạo của axit nitric?
2 Nêu tính chất vật lí của axit nitric?
3 Dựa vào cấu tạo phân tử và độ âm điện của N hãy dự đoán tính chất hóa học của axit nitric?
4 Hãy chỉ ra những tính chất hóa học chung và khác biệt giữa HNO3 và H2SO4?
5 Tính chất muối nitrat và ứng dụng?
Trang 6Công thức cấu tạo Mô hình phân tử
+5
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
I CẤU TẠO PHÂN TỬ
Trang 7A AXIT NITRIC
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
-Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
Khi có ánh sáng, HNO3 bị phân hủy tạo thành NO2.
4 HNO3 →4 NO2 + O2 + 2H2O
→ Dung dịch có màu vàng
→ Bảo quản trong bình tối màu
- Axit HNO3 kém bền
- Axit HNO3 tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào.
2 Nêu tính chất vật lí của axit nitric?
Trang 8Tín h o
xi ho
á m ạn h
Trang 91 Tính axit
+ Làm quỳ tím hóa đỏ + Làm quỳ tím hóa đỏ
+ Tác dụng với oxit bazơ
2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O
+ Tác dụng với oxit bazơ
2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O
+ Tác dụng với muối của axit yếu hơn 2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2↑ + H2O
+ Tác dụng với muối của axit yếu hơn 2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + CO2↑ + H2O
+ Tác dụng với bazơ HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
+ Tác dụng với bazơ HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O
A AXIT NITRIC
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Trang 10Với M là kim loại, n: hóa trị cao nhất của M
Trang 11* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho kiềm vào dung dịch, thấy có khí mùi khai thoát ra.
* N2O là khí vui, khí gây cười.
* N2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
LƯU Ý
* NO2 là khí màu nâu đỏ.
* NO là khí không màu, hóa nâu trong không khí.
Trang 12Lưu ý: Trong dung dịch HNO3 đặc, nguội: Fe, Al và Cr bị thụ động hóa.
a Tác dụng với kim loại: Trừ Au, Pt
2 Tính oxi hóa mạnh
3Cu + 8HNO3 loãng→ 3Cu(NO3)2 + 2NO+4H2O
Cu + 4HNO3 đặc→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
0
0
Trang 130 +5 +6 +4
S + 6HNO3 đặc → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
b Tác dụng với phi kim (C, S, P)
Trang 143FeO + 10HNO3 (loãng) → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 3H2S + 2HNO3 (loãng) → 3S + 2NO + 4H2O
Ví dụ:
c Tác dụng với hợp chất (FeO, SO2, H2S )
2 Tính oxi hóa
Trang 154 Hãy chỉ ra những tính chất hóa học chung và khác biệt giữa HNO3 và H2SO4?
So sánh tính chất HNO3 và H2SO4
Giống nhau: Đều là axit mạnh
HNO3 ngoài tính axit mạnh còn thể hiện tính oxh
mạnh ở mọi nồng độ.
H2SO4 chỉ thể hiện tính oxh mạnh ở nồng độ đậm đặc.
Trang 16hiện tượng mưa axit, làm ô nhiễm môi
môi trường
Trang 214NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3 2NO + O2 → 2NO2
N2 + O2 2NO
Trang 25Mưa axit
Trang 27Ăn mòn tượng đá do HNO3
Trang 31Do đó chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
Trang 32Câu 1: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
Câu 1: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
A NH4NO3
B N2
Đáp Án : C
Trang 33BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội?
Câu 2: Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội?
A Fe và Al
B Cu và Ag
Đáp Án : A
Trang 34Câu 3: Axit nitric đều phản ứng được với các chất nào sau đây?
Câu 3: Axit nitric đều phản ứng được với các chất nào sau đây?
A MgO, FeO, Au B NaNO3, KOH, Na2CO3
C. NaOH, MgO, Pt D FeO, H2S, Cu
Đáp Án : D
Trang 35Câu 4: Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
B MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O
C. NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
D CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Trang 36Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m bằng:
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m bằng:
A 0,27 gam B 0,81 gam
C 0,54 gam D 2,70 gam
Đáp Án : A