1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh BPTC cảnh quan

50 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh BPTC Cảnh Quan
Trường học Công Ty TNHH Khai Thác Than Tây Bắc
Chuyên ngành Cảnh Quan
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 429 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cây xanh, vỉa hè, cảnh quan, thuyết minh, biện pháp thi công

Trang 1

PHƯƠNG ÁN THI CÔNG

施 施 施 施

HẠNG MỤC:

施施施

Trang 2

PHẦN I GIỚI THIỆU CHUNG

Trang 3

PHẦN II:TỔ CHỨC BỘ MÁY CÔNG TRƯỜNG

施施施施施施施施 1.Sơ đồ tổ chức hiện trường

- 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 KCS 海海海海海海海海海海海海海

- Chủ nhiệm kỹ thuật: Phụ trách một số lĩnh vực trên công trường do Chỉ huy trưởng

BAN CHỈ HUYCÔNG TRƯỜNG海海海海海

Bộ phận hành chính, bảo

vệ, tài vụ công trường

海海海海海海海海海海海海

Bộ phận kỹ thuật thicông công trường海海海海海海海海

Bộ phận ATLĐ,VSMT công trường海海海海海海海海海海海海海

Đội thi công

Đội thi công

số 2海海海海海

Đội thi công

số 3海海海海海

Đội thi công

số 4海海海海海

Trang 4

phân công và thay mặt Chỉ huy trưởng giải quyết các công việc của Ban chỉ huy theo sự uỷquyền.

- 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

- Bộ phận kỹ thuật: Là các Kỹ sư xây dựng có nhiều năm kinh nghiệm thi công cáccông trình xây dựng và có thâm niên công tác, giúp việc cho Chỉ huy trưởng công trìnhtrong việc kiểm tra, chỉ đạo, giám sát chất lượng, kỹ thuật, tiến độ và nghiệm thu thi côngcông trình, đảm bảo kỹ thuật an toàn, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong quátrình thi công

- 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

- Bộ phận Hành chính, Tài vụ: giúp việc cho Chỉ huy trưởng trong công tác quản lýhành chính và điều động nhân lực; quản lý tài chính, quản lý vật tư, xe máy Đảm bảo lựclượng lao động, cung ứng nguồn lực tài chính, vật tư cho thi công công trrình

- 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

- Bộ phận KCS: Hoạt động độc lập, có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát chất lượng thicông công trình, cơ cấu tổ chức xuống từng đơn vị thi công, từng hạng mục

Trang 5

- Văn phòng làm việc tại tầng 3 tòa nhà phòng cháy – khu nhà điều hành.

Trang 6

+ 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

+ Xi măng, sắt thép, ống thép, inox và các vật liệu khác lấy từ các cửa hàng chuyênkinh doanh vật liệu xây dựng trên địa bàn

+ 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

+ Các loại gạch xây, gạch lát nền và đá lát nền, gạch ceramic và đá garanite lấy từ các

cơ cở cung cấp tại địa phương có đủ năng lực

Tất cả nguồn vật liệu cung cấp đều đảm bảo đủ tiêu chuẩn chất lượng

Trang 7

bê tông của Công trình, trừ phi có sự cho phép khác của Tư vấn giám sát và chủ đầu tư Ximăng khi đưa đến Công trường phải là xi măng đóng bao kín hoặc xi măng rời Nguồn cungcấp xi măng phải được Nhà thầu đề xuất lên Tư vấn giám sát và chủ đầu tư, phải được Tưvấn giám sát xem xét trình chủ đầu tư chấp thuận Toàn bộ xi măng được đưa đến Côngtrường phải có chứng nhận thí nghiệm phù hợp, chứng thực của cơ quan độc lập tại nướcxuất xứ, xác nhận vật liệu đưa đến Công trường tuân thủ Qui định kỹ thuật Xi măng đóngbao phải mang tên nhà sản xuất, loại xi măng và ngày sản xuất, và phải được cất giữ ở cácnhà kho chống thấm hoặc nhà kho tạm thời khác dùng riêng để trữ xi măng Xi măng phải

Trang 8

được trữ ở nơi khô ráo, sàn trữ phải được xây cao hơn mặt đất Trữ lượng kho phải đủ chứakhối lượng bê tông cần đổ lớn nhất Các bao xi măng không được chất cao quá 8 bao vàkhoảng cách giữa các bao xi măng và các tường bên của kho phải ít nhất là 1m Xi măng rời

do phương tiện chở tới phải được lưu giữ trong các xi lô dùng để trữ xi măng Toàn bộ côngviệc bốc vác xi măng phải được tiến hành sao cho xi măng không bị nhiễm bẩn Bất cứ mộtchuyến hàng xi măng nào bị đông cứng hay bị hỏng phải được Nhà thầu di chuyển ra khỏiCông trường bằng chi phí của mình

海海海海海海海海海海海海海海 TCVN5439:2004 海海海 I 海海海海海海海海海海海海海 TCVN

2682-2009海 海 海 海 TCVN 6260:2009 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海 海

4030:2003海TCVN4031:1985海TCVN4032:1985海TCVN6016:1995 海 TCVN6017:1995 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 8 海海海海海海海海海海海海海海海海 1m海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

3.1 Nước trộn và bảo dưỡng bê tông:

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海 TCVN 4506:2012海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

3.2 Cốt liệu thô:

3.2 施施施施

Cốt liệu không được phép có các chất phản ứng gây hại với kiềm trong xi măng vớimột khối lượng đủ để gây giãn nở bê tông quá mức Nguồn cốt liệu sẽ được Tư vấn giám sáttrình chủ đầu tư chấp thuận dựa trên bằng chứng thỏa đáng của Nhà thầu chứng minh cốtliệu không có lẫn các vật liệu này Bằng chứng này phải bao gồm các ghi chép thí nghiệmtrong phòng đã chứng thực cốt liệu đáp ứng các yêu cầu trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7570:2006 và có thể bao gồm ghi chép các đặc tính so sánh của bê tông trong các điều kiệntương tự Các thí nghiệm phải được tiến hành theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572:2006.Tất cả cốt liệu phải bao gồm các hạt dai, cứng, bền và không bị dính các chất khác Nhàthầu phải chịu trách nhiệm chế biến cốt liệu để đáp ứng các yêu cầu của Mục qui định kỹthuật này Nguồn cốt liệu phải được Nhà thầu đề xuất lên Tư vấn giám sát để được phê

Trang 9

duyệt Các mẫu để thí nghiệm phải được lấy trước sự hiện diện của đại diện Tư vấn giámsát, chủ đầu tư và Nhà thầu để được kiểm tra và chấp thuận trước khi vật liệu được đưa đếnCông trường Cốt liệu phải được trữ thành từng đống đảm bảo vật liệu thoát nước tự do vàtách rời nhau để tránh nhiễm bẩn Các đống vật liệu phải được đặt tại các bề mặt đã đượcchuẩn bị sẵn và phù hợp nhằm tránh nhiễm bẩn khi bốc vác vật liệu.Tránh làm phân tách vậtliệu trong quá trình giao nhận.Các đống vật liệu cần được đánh dấu thể hiện loại vật liệutrong đống đó.Các vật liệu đã được phê duyệt trước đó nhưng bị xem là không đạt do bảoquản và bốc vác không tốt sẽ bị loại bỏ Cốt liệu phải được lưu trữ đủ khối lượng để đảmbảo không bị gián đoạn trong quá trình đổ bê tông tại bất kỳ thời điểm nào Cốt liệu phảiđược lưu trữ gần trạm trộn, và phải được Tư vấn giám sát và chủ đầu tư kiểm tra và chấpthuận trước khi Nhà thầu sử dụng Các cốt liệu mịn và thô phải được kiểm tra theo Tiêuchuẩn Việt Nam TCVN 7572:06 Sẽ thu hồi phê duyệt nguồn cung cấp nếu cốt liệu khôngtuân thủ các yêu cầu của Mục chỉ dẫn kỹ thuật này trong quá trình thẩm tra định kỳ

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 ISO/IEC 60386 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 TCVN 7572:2006 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 TCVN 7572:06 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

3.3 Cốt liệu mịn:

3.3 施施施施

Thành phần cốt liệu hạt mịn phải bao gồm cát tự nhiên có các hạt cứng, rắn chắc, bềnhoặc các vật liệu trơ khác có các tính chất tương tự Cốt liệu hạt mịn phải sạch, không cócác chất ngoại lai, hạt sét, các chất hữu cơ hoặc các chất có hại khác phù hợp với Tiêu chuẩnViệt Nam TCVN 7570:06 Cốt liệu mịn phải được phân cỡ hợp lý và phải đạt yêu cầu vềphân kích cỡ được quy định trong Bảng 1 Cốt liệu hạt mịn phải đồng nhất, mô đun độ mịnnhư quy định trong Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:06 không chênh lệch quá 0,20 so với

mô đun độ mịn của mẫu đại diện được dùng cho thiết kế hỗn hợp

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海 TCVN

7570:06海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海 1 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 TCVN 7570:06 海海海海海海海海海海海海海海海海海海 0.20 海海海海海海海海海海海海海海海

Bảng 1: Yêu cầu về phân kích cỡ cho cốt liệu hạt mịn

Trang 10

140m 10 – 35

Cốt liệu hạt thô có thể được cung cấp dưới dạng hỗn hợp của nhiều loại hạt kích

cỡ khác nhau hoặc kích cỡ hạt riêng biệt Thành phần của cấp phối thô thể hiện theo khốilượng của phần dư còn lại trên lưới

Hàm lượng bùn, bụi và sét, % khối

lượng, không lớn hơn海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Trang 11

3.4 Đá:

3.4 施施施

Đá cho cấp phối thô của bê tông sẽ có thí nghiệm cường độ nén với mẫu đá gốc hoặc

sẽ xác định thành phần thông qua thí nghiệm nén bên trong ống trụ 2 lần cao hơn cường độnén của bê tông, trong trường hợp sử dụng đá macma, đá biến chất; 1,5 lần cao hơn cường

độ bê tông trong trường hợp đá trầm tích Độ mài mòn của cấp phối thô khi bị tác độngđược thí nghiệm trên máy Los Angeles, độ mài mòn không lớn hơn 50% khối lượng Hàmlượng hạt dẹt trong cấp phối thô không quá 15% cường độ nén của bê tông > 30MPa vàkhông quá 35% cường độ nén bê tông <=30MPa Ô nhiễm hữu cơ trong sỏi được xác địnhbằng phương pháp so sánh màu, không được sẫm hơn màu tiêu chuẩn Hàm lượng ion Cl-(acid-soluble) trong cấp phối thô không quá 0,01% Phản ứng alkali – silic đối với cấp phốithô được quy định bằng với cấp phối mịn

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 1.5 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海50%海海海海海海海海海海海海海>30MPa 海海海海海海海海 15%海<=30MPa 海海海海海海海海 35%海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 Cl-海海海海海海海海海海海海海海 0.01%海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

3.5 Phụ gia:

3.5 施施施海

Khi sử dụng bất cứ phụ gia nào, Nhà thầu cần phải nhận được sự chấp thuận của Tưvấn giám sát và chủ đầu tư Mỗi loại, mỗi vị trí hay mục đích sử dụng phải được phê duyệtđộc lập với nhau Tư vấn giám sát sẽ tùy vào việc trình nộp các thiết kế hỗn hợp và hỗn hợpthí nghiệm đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCXDVN 325:2004 chứng minhchức năng của các chất phụ gia để phê chuẩn việc sử dụng các chất phụ gia

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海 TCXDVN 325:2004 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

+ 海海海海海海海海海 8mm海海海海海海海海海海海海 1mm海海海海海海海海海 1mm海海海海海海海海海 0.5mm海

Trang 12

+ Sứt vỡ cạnh trên toàn bộ chu vi lớp vỡ mặt sâu không quá 1mm, dài không quá10mm, tính bằng số vết không lớn hơn 1 Không có sứt góc lớp mặt.

+ Gạch loại 1 do các nhà máy sản xuất trong nước và phải được chào mẫu cho chủ đầu

tư lựa chọn trước khi cung ứng đến công trường Yêu cầu đạt các chỉ tiêu tối thiểu theo quyđịnh về độ chính xác của kích thước, độ dày men, độ bóng, không rạn nứt, không vếtkhuyết, chất lượng đồng nhất

+ 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Đá lát nền sân: Kích thước tấm đá theo thiết kế

海海海海海海海海海海海海海

+ Đá ốp lát có dạng tấm mỏng, hình vuông, chữ nhật hoặc các hình khác Bốn mặtcạnh được mài phẳng, mặt chính của tấm đá có thể phẳng hoặc được mài bóng

Trang 13

Các vết nứt trên bề mặt bó vỉa bê tông có chiều rộng không được vượt quá 0,1 mm Các vết nứt cần được cải thiện hay sửa chữa bằng cách xoa hồ xi măng.

海海海海海海海海海海海海海海 0.1 海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Xác định khả năng chịu tải của sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵn theo phương pháp nén trên bệ máy sử dụng lực nén giới hạn (tức tải trọng giới hạn) lớn hơn 75 kN

海海海海 75 kN 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Lấy mẫu bê tông và bảo dưỡng bó vỉa bê tông phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN

3105:1993 và xác định cường độ nén theo TCVN 3118:1993 Cũng có thể kiểm tra cường

độ chịu nén của bó vỉa ngay trên sản phẩm khi cần thiết và tuân theo tiêu chuẩn TCVN 9490:2012 (ASTM C900-06)

Căn cứ khối lượng công việc và yêu cầu tiến độ thi công, Nhà thầu tập trung thiết bị

xe máy phục vụ thi công cho công trình như sau:

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

1 Máy đào gầu sấp: 0,4÷0,7 m³ 海海海海海海0.4÷0.7 m³ 02 cái/海

4 Máy trộn bê tông ≥ 500L ≥ 500海海海海海海海 03 cái/海

IV DỤNG CỤ THIẾT BỊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

施施 施施施施施施施施

Trang 14

III Kiểm tra công tác xây đúc 施施施施施施施

Trang 15

PHẦN V BIỆN PHÁP THI CÔNG CÔNG TRÌNH

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 6 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Nhà thầu sẽ tổ chức thành 04 đội để thi công công trình, mỗi đội sẽ chịu trách nhiệmthi công hoàn thành cho các hạng mục xây dựng mình đảm nhận Nhà thầu dự kiến bố trí 04đội thi công theo hình thưc cuốn gọn như sau:

海海海海海海海 04 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海 04 海海海海海海海海海海海海海海海

+ Đội 01: Thi công trồng cây

Trang 17

vật tư phụ bao gồm cây chống, dây chão buộc.

海海 2海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海

- Bước 3: Tiến hành trồng cây Hố trồng được lót phân bón và đất màu Cây được gỡ

bỏ dây buộc bầu và đưa vào hố trồng Sau đó lấp hố bằng đất màu Cây sau khi trồng phảiđược chống đỡ bằng cây chống và buộc bằng dây chão để đảm bảo cây không bị nghiêng

đổ Các hình thức buộc chống cây phụ thuộc vào kích thước của cây Trong trường hợptrồng cây cỡ lớn, dùng xe cẩu hỗ trợ trong quá trình hạ cây vào hố trồng

海海 3海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

- Bước 4: Tưới cây sau khi trồng và xới đất thường xuyên theo chu kỳ định sẵn

Cây được trồng theo vị trí và mật độ quy định trong yêu cầu thiết kế

- Bước 4: Tiếp theo là trồng cỏ Cỏ sau khi lấy từ vườn ươm về phải được trãi đều ra

và bảo quản trong mát Tránh trường hợp để trong bao hay ngoài nắng lâu ngày cỏ sẽ bịchết Khi trồng chúng ta xé cỏ ra thành từng miếng nhỏ khoảng 5cm x 5cm Sau đó, ấn cỏxuống đất Sao cho rễ cỏ bám vào đất và giữ các miếng cỏ có khoảng cách đều nhau Cuốicùng, chúng ta dùng đầm (làm bằng gỗ) đầm cho mặt cỏ được bằng phẳng, rễ cỏ bám chặtvào đất

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 5cm x 5cm 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

- Bước 5: Sau khi trồng xong, chúng ta tưới nước cho cỏ Khi tưới phải dùng búp sentưới như mưa để cỏ không bị văng lên

海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海

- Bước 6: Chăm sóc và bảo quản thảm cỏ Cỏ sau khi trồng xong phải được tưới mỗingày, lúc này chúng ta không nên bón phân hóa học vì hệ rễ chưa phát triển Sau một tuần,chúng ta có thể xịt thuốc dưỡng cỏ 15 ngày kế tiếp, bón phân URE hoặc DAP Một thángsau, cỏ dại sẽ mọc lẫn với cỏ kiểng Chúng ta tiến hành làm cỏ dại đợi một Chăm sóc cỏtrong thời gian đầu sau khi trồng Cứ như vậy theo chu kỳ mỗi tháng chúng ta tiếp tục bónphân, làm cỏ dại và cắt cỏ kiểng đến khi cỏ dại không còn xen lẫn cỏ kiểng mới thôi

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海

海海 15 海海海海 URE 海 DAP 海海海 海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海

Trang 18

* Biện pháp thi công 施施施施:

- Bước 1: Thi công xây bó gáy vỉa hè

海海海海海海海海海海海海

Yêu cầu chung khi xây gạch 海海海海海海海:

Sử dụng máy trắc đạc xác định và đánh dấu tim tường

海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

- Bước 3: Thi công lớp cát đầm chặt K90 dưới nền vỉa hè Cát được rải bằng máy xúckết hợp thủ công Sau đó lu lèn bằng lu cỡ nhỏ Thi công đảm bảo độ chặt, chiều dày và cao

độ theo thiết kế

海海海海海海海海海海海海海海海 K90 海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Trang 19

- Bước 4: Trải lớp ni lông chống mất nước

海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

3 Thi công hạng mục đường đi dạo

3施施施施施施

* Đội thi công: đội 3

* Thiết bị thi công: Máy đào, máy lu, máy trộn vữa

- Bước 3: Thi công lớp cát vàng gia cố xi măng 8% Sử dụng máy trộn cỡ nhỏ để trộncát và xi măng theo tỉ lệ định sẵn và đảm bảo độ ẩm phù hợp Sau đó cát được trải ra nềnđường, được cán phẳng bằng máy xúc kết hợp thủ công và lu lèn ngay sau đó để đảm bảo

độ chặt thiết kế

海海海海8%海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Trang 20

Yêu cầu kỹ thuật chung:

Việc trộn và vận chuyển bê tông phải theo đúng các yêu cầu trong Tiêu chuẩn ViệtNam TCVN 4453-1995 hoặc ASTM C94 trừ những quy định được điều chỉnh như trongMục qui định kỹ thuật này đối với xe tải trộn, hoặc kết hợp điểm trộn trung tâm với xe tảitrộn, hoặc kết hợp điểm trộn trung tâm với xe khuấy bê tông Vận chuyển hỗn hợp bê tôngphải đều đặn để đảm bảo việc đổ bê tông được liên tục trừ khi có sự chậm trễ trong khâu đổ

bê tông Khoảng thời gian giữa các lần vận chuyển bê tông không được kéo dài quá lâukhiến bê tông đã được đổ bị đông cứng một phần, khoảng thời gian này không được vượtquá 45 phút

海海海海海海海海海海海海海海海 TCVN 4453-1995 海 ASTM C94 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 45 海海海

Bê tông phải kiểm tra độ sụt và lấy mẫu thí nghiệm để xác định cường độ bê tông.海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Bê tông phải được đổ sao cho nước không bị đọng ở đáy, góc và bề mặt ván khuôn,nước sẽ không được tập trung với lượng lớn tại một điểm và không cho phép nước chảy vàhoạt động trong khoảng cách lớn trong ván khuôn

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

海海海海海海海海海海海海海海海 15-30 海海海海海海海海海海海海海海 45 海海海

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

海海 30 海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海

Trang 21

Khi cần thiết, có thể hỗ trợ việc đầm rung bằng cách sử dụng các dụng cụ cầm tay đểđảm bảo độ chặt đủ và thích hợp.

Nhà thầu phải cung cấp một số đầm rung dự phòng trong quá trình đổ bê tông Tạicông trường phải có ít nhất hai máy đầm rung khi có hơn 25m3 bê tông sẽ được đổ

Toàn bộ việc rung, đầm và hoàn thiện phải được kết thúc ngay sau khi bê tông được

đổ đến vị trí cuối cùng

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海 25m3 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Việc đổ bê tông ở bất kỳ phần hay đoạn nào của công trình cũng phải được tiến hànhmột cách liên tục, không được phép ngắt quãng quá trình đổ bê tông này

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Trong quá trình đổ bê tông, các mặt ngoài của bê tông phải được thi công bằng cácloại dụng cụ đã được chấp thuận để gạt các cốt liệu thô ra khỏi bề mặt, thay vào đó bằngvữa để tạo được một bề mặt hoàn thiện bằng phẳng, không bị đọng nước hay có các lỗ khí,

lỗ tổ ong Không cho phép thi công quá độ tạo ra các lớp vữa xi măng trên bề mặt

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

Bê tông mới đổ phải được che chắn khỏi mưa, lốc bụi, bảo vệ khỏi các chất hoá học

và các tác động có hại của mặt trời, nhiệt độ, gió, nước chảy, rung và va chạm mạnh Bêtông mới đổ cũng phải có rào ngăn lại hoặc bảo vệ bằng cách khác để tránh người dẫm lênhoặc đặt để hay ném các vật khác vào Việc bảo vệ này phải kéo dài cho đến khi bê tông đạt

đủ độ đông cứng và không còn bị những yếu tố trên gây hại nữa Thời gian bảo vệ phảiđược Tư vấn giám sát chấp thuận và không được ít hơn 24 tiếng sau khi đổ bê tông

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 24 海海海

Bảo dưỡng bê tông:

Tất cả bê tông mới đổ đều phải được bảo dưỡng Công tác bảo dưỡng phải bắt đầungay khi bê tông đạt đủ độ cứng để tránh hao mòn bề mặt, công tác này phải được kéo dàiliên tục trong vòng ít nhất là 7 ngày Cần tiến hành công tác bão dưỡng để giữ được độ ẩm

bê tông và công tác này được coi là một phần không thể thiếu trong hoạt động đổ bê tông

Bão dưỡng bê tông phải được đưa vào biện pháp thi công của Nhà thầu và phải được

Tư vấn giám sát phê duyệt Các phương pháp dưới đây có thể được sử dụng

Ván khuôn gỗ bao phủ bê tông phải được làm ẩm bằng nước đều đặn để giữ chokhông bị khô trong giai đoạn bảo dưỡng Ván khuôn thép phải tránh ánh nắng mặt trời trựctiếp, được sơn màu trắng hay được bảo vệ trong giai đoạn bảo dưỡng

Khi dỡ bỏ ván khuôn trước khi kết thúc 7 ngày bảo dưỡng, Nhà thầu phải áp dụngphương pháp bảo dưỡng quy định và tiếp tục cho đến cuối giai đoạn 7 ngày như quy định

施施施施施施

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 7 海海海海

Trang 22

độ ẩm liên tục

- 海海海海海

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海

4 Thi công hạng mục lát đá nền sân

Trang 23

cao độ hoàn thiện và độ dốc yêu cầu.

海海海海海海海海海海海海海海海海Mặt lát phải phẳng, chắc đều và không bong bộp nứt vỡ

海海海海海海海海海海海海海海海Vữa lát trộn bằng máy hoặc trộn đều bằng thủ công, độ sụt đạt từ 4-5cm.海海海海海海海海海海海海海海海 4-5cm海

Kiểm tra cao độ mặt nền và cao độ hoàn thiện mặt nền trước khi lát

海海海海海海海海海海海海海海海海海海海Xác định độ dốc và chiều dốc theo đúng thiết kế trước khi lát

海海海海海海海海海海海海海海海

Trang 24

PHẦN VI CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

施施施施施施施施施施

I HỆ THỐNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

1 Sơ đồ tổ chức quản lý chất lượng

施施施施施施施施

1施施施施施施施施施施

2 Thuyết minh sơ đồ tổ chức quản lý chất lượng

- Bộ phận KCS của nhà thầu được đặt tại trụ sở chính của Nhà thầu Hoạt động độclập, có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát chất lượng thi công công trình, cơ cấu tổ chức xuốngtừng đơn vị thi công, từng hạng mục

- Sau khi trúng thầu nhà thầu sẽ thành lập tổ quản lý KCS tại hiện trường chịu sựquản lý trực tiếp của bộ phận KCS của Nhà thầu , hoạt động độc lập với Ban chỉ huy côngtrường

- Trong tổ quản lý KCS tại hiện trường có các tổ viên phụ trách KCS các công tác đất

và công tác xây lắp, thiết bị cơ khí

TỔ KCS TẠI HIỆN TRƯỜNG

海海海海海海海

KCS phụ trách công xây

lắp, cơ khí KCS海海海海海海海海海

KCS phụ trách công tác

cát đắpKCS海海海海海海

BỘ PHẬN KCS CỦA NHÀ THẦU 施施施施施施施施施施

Trang 25

2.施施施施施施施施施施施

- 海海海海 KCS 海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

- Mọi công tác trên hiện trường đều được Tổ KCS tại hiện trường nghiệm thu, kiểmtra trước khi mời TVGS nghiệm thu Tổ KCS có quyền từ chối mọi vật liệu không đạt yêucầu về chất lượng, chủng loại

- Tổ KCS sẽ lập sổ nhật ký công trường để cập nhật hàng ngày các yếu tố về điềukiện thi công như thời tiết, tiến trình thi công hay những thay đổi, bổ sung thiết kế, những viphạm có thể xảy ra gây ảnh hưởng đến chất lượng công trình

- Tổ KCS cũng chịu trách nhiệm chỉ đạo lấy mẫu thí nghiệm về vật liệu thi công Cácmẫu này được lưu giữ, trình khi nghiệm thu, như lý lịch xuất xưởng của các loại vật liệugiao đến công trình

3 施施

- 海海海 KCS 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 KCS 海海海海海海海海海

- 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海 KCS 海海海海海海海海海海海海海 KCS 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

- KCS 海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海海

1 TCVN-4447 : 2012 Công tác đất, Qui phạm thi công vànghiệm thu 海海海海海海海海海海海海

2 TCVN 9361 : 2012 Công tác nền móng – Thi công vànghiệm thu 海海海海 - 海海海海海

1 TCVN 9115 : 2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt théplắp ghép Qui phạm thi công vànghiệm thu

海海海海海海海海海海海海海海 海海海海海海海海

2 TCVN 4453: 1995 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép 海海海海海海海海海海海海海 海海海海海

Ngày đăng: 06/10/2022, 15:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3 –Hàm lượng bùn, bụi và sét trong cấp phối thô 施 3 -施施施施施施施施施施施施施施施 - Thuyết minh BPTC cảnh quan
Bảng 3 –Hàm lượng bùn, bụi và sét trong cấp phối thô 施 3 -施施施施施施施施施施施施施施施 (Trang 10)
Bảng 2 –Yêu cầu thành phần của cấp phối thô 施 2 – 施施施施施施施施施 - Thuyết minh BPTC cảnh quan
Bảng 2 –Yêu cầu thành phần của cấp phối thô 施 2 – 施施施施施施施施施 (Trang 10)
Thép hình cán nóng – Kích thước – - Thuyết minh BPTC cảnh quan
h ép hình cán nóng – Kích thước – (Trang 27)
w