Mục lục 1 Trạm bơm I 9,4 Một bơm LT470 16 ký hiệu 1C; Bơm 1C dùng để làm cạn nước hành lang khô, buồng xoắn, ống xả các tổ máy, thông qua hành lang ướt ra hạ lưu tại 12,5m Hai bơm 1 12 K6 ký hiệu 1.
Trang 11 Trạm bơm I - 9,4:
- Một bơm LT470-16 ký hiệu 1C; Bơm 1C dùng để làm cạn nước hành lang khô, buồng xoắn, ống xả các tổ máy, thông qua hành lang ướt ra hạ lưu tại
12,5m
Hai bơm 1.1/2-K6 ký hiệu 1a và 1b; Các bơm 1a, 1b dùng để làm cạn nước rò
rỉ, thẩm thấu ở ngay trong trạm bơm và trên 18 xuống Nước được bơm vào hành lang ướt hoặc ra hạ lưu
- Một cửa tròn để kiểm tra hành lang ướt;
- Các van nước ký hiệu T1.1, T1.2, T1.3 và đường ống dùng để xả nước
từ hành lang khô, buồng xoắn, ống xả tổ máy 1 về hành lang ướt;
- Các van khí hạ áp K80, K81, K82, K83 để thông thổi đường ống khi bơm làm cạn nước BXOX;
- Rơle phao giám sát mức nước trong hành lang ướt và trạm bơm
2 Trạm bơm II - 9,4:
- Một bơm LT 470 - 16 ký hiệu 2C; Bơm 2C dùng để làm cạn nước hành lang khô, buồng xoắn, ống xả các tổ máy, thông qua hành lang ướt ra hạ lưu
- Hai bơm 1.1/2-K6 ký hiệu 2a và 2b; Các bơm 2a, 2b dùng để làm cạn nước rò rỉ, thẩm thấu trong trạm bơm và trên 18 xuống Nước được bơm vào hành lang ướt hoặc ra hạ lưu
- Các van nước ký hiệu T1.1, T2.1, T1.2, T2.2, T1.3, T2.3 và đường ống dùng để xả nước từ hành lang khô, buồng xoắn, ống xả tổ máy 2 và 3 về hành lang ướt
- Các van khí hạ áp K84, K85, K86, K87, K88 để cấp khí thông thổi đường ống khi bơm làm cạn nước BXÔX có dấu hiệu bị tắc
- Rơle phao giám sát mức nước trong hành lang ướt và trạm
3 Trạm bơm thải 34 (thiết bị đặt tại 23,12):
- Trạm bơm được bố trí hai bơm LT100- 27, ký hiệu 1A, 1B để bơm nước thải sinh hoạt trong nhà máy tập trung về giếng thải 34;
- Hai bơm 1.1/2- K6 ký hiệu 2a, 2b dùng để bơm nước rò rỉ thẩm thấu trong trạm bơm Nước thải được bơm đẩy ra bể lắng phía hạ lưu nhà máy;
- Trong trạm bơm được bố trí các van đầu đẩy, đầu hút, van 1 chiều của bơm;
- Tủ điều khiển, quạt hút gió B11;
- Rơ le phao giám sát mức nước bên giếng thải và trạm Khi bơm dự phòng làm việc sẽ có tín hiệu báo về phòng điểu khiển trung tâm
4 Trạm bơm cứu hỏa 29,3:
Trang 2Được bố trí hai bơm kiểu 6K- 8T ký hiệu 1A, 1B Đầu hút của bơm được lấy nước từ thượng lưu trước van cân bằng 40 máy 3 là nguồn chính và một đường lấy nước từ ống góp nước kỹ thuật máy 3 là nguồn dự phòng cung cấp nước chữa cháy cho các vị trí trong nhà máy như: Khu nhà 9 tầng, các cao trình, các máy phát điện, các máy biến áp, hầm cáp và trạm phân phối 110/35kV, khu nhà điều hành sản xuất
5 Trạm bơm sinh hoạt 40:
- Gồm hai bơm kiểu 2,5B-18M ký hiệu 1A, 1B nguồn nước cấp từ thượng lưu, bơm lên bể 66 để cấp nước sinh hoạt cho tầng 7, và tầng 5 Hai bơm này làm việc theo chế độ một bơm tự động, một bơm dự phòng
- Nguồn cấp nước cho các bơm này là nước tự chảy, chung đường lấy nước của bơm sinh hoạt qua van số 2 đặt trong nhà vệ sinh tổ cơ khí
5.1.2 Thông số kỹ thuật:
1 Trạm bơm I+II - 9,4:
a Bơm LT470-16(Hải dương) số lượng: 02
- Cột nước đẩy: 16 m
- Cột nước hút: 6 m
- Động cơ kiểu: 3K-250- 56 ( Hà nội)
b Bơm 1.1/2- K6 ( Liên xô cũ)
- Số lượng: 04
- Động cơ kiểu: O-32-2T ( Liên xô cũ)
Trang 3- Dòng điện: 6,4/3,7 A.
c Hành lang ướt:
2 Trạm bơm thải 34:
a Bơm LT100-27 (Hải Dương)
- Số lượng: 02
- Động cơ kiểu: 3K-160- M2 ( Hà Nội)
b Bơm 1.1/2- K6(Liên xô)
- Số lượng: 02
- Động cơ kiểu: O-32-2T ( Liên xô cũ)
Trang 4- Kiểu: 6K-8T ( Liên xô cũ)
- Động cơ kiểu: AO2-81-4-T ( Liên xô)
4 Trạm bơm sinh hoạt 40:
- Kiểu: 2,5B- 18M ( Liên xô cũ)
- Động cơ kiểu: AO2-52-4-TC1 ( Liên xô cũ)
Hệ thống thông gió:
5.3.1 Giới thiệu thiết bị:
Hệ thống thông gió trong nhà máy được phân làm hai hệ quạt như sau:
- Hệ thống đẩy gió ký hiệu là Đ
- Hệ thống hút gió ký hiệu là H
- Hệ thống quạt đẩy gió và hút gió được bố trí tại các cao trình trong nhà máy gồm: 28, 40, 56, 26,6, 29,3,32,5
Trạm thông gió 28 gồm 9 quạt hút:
- Quạt H16-1, H16-2 hút không khí ở phòng máy lọc dầu
Trang 5- Quạt H17-1, H17-2 hút không khí phòng đặt bể dầu B5, B6.
- Quạt H18-1, H18-2 hút không khí phòng đặt các bể dầu B1, B2,B3,B4
- Quạt H19-1, H19-2 hút không khí sàn 18
- Quạt H20 hút không khí trạm bơm 9,4 và 18
Trạm thông gió 40 gồm 10 quạt:
- Quạt Đ2A,Đ2B, cấp gió cho 33
- Quạt Đ3A, Đ3B, cấp gió vào phòng nhà dầu 22
- Quạt H15A, H15B hút không khí ở nắp tua bin 3 tổ máy và 29,3
- Quạt H1A, H1B, H1C, H1D hút không khí buồng 380V
Trạm quạt gió 56 gồm 5 quạt:
- Quạt H2, H5 hút không khí ở văn phòng Phân xưởng CKTC và phòng ắc qui, 2 quạt này đấu chung đầu hút
- Quạt H3 hút không khí ở phòng làm việc tổ cơ khí 1;
- Quạt H6 hút không khí ở phòng làm việc tổ cơ khí 2;
- Quạt H10 hút không khí phòng vệ sinh 26,6
Một số quạt ở các vị trí khác:
- Quạt Đ4 ở 26,6 cấp gió cho kho tổ cơ khí 1;
- Quạt Đ5 ở 26,6 cấp gió cho phòng máy tiện
- Quạt Đ6 ở 32,5 cấp gió cho hầm cáp và tổ tổ cơ khí 1
- Quạt H11 ở 29,3 hút gió trong hầm cáp
- Quạt H12, B13 hút gió trạm nén khí
- Quạt H11 đặt tại trạm bơm 34 hút gió cho trạm 34
5.3.2 Thông số kỹ thuật:
1 Trạm quạt gió 28:
a Quạt hút H16-1, H16-2.
+ Động cơ (Liên xô cũ)
- Công suất: 7,5 kW
- Tốc độ: 1.440 Vg/ph
+ Quạt : (Liên xô cũ)
- Lưu lương gió: 14.500m3/h
Trang 6b Quạt hút H17-1, H17-2:
+ Động cơ : (Liên xô cũ):
- Công suất: 2,2 kW
- Tốc độ: 40 Vg/ph
+ Quạt gió : (Liên xô cũ)
- Lưu lượng gió: 1.800m3/h
- Tốc độ: 940 vg/ph
c Quạt hút H18-1, H18-2:
+ Động cơ : (Liên xô cũ)
- Công suất: 2,2 kW
- Tốc độ: 940 Vg/ph
+ Quạt gió : (Liên xô cũ):
- Lưu lượng gió: 1.800 m3/ h
- Tốc độ: 40 Vg/ ph
d Quạt hút H19-1, H19-2:
+ Động cơ : (Liên xô cũ)
- Công suất: 7,5 kW
- Tốc độ: 1.450 Vg/ph
+ Quạt gió: (Liên xô cũ):
- Lưu lượng: 12.500 m3/ h
- Tốc độ: 1.450 Vg/ ph
e Quạt H20.
+ Động cơ: (Liên xô cũ)
- Công suất: 4 kW
- Tốc độ: 1.410 v/ph
+ Quạt gió: (Liên xô cũ)
- Lưu lượng gió: 4.500m3/h
- Tốc độ: 1.410 v/ph
2 Trạm quạt gió 40:
a Quạt hút H15A, H15B:
+ Động cơ Việt -Hung
Trang 7+ Quạt gió (Liên xô cũ):
- Truyền động kiểu: Đai truyền
b Quạt đẩy Đ1A, Đ1B, Đ1C, Đ1D:
+ Động cơ (Liên xô cũ): Kiểu 3K200- M4
+Quạt gió kiểu: CFC14-46
- Môi chất làm mát gối trục: Dầu
- Truyền động kiểu: Đai truyền
c Quạt đẩy Đ3A, Đ3B:
+ Động cơ (Liên xô cũ):
+Quạt gió (Liên xô cũ):
d Quạt đẩy Đ2A, Đ2B:
+ Động cơ:
Trang 8- Lưu lượng gió: 28.000 m3/h
+ Quạt gió:
- Môi chất làm mát gối trục: Dầu:
- Truyền động kiểu: Đai truyền
3 Trạm quạt gió 56:
a Quạt hút H6:
+ Động cơ (Liên xô cũ):
+ Quạt Gió (Liên xô cũ):
b Quạt hút H3:
+ Động cơ (Liên xô cũ):
+ Quạt gió (Liên xô cũ):
c Quạt gió H10:
+ Động cơ Liên xô (cũ):
+ Quạt gió (Liên xô cũ):
d Quạt H2:
+ Động cơ (Liên xô cũ):
Trang 9- Công suất: 2,2 kW.
+ Quạt gió (Liên xô cũ):
g Quạt hút H5:
+ Động cơ (Liên xô cũ):
+ Quạt gió (Liên xô cũ):
4 Các quạt gió 26,6; 29,3; 32,5:
a Quạt đẩy Đ4:
+ Động cơ Việt - Hung:
+ Quạt gió Việt Nam:
b Quạt đẩy Đ5, Đ6:
+ Động cơ Việt - Hung:
+ Quạt gió Việt Nam:
c Quạt hút H13 :
+ Động cơ Việt - Hung:
+ Quạt gió (Liên xô cũ):
Trang 10- Lưu lượng: 16.500 m3/h.
- Truyền động kiểu: Đai truyền
5 Quạt hút trong các phòng làm việc:
+ Tầng 4, 6:
- Công suất động cơ: 0,75 kW
- Lưu lượng gió: 2500÷2900 m3/h
+ Tầng 5:
- Công suất động cơ: 0,75 kW
- Lưu lượng gió: 3000 m3/h
+ Tầng 7:
- Công suất động cơ: 0,75 KW
- Lưu lượng gió: 1800 m3/h