1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 28

21 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia Cho Số Có Một Chữ Số Trong Phạm Vi 100 000
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập bài tập 1 - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.. Khi bài hát kết thúc, học sinh nào cầm bông hoa trên tay thì sẽ thực hiện và nêu kết quả phép tính được giấ

Trang 1

TUẦN 28

TOÁN Bài 87: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

(Tiếp theo – Tiết 1) – Trang 71

- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập

- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point Phiếu học tập bài tập 1

- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học

+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước

Trang 2

hoa)

- GV nêu luật chơi: Người quản

trò sẽ bắt nhịp một bài hát, cả lớp

sẽ cùng hát theo và cùng chuyền

bông hoa đi Khi bài hát kết thúc,

học sinh nào cầm bông hoa trên

tay thì sẽ thực hiện và nêu kết quả

phép tính được giấu trong bông

hoa Nếu thực hiện sai sẽ nhường

quyền cho học sinh nào xung

phong

- GV Nhận xét, tuyên dương

- Qua các phép tính trong trò chơi

em rút ra nhận xét gì?

- GV cho HS quan sát tranh SGK,

yêu cầu đọc tình huống trong

13094

1212 03 0 36 36 0

* 5 chia 4 được 1, viết 1;

1 nhân 4 bằng 4, 5 trừ 4 bằng 1(1 là số dư ở lần chia thứ nhất)

* Hạ 2; được12 (12 là số bị chia cho lần chia mới);

12 chia 4 được 3, viết 3

3 nhân 4 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0

* Hạ 3 (3 là số bị chia ở lần chia này); 3 chia 4 được 0, viết 0; 0 nhân 4 bằng 0; 3 trừ 0bằng 3 (3 là số dư ở lần chia này)

Trang 3

- Trong phép chia em có nhận xét

gì ở lượt chia thứ ba?

- GV chốt lại các bước tính:

+ Đặt tính

+ Thực hiện tính lần lượt từ trái

sang phải, từ hàng cao nhất đến

9, viết 9; 9 nhân 4 bằng 36; 36 trừ 36 bằng 0

+ Có số bị chia (3) bé hơn số chia (4), nênthương tìm được là 0

- HS thực hiện trên bảng con

Bài 1 Tính: (Làm việc cá nhân)

- Gọi HS nêu yêu cầu bài.

- Yêu cầu HS thực hiện thao tác

chia đọc vào bảng phụ, vào vở

- GV gọi HS chữa bài bảng phụ

- HS đổi vở kiểm tra chéo, nói cách

làm cho bạn nghe Báo cáo kết quả

- GV nhận xét, Tuyên dương

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- 2 HS làm bảng phụ - Lớp làm bài vào vở

33271093

020 2727

0

6 636

03 0 36 36

0

47632

19084

3636 03 0 32 32 0

Trang 4

Bài 2: Đặt tính rồi tính (Làm

việc cá nhân)

- GV yêu cầu HS nêu đề bài

? Bài này yêu cầu các em làm gì ?

Bài này gồm mấy yêu cầu? Yêu

cầu thứ nhất làm gì? Yêu cầu thứ

hai làm gì ?

- Yêu cầu HS làm vào phiếu bài

tập Sau đó cho HS đổi chéo (cặp

đôi ) để chữa bài cho nhau

- GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng

túng

- GV chữa bài, nhận xét, tuyên

dương

- Qua bài tập 2 em thấy khi nào số

0 ở thương xuất hiện?

88448

10568

04 0 44 40 48 48

0

22167

10832

01 0 16 16 07 6

1

58516

17035

3535 01 0 16 15 1

- 1-2 HS đọc yêu cầu của bài

10564

01 0 15 14 12 12

0

48340

20858

03 0 34 32 20 20

0

684549

14096

2424 05 0 54 54 09 6 3

- Số 0 ở thương xuất hiện khi lượt chia đó có

số bị chia bé hơn số chia

Trang 5

- Qua bài học hôm nay em biết

thêm được điều gì?

- Khi thực hiện phép chia số có

nhiều chữ số cho số có một chữ số

em nhắc bạn cần lưu ý những gì?

- Dặn dò về nhà em hãy tìm tình

huống thực tế liên quan đến phép

chia đã học, đặt ra bài toán cho

mỗi tình huống đó, giờ sau chia sẻ

-TOÁN Bài 87: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

(Tiếp theo – Tiết 2) – Trang 72

Trang 6

- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.

- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point

- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học

+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước

- GV dẫn dắt vào bài mới

- Trưởng ban học tập điều khiển học sinh chơi:

- HS tham gia trò chơi: 2 HS lên bảng – lớp làmbảng con

+ 428: 4 = 107+ 5365 : 5 = 1073+ 6243 : 3 = 2081

Bài 3 Đặt tính rồi tính (theo

mẫu):(Làm việc cá nhân)

- GV yêu cầu HS nêu đề bài

- GV yêu cầu HS làm mẫu

1628 : 4 = ?

+ 1 HS đọc đề bài

+ 1 HS làm mẫu – Lớp quan sát

Trang 7

- GV lưu ý HS, khi thực hiện

chia, ở lượt chia đầu tiên nếu lấy

một chữ số ở số bị chia mà bé

hơn số chia thì ta lấy 2 chữ số để

chia

- Ở lượt chia đầu tiên, nếu lấy 1

chia 4 thì số bị chia bé hơn số

chia nên ta lấy 16 chia 4

- Em so sánh phép chia hôm nay

đoạn dây dài 5m Hỏi cắt được

nhiều nhất bao nhiêu đoạn dây

như thế và còn thừa mấy mét

dây?

41628

40716

020 28 28 0

1628 : 4 = 407

* 16 chia 4 được 4, viết 4; 4 nhân 4 bằng 16, 16 trừ 16 bằng 0

* Hạ 2 (2 là số bị chia cho lần chia mới); 2 chia 4 được 0, viết

0 0 nhân 4 bằng 0; 2 trừ 0 bằng

2 (2 là số dư ở lần chia này)

* Hạ 8; được 28 (28 là số bị chia ở lần chia này) 28 chia 4 được 7, viết 7

7 nhân 4 bằng 28; 28 trừ 28 bằng 0

- Khi thực hiện chia, ở lượt chia đầu tiên nếu lấymột chữ số ở số bị chia mà bé hơn số chia thì ta lấy 2 chữ số để chia

+ HS trình bày vào bảng con

32498324 09 9

0

96318

40763

01 0 18 18 05

45307

906145

03 0 30 30 07 5

2

212187

609312

01 0 18 18 07 6 1

Trang 8

- GV yêu cầu HS nêu đề bài

-Yêu cầu HS nói cho nhau nghe

bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi

gì? Muốn biết cắt được nhiều

nhất bao nhiêu đoạn dây như vậy

và còn thừa mấy mét dây ta làm

+ Cuộn dây dài 192 m Cắt mỗi đoạn dài 5 m.+ Cắt được nhiều nhất bao nhiêu đoạn dây như thế và còn thừa mấy mét dây

+ Ta thực hiện phép chia: 192 : 5+ Các nhóm làm bài vào phiếu học tập:

Bài giải:

Thực hiện phép chia: 192 : 5 = 38 (dư 2)Vậy cắt được nhiều nhất 38 đoạn dây 5 m và thừa 2 mét dây

Đáp số: 38 đoạn dây và thừa 2 mét dây

Trang 9

3 Vận dụng.

- Mục tiêu:

+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn

+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học

- Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS, em hãy tìm

một số tình huống trong thực tế

liên quan đến phép chia đã học

rồi chia sẻ cả lớp cùng thực hiện

tính

- GV chia HS nhóm 4, cho các

nhóm thi giải nhanh vào bảng

nhóm

- Các nhóm trình bày kết quả,

nhận xét lẫn nhau

- GV chữa bài, nhận xét tuyên

dương

- Qua bài học hôm nay em biết

thêm được điều gì?

Khi thực hiện phép chia số có

nhiều chữ số cho số có một chữ

số em nhắc bạn cần lưu ý những

gì?

- HS tìm, chia sẻ một số tình huống trong thực tế

- Ví dụ: Một cửa hàng có 2685 kg gạo, đã bán được

1

5 số gạo đó Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu ki – lô – gam gạo ?

+ Các nhóm thi giải nhanh vào bảng nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày:

Bài giải Cửa hàng đã bán số ki – lô – gam gạo là:

2685 : 5 = 537( kg) Đáp số : 537 kg gạo

- Biết thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000

mà ở lượt chia đầu tiên nếu lấy một chữ số ở số

bị chia mà bé hơn số chia thì ta lấy 2 chữ số để chia

IV Điều chỉnh sau bài dạy:

-TOÁN Bài 88: LUYỆN TẬP (T1)

Trang 73

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

Trang 10

- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.

- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point

- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học

+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước

- GV dẫn dắt vào bài mới

- HS tham gia trò chơi+ 5 : 4 = 1 (dư 1) 4 : 5 = 0 (dư 4) + 8 : 3 = 2 (dư 2) 3 : 8 = 0 (dư 3)

Trang 11

+ Vận dụng thực hành giải được bài tập 3,4,5 SGK

- GV yêu cầu HS nêu đề bài

- GV cho HS làm bài vào vở

09 9 06 6

0

45692

14234

16 16 09 8 12 12 0

6 409

245524 05 0 55 54

1

152053

15 15 06 6 01 0 15 15 0

- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm

+ 1 HS đọc đề bài

+ HS trình bày vào vở, 2 HS làm bài bảng phụ.+ HS trình bày vào bảng con

Trang 12

16 16 08 8 04 4 0

5 907 45

4535

03 0 35 35 03

68138

227126

08 6 21 21 03 3 08

6

2

434816

870432

28 28 01 0 16 16 0

- HS đổi vở kiểm tra chéo, nói cách làm cho bạnnghe

+ 1 HS đọc đề bài

+ HS làm việc theo cặp nói cho bạn nghe cáchtính nhẩm

+ Các nhóm làm bài vào phiếu học tập

- Đại diện các nhóm trình bày

Trang 13

- GV yêu cầu HS, em hãy tìm

một số tình huống trong thực tế

liên quan đến phép chia đã học

rồi chia sẻ cả lớp cùng thực hiện

tính

- GV chia HS nhóm 4, cho các

nhóm thi giải nhanh vào bảng

nhóm

- Các nhóm trình bày kết quả,

nhận xét lẫn nhau

- GV chữa bài, nhận xét tuyên

dương

- HS tìm, chia sẻ một số tình huống trong thực tế

Ví dụ: Một hộp bút màu có 6 chiếc bút có giá

18600 đồng Hỏi mỗi chiếc bút màu có giá là bao nhiêu tiền?

+ Các nhóm thi giải nhanh vào bảng nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày:

Bài giải Mỗi chiếc bút có giá là:

18600 : 6 = 3100 (đồng) Đáp số : 3100 đồng

IV Điều chỉnh sau bài dạy:

-TOÁN Bài 88: LUYỆN TẬP (T2)

Trang 73- 74

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Năng lực đặc thù:

- Biết cách đặt tính và thực hiện được chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 (có số 0 ở thương, có dư 2 lượt không liên tiếp)

- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép chia đã học vào giải quyết một

số tình huống gắn với thực tế

- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học

2 Năng lực chung.

- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học Biết lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS biết vận dụng phép chia để giải quyết vấn đề trong cuộc sống

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm

3 Phẩm chất.

Trang 14

- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm đểhoàn thành nhiệm vụ.

- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập

- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point

- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học

+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước

- Cách tiến hành:

- GV tổ chức trò chơi “Hái hoa

dân chủ” để khởi động bài học

- HS xung phong lên bốc thăm

phép tính,

+ 1842 : 3 = ?

+ 36 81 : 9 = ?

- GV Nhận xét, tuyên dương

- GV dẫn dắt vào bài mới

- HS tham gia trò chơi

HS thực hiện và nêu cách thực hiện

- HS lắng nghe

+ 1842 : 3 = 614 + 36 81 : 9 = 409

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- GV yêu cầu học sinh nói cho

Trang 15

- GV yêu cầu 2-3 HS nhắc lại

cách tính

- GV cho HS làm bảng con các

phép tính còn lại

+ HS trình bày vào bảng con

- GV theo dõi giúp đỡ HS còn

lúng túng

- GV chữa bài, nhận xét, tuyên

dương

Bài 5 (Làm việc nhóm 2)

Một xưởng sản xuất nước mắm

đã sản xuất được 1230 l nước

mắm, người ta đóng vào các

can như nhau Hãy tính và nêu

số can nước mắm đóng được

trong các trường hợp sau:

Số lít mỗi can 2 l 3 l 5 l

- GV gọi HS nêu đề bài

- GV yêu cầu HS quan sát bức

tranh, nói cho nhau nghe thông

tin về bài toán cho gì? Bài toán

2 4213 04

8426

02 06 0

8426 : 2 = 4213

* 8 chia 2 được 4, viết 4 (viết 4

ở thương); 4 nhân 2 bằng 8 (tínhnhẩm trong đầu), 8 trừ 8 bằng 0,viết 0 (tính nhẩm trong đầu chỉ viết 0 ở dưới số 8)

* Hạ 4, 4 chia 2 được 2, viết 2

2 nhân 2 bằng 4 (tính nhẩm trong đầu); 4 trừ 4 bằng 0, viết 0(tính nhẩm trong đầu, chỉ viết 0

ở dưới số 4)

* Hạ 2; 2 chia 2 được 1, viết 1

1 nhân 2 bằng 2 (tính nhẩm trong đầu); 2 trừ 2 bằng 0, viết 0(tính nhẩm trong đầu chỉ viết 0

ở dưới số 2)

* Hạ 6; 6 chia 2 được 3, viết 3

3 nhân 2 bằng 6 (tính nhẩm trong đầu); 6 trừ 6 bằng 0, viết 0(tính nhẩm trong đầu chỉ viết 0

ở dưới số 6)

2 93663

31221 03

06 06 03 0

445684

1142105

16 08 04 0

721357

305103

35 07 0

- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm

Trang 16

yêu cầu tính gì? Để tìm được số

Bài 6 Đọc giá tiền mỗi mặt

hàng sau rồi trả lời câu hỏi:

a) Mua một lốc sữa chua có chai

hết 25800 đồng Hỏi mỗi chai

sữa chua có giá bao nhiêu tiền?

b) Mua một hộp bánh kem su có

8 chiếc hết 42400 đồng Hỏi mỗi

chiếc bánh kem su có giá bao

nhiêu tiền?

- GV yêu cầu HS nêu đề bài

- GV mời HS quan sát và đọc giá

- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi:

+ Mỗi chai sữa chua có giá là : 25800: 6 = 4300 đồng + Mỗi chiếc bánh kem su có giá là:

Trang 17

+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn

+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học

- Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS, em hãy tìm

một số tình huống trong thực tế

liên quan đến phép chia đã học

rồi chia sẻ cả lớp cùng thực hiện

tính

- GV chia HS nhóm 4, cho các

nhóm thi giải nhanh vào bảng

nhóm

- Các nhóm trình bày kết quả,

nhận xét lẫn nhau

- GV chữa bài, nhận xét tuyên

dương

- HS tìm, chia sẻ một số tình huống trong thực tế

- Ví dụ: Lan mua 1 gói kẹo có 48 cái, Lan chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn nhận được bao nhiêu cái kẹo?.

+ Các nhóm thi giải nhanh vào bảng nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày:

Bài giải

Số kẹo của mỗi bạn nhận được là:

48 : 4 = 12 (cái) Đáp số : 12 cái kẹo

IV Điều chỉnh sau bài dạy:

-TOÁN Bài 89: LUYỆN TẬP CHUNG (T1)

Trang 75

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Năng lực đặc thù:

- Thực hiện được phép tính nhân, chia trong phạm vi 100 000

- Thực hiện được nhân nhẩm, chia nhẩm các phép tính đơn giản trong phạm

vi 100 000

- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép chia đã học vào giải quyết một

số tình huống gắn với thực tế

- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học

2 Năng lực chung.

- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học Biết lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thông qua việc tiếp cận một số tình huống đơn giản, HS biết vận dụng phép chia để giải quyết vấn đề

Trang 18

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt độngnhóm.

3 Phẩm chất.

- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm đểhoàn thành nhiệm vụ

- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập

- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point

- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học

+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước

- GV dẫn dắt vào bài mới

- Mỗi nhóm nhận bộ thẻ ghi phép tính nhânchia đã học, thảo luận tính rồi viết kết quả.Nhóm nào thự hiện nhanh và đúng là nhómthắng cuộc

- Các nhóm báo cáo kết quả, nêu cách thựchiện từng dạng phép tính

+ 45 789 : 3 = 15263 145 x 2 = 290+ 25 684 : 4 = 6421 128 x 6 = 768+ 21 684 : 2 = 10842 234 x 7 = 1638

2 Luyện tập:

- Mục tiêu:

+ Ôn tập, củng cố phép tính nhân, chia trong phạm vi 100 000

+ Vận dụng thực hành giải được bài tập 3,4,5 SGK

- Cách tiến hành:

Ngày đăng: 10/10/2022, 20:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS thực hiện trên bảng con. - 1-2 HS nêu cách làm - Tuần 28
th ực hiện trên bảng con. - 1-2 HS nêu cách làm (Trang 3)
- GV cho HS làm bảng con.   249 : 3 - Tuần 28
cho HS làm bảng con. 249 : 3 (Trang 7)
- GV cho HS làm bảng con. - Tuần 28
cho HS làm bảng con (Trang 11)
- GV mời 2 bạn làm bảng phụ trình bày kết quả. - Tuần 28
m ời 2 bạn làm bảng phụ trình bày kết quả (Trang 12)
- GV cho HS làm bảng con. - Tuần 28
cho HS làm bảng con (Trang 14)
- GV cho HS làm bảng con các phép tính cịn lại. - Tuần 28
cho HS làm bảng con các phép tính cịn lại (Trang 15)
w