1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP HCM BỘ MÔN TIẾNG ANH KHÔNG CHUYÊN ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN. Tên học phần: Nói tiếng Anh (English Speaking 1)

13 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 508,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu của học phần: Sau khi hoàn tất học phần này, sinh viên có khả năng biết và giải thích được một số từ vựng liên quan đến các chủ đề trong học phần, đồng thời hiểu và giải thích

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP HCM

BỘ MÔN TIẾNG ANH KHÔNG CHUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1 Thông tin chung về học phần

- Tên học phần: Nói tiếng Anh 1 (English Speaking 1)

- Mã số học phần: 1010222

- Số tín chỉ học phần: 02

- Thuộc chương trình đào tạo của bậc: Đại học và Cao đẳng – Ngành: Quản trị Kinh doanh quốc tế,

Quản trị dịch vụ Du lịch lữ hành và Quản trị Khách sạn, Quan hệ quốc tế, Công nghệ thông tin, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Luật

- Số tiết học phần:

 Nghe giảng lý thuyết : 10 tiết

 Làm bài tập trên lớp : 10 tiết

 Thảo luận + Hoạt động theo cặp, nhóm: 10 tiết

- Đơn vị phụ trách học phần: Bộ môn tiếng Anh không chuyên

2 Học phần trước: Không

3 Mục tiêu của học phần:

Sau khi hoàn tất học phần này, sinh viên có khả năng biết và giải thích được một số từ vựng liên quan đến các chủ đề trong học phần, đồng thời hiểu và giải thích được các mẫu câu nói được sử dụng trong các tình huống giao tiếp nói ở trình độ tiền trung cấp ( pre-intermediate/A2), biết những mẫu câu nói

và cách diễn đạt phổ biến về các chủ đề gần gũi với cuộc sống hằng ngày, vận dụng được sự hiểu biết

về các mẫu câu nói để giao tiếp trong các tình huống giao tiếp trong xã hội thường ngày như công việc,

du lịch, sự kiện đang diễn ra, sở thích, và những lĩnh vực quan tâm

4 Chuẩn đầu ra:

CTĐT Kiến thức 4.1.1 Liệt kê được các từ vựng liên quan đến chủ đề của

bài học trước khi bắt đầu và sau khi kết thúc mỗi hoạt động nói

K1 BM01.QT02/ĐNT-ĐT

Trang 2

4.1.2 Sử dụng được những từ vựng trong các tình huống giao tiếp trong kinh doanh để nói về các chủ điểm quen thuộc như công việc, du lịch, sự kiện đang diễn ra, sở thích, lĩnh vực quan tâm

K2

4.1.3 Trình bày được các kiến thức cơ bản về các chủ đề liên quan trong chương trình học qua hoạt động nói Sắp xếp ý tưởng một cách hợp lý, bảo đảm tính nhất quán, chính xác khi nói

K3

4.1.4 Biết sử dụng hợp lý và chính xác các mẫu câu nói thông dụng trong các tình huống trong giao tiếp xã hội, kinh doanh thông thường

K4

Kỹ năng 4.2.1 Tìm kiếm và khai thác thông tin trên mạng Internet

để phục vụ cho việc học tập môn học Truyền đạt thông tin qua các hoạt động nói khác nhau khác nhau

S1

4.2.2 Vận dụng kiến thức nền, từ vựng, mẫu câu nói được cung cấp qua bài giảng, tự học và tự điển để giải quyết các bài tập nói ở trình độ tiền trung cấp (pre-intermediate/A2)

S2

4.2.3 Sử dụng đúng các mẫu cấu trúc câu xuất hiện thường xuyên trong những tình huống giao tiếp quen thuộc hàng ngày, phát âm chuẩn các từ vựng và sử dụng đúng các mẫu cấu trúc câu xuất hiện thường xuyên trong những tình huống giao tiếp quen thuộc hàng ngày Làm việc cá nhân và nhóm hiệu quả, sử dụng kỹ năng giao tiếp, tư duy logic

S3

Thái độ 4.3.1 Rèn tính cẩn thận khi nói Xây dựng tác phong

chuyên nghiệp trong học tập và cuộc sống

A1

4.3.2 Nhận thức được tầm quan trọng của môn học Phát huy tối đa khả năng sáng tạo khi thực hiện các hoạt động trên lớp cũng như ở nhà Xây dựng tác phong cầu thị trong học tập và cuộc sống

A2

4.3.3 Xây dựng và rèn luyện thái độ sống tích cực, tự tin, biết tự điều chỉnh bản thân mình thích nghi với mọi hoàn cảnh; trung thực, khiêm tốn, thân thiện với mọi người; có

A3

Trang 3

ý thức tự học, tự nghiên cứu và học tập suốt đời

5 Mô tả tóm tắt nội dung học phần:

Môn Nói Tiếng Anh 1 bao gồm các tri thức cơ bản về:

- vốn từ vựng được sử dụng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày và để nói về các chủ đề quen thuộc của cuộc sống như bản thân, gia đình, sởthích, tầm nhìn

- các loại mẫu câu nói liên quan đến ứng xử, giao tiếp hàng ngày như: gặp gở bạn bè, mô tả người, sắp xếp các cuộc hẹn, yêu cầu giúp đở, đặt hàng và mua hàng, phỏng vấn và giới thiệu, nêu lý do bảo vệ hoặc phản bác vấn đề, đề nghị và đáp ứng đề nghị, hỏi ý kiến và thí dụ, yêu cầu lập lại và làm rõ ý;

- cách giao tiếp trong những tình huống đơn giản thông qua việc trao đổi thông tin trực tiếp;

- cách giao tiếp được trong những tình huống cố định thông qua những hội thoại ngắn về những chủ

đề gần gũi và với sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết;

- cách hỏi và trả lời câu hỏi cũng như trao đổi ý kiến và thông tin về những chủ đề quen thuộc trong những tình huống giao tiếp quen thuộc hàng ngày;

- thực hiện các chức năng ngôn ngữ hội thoại để thiết lập các mối quan hệ xã hội như chào hỏi, giới thiệu, cảm ơn, xin lỗi;

- miêu tả cảm xúc và thái độ một cách đơn giản;

- cách đồng ý hay phản đối ý kiến của người khác dưới hình thức đơn giản;

- làm việc theo nhóm để thực hiện những nhiệm vụ đơn giản như bàn về một chủ đề quen thuộc, hay thảo luận một tài liệu với những cách diễn đạt và ngôn ngữ đơn giản

6 Nội dung và lịch trình giảng dạy:

Tuần Nội dung Hoạt động của

giảng viên

Hoạt động của sinh viên

Giáo trình chính Ghi chú

1

3 tiết

(1LT

+

2TH)

INTRODUCTION TO

THE COURSE

(nội dung học, hướng

dẫn phương pháp học

tập trên lớp và tự học,

quy định việc học tập

trên lớp và tự học ngoài

lớp, thời gian dự kiến

cho các bài kiểm tra

thường xuyên và kiểm

tra cuối học phần và

- Dẫn nhập

- Động não

- Thuyết giảng

- Hướng dẫn làm việc theo cặp hoặc theo nhóm

- Nghe sinh viên trình bày và cho ý kiến đánh giá

- Suy nghĩ và chia sẻ những kiến thức nền liên quan đến bài 1

- Nghe giảng, ghi chú

- Làm bài tập theo cặp hoặc theo nhóm

- Trình bày

- Trang

13-15, cuốn [1]

Giải quyết mục tiêu 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2.1 4.2.2 4.2.3 4.3.1 4.3.2

Trang 4

hình thức kiểm tra, đánh

giá)

UNIT 1

CHARACTER

- Interviewing and

Making an

introducduction

trước giảng viên và các bạn cùng lớp

- phù hợp

4.3.3

2

3 tiết

(1LT

+

2TH)

UNIT 2 TIME

- Getting Attention and

Asking Permission

- Dẫn nhập

- Kiểm tra nhanh kiến thức của bài 1

- Cho sinh viên trình bày bài tập về nhà của bài 1

- Động não

- Thuyết giảng

- Hướng dẫn làm việc theo cặp hoặc theo nhóm

- Nghe sinh viên trình bày và cho ý kiến đánh giá

- Trình bày bài tập về nhà của bài 1 và trả lời những câu hỏi

do giảng viên đặt ra về phần thuyết trình

- Suy nghĩ và chia sẻ những kiến thức nền liên quan đến bài 2

- Nghe giảng, ghi chú

- Làm bài tập theo cặp hoặc theo nhóm

- Trình bày trước giảng viên và các bạn cùng lớp

- Nghe và ghi chú lại nhận xét của giảng viên và của các bạn cùng lớp để điều chỉnh cho phù hợp

- Trang

23-25 cuốn [1]

Giải quyết mục tiêu 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2.1 4.2.2 4.2.3 4.3.1 4.3.2 4.3.3

Trang 5

3

3 tiết

(1LT

+

2TH)

UNIT 3 HOME

- Making and

Respondingto

Suggestions

- Dẫn nhập

- Kiểm tra nhanh kiến thức của bài 2

- Cho sinh viên trình bày bài tập về nhà của bài 2

- Động não

- Thuyết giảng

- Hướng dẫn làm việc theo cặp hoặc theo nhóm

- Nghe sinh viên trình bày và cho ý kiến đánh giá

- Trình bày bài tập về nhà của bài 2 và trả lời những câu hỏi

do giảng viên đặt ra về phần thuyết trình

- Suy nghĩ và chia sẻ những kiến thức nền liên quan đến bài 3

- Nghe giảng, ghi chú

- Làm bài tập theo cặp hoặc theo nhóm

- Trình bày trước giảng viên và các bạn cùng lớp

Trang 33-35 cuốn [1]

Giải quyết mục tiêu 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2.1 4.2.2 4.2.3 4.3.1 4.3.2 4.3.3

4

3 tiết

(1LT

+

2TH)

UNIT 4 SIZE

- Giving Reasons For

or Against Something

UNIT 5 PATTERNS

- Giving advice about

cultural customs

- Dẫn nhập

- Kiểm tra nhanh kiến thức của bài 3

- Cho sinh viên trình bày bài tập về nhà của bài 3

- Động não

- Thuyết giảng

- Hướng dẫn làm việc theo cặp hoặc theo nhóm -Nghe sinh viên

- Trình bày bài tập về nhà của bài 3 và trả lời những câu hỏi

do giảng viên đặt ra về phần thuyết trình

- Suy nghĩ và chia sẻ những kiến thức nền liên quan đến bài 4

- Nghe giảng, ghi chú

- Làm bài tập

Trang 44 -45 cuốn [1]

Trang 53-55 cuốn [1]

Giải quyết mục tiêu 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2.1 4.2.2 4.2.3 4.3.1 4.3.2 4.3.3

Trang 6

trình bày và cho ý kiến đánh giá

theo cặp hoặc theo nhóm

- Trình bày trước giảng viên và các bạn cùng lớp

5

3 tiết

(1LT

+

2TH)

Mid -term test - Cho SV làm

bài kiểm tra nói (roleplays)

- Làm bài kiểm tra nói

(roleplays)

Giải quyết mục tiêu 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2.1 4.2.2 4.2.3 4.3.1 4.3.2 4.3.3

6

3 tiết

(1LT

+

2TH)

UNIT 5 PATTERNS

(cont.)

- Asking for Ideas and

Examples

UNIT 6 SPEED

- Talking about

Similarities and

Differences

- Dẫn nhập

- Kiểm tra nhanh kiến thức của bài 5

- Cho sinh viên trình bày bài tập về nhà của bài 5

- Động não

- Thuyết giảng

- Hướng dẫn làm việc theo cặp hoặc theo nhóm

- Nghe sinh viên trình bày và cho ý kiến đánh giá

- Trình bày bài tập về nhà của bài 5 và trả lời những câu hỏi

do giảng viên đặt ra về phần thuyết trình

- Suy nghĩ và chia sẻ những kiến thức nền liên quan đến bài 6

- Nghe giảng, ghi chú

- Làm bài tập theo cặp hoặc theo nhóm

- Trình bày

Trang 53-55 cuốn [1]

Trang 62-65 cuốn [1]

Giải quyết mục tiêu 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2.1 4.2.2 4.2.3 4.3.1 4.3.2 4.3.3

Trang 7

trước giảng viên và các bạn cùng lớp

- Nghe và ghi chú lại nhận xét của giảng viên và của các bạn cùng lớp để điều chỉnh cho phù hợp

7

3 tiết

(1LT

+

2TH)

UNIT 7 VISION

- Asking for Repetition

and Clarification

UNIT 8 EXTREMES

- Taking time to think

before speaking

- Dẫn nhập

- Kiểm tra nhanh kiến thức của bài 6

- Cho sinh viên trình bày bài tập về nhà của bài 6

- Động não

- Thuyết giảng

- Hướng dẫn làm việc theo cặp hoặc theo nhóm

- Nghe sinh viên trình bày và cho ý kiến đánh giá

- Trình bày bài tập về nhà của bài 6 và trả lời những câu hỏi

do giảng viên đặt ra về phần thuyết trình

- Suy nghĩ và chia sẻ những kiến thức nền liên quan đến bài 7

- Nghe giảng, ghi chú

- Làm bài tập theo cặp hoặc theo nhóm

- Trình bày trước giảng viên và các bạn cùng lớp

- Nghe và ghi chú lại nhận xét của giảng viên và của

Trang 73-75 cuốn [1]

Trang 83-85 cuốn [1]

Giải quyết mục tiêu 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2.1 4.2.2 4.2.3 4.3.1 4.3.2 4.3.3

Trang 8

các bạn cùng lớp để điều chỉnh cho phù hợp

8

(1LT

+

2TH)

UNIT 9 LIFE

- Asking for more

information

UNIT 6

MAKING REQUESTS

- Dẫn nhập

- Kiểm tra nhanh kiến thức của bài 7

đã học ở tuần thứ 7

- Cho sinh viên trình bày bài tập về nhà của bài 7 đã học ở tuần thứ 7

- Động não

- Thuyết giảng

- Hướng dẫn làm việc theo cặp hoặc theo nhóm

- Nghe sinh viên trình bày và cho ý kiến đánh giá

- Trình bày bài tập về nhà của bài 7 đã học ở tuần thứ 7 và trả lời những câu hỏi do giảng viên đặt

ra về phần thuyết trình

- Suy nghĩ và chia sẻ những kiến thức nền liên quan đến phần còn lại của bài 8

- Nghe giảng, ghi chú

- Làm bài tập theo cặp hoặc theo nhóm

- Trình bày trước giảng viên và các bạn cùng lớp

Trang 93-95 cuốn [1]

Trang 28-31 cuốn [2]

Giải quyết mục tiêu 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2.1 4.2.2 4.2.3 4.3.1 4.3.2 4.3.3

9

(1LT

+

1TH)

UNIT 10 WORK

- Introducing a talk

UNIT 13 MAKING A

COMPLAINT

- Dẫn nhập

- Kiểm tra nhanh kiến thức của bài 8

- Cho sinh viên trình bày bài tập về nhà của bài 8 đã học ở

- Trình bày bài tập về nhà của bài đã học ở tuần thứ 8 và trả lời những câu hỏi do giảng viên đặt

ra về phần

Trang 103105, cuốn [1]

Trang 5659 cuốn [2]

Giải quyết mục tiêu 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2.1 4.2.2

Trang 9

tuần thứ 8

- Động não

- Thuyết giảng

- Hướng dẫn làm việc theo cặp hoặc theo nhóm

- Nghe sinh viên trình bày và cho ý kiến đánh giá

thuyết trình

- Suy nghĩ và chia sẻ những kiến thức nền liên quan đến bài 9

- Nghe giảng, ghi chú

- Làm bài tập theo cặp hoặc theo nhóm

- Trình bày trước giảng viên và các bạn cùng lớp

- Nghe và ghi chú lại nhận xét của giảng viên và của các bạn cùng lớp để điều chỉnh cho phù hợp

4.2.3 4.3.1 4.3.2 4.3.3

10

(1LT

+

1TH )

UNIT 17

AGREEING AND

DISAGREEING

REVIEW &

FEEDBACK

Hệ thống lại kiến thức đã học

- Hướng dẫn sv

ôn bài cho kỳ thi cuối học phần

- Giải đáp thắc mắc

- Cho sv cộng điểm và ký tên vào bảng điểm

-Nghe hướng dẫn và ghi lại những nội dung quan trọng

- Đưa ra nhận xét ưu/khuyết điểm trong suốt học phần

- Cộng điểm và

ký tên bảng điểm

Trang 72-75 cuốn [2]

Giải quyết mục tiêu 4.1.1 4.1.2 4.1.3 4.1.4 4.2.1 4.2.2 4.2.3

Trang 10

7 Nhiệm vụ của sinh viên:

Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ như sau:

- Tham dự tối thiểu 80% số tiết học trên lớp

- Thực hiện đầy đủ các bài tập cá nhân, bài tập nhóm và được đánh giá kết quả thực hiện

- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ Mỗi buổi học, sinh viên đều được tham gia trình bày, giảng viên

sẽ lấy ra một cột điểm và chuyển thành điểm thi giữa học kỳ

- Tham dự thi kết thúc học phần

- Chủ động tổ chức thực hiện giờ tự học

8 Đánh giá kết quả học tập của sinh viên:

8.1 Cách đánh giá

Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:

Thành phần Thời lượng Hình thức Trọng số Mục tiêu

Kiểm tra thường

xuyên trên lớp

5-10 phút/ cặp/lần Bài làm cặp 20% 4.1.1; 4.1.2; 4.1.3;

4.1.4; 4.2.1; 4.2.2; 4.2.3; 4.3.1; 4.3.2 Kiểm tra giữa kỳ 7-10 phút / cặp /

lần

Bài làm cặp 20% 4.1.1; 4.1.2; 4.1.3;

4.1.4; 4.2.1; 4.2.2; 4.2.3; 4.3.1; 4.3.2 Thi cuối kỳ 7-10 phút / cặp /

lần

Bài làm cặp 50% 4.1.1; 4.1.2; 4.1.3;

4.1.4; 4.2.1; 4.2.2; 4.2.3; 4.3.1; 4.3.2

8.2 Cách tính điểm

- Điểm chuyên cần:

+ Tham dự đầy đủ : 10 điểm

+ Vắng 2 buổi : 5 điểm

+ Vắng 3 buổi : 0 điểm

+ Vắng có phép: trừ điểm theo từng trường hợp cụ thể

+ Vắng 7 buổi: điểm tại lớp là 0 (dù sv đã có điểm kiểm tra quá trình và điểm kiểm tra giữa kỳ)

- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến 0.5

- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng

số tương ứng Điểm học phần theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân

Trang 11

9 Tài liệu học tập:

9.1 Giáo trình chính:

[1] Baker, L & Gershon, S (2013) Skillful –Listening & Speaking –Book 1, Macmillan

[2] Snelling, R (2013) Speaking –A2 Pre-intermediate Harper Collins Publishers Ltd

9.2 Tài liệu tham khảo:

[3] Vaughan, A & Zemach, D.E (2009) Get Ready for Business, Student Book 1, Macmillan [4] Cunningham, S & Peter Moor, P (2005) New Cutting Edge - Pre-Intermediate, Longman

ELT

10 Hướng dẫn sinh viên tự học:

 Sinh viên phải nghiên cứu trước tài liệu ở nhà

 Làm trước các bài tập về từ vựng và các mẫu câu nói quan trọng

 Tra cứu từ mới và luyện tập các mẫu câu đã học

Tuần

/Buổi Nội dung

Lý thuyết (tiết)

Thực hành (tiết)

Nhiệm vụ của sinh viên

1

UNIT 1 CHARACTER

1 6 + Ôn lại nội dung đã học trang 13-15,

cuốn [1]

-Nghiên cứu trước:

+Tài liệu [1] nội dung từ trang 23-25 +Tra cứu từ mới và chọn lựa từ, mẫu câu phù hợp

2 UNIT 2 TIME 1 6 -Nghiên cứu trước:

+Tài liệu [2]

Nội dung từ trang 33 đến 35 + Ôn lại nội dung đã học +Tra cứu từ mới và chọn lựa từ, mẫu câu phù hợp

3 UNIT 3 HOME 1 6 -Nghiên cứu trước:

+Tài liệu [1] nội dung từ trang 43 đến 45 +Tài liệu [1] nội dung từ trang 53 đến 55 + Ôn lại nội dung đã học

+Tra cứu từ mới và chọn lựa từ, mẫu câu phù hợp

4 UNIT 4 SIZE

UNIT 5 PATTERNS

1 6 -Nghiên cứu trước:

+Tài liệu [1] nội dung từ trang 53 đến

Ngày đăng: 10/10/2022, 13:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- cách đồng ý hay phản đối ý kiến của người khác dưới hình thức đơn giản; - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP HCM BỘ MÔN TIẾNG ANH KHÔNG CHUYÊN ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN. Tên học phần: Nói tiếng Anh (English Speaking 1)
c ách đồng ý hay phản đối ý kiến của người khác dưới hình thức đơn giản; (Trang 3)
5. Mơ tả tóm tắt nội dung học phần: - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP HCM BỘ MÔN TIẾNG ANH KHÔNG CHUYÊN ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN. Tên học phần: Nói tiếng Anh (English Speaking 1)
5. Mơ tả tóm tắt nội dung học phần: (Trang 3)
hình thức kiểm tra, đánh giá)  - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP HCM BỘ MÔN TIẾNG ANH KHÔNG CHUYÊN ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN. Tên học phần: Nói tiếng Anh (English Speaking 1)
hình th ức kiểm tra, đánh giá) (Trang 4)
Thành phần Thời lượng Hình thức Trọng số Mục tiêu - TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP HCM BỘ MÔN TIẾNG ANH KHÔNG CHUYÊN ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN. Tên học phần: Nói tiếng Anh (English Speaking 1)
h ành phần Thời lượng Hình thức Trọng số Mục tiêu (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w