Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau: a, Để mở văn bản mới, em sử dụng nút lệnh A... Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN 1.Các thành phần của văn bản.. Các thành phần của vă
Trang 1TIN HỌC 6
Bài 14: Soạn thảo văn bản đơn giản
Giáo viên dạy: Nguyễn Xuân Cử Ngày dạy: 9/1/2013
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 Điền từ đúng vào các vùng trống
trong các câu sau đây:
- ……… gồm các lệnh được sắp xếp
theo từng nhóm Hàng liệt kê các bảng chọn được gọi là ………
- Thanh công cụ chứa các ………
Bảng chọn
Thanh bảng chọn
Nút lệnh
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2 Em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
a, Để mở văn bản mới, em sử dụng nút lệnh
A New B Open
C Save D Paste
b, Để lưu văn bản, em sử dụng nút lệnh
A New B Open
C Save D Paste
Trang 4Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN
GIẢN
1.Các thành phần của văn
bản.
Trang 5Một kí tự
Một dòng
Một từ
Một đoạn
Một câu
Trang 6Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN 1.Các thành phần của văn bản.
Các thành phần của văn bản bao gồm: Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang văn bản
a Kí tự:Kí tự là con chữ,số,kí hiệu…Kí tự là thành phần cơ bản nhất của văn bản
b Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ
lề trái sang lề phải
c Đoạn: Nhiều câu liên tiếp,có liên quan với nhau và hoàn chỉnh
về ngữ nghĩa nào đó.
d Trang: Phần văn bản trên một trang in được gọi là trang văn bản.
Trang 72 Con trỏ soạn thảo
Trên màn hình Word thường có 2 loại con trỏ:
- Con trỏ chuột: Định vị chuột trên màn hình
- Con trỏ soạn thảo: là một vạch đứng nhấp nháy, chỉ ra vị trí của ký tự gõ vào
- Để di chuyển con trỏ soạn thảo có thể di chuột đến vị trí đó rồi bấm chuột hoặc sử dụng 4 phím mũi tên, phím Home, End
Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN
GIẢN
Trang 83 Quy tắc gõ văn bản trong Word
-Các dấu ngắt câu , : ; ! ? Phải được đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
-và các dấu đóng ngoặc ) } ] ’ > ” phải được đặt sát với kí tự đứng ngay trước nó.
- Các dấu mở ngoặc ( { [ ‘ < “ phải được đặt sát với kí tự đứng ngay sau nó.
- Giữa các từ chỉ dùng một kí tự cách trống (phím
Spacebar )
- Kết thúc đoạn văn bản bấm phím Enter
Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
Trang 9Ví dụ: Cách gõ các đoạn văn bản sau
đúng hay sai quy tắc:
Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ.
Trời nắng,ánh mặt trời rực rỡ.
Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ.
Khối 6( Trường THCS Tân Lập)
Khối 6(Trường THCS Tân Lập)
Khối 6 (Trường THCS Tân Lập)
3 Quy tắc gõ văn bản trong Word
Trang 10Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
4 Gõ văn bản chữ Việt:
Ngồi các chữ cái La tinh, chữ Việt cịn cĩ các chữ cái cĩ dấu:
ă, â, ê, đ, ơ, ơ, ư
Trên bàn phím cĩ các phím ă, â, ê, đ,
ơ, ơ, ư khơng nhỉ? Khơng cĩ phím
nào như thế cả.
Trang 11Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
4 Gõ văn bản chữ Việt:
Làm thế nào để gõ được các kí tự cĩ dấu này từ các phím cĩ sẵn trên bàn
phím?
Dùng chương trình hỗ trợ gõ
Đĩ là: Chương trình VietKey và UniKey
Trang 12Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
4 Gõ văn bản chữ Việt:
Cĩ thể gõ văn bản chữ Việt bằng một trong hai kiểu gõ: Telex hay Vni
Để cĩ chữ Em gõ (Kiểu TELEX ) Em gõ (Kiểu VNI )
Để cĩ dấu
Trang 13Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
4 Gõ văn bản chữ Việt:
Em phải gõ như thế nào để hiện từ sau lên màn hình Word?
Gõ theo kiểu Telex
Gõ theo kiểu Vni
Quê hương là chùm khế ngọt Quee huwowng laf chumf khees ngotj
Quê hương là chùm khế ngọt
Que6 hu7o7ng la2 chum2 khe61 ngot5
Trang 14Bài 14 SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN (tt)
4 Gõ văn bản chữ Việt:
* Lưu ý : Để gõ chữ Việt cần phải chọn tính năng chữ
Việt của chương trình gõ.
Nếu là bảng mã Unicode phải chọn phơng chữ:
Nếu là bảng mã Vni- Window phải chọn phơng chữ: Vni-Times, Vni-Ariston ,…