bộ câu hỏi 200 câu trắc nghiệm môn Marketing căn bản giúp người học củng cố kiến thức
Trang 1CÂU HỎI KẾT THÚC MÔN MARKETING CĂN BẢN 200 CÂU
Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?:
e Tất c ữ ều êu trê
Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản trị Marketing đã được bàn đến:
Trang 2a C p í c o uyê vật ệu ầu vào của s p ẩ B a rất cao, ãy cố ó ể
d Xác ị u cầu và o uố của k ác à và à t o ã c
“Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối” là quan điểm
của Marketing định hướng về:
Trang 3b Hà oá ược ua có c ựa
c Hà oá ược sử dụ t ư ày
Trang 4a Được bá r rã vớ á ạ
b Có ều tí ă ớ
c Có k ểu dá c áo
d Được s xuất bằ d y c uyề cô ệ cao
Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thoả mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra:
a Mỗ bê ược tự do c ấp ậ oặc từ c ố ề ị (c ào à ) của bê k a
Trang 5là hành động đưa cho người khác một thứ gì đó để nhận lại thứ mà mình mong
Quy trình quản trị marketing bắt đầu từ:
a N ê cứu t ị trư , p k c, xác ị t ị trư ục t êu
Trang 7d Xác ị ục t êu của cô ty
Nếu một doanh nghiệp không thực hiện phân đọan thị trường, được gọi là:
a Market ạ trà
b Market s p ẩ
c Market ục t êu
d C 3 c u trê ều sa
Trang 8Thiết kế danh mục đầu tư bao gồm _ bước là:
c êu ể ạ và ể yếu của cô ty
d ấ ạ ể ạ và ợ uậ của cô ty
Khi đặt mục tiêu, công ti nên biến sứ mệnh của mình thành các mục tiêu cụ thể cho từng .:
Trang 9c M t doa ệp trê t ị trư tự do
d Sự ở r quyề ạ của các d t c t ểu số
Phát biểu nào sau đây không đúng:
C t c u tr :
a Mô trư v ô có qua ệ trực t ếp ế oạt arket
b Mô trư quốc tế có ưở ế ô trư arket
c K ô có sự k ác b ệt ữa ức tác của ô trư vĩ ô và v ô
d Mô trư vĩ ô ưở ê ô trư v ô rồ tác ế oạt
arket
Trang 10Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing ?:
c H qua t tớ doa ệp vì có u cầu ố vớ s p ẩ của doa ệp
d Doa ệp a tì sự qua t của
Các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường ……:
Điền vào chỗ trống “Môi trường Marketing là tổng hợp các yếu tố doanh nghiệp
có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp”.:
Trang 11a Tỷ ệ ạ p át à ă
b Khách hàng
c Đố t ủ cạ tra
d Các trung gian Marketing
Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:
C t c u tr :
a Đ ể ạ và uy cơ của doa ệp
b Đ ể ạ và ể yếu của doa ệp
c Cơ và ể yếu của doa ệp
d Cơ và uy cơ ố vớ doa ệp
Từ lúc phát sinh nhu cầu đến khi ra quyết định mua thì thông thường khách hàng
sẽ trải qua _ bước
Trang 12a Mua theo ngân sách
b Chịu sự kiể toá , á á của công chúng
c Quá trình mua tr i qua nhiều thủ tục phức tạp
d Nhiều ặc t ù, tro ó có (a), (b) và ©
Quy trình mua hàng của các tổ chức thường trải qua mấy bước?
Trang 14d Địa vị xã h i
Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm Thông tin trên là:
C t c u tr :
a M t loại nhiễu tro t ô ệp
b M t yếu tố c n trở quyết ịnh mua hàng
c M t yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng
a Nhu cầu có kh ă t a toá
b Nhu cầu ã trở nên bức thiết bu c co ư i ph à ể tho mãn nhu cầu ó
c Hà v a tí ị ướng
d Tác nhân kích thích của ô trư ng
Hàng hóa được tổ chức sử dụng trong quá trình sản xuất hoặc trong quá trình kinh doanh được gọi là:
C t c u tr :
Trang 15d Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp
Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin…… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin … lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.:
C t c u tr :
a Đạ c / T ươ ại
b Cá / Đại chúng
Trang 16c T ươ ạ / Đại chúng
d T ươ ại/ Cá nhân
Các tổ chức thường áp dụng cách mua sau:
b Sẽ nói nhữ ều tốt về công ty
c Mỗi lần mua, sẽ mua nhiều ơ
Trang 17d Phụ thu c vào việc ư i nào có thu nhập cao ơ
Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm phụ thuộc vào:
C t c u tr :
Trang 18a So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì v ng về s n phẩm
b Giá của s n phẩm so với các s n phẩm khác
c S ý, a toà , ược tôn tr ng, cá nhân, tự hoàn thiện
d Sinh lý, an toàn, xã h , ược tôn tr ng, tự hoàn thiện
Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dung; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?:
C t c u tr :
a Phàn nàn vớ Ba ã ạo doanh nghiệp
b Tìm kiếm s n phẩm khác thay thế cho s n phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp
c Không mua lại tất c các s n phẩm khác của doanh nghiệp ó
d Tẩy chay và truyền tin không tốt về s n phẩ ó
Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ:
C t c u tr :
a Các tổ chức khi mua thì có nhiều ư t a a vào quá trì ua ơ
b N ư t êu dù à ư i chuyên nghiệp ơ
c Những hợp ồng, b báo á … t ư ng không nhiều trong hành vi mua của ư i tiêu dùng
d Các tổ chức mua nhiều loại s n phẩ ơ
Trang 19Người sử dụng sản phẩm được gọi là:
Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại
có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:
Trang 20c Cạnh tranh sẽ gay gắt ơ
d K ó k ă k uố t ay ổi trên thị trư ng có quy mô lớn
Marketing có phân biệt:
C t c u tr :
a Diễn ra khi có m t doanh nghiệp quyết ịnh hoạt ng trong m t số oạn thị trư ng và thiết kế c ươ trì arket x c o r é từ oạn thị trư ng
b Có thể à tă doa số bán ra so với áp dụng marketing không phân biệt
c Có thể à tă c p í so với marketing không phân biệt
d Bao hàm việc t eo uổi m t oạn thị trư ng trong m t thị trư ng lớn
Đâu là ưu điểm của chiến lược marketing không phân biệt
Trang 21a Marketing vi mô
b Marketing tập trung
c Marketing không phân biệt
d Marketing phân biệt
Một hình thức phân khúc thị trường dựa trên các yếu tố mô tả cơ bản như tuổi, giới tính, chủng tộc, tình trạng hôn nhân, thu nhập, giáo dục và nghề nghiệp
C t c u tr :
a Phân khúc theo nhân khẩu h c
b Phân khúc theo lối sống
c Phân khúc theo lợi ích
d P k c t eo ịa lý
Một hình thức phân đoạn thị trường xác định các vùng lân cận trên toàn quốc có chung các đặc điểm nhân khẩu học
C t c u tr :
a Phân khúc theo lợi ích
b Phân khúc theo nhân khẩu h c
c Phân khúc theo lối sống
Trang 22Lễ hội hoa sẽ có một số cửa hàng cung cấp hoa, mỗi cửa hàng cung cấp một khu vực
cụ thể Họ đang sử dụng cơ sở nào để phân đoạn thị trường?
a Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại s n phẩm
b Gi m chi phí qu ng cáo khi tung ra s n phẩm mới thị trư ng
c Không ràng bu c uy tín của doanh nghiệp với m t s n phẩm cụ thể
Trang 23d Tất c các ều nêu trên
Việc một số hãng mỹ phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kì sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì đã:
C t c u tr :
a Tạo cho những s n phẩ ó t chu kì sống mới
b Gi m chi phí Marketing s n phẩm mới
c Làm gi m chi phí nghiên cứu và triển khai s n phẩm mới
d Là tă doa số bán s n phẩm
Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:
C t c u tr :
a Tă trưởng, bão hoà, giới thiệu, suy thoái
b Giới thiệu, bão oà, tă trưởng, suy thoái
c Tă trưởng, suy thoái, bão hoà, giới thiệu
d K ô c u ào
Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh trên thị truờng và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:
C t c u tr :
Trang 24a số nhãn hiệu s n phẩm trong mỗi dòng s n phẩm
b số mẫu của mỗi nhãn hiệu s n phẩm trong dòng s n phẩm
c số ượng các dòng s n phẩm trong danh mục s n phẩm
Trang 25Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn được bán nhanh trên thị
truờng và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là::
Trang 27trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?:
C t c u tr :
a Suy thoái
b Bão hoà
c Tă trưởng
Trang 28a Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về bao gói cho từng s n phẩm khác nhau
b Cấu t à bao ó ầy ủ gồm 4 yếu tố
c Bao gói góp phần tạo nên hình nh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá
d Bao ó à tă á trị sử dụng của hàng hoá
Chọn lọc và loại bỏ bớt trung gian phân phối thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?:
Trang 29b Phần cụ thể
c Phần cốt lõi
d Không thu c phần nào
Mua dịch vụ điện, nước là hình thức mua nào của các doanh nghiệp?:
Trang 30Việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:
C t c u tr :
a Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại s n phẩm
b Chi phí cho việc giới thiệu s n phẩm là thấp ơ
c Là tă c p í của doanh nghiệp
Trang 31b Giúp nhà s n xuất tập trung vào công việc c í ể tă k ă cạnh tranh
c Các nhà s n xuất không muốn tham gia vào việc phân phối s n phẩm
d Các nhà s n xuất nhận thấy rõ hiệu qu của việc chuyên môn hoá
Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?:
C t c u tr :
a Là trung gian có quyề à ng hợp pháp thay cho nhà s n xuất
b Là trung gian bán s n phẩm trực tiếp c o ư i tiêu dùng cuối cùng
c Là trung gian thực hiện chức ă p p ối trên thị trư ng công nghiệp
d Là trung gian mua s n phẩm của nhà s n xuất và bán cho các trung gian khác
Trong các nhân tố, nhân tố nào không phải là trung gian phân phối?:
Trang 32a Là m t nhóm các tổ chức, cá t a a vào quá trì ưa s n phẩm từ nhà s n xuất ế ư i tiêu dùng
d C (a), (b) và (c) ều sai
Bán hàng tại nhà người tiêu dùng là::
a N ư i bán buôn và bán lẻ xen vào giữa ư i s n xuất và ư i tiêu dùng
b N ư i s n xuất ủy quyề c o ại lý
c Ph có ư i bán buôn
Trang 33d N ư i s n xuất bán hàng trực tiếp c o ư i tiêu dùng
Công ty Honda đưa sản phẩm của mình cho các cửa đại lý, sau đó các đại lý bán sản phẩm cho khách hàng Công ty Honda tổ chức hệ thống kênh phân phối::
a Thị trư và ô trư ng hoạt ng
b B n thân doanh nghiệp và ặc tính của s n phẩm
c Hệ thống các trung gian phân phối
Trang 34C t c u tr :
a Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang
b Hệ thống kênh phân phối truyền thống
c Hệ thống kênh phân phối liên kết d c
d Hệ thống phân phố a kê
Các yếu tố lựa ch n thành viên kênh phân phối gồm::
C t c u tr :
a Nhiều yếu tố tro ó có các yếu tố nêu trên
b Có ủ vố ể thực hiệ các ầu tư ba ầu
c Có kỹ ă bá à , cu cấp dịch vụ khách hàng
d Có ịa ểm và mặt bằng phù hợp
là những nhà trung gian không sở hữu hàng hóa, mà chỉ là người bán hàng
hóa cho nhà sản xuất.:
Trang 35d N ư i s n xuất và ư i bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ
Tổng công ty Bưu chính Việt nam sở hữu hơn 4 ngàn bưu cục trên cả nước, các bưu cục này phân phối thư tín đến khách hàng Trường hợp này gọi là tổ chức theo::
C t c u tr :
a Hệ thống phân phố a kênh
b Hệ thống kênh phân phối liên kết d c
c Hệ thống kênh phân phối truyền thống
d Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang
Kênh phân phối gián tiếp gồm bao nhiêu loại?:
Trang 36b Xúc tiến vớ các tru t t ươ ại
c Xúc tiến với các trung gian trong kênh
c Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán
d Thiết kế s n phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng
Marketing trực tiếp:
C t c u tr :
a Là việc gặp gỡ khách hàng và trực tiếp bán hàng
b T ươ à sự kết hợp của 3 yếu tố qu ng cáo, xúc tiến bán hàng và bán hàng cá nhân
c Giúp cho khách hàng lựa ch và ặt hàng thuận lợi và tiết kiệm th i gian
d Tất c ều
Việc đóng góp của một doanh nghiệp vào quỹ từ thiện được coi là một trong những hoạt động thuộc:
C t c u tr :
Trang 37a Kênh phân phối - N ư i tiêu dùng cuối cùng
b Kênh trung gian - Khách hàng
c Kênh trung gian - N ư i tiêu dùng cuối cùng
d Kênh phân phối - Khách hàng
Chiến lược kéo nhằm tiến hành các hoạt động chiêu thị hàng hóa hay dịch vụ để
“kéo” người tiêu dùng và có _về nó
Trang 38d IMC
hoạt động xúc tiến thương mại của người bán nhằm xúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định
Trang 39a Truyền thông tin về doanh nghiệp, về s n phẩ ối với khách hàng
b Xúc tiế t ươ mại
c Chiế ược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng
d Xúc tiến bán
Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi::
C t c u tr :
a N ư i truyề t và ư i nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thứ
b N ư i truyề t và ư i nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau
c Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin
d Mã oá t ô t ư k ô ã ược
Trang 40Phương tiện quảng cáo nào cho phép tiếp cận toàn cầu, tuổi thọ cao, chi phí thấp, kết hợp cả hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ::
Trang 41b Gi i mã
c Nhiễu
d P ươ t ện truyền thông
Qúa trình truyền thông tin::
C t c u tr :
a N ư i gửi -> Mã hóa -> Gi i mã -> N ư i nhận
b N ư i gửi -> Mã hóa -> Gi i mã -> N ư i nhận -> Ph n hồi
c N ư i gửi -> Mã hóa -> Kênh truyền hình ->Gi i mã -> N ư i nhận -> Ph n hồi
Trang 42C t c u tr :
a Co giãn theo giá
b Co giãn thống nhất
c Đ ê
d Ít co giãn theo giá
Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là::
C t c u tr :
a K ô xét ến cầu của thị trư ng
b Không biết chắc à có bá ược hết số s n phẩm dự tí ba ầu hay không
c K ô tí ến mức giá của ối thủ cạnh tranh
Trang 43d (a) và (b)
Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu::
b K ô quá k ó ể biết cách lựa ch n của ư i mua
c Thuận lợi trong thị trư ng rất cạ tra , ư i tiêu dùng rất nhạy c m với sự khác biệt của giá
Trang 44C t c u tr :
a Chi phí cố ịnh phân bổ c o 1 ơ vị s n phẩm sẽ gi m khi s ượ tă ê
b G á t à 1 ơ vị s n phẩ t ư ng gi m khi s ượ tă ê
c S ượ tă k ô à t ay ổi tổng chi phí biế ổi
d Chi phí biế ổi cho 1 s n phẩ à c p í t ay ổi theo s ượng
Mức sản lượng hòa vốn được tính bằng::
C t c u tr :
a Tổ ịnh phí chia cho hiệu của giá bán và biến phí trung trung bình
b Hiệu của giá bán và biến phí trung trung bình
c Tổ ịnh phí chia cho hiệu của giá thành và biến phí trung trung bình
d Tổ ịnh phí nhân cho hiệu của giá bán và biến phí trung trung bình
Khi sản phẩm chuyển sang giai đoạn bão hòa thì nên chọn mục tiêu::
Trang 45Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ Nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu::
C t c u tr :
a Co giãn theo giá
b Co giãn thống nhất
c Đ ê
d Ít co giãn theo giá
Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là::
C t c u tr :
a K ô xét ến cầu của thị trư ng
b Không biết chắc à có bá ược hết số s n phẩm dự tí ba ầu hay không
c K ô tí ến mức giá của ối thủ cạnh tranh
C t c u tr :
a Tố a oá ợi nhuận hiện th i