PowerPoint Presentation SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN 1 Các thành phần của văn bản Kí tự là con chữ, số, kí hiệu, ; là thành phần cơ bản nhất của văn bản Ví dụ a, b, c, #, &, 4, 6 Từ “Tin học” có bao nhi[.]
Trang 1SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
Trang 21 Các thành phần của văn bản:
- Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu, ; là thành phần cơ bản nhất của văn bản
Ví dụ: a, b, c, #, &, 4, 6
Từ “Tin học” có bao nhiêu kí tự?
Tin học có 7 kí tự: T, i, n, dấu cách, h, ọ, c.
- Từ soạn thảo: Một từ soạn thảo là các kí tự gõ liền nhau
Các từ soạn thảo thường được cách nhau bằng dấu cách, dấu xuống dòng hoặc một dấu tách câu (dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm than (!),…)
Trang 31 Các thành phần của văn bản:
- Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang
từ lề trái sang lề phải Dòng có thể chứa các từ của nhiều câu
- Đoạn: Bao gồm một số câu và được kết thúc bằng dấu xuống dòng
Khi soạn thảo văn bản bằng Word, em nhấn phím Enter
để kết thúc một đoạn văn và xuống dòng
- Trang: Phần văn bản trên một trang in được gọi là trang văn bản
Trang 4Một dòng
Một kí tự
Một từ
Một câu Một đoạn
1 Các thành phần của văn bản:
Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.
Rồi một ngày mưa rào Mưa dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc
Văn bản có các thành phần cơ bản: Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn và trang.
Trang 51 Các thành phần của văn bản:
Biển đẹp
Buổi sớm nắng sáng Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.
Rồi một ngày mưa rào Mưa dăng dăng bốn phía Có quãng nắng xuyên xuống biển óng ánh đủ màu: xanh lá mạ, tím phớt, hồng, xanh biếc
Quan sát văn bản sau và điền từ vào chỗ trống:
Văn bản trên có … Dòng?
Văn bản trên có … đoạn?
Đoạn đầu tiên có … câu?
Kí tự đầu tiên của văn bản là ….
Kí tự cuối cùng của văn bản là …
1
2
3
4
5
B
. Bài tập:
Trang 62 Con trỏ soạn thảo:
1 Các thành phần của văn bản:
Con trỏ soạn thảo
Vùng soạn thảo
Trang 72 Con trỏ soạn thảo
Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình
Cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào
Khi soạn thảo, nó di chuyển từ trái sang phải và tự
xuống dòng mới khi đến cuối dòng.
Phân biệt con trỏ soạn thảo với con trỏ chuột:
Là một vạch đứng nhấp
nháy trên màn hình Có dạng chữ I in hoa hoặc hình mũi tên
Trang 82 Con trỏ soạn thảo
Chú ý:
Muốn chèn một kí tự vào văn bản thì phải di chuyển con trỏ soạn thảo văn bản tới vị trí cần chèn
Để di chuyển con trỏ soạn thảo văn bản ta có thể sử
dụng con chuột hay bàn phím (các phím mũi tên, phím
HOME, END….)
Trang 93 Quy tắc gõ văn bản trong Word
(1) Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ… (2) Trời nắng ,ánh mặt trời rực rỡ…
(3) Trời nắng, ánh mặt trời rực rỡ… (4) Trời nắng , ánh mặt trời rực rỡ…
Đặt các dấu ngắt câu:
Câu nào đặt
dấu , đúng
quy tắc?
Đặt sát vào từ đứng trước nó sau nó có một dấu cách nếu còn nội dung
Trang 103 Quy tắc gõ văn bản trong Word
Đặt các dấu đóng ngoặc, đóng nháy:
(1) Nước Việt Nam(thủ đô là Hà Nội) (2) Nước Việt Nam ( thủ đô là Hà Nội) (3) Nước Việt Nam (thủ đô là Hà Nội ) (4) Nước Việt Nam (thủ đô là Hà Nội)
Đặt các dấu mở ngoặc, mở nháy: Đặt sát vào bên trái kí
tự đầu tiên của từ tiếp theo
Đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ trước nó, sau nó có một dấu cách nếu còn nội dung
Câu nào
gõ cặp dấu
( ) đúng
quy tắc?
Trang 113 Quy tắc gõ văn bản trong Word
Đặt các dấu ngắt câu: Đặt sát vào từ đứng trước nó
sau nó có một dấu cách nếu còn nội dung
Đặt các dấu mở ngoặc, mở nháy:
Đặt các dấu đóng ngoặc, đóng nháy:
Đặt sát vào bên trái
kí tự đầu tiên của từ tiếp theo
Đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ trước nó
Giữa các từ chỉ dùng một dấu cách
Nhấn Enter một lần để kết thúc một đoạn
Trang 124 Gõ văn bản chữ Việt
Để có chữ
ă
â
đ
ê
ô
ơ
ư
Để có dấu Huyền Sắc Nặng Hỏi Ngã
- Quy tắc gõ văn bản chữ Việt theo kiểu VNI và TELEX
Kiểu VNI Kiểu TELEX
aw aa dd ee oo
ow hoặc [
uw hoặc ]
Kiểu VNI
2 1 5 3 4
Kiểu TELEX
f s j r x
a8 a6 d9 e6 o6 o7 u7
Trang 134 Gõ văn bản chữ Việt
Ví dụ: Kiểu gõ VNI
văn
va8n
toán
toan1
Lưu ý:
Dấu của từ nên gõ sau khi gõ xong các kí tự của từ, để tránh việc bỏ dấu sai như thay vì “Toán” thì lại là “Tóan”
Nếu gõ sai dấu thì gõ ngay dấu khác không cần xóa từ để
gõ lại
Trang 144 Gõ văn bản chữ Việt
Chú ý:
* Để gõ chữ Việt ta phải dùng phần mềm hỗ trợ gõ chữ Việt Ngoài ra, để hiển thị và in chữ Việt còn cần chọn đúng phông chữ phù hợp với chương trình gõ; cần các tệp tin đặc biệt cài sẵn trên máy tính Các tệp tin này được gọi là các phông chữ Việt
Ví dụ:
VnTime, VnArial, hay VNI-Times, VNI-Helve,
Một số phông chữ chuẩn Unicode đã hỗ trợ chữ Việt:
Times New Roman, Arial, Tahoma,
Trang 154 Gõ văn bản chữ Việt
Em hãy thể hiện cách gõ theo kiểu VNI cho câu sau?
Soạn thảo văn bản đơn giản
Trang 16- Ghi nhớ: các thành phần văn bản; quy tắc gõ văn bản trong Word và gõ văn bản chữ Việt theo kiểu VNI, TELEX.
- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK trang 108
Hướng dẫn tự học