1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chủ Đề 2 Tin 6 - Soạn Thảo Văn Bản Đơn Giản.ppt

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Soạn Thảo Văn Bản Đơn Giản
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN 1 Các thành phần của văn bản Kí tự là con chữ, số, kí hiệu, ; là thành phần cơ bản nhất của văn bản Ví dụ a, b, c, #, &, 4, 6 Từ “Tin học” có bao nhi[.]

Trang 1

SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN

Trang 2

1 Các thành phần của văn bản:

- Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu, ; là thành phần cơ bản nhất của văn bản

Ví dụ: a, b, c, #, &, 4, 6

Từ “Tin học” có bao nhiêu kí tự?

Tin học có 7 kí tự: T, i, n, dấu cách, h, ọ, c.

- Từ soạn thảo: Một từ soạn thảo là các kí tự gõ liền nhau

Các từ soạn thảo thường được cách nhau bằng dấu cách, dấu xuống dòng hoặc một dấu tách câu (dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm than (!),…)

Trang 3

1 Các thành phần của văn bản:

- Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang

từ lề trái sang lề phải Dòng có thể chứa các từ của nhiều câu

- Đoạn: Bao gồm một số câu và được kết thúc bằng dấu xuống dòng

Khi soạn thảo văn bản bằng Word, em nhấn phím Enter

để kết thúc một đoạn văn và xuống dòng

- Trang: Phần văn bản trên một trang in được gọi là trang văn bản

Trang 4

Một dòng

Một kí tự

Một từ

Một câu Một đoạn

1 Các thành phần của văn bản:

Biển đẹp

Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.

Rồi một ngày mưa rào Mưa dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc

Văn bản có các thành phần cơ bản: Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn và trang.

Trang 5

1 Các thành phần của văn bản:

Biển đẹp

Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.

Rồi một ngày mưa rào Mưa dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc

Quan sát văn bản sau và điền từ vào chỗ trống:

Văn bản trên có … Dòng?

Văn bản trên có … đoạn?

Đoạn đầu tiên có … câu?

Kí tự đầu tiên của văn bản là ….

Kí tự cuối cùng của văn bản là …

1

2

3

4

5

B

. Bài tập:

Trang 6

2 Con trỏ soạn thảo:

1 Các thành phần của văn bản:

Con trỏ soạn thảo

Vùng soạn thảo

Trang 7

2 Con trỏ soạn thảo

Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình

Cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào

Khi soạn thảo, nó di chuyển từ trái sang phải và tự

xuống dòng mới khi đến cuối dòng.

Phân biệt con trỏ soạn thảo với con trỏ chuột:

Là một vạch đứng nhấp

nháy trên màn hình Có dạng chữ I in hoa hoặc hình mũi tên

Trang 8

2 Con trỏ soạn thảo

Chú ý:

 Muốn chèn một kí tự vào văn bản thì phải di chuyển con trỏ soạn thảo văn bản tới vị trí cần chèn

 Để di chuyển con trỏ soạn thảo văn bản ta có thể sử

dụng con chuột hay bàn phím (các phím mũi tên, phím

HOME, END….)

Trang 9

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

(1) Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ… (2) Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ…

(3) Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ… (4) Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ…

 Đặt các dấu ngắt câu:

Câu nào đặt

dấu , đúng

quy tắc?

Đặt sát vào từ đứng trước nó sau nó có một dấu cách nếu còn nội dung

Trang 10

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

 Đặt các dấu đóng ngoặc, đóng nháy:

(1) Nước Việt Nam(thủ đô là Hà Nội) (2) Nước Việt Nam ( thủ đô là Hà Nội) (3) Nước Việt Nam (thủ đô là Hà Nội ) (4) Nước Việt Nam (thủ đô là Hà Nội)

 Đặt các dấu mở ngoặc, mở nháy: Đặt sát vào bên trái kí

tự đầu tiên của từ tiếp theo

Đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ trước nó, sau nó có một dấu cách nếu còn nội dung

Câu nào

gõ cặp dấu

( ) đúng

quy tắc?

Trang 11

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

 Đặt các dấu ngắt câu: Đặt sát vào từ đứng trước nó

sau nó có một dấu cách nếu còn nội dung

 Đặt các dấu mở ngoặc, mở nháy:

Đặt các dấu đóng ngoặc, đóng nháy:

Đặt sát vào bên trái

kí tự đầu tiên của từ tiếp theo

Đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ trước nó

 Giữa các từ chỉ dùng một dấu cách

 Nhấn Enter một lần để kết thúc một đoạn

Trang 12

4 Gõ văn bản chữ Việt

Để có chữ

ă

â

đ

ê

ô

ơ

ư

Để có dấu Huyền Sắc Nặng Hỏi Ngã

- Quy tắc gõ văn bản chữ Việt theo kiểu VNI và TELEX

Kiểu VNI Kiểu TELEX

aw aa dd ee oo

ow hoặc [

uw hoặc ]

Kiểu VNI

2 1 5 3 4

Kiểu TELEX

f s j r x

a8 a6 d9 e6 o6 o7 u7

Trang 13

4 Gõ văn bản chữ Việt

Ví dụ: Kiểu gõ VNI

văn

va8n

toán

toan1

Lưu ý:

Dấu của từ nên gõ sau khi gõ xong các kí tự của từ, để tránh việc bỏ dấu sai như thay vì “Toán” thì lại là “Tóan”

Nếu gõ sai dấu thì gõ ngay dấu khác không cần xóa từ để

gõ lại

Trang 14

4 Gõ văn bản chữ Việt

Chú ý:

* Để gõ chữ Việt ta phải dùng phần mềm hỗ trợ gõ chữ Việt Ngoài ra, để hiển thị và in chữ Việt còn cần chọn đúng phông chữ phù hợp với chương trình gõ; cần các tệp tin đặc biệt cài sẵn trên máy tính Các tệp tin này được gọi là các phông chữ Việt

Ví dụ:

VnTime, VnArial, hay VNI-Times, VNI-Helve,

Một số phông chữ chuẩn Unicode đã hỗ trợ chữ Việt:

Times New Roman, Arial, Tahoma,

Trang 15

4 Gõ văn bản chữ Việt

Em hãy thể hiện cách gõ theo kiểu VNI cho câu sau?

Soạn thảo văn bản đơn giản

Trang 16

- Ghi nhớ: các thành phần văn bản; quy tắc gõ văn bản trong Word và gõ văn bản chữ Việt theo kiểu VNI, TELEX.

- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK trang 108

Hướng dẫn tự học

Ngày đăng: 22/02/2023, 20:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w