1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử môn toán 9 2021

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 409,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là trung điểm của cạnh AC.. Đề ngày 15/4tiếp tuyến AB với đường tròn trên, B là tiếp điểm.. là giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác ABC.. là giao điểm của 3 đường trung trực của

Trang 1

Đề ngày 15/4

Câu 1

: Rút gọn S 5 12x 6 18x 2 27x 3 8x    với x

0, ta được kết quả

Câu 2 : Số 4 là căn bậc hai số học của số nào dưới đây ?

Câu 3 : Cho đường tròn (O ; 2cm) và đường trong (I ; 4cm) Biết OI = 7cm Vị trí tương đối của hai

đường tròn trên là :

Câu 4 :

2

  thì giá trị của biểu thức P = 2x2 - 2x 2 + 1 bằng

Câu 5 : Cho đường tròn (O;R) có dây AB = 19,2cm Khoảng cách từ O đến dây AB bằng 7,2cm Độ

dài R bằng:

Câu 6 : Cho đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác ABC vuông tại B Tâm O có vị trí

A là trung điểm của cạnh AC B nằm bên trong tam giác ABC.

C nằm bên ngoài tam giác ABC D là trung điểm của cạnh BC.

Câu 7 :

Rút gọn biểu thức M a 2 a

a 2

 với a0 ta được kết quả

Câu 8 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ

-3 và cắt đường thẳng y = 2x + -3 tại điểm có hoành độ (–1) Khi đó

A. a = –4 và b = –3 B a = –3 và b = 4 C a = 4 và b = – 3 D a = –3 và b = –4 Câu 9 :

Số nghiệm của hệ phương trình 3

x y

A. vô nghiệm B.có 2 nghiệm C.có nghiệm duy nhất D.vô số nghiệm Câu 10 : Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH ; gọi I là hình chiếu vuông góc của H trên

cạnh AC Biết BC =12cm và AB = 9cm Độ dài AI bằng

Câu 11 : Cho điểm A cách điểm O một khoảng 6cm Vẽ đường tròn (O) bán kính R = 3,6cm Từ A kẻ

Trang 2

Đề ngày 15/4

tiếp tuyến AB với đường tròn trên, B là tiếp điểm Độ dài AB bằng

Câu 12 : Cho tam giác ABC vuông tại A, Đường cao AH Khẳng định nào sai?

Câu 13 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y = (a – 2).x + 5 tạo với trục hoành một góc tù

khi và chỉ khi

Câu 14 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng (a) : y = (m2 + 1).x + 2m – 1 và đường

thẳng (b) : y = 2x + m Giá trị của m để hai đường thẳng trên song song với nhau là

Câu 15 : Hàm số nào sau đây không là hàm số bậc nhất ?

Câu 16 : Cho bốn đường thẳng:

Tập nghiệm của phương 2x – y = 1 được biểu diễn bởi đường thẳng nào ?

Câu 17 :

2 4

3

P xy

x y

 với x < 0 và y < 0, ta được kết quả

A. P 3 B. P  xy 3 C. P 3 D. P xy 3 

Câu 18 : Cho tam giác ABC có A 30 , B 45 , BC 2 2cmˆ  o ˆ  o  Độ dài cạnh AB là

Trang 3

Đề ngày 15/4

Câu 19 : Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DI Biết EI = 4cm, IF = 9cm Độ dài DI bằng

Câu 20 :

Cho hệ phương trình 2

x y

m x y

 có nghiệm (x ; y) ; với x và y là các số dương

Tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m là

A. 0;1 B. 1;0;1; 2 C. 1;0;1 D. 0;1; 2

Câu 21 : Phương trình 3 x3 3x2 3x 1 3 2 có tập nghiệm là

Câu 22 : Cho hai đường tròn(O ; 5cm) và (I ; 3cm) tiếp xúc ngoài với nhau tại M Tiếp tuyến chung

ngoài AB cắt đường thẳng OI tại C Độ dài CO bằng

Câu 23 : Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó, ta có hệ thức

AC

BC

AB

BC

Câu 24 : Cho hai đường tròn(O ; 13cm) và (M ; 15cm) cắt nhau tại A và B Biết AB = 24cm Độ dài

OM là

Câu 25 :

Tìm a và b để (-2;3) là nghiệm của hệ phương trình . 5

a x y

x by

Câu 26 : Phương trình x26x 9 3x 1   có tập nghiệm là

2

2

2

  

Câu 27 :

Cho hệ phương trình223  3

x y m Tổng các số nguyên m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn x < 0 và y < 0 là

Câu 28 :

Hệ phương trình 5 3 2 2

Trang 4

Đề ngày 15/4

Câu 29 : Điểm nào dưới đây nằm trên đồ thị hàm số y = 3x – 6 ?

Câu 30 : Khẳng định nào sai ?

x 3

 xác định  x 3  B. 2x xác định  x 0 

3

 xác định  x 1  D. 3x xác định  x 0 

Câu 31 : Cho điểm M(2;1) nằm trên đường thẳng m.x – 3y = 5 Khi đó, giá trị của m là

Câu 32 : Cho tam giác ABC vuông tại A ngoại tiếp đường tròn (I ; r).Biết AB = 6cm, AC = 8cm.Tính

r bằng

Câu 33 : Cho hình vẽ 1 ở bên

Hệ thức nào sai ? Hình 1

N

M

MH MN MP

D MN2 = NH.NP

Câu 34 : Hàm số y = ( m –2 ).x + 3 đồng biến với mọi x  khi và chỉ khi

Câu 35 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y = (2a – 3).x + a – 4 tạo với trục hoành một góc

45o khi và chỉ khi

Câu 36 : Cho đường tròn (I ; r) nội tiếp tam giác ABC Tâm I có vị trí

A là giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác ABC.

B là trọng tâm của tam giác ABC.

C là giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác ABC.

D là trực tâm của tam giác ABC.

Trang 5

Đề ngày 15/4

Câu 37 :

Cho hệ phương trình 52x y x y 25

 tương đương với hệ phương trình 2ax by bx ay 18

cặp số (a;b) là

Câu 38 : Với x, y là các số dương thỏa mãn điều kiện x 2y , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

M

xy

Câu 39 : Đường thẳng y = 5 – x có hệ số góc là

Câu 40 : Giải bất phương trình x 2 ta được kết quả

A x < 2 B x < 4 C 0  x < 4 D 0  x < 2

Câu 41 : Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó, độ dài cạnh AB bằng

Câu 42 : Trên mặt phẳng một thửa ruộng có ba cây cọc A,B,C tạo thành một tam giác vuông tại A ;

đường cao ứng với cạnh huyền chia tam giác đó thành hai phần có diện tích lần lượt bằng 54m2 và 96m2 Khoảng cách giữa cọc B và cọc C bằng

Câu 43 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2x – 4 tạo với các trục tọa độ một tam giác có

diện tích bằng

Câu 44 : Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn(O ;R) Biết AC = 40cm, BC = 48cm Bán

kính R bằng :

Câu 45 : Hai người thợ dự định may 850 cái áo theo bản thiết kế trong 30 ngày Nhưng thực tế, người

thứ nhất may vượt mức 12%, người thứ hai may vượt mức 10% Do vậy trong 30 ngày, cả hai người đã may được 944 cái áo đúng theo bản thiết kế Gọi a, b theo thứ tự là số áo người thứ nhất, người thứ hai dự định may Khi đó

Câu 46 : Điểm cố định mà đường thẳng y = ( m –3).x + 2 – m luôn đi qua với mọi m là

Câu 47 : Cặp số(x; y) nào dưới đây là nghiệm của phương trình 4x – 3y = 16 ?

Trang 6

Đề ngày 15/4

Câu 48 : Cho hai đường thẳng (a) : 2x – y = 3 và (b) : 3x + 2y = 1 Tọa độ giao điểm của hai đường

thẳng là

2 4

Câu 49 : Cho đường tròn (O; R) có dây cung AB = R Số đo cung lớn AB là

Câu 50 : Cho α và β là các góc nhọn Ta có hệ thức :

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 : MÔN TOÁN

I/ Trắc nghiệm

1 Với giá trị nào của m thì phương trình x2 mx  có nghiệm kép:4 0

A m = 4 B m = - 4 C m = 4 hoặc m = - 4 D m = 8

2.Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn tiếp xúc ngoài là

A 1 B.2 C.3 D.4

3 Nghiệm tổng quát của phương trình : 20x + 0y = 25

A 1, 25

1

x

y

y R

y R

4 Cho ngũ giác đều ABCDE.Đường tròn (O) tiếp xúc với ED tại D và tiếp xúc với BC tại C Số đo cung nhỏ DC của đường tròn là:

A.1440 B.1080 C.1350 B.720

5 Kết quả của phép tính 10 6

3 2 2 6.Giá trị lớn nhất của y 16  x2 bằng số nào sau đây:

7 Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A x2  x 1 0 B 4x2 4x  C 1 0 371x25x1 0 D 4x 2 0

8 Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = 2x + m +3 và y = 3x+5 – m cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung:

9 Hàm số y 2015  m x  5 là hàm số bậc nhất khi:

10 Với giá trị nào của k thì đường thẳng y(3 2 ) k x 3k đi qua điểm A( - 1; 1)

11 Cho phương trình : mx2 2x   (m : tham số ; x: ẩn số)4 0

Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:

Trang 7

Đề ngày 15/4

4

4

4

12.Biểu thức

2

1

x

x  xác định khi và chỉ khi:

13.Hai lớp 9A và 9B có tổng số 80 học sinh Trong đợt quyên góp sách giáo khoa, sách tham khảo ủng hộ các học sinh vùng bị lũ lụt, bình quân mỗi học sinh lớp 9A ủng hộ 3 quyển; mỗi học sinh lớp 9B ủng hộ 2 quyển Tổng số sách giáo khoa và sách tham khảo cả hai lớp ủng hộ được 198 quyển Tính số học sinh của mỗi lớp

A Lớp 9A có 38 học sinh; lớp 9B có 42 học sinh.

B Lớp 9A có 42 học sinh; lớp 9B có 38 học sinh

C Lớp 9A có 41 học sinh; lớp 9B có 39 học sinh

D Lớp 9A có 36 học sinh; lớp 9B có 44 học sinh.

14 Phương trình x4 + 4x2 + 3 = 0 có nghiệm

15 Đường thẳng (d): y = - x + 6 và Parabol (P): y = x2

A Tiếp xúc nhau B Cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

C Không cắt nhau D Kết quả khác

16 Biết phương trình 3x 2 - 7x + 4 = 0 có hai nghiệm x 1 ; x 2 Giả sử x 1 < x 2 ; khi đó biểu thức 1

2

x

x có giá trị là:

A 4

3

3 4

4 Diện tích xung quanh của hình nón có chu vi đáy 40cm và độ dài đường sinh 20cm là:

17 Cho  ABC vuông tại A, có AB=9cm; AC=12cm Độ dài đường cao AH là:

18 Hình vuông có diện tích 16 (cm2) thì diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông có diện tích là:

A 4π (cm2) B 16π (cm2) C 8π (cm2) D 2π (cm2)

19.Đường tròn là hình

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

B C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

20.Biết rằng tồn tại giá trị nguyên của m để phương trình x2 –(2m+1)x+m2+m = 0có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn  1 x1x2  Tính tổng S các giá trị nguyên đó3

21.Cho 2 đường thẳng (d): y2mx3m0 và (d'): ym1x m m   Nếu (d) // (d') thì:A.1

1

22.Cho biết 12

13

cos  giá trị của tg là:

A 12

5

13

15 3

Trang 8

Đề ngày 15/4

23.Một hình quạt tròn OAB của đường tròn (O;R) có diện tích

2

7 24

R

 (đvdt) vậy số đo AB là:

24.Kết quả của phép tính 1  22  2 là:

Câu 25 :Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O Biết DAB   3 BCD  Tính 2.BCD

A 900.B 450 C 600 D 1800

Ngày đăng: 10/10/2022, 10:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10 :Cho tam giác ABC cân tạ iA có đường cao A H; gọi I là hình chiếu vng góc của H trên cạnh AC - đề thi thử môn toán 9  2021
u 10 :Cho tam giác ABC cân tạ iA có đường cao A H; gọi I là hình chiếu vng góc của H trên cạnh AC (Trang 1)
Câu 33 :Cho hình vẽ 1ở bên. Hệ thức nào sai    ? - đề thi thử môn toán 9  2021
u 33 :Cho hình vẽ 1ở bên. Hệ thức nào sai ? (Trang 4)
A. là giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác ABC. - đề thi thử môn toán 9  2021
l à giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác ABC (Trang 4)
Diện tích xung quanh của hình nón có chu vi đáy 40cm và độ dài đường sinh 20cm là: - đề thi thử môn toán 9  2021
i ện tích xung quanh của hình nón có chu vi đáy 40cm và độ dài đường sinh 20cm là: (Trang 7)
w