1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Học thuyết Đacuyn

24 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học thuyết Đacuyn
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 1859
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 5,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I - Sơ lược tiểu sử Đacuyn SGKĐacuyn 1809 – 1882, người Anh, đã đặt nền móng vững chắc cho tiến hóa với tác phẩm “ Nguồn gốc các loài’’ giải thích sự hình thành loài từ một tổ tiên chun

Trang 2

Bài 25:

Học thuyết Đacuyn

Trang 3

Tiểu sử Đacuyn

• Đacuyn (Charles Darwin) sinh năm 1809, mất năm 1882.

• Say mê môn Sinh học.

• Thích khám phá những

bí ẩn của tự nhiên.

Đacuyn lúc 7 tuổi

3

Trang 4

Hµnh tr×nh vßng quanh thÕ giíi cña

Darwin

Trang 5

HỌC THUYẾT DARWIN

•Năm 1859, đưa ra

học thuyết toàn diện về

nguồn gốc của loài do

chọn lọc tự nhiên

Trang 7

I - Sơ lược tiểu sử Đacuyn (SGK)

Đacuyn (1809 – 1882), người Anh, đã đặt nền móng vững chắc cho tiến hóa với tác phẩm “ Nguồn gốc các loài’’ giải thích sự hình

thành loài từ một tổ tiên chung

bằng cơ chế chọn lọc tự nhiên

(CLTN).

Trang 8

Đác-Uyn là người quan sát tinh tế cả với đối tượng hoang dại

lẫn vật nuôi, cây trồng (vd: chim, côn trùng )

Kích thước, hình dạng mỏ chim phù hợp với dạng thức ăn của

chúng

Trang 9

Dacyun là người quan

sát rất tinh tế

Trang 12

II -Học thuyết tiến hóa Đacuyn

1 Biến dị và di truyền

a Biến dị ( biến dị cá thể )

Những đặc điểm sai khác giữa các

cá thể cùng loài phát sinh trong quá trình sinh sản Loại biến dị này xuất hiện ở

từng cá thể riêng lẻ và theo những hướng khác nhau trên các cá thể ( ngày nay gọi

là đột biến) → nguyên liệu chủ yếu của

chọn giống và tiến hóa.

Trang 13

b Di truyền : Tính di truyền là cơ

sở cho sự tích lũy các biến dị nhỏ

Trang 18

Gà trứng

Gà thịt

Gà chọi Gà rừng hoang dại

Gà phượng hoàng

18

Trang 19

6 Chọn lọc

CHỌN LỌC TỰ NHIÊN CHỌN LỌC NHÂN TẠO

Động

lực - Do điều kiện môi trường đấu tranh sinh tồn

- Do nhu cầu nhiều mặt của con người.

Nội

dung - Tích luỹ những BD có lợi, đào thải những BD có

hại cho SV

-Tích luỹ những BD có lợi, đào thải những BD bất lợi với mục tiêu sản xuất của con

người

Vai trò Nhân tố chính định hướng

tốc độ biến đổi của SV  quy định chiều hướng tiến hóa của sinh giới.

- Quy định chiều hướng và tốc

độ biến đổi các giống vật nuôi

và cây trồng.

Kết

quả - Sinh vật thích nghi với điều kiện sống. - Hình thành các giống vật nuôi cây trồng đa dạng từ một

nguồn gốc chung khác xa với

tổ tiên của chúng.

Trang 20

2 Nguyên nhân tiến hoá

CLTN thông qua các đặc tính biến dị và di

truyền của sinh vật

3 Cơ chế tiến hoá

Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của CLTN

4 Hình thành các đặc điểm thích nghi

Sự thích nghi hợp lý đạt được thông qua sự đào thải các dạng kém thích nghi.

Trang 21

Loài đang sống

Loài hóa thạch

CỦNG CỐ:

Trang 22

7 Chiều hướng tiến hoá

Dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá,

sinh giới đã tiến hoá theo 3 chiều hướng cơ

bản : + Ngày càng đa dạng phong phú,

+ Tổ chức ngày càng cao,

+ Thích nghi ngày càng hợp lí.

Trang 23

III- Đóng góp và tồn tại

1 Đóng góp

- Xác định biến dị cá thể có tính vô hướng

là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa.

- Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến

dị và cơ chế di truyền các biến dị

Ngày đăng: 10/10/2022, 23:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Kích thước, hình dạng mỏ chim phù hợp với dạng thức ăn của chúng - Học thuyết Đacuyn
ch thước, hình dạng mỏ chim phù hợp với dạng thức ăn của chúng (Trang 8)
quả - Sinh vật thích nghi với điều kiện sống. - Hình thành các giống vật nuôi cây trồng đa dạng từ một nguồn gốc chung khác xa với  tổ tiên của chúng. - Học thuyết Đacuyn
qu ả - Sinh vật thích nghi với điều kiện sống. - Hình thành các giống vật nuôi cây trồng đa dạng từ một nguồn gốc chung khác xa với tổ tiên của chúng (Trang 19)
5. Q trình hình thành lồi - Học thuyết Đacuyn
5. Q trình hình thành lồi (Trang 22)
- Giải thích thành cơng về q trình hình thành đặc điểm thích nghi. - Học thuyết Đacuyn
i ải thích thành cơng về q trình hình thành đặc điểm thích nghi (Trang 23)
w