1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

BO CAU HOI TRAC NGHIEM QUAN TRI HOC

34 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Câu Hỏi Ôn Thi Kết Thúc Môn Quản Trị Học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Quản Trị Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Tập
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 791,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu hỏi ôn tập môn quản trị học giúp người học nắm rõ môn học

Trang 1

BỘ CÂU HỎI ÔN THI KẾT THÚC MÔN QUẢN TRỊ HỌC

Nhà quản trị không phải là:

C t c u tr :

a N ư c ỉ có ệ vụ ều k ể cô v ệc của ư k ác

b N ữ ư t ực ệ cô v ệc qu trị: t ực ệ v ệc ập kế oạc , tổ c ức, ã

ạo và k ể tra

c N ư ạt ược ục t êu qu trị t ô qua ư k ác

d N ư có trác ệ c ỉ ạo, ều à các oạt của ữ ư k ác tro tổ

b Xác ị oạ s p ẩ ào sẽ s xuất ra t ị trư

c C ế ược k doa của doa ệp

d P cô trác ệ và ĩa vụ của từ vị trí tro tổ c ức

Quản trị viên cấp giữa sẽ không thực hi n công vi c nào dưới đây?

C t c u tr :

Trang 2

a Nă ực ao t ếp, c uyê ô và tư duy

b Nă ực sự, c uyê ô và ra quyết ị

c Nă ực c uyê ô , sự và tư duy

d Nă ực tư duy, ê ạc và p bổ uồ ực

Yêu cầu phải có năng lực chuyên môn sâu sắc v một lĩnh vực cụ thể được đòi hỏi cao nhất ở:

d Nă ực tư duy

Chọn phát biểu sai trong những phát biểu sau:

Trang 3

d Nă ực tư duy p à qu trị ì t ấy v ệc kết vớ au và ì ậ ể

Trang 4

Trưởng phòng của một chi nhánh ngân hàng luôn cố gắng tạo dựng các mối quan

h tốt với các doanh nghi p xung quanh, đi u này thể hi n vai trò

Chủ tịch tập đoàn Tân Hi p Phát lên tiếng với báo chí v vi c các sản phẩm sữa

đậu nành lên mốc Theo ông “hi n tượng mốc là do khâu lưu thông, phân phối quăng, ném, vận chuyển của các đại lý chứ không phải công ty” Lúc này nhà quản trị này đang thực hi n vai trò:

Trang 5

C t c u tr :

a N à qu trị uô có t ể ưa ra ược các quyết ị ạo ức, b o ợ íc của cá

ẫ tổ c ức

b Mô ì cô bằ ô ì tro ó ư ta ưa ra các quyết ị duy trì và b o vệ

t các t t ất ữ ặc quyề cơ b của ữ ư có ê qua

c M u t uẫ về ợ íc à c o à qu trị k ó k ă k ưa ra các quyết ị ạo ức

d Các quyết ị của à qu trị ược xe à có ạo ức ếu k ô v p ạ p áp uật

Môi trường quản trị doanh nghi p không bao gồm môi trường nào sau đây:

C t c u tr :

a Cô ệ

b Vă óa

Trang 6

d Mô trư à bao ồ các yếu t k tế, c í trị, xá , tự ê , cô ệ

Khách hàng có ảnh hưởng nhi u đến doanh nghi p khi:

Trang 7

d Theo dõi hoạt ng của cấp dưới

Đây không phải là lợi ích do công tác hoạch định mang lại:

C t c u tr :

a Xác ị ướ c o doa ệp

Trang 8

b Tạo thuận lợi cho việc kiểm soát

c Tì ược nhà cung cấp nguyên t t với chi phí thấp

d Thích nghi vớ ô trư ng bên ngoài

Loại hình hoạch định nào dùng để trả lời cho câu hỏi “Làm thế nào để thành công với loại hình kinh doanh này?”

Trang 9

Những thay đổi do các yếu tố từ môi trường bên ngoài doanh nghi p có thể mang đến cho doanh nghi p…

Trang 10

b Chức ă tổ chức bao gồm việc s p xếp công việc, thiết lập kế hoạch và phân công

m ư i thực hiện công việc ó

c Nhà qu n trị cần s p xếp công việc, phân công nhân sự ể thực hiện kế hoạc ề ra

a Mong mu n của nhân viên

b Nă ực và ý thức của nhân viên

c Kỹ ă và ý t ức của nhà qu n trị

Trang 11

d Vă óa ứng xử trong doanh nghiệp

Phân quy n không đem lại lợi ích nào sau đây:

C t c u tr :

a co ư i sẽ trở t à ư i máy và làm việc m t cách tự ng

b giúp phát triể ă ực co ư i

c cho phép các qu n trị viên cấp cao uỷ quyền cho cấp dưới

d trong nhữ ều kiện cạnh tranh, h có thể ra những quyết ịnh nhanh chóng và thích ứng vớ t ay ổi

Chọn một câu trả lời đúng:

a Mức phân quyền càng lớn khi các cấp qu n trị thấp ơ ược ề ra nhiều loại quyết ịnh

b Việc phân quyền giúp nhà qu n trị nhàn hạ ơ và ẩy công việc cho cấp dưới

c Việc phân quyền sẽ giúp tiết kiệm quỹ ươ c o doa ệp

Đây là các yếu tố chính ảnh hưởng tới thiết kế cơ cấu tổ chức:

C t c u tr :

a Mô trư ng, tính chất công việc, công nghệ, chiế ược

b Mô trư ng, công việc, co ư , vă oá

c Chiế ược, ă ực nhân viên, công việc, ă ực nhà qu n trị

d Mô trư ng, chiế ược, công nghệ, co ư i

Trang 12

c Cấu trúc theo chiều d c p ịnh rõ trách nhiệm, quyền hạn của những nhà qu n trị

m t cách rõ ràng

d Cấu trúc theo chiều ngang không yêu cầu sự hợp tác chặt chẽ giữa các thành viên

gi ư i với cấu trúc theo chiều d c

Câu nào đúng:

C t c u tr :

a Đ i với cấu trúc chức ă , tà ă của các chuyên gia – nhữ ư i làm công tác chuyên môn là quan tr ng

b Cấu tr c p à ược thiết lập nhằ ể thực hiện công việc ạt kết qu ề ra

c Cấu tr c ó p t c ẩy việc truyền thông, hợp tác, tận dụng khai thác nguồn lực,

tă tí oạt, giúp ph n ứng nhanh với sự t ay ổi

d Cấu trúc ma trậ ược hình thành tạm th i nhằm gi i quyết các vấ ề ặc biệt

Doanh nghi p có quy mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng mô hình

cơ cấu tổ chức sau:

b Cấu tr c ó ược hình thành tạm th i nhằm gi i quyết các vấ ề ặc biệt

c Cấu trúc mạ ướ có ưu ểm là tinh g n, tiết kiệ c p í, k a t ác ược nguồn lực chất ượng cao, góp phần tạo nên lợi thế cạnh tranh cho tổ chức

Trang 13

d Cấu tr c p à ược thiết lập nhằ ể kết n i nhữ co ư i, b phận nhằm hoàn thành 1 dự án, hoặc tạo ra 1 s n phẩm, hoặc cầ ạt 1 kết qu , hoặc phục vụ 1 i tượ k ác à ào ó

c Tổ chức là m t chức ă của qu n trị mà nhà qu n trị ph i thực hiện hiệu qu nhằm mục íc tuyển dụng nhân sự

d B n nguồn lực cơ b n trong m t tổ chức gồm vật lực, tài lực, công nghệ và khách hàng

Câu nào đúng v thu hút nguồn nhân lực:

Câu nào đúng v phát triển nguồn nhân lực:

C t c u tr :

a Việc phát triển nguồn nhân lực có chất ượ ược thực hiệ trê cơ sở ị ướng doanh nghiệp và á á v ê

Trang 14

b Đị ướng nhân viên nhằ p v ê cũ que với nhân viên mới, nhằ ể nhân

v ê cũ p ỡ cho nhân viên mới hoàn thành t t nhiệm vụ ề ra

c Đào tạo và phát triển nhân viên nhằm giúp nhân viên thích ứng với hoàn c nh và nâng cao ă ực b n thân

d Đá á v ê ằm giúp tr l i câu hỏi: nên tuyển dụng ai vào làm việc ở công

ty này

Câu nào sai v duy trì nguồn nhân lực:

C t c u tr :

a Để duy trì nguồn nhân lực có chất ượng trong m t tổ chức, cần thực hiện các biện

p áp ể tạo ra m t ũ v ê có ủ ă ực áp ứng yêu cầu của công việc và tổ chức, ồng th i g bó và ó óp c o tổ chức

b Chế ươ t ưởng hợp lý có tác dụng giữ chân nhân viên

c Các cách thức giúp nhân viên cân bằng cu c s ng và công việc có tác dụng giúp nhân viên hài lòng với công ty

d Đá á về nhân viên có tác dụng duy trì nguồn nhân lực cho công ty

Câu nào sai:

C t c u tr :

a Những công ty có mức ươ ấp dẫn thì sẽ dễ thu hút nguồn nhân lực

b Cô ty ược biết ế à ơ có c í sác p át tr ển t t cho nhân viên thì sẽ dễ thu

t ược nhân tài

c Việc giữ chân nhân viên phụ thu c vào chính sách thu hút nguồn nhân lực

d Việc giữ chân nhân viên tuỳ thu c chế ã g của công ty

Cấu trúc tổ chức nào sau đây dẫn đến xung đột nguồn lực giữa hai nhà quản trị:

C t c u tr :

a Cấu trúc nhóm

b Cấu trúc ma trận

Trang 15

C t c u tr :

a H hạn chế trong việc uỷ quyền

b H không cho phép ủy quyền

c H chấp nhận ủy quyền m t cách tự do

d H ủy quyền hoàn toàn

Chọn một câu trả lời đúng:

Trang 16

A Ủy quyền sẽ t à cô k ư ược ủy quyề à ư i thông minh, giỏi giang trong công ty

B Việc tổ chức công việc t t và sự giao tiếp, truyền thông trong tổ chức không có m i quan hệ gì với nhau

C Khi s p xếp công việc, cần c g ng chuyên môn hoá t a

D Trong m t s trư ng hợp, m t ư i nhân viên có thể có quyền lực nhiều ơ à

c Cấu trúc o có ưu ểm là tinh g n, tiết kiệ c p í, k a t ác ược nguồn lực chất ượng cao, góp phần tạo nên lợi thế cạnh tranh cho tổ chức

d Cấu trúc ma trậ p t c ẩy việc truyền thông, hợp tác, tận dụng khai thác nguồn lực, tă tí oạt, giúp ph n ứng nhanh với sự t ay ổi

Nguyên tắc cân đối khi thiết kế cơ cấu tổ chức được hiểu là:

C t c u tr :

a C i giữa quyền hạn và trách nhiệm

b C i giữa lợi ích và chi phí

c C i giữa phân quyền và tập quyền

d C 3 ý trê ều

Sự phù hợp giữa con người với tổ chức được thể hi n qua mức độ tương thích giữa………với văn hóa của tổ chức

C t c u tr :

Trang 17

a Hành vi cá nhân

b Sở thích cá nhân

c Giá trị cá nhân

d Tất c ều

Các công vi c được chia nhỏ thành từng bước, mỗi bước sẽ được thực hi n bởi các

cá nhân hoặc một nhóm người đây là ………trong tổ chức

C t c u tr :

a Phân quyền

b Tập quyền

c Ủy quyền

d Chuyên môn hóa

Chọn phát biểu sai trong phát biểu sau:

C t c u tr :

a Phân quyền trong doanh nghiệp luôn t t ơ tập quyền

b Cấu trúc tổ chức theo chiều d c có mức phân quyề cao ơ cấu trúc tổ chức theo chiều ngang

c Tập quyền là tập trung quyền lực vào ư i có vị trí cao trong tổ chức

Trang 18

d C ba phát biểu trê ều sai

Trưởng phòng được giám đốc tín nhi m phân cho quy n hạn lớn có khả năng sa thải, đánh giá khen thưởng…của các nhân viên trong phòng ban, nhưng vị trưởng phòng này không có năng lực, chỉ giỏi xu nịnh làm nhi u nhân viên không phục Vậy quy n lực của vị trưởng phòng này có được nhờ:

C t c u tr :

a Nă ực chuyên môn

b M i quan hệ t t với nhân viên

a Tập quyền là phân chia quyền lực nhất ịnh cho nhân viên cấp dưới

b Ủy quyền là tập trung quyền lực ở ư i có vị trí cao nhất trong tổ chức

c Ủy quyền là công cụ ể tạo ra ồng lực làm việc c o ư ao ng, do h c m thấy ược t tưởng, chủ ng trong công việc

d Phân quyền là việc m t nhà qu n trị giao quyền chính thức cho cấp dưới của mình thực hiện m t công việc ào ó tro k o n th a xác ịnh

Các yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế tổ chức, ngoại trừ:

C t c u tr :

Trang 19

b Cấu trúc o p t c ẩy việc truyền thông, hợp tác, tận dụng khai thác nguồn lực,

tă tí oạt, giúp ph n ứng nhanh với sự t ay ổi

c

Cấu trúc mạ ướ ược hình thành tạm th i nhằm gi i quyết các vấ ề ặc biệt

d Cấu trúc ma trậ có ưu ểm là tinh g n, tiết kiệ c p í, k a t ác ược nguồn lực chất ượng cao, góp phần tạo nên lợi thế cạnh tranh cho tổ chức

Theo nguyên tắc thống nhất chỉ huy thì khi giám đốc và trưởng phòng yêu cầu nhân viên A làm hai vi c mâu thuẫn nhau, người nhân viên nên nghe theo m nh l nh của:

Trang 20

a Để phát triển nguồn nhân lực thì cần tuyể ược ư i giỏi

b Nếu t u t ược ư ao ng phù hợp với công việc thì việc phát triể cũ dễ dàng thuận tiện

c Có m i liên hệ giữa thu hút, phát triển và duy trì nguồn nhân lực ư sau: t u t t t thì phát triển t t, và phát triển t t thì duy trì t t

d Nếu tuyển dụ ược ngư ao ng phù hợp với công ty thì việc giữ chân h cũ

ơ n

Lãnh đạo là:

C t c u tr :

a Quá trì tác ế ư k ác ể h làm việc theo ý mình

b.Quá trì tác ế ư k ác ể h à ạt mục tiêu của tổ chức

c Chỉ ạo ư i khác làm theo yêu cầu

d Phân công công việc cho m ư i

Trang 21

Nhà quản trị khác với nhà lãnh đạo là:

C t c u tr :

a Nhà qu n trị tập trung vào hiệu qu công việc, cò ã ạo a ị ướng dài hạn

b Nhà qu n trị có nhiều việc ể à , cò ã ạo dẫ ướng nên s ầu mục công việc

ít ơ

c

Nhà qu n trị ph i l e v ê , qua t v ê N à ã ạo ph i lập kế hoạch và tổ chức thực hiện

d Nhà qu n trị có tư duy tổng hợp, chiế ược, cò ã ạo có tư duy p tíc

Câu nào sai:

C t c u tr :

a N à ã ạo cần sự chính trực, tự tin, thông minh và quyết oá

b

Để ã ạo thành công cần có sự nhiệt tình và chịu ược áp lực cao

c N à ã ạo cần biết cách kiểm soát t t b t ì , qua ó ã ạo và dẫn d t

ư i khác

d N à ã ạo cần lập kế hoạch, tổ chức thực hiện và kiểm soát t t

Phong cách lãnh đạo độc đoán là tốt bởi vì:

C t c u tr :

a G p à ã ạo ưa ra p ươ á a c ó ể dẫn d t tổ chức

b Tạo ra không khí nghiêm túc, kỷ luật từ trên xu dưới

c N à ã ạo dựa trên ý kiến của mình, không phụ thu c vào ý kiến của cấp dưới

d N à ã ạo à ư i kiệt xuất và luôn tro trư ng hợp

Phong cách lãnh đạo dân chủ là tốt bởi vì:

C t c u tr :

Trang 22

a N à ã ạo t ư ng xuyên lấy ý kiến cấp dưới, nên mất nhiều th i gian

b Tạo nên sự th ng nhất cao trong tập thể

c M ư i thấy tho i mái và tự do làm theo ý mình

d Cấp dưới có quyề ư cấp trên

Mô hình tố chất cá nhân:

C t c u tr :

a.Đề cao t chất bẩ s và ă ực vượt tr i của à ã ạo

b Nă ực à ã ạo có thể ạt ược qua quá trình rèn luyện

c Có thể giúp phát triể ă ực ã ạo

d.N à ã ạo không cần xuất c , ư qua tr ng là biết các dù ư i, biết các tác vào ư k ác ể ạt ược ều mình mu n

Mô hình lãnh đạo hành vi:

C t c u tr :

a N à ã ạo không cần có t chất bẩ s và ă ực vượt tr i

b Nă ực à ã ạo có thể ạt ược qua quá trình rèn luyện

c N à ã ạo ph i có kh ă tác ế ư i khác, làm h t ay ổi hành vi biểu hiện

d N à ã ạo cầ quy ịnh rõ nhiệm vụ và quyền lợi của nhân viên

Mô hình lãnh đạo theo năng lực:

C t c u tr g:

a T chất cá nhân của à ã ạo là quan tr ng

b A áp ứ ă ực yêu cầu thì có thể ở vị trí ã ạo

c N à ã ạo không cần xuất c , ư qua tr ng là biết các dù ư i, biết các tác vào ư k ác ể ạt ược ều mình mu n

Trang 23

d Tùy vào tình hu ng, b i c nh mà áp dụ các các ã ạo khác nhau

Mô hình lãnh đạo ngẫu nhiên:

C t c u tr :

a Tùy vào tình hu ng, b i c à ưa ra p ươ các ã ạo khác nhau

b Luôn có m t p ươ các ã ạo n và t ưu c o tất c các trư ng hợp

c N à ã ạo cần không ngừng rèn luyện mình

d N à ã ạo cầ ược ào tạo bài b n

Câu nào không đúng v mô hình lãnh đạo trao đổi:

Trang 24

b Nhu cầu ược thỏa mãn làm n y s ng lực làm việc

c M ư i nỗ lực làm việc chỉ ể có tiền

d Thu nhập cao sẽ khiế ng lực làm việc tă ê

Đi u gì sai:

C t c u tr :

a Tiề ươ và p ầ t ưởng về tinh thầ p t c ẩy ng lực làm việc

b Mức s ng của co ư ược ê t c ẩy h làm việc nhiều ơ

c Khi nhu cầu ược thỏa ã t ì ng lực làm việc gi m

d Khi nhu cầu s ý ược thỏa mãn thì mới n y sinh nhu cầu về sự an toàn

Maslow cho rằng:

C t c u tr :

a Thu nhập cao khiến h ít có ng lực làm việc

b Co ư i có 5 nhu cầu là: sinh lý, giao tiếp, quan hệ xã h , ược tôn tr ng và quyền lực

c Khi nhu cầu ở bậc thấp ã ược thỏa mãn thì mới n y sinh nhu cầu ở bậc cao

d Trong mỗ ư i luôn có 5 nhu cầu cùng tồn tạ ồng th i là: sinh lý, an toàn, quan hệ

xã h , ược tôn tr ng và tự khẳ ịnh

Clayton Alderfer cho rằng:

C t c u tr :

a Co ư i cần thỏa mãn lầ ượt các nhu cầu: tồn tại, quan hệ và phát triển

b Co ư i cần thỏa ã ồng th i 3 nhu cầu: tồn tại, quan hệ và quyền lực

c Co ư i cần thỏa ã ồng th i 3 nhu cầu: giao tiếp, phát triển và quyền lực

d Co ư i cần thỏa ã ồng th i m t lúc các nhu cầu: tồn tại, quan hệ và phát triển

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố nào sau đây không tạo nên sự bất mãn:

Ngày đăng: 06/10/2022, 16:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

V ic vận dụng quan điểm của mơ hình quy n lợi đạo đức ln mang đến lợi ích cho đại đa số người dân trong xã hội - BO CAU HOI TRAC NGHIEM QUAN TRI HOC
ic vận dụng quan điểm của mơ hình quy n lợi đạo đức ln mang đến lợi ích cho đại đa số người dân trong xã hội (Trang 3)
Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố hữu hình cấu thành nên văn hóa doanh nghi p - BO CAU HOI TRAC NGHIEM QUAN TRI HOC
u tố nào sau đây không phải là yếu tố hữu hình cấu thành nên văn hóa doanh nghi p (Trang 5)
Các yếu tố vô hình sau đây cấu thành nên văn hóa doanh nghi p, ngoại trừ: - BO CAU HOI TRAC NGHIEM QUAN TRI HOC
c yếu tố vô hình sau đây cấu thành nên văn hóa doanh nghi p, ngoại trừ: (Trang 6)
Cấu trúc mạ ướ ược hình thành tạm thi nhằm gi i quyết các vấ ề ặc biệt d. Cấu trúc ma trậ  có ưu   ểm là tinh g n, tiết kiệ  c   p í, k a  t ác  ược nguồn lực  chất  ượng cao, góp phần tạo nên lợi thế cạnh tranh cho tổ chức - BO CAU HOI TRAC NGHIEM QUAN TRI HOC
u trúc mạ ướ ược hình thành tạm thi nhằm gi i quyết các vấ ề ặc biệt d. Cấu trúc ma trậ có ưu ểm là tinh g n, tiết kiệ c p í, k a t ác ược nguồn lực chất ượng cao, góp phần tạo nên lợi thế cạnh tranh cho tổ chức (Trang 19)
Mơ hình tố chất cá nhân: - BO CAU HOI TRAC NGHIEM QUAN TRI HOC
h ình tố chất cá nhân: (Trang 22)
Mơ hình lãnh đạo ngẫu nhiên: - BO CAU HOI TRAC NGHIEM QUAN TRI HOC
h ình lãnh đạo ngẫu nhiên: (Trang 23)
Mơ hình ………cho rằng cần đánh giá năng lực h in tại của nhân viên, lên kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng có thể đào tạo ra được những vị trí lãnh đạo trong doanh nghi p - BO CAU HOI TRAC NGHIEM QUAN TRI HOC
h ình ………cho rằng cần đánh giá năng lực h in tại của nhân viên, lên kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng có thể đào tạo ra được những vị trí lãnh đạo trong doanh nghi p (Trang 26)
d. C3 loại hình kiểm soát trên. - BO CAU HOI TRAC NGHIEM QUAN TRI HOC
d. C3 loại hình kiểm soát trên (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w