1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chuyên đề 4: Thống kê - Đa thức potx

2 521 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Vô Tỉ, Khái Niệm Căn Bậc Hai, Số Thực
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Đại số 7
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 276,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số 0 không phải là số vô tỉ.. Ta kí hiệu căn bậc hai của a là a.. Số âm không có căn bậc hai.. Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.. + Vì các điểm biểu diễn số thực đã lấp dầy trục số

Trang 1

Vuihoc24h – Kênh học tập Online Page 1

SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI, SỐ THỰC

Môn: Đại số 7

Thời lượng: 4 tiết

III/ NỘI DUNG:

1/ Tóm tắt lý thuyết:

2/ Bài tập:

Bài 1: Nếu 2x=2 thì x 2 bằng bao nhiêu?

Bài 2: Trong các số sau đây, số nào có căn bậc hai? Tìm căn bậc hai của chúng nếu có:

0; -16; 3 2 + 4 2 ; 25; 169; (-5) 2 ; -64

Bài 3: Tìm các căn bậc hai không âm của các số sau:

a 25; b 2500; c (-5) 2 ; d 0,49; e.121; f.100000

Bài 4: Tính : a) 0,04+ 0,25; b) 5,4 + 7 0,36

Bài 5: Điền dấu  ;  ;  thích hợp vào ô vuông:

a) -3 Q; b) -21

3 Z; c) 2 R; d) 3 I; e) 4 N; f) I R Bài 6: So sánh các số thực:

a) 3,7373737373… với 3,74747474…

b) -0,1845 và -0,184147…

c) 6,8218218… và 6,6218

d) -7,321321321… và -7,325

Bài 7: Tính bằng cách hợp lí:

a) A = (-87,5)+{(+87,5)+[3,8+(-0,8)]}

b) B = [9,5 + (-13)] + [(-5) + 8,5]

Bài 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -3; -1,7; 5; 0;  ; 53

7;

22

7 Bài 9: Tìm x, biết:

Chủ đề:

+ Số vô tỉ là số chỉ viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Số

0 không phải là số vô tỉ

+ Căn bậc hai của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 = a

Ta kí hiệu căn bậc hai của a là a Mỗi số thực dương a đều có hai căn bậc hai là

a và - a Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0 Số âm không có căn bậc hai

+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Do đó người ta kí hiệu tập hợp số thực là R = I È Q

+ Một số giá trị căn đặc biệt cần chú ý:

0 0; 1 1; 4 2; 9 3; 16 4; 25 5; 36 6= = = = = = =

49 7; 64 8; 81 9; 100 10; 121 11; 144 12; 169 13; 196 14= = = = = = = =

+ Số thực có các tính chất hoàn toàn giống tính chất của số hữu tỉ

+ Vì các điểm biểu diễn số thực đã lấp dầy trục số nên trục số được gọi là trục số thực

Trang 2

Vuihoc24h – Kênh học tập Online Page 2

a) x 2 = 49; b) (x-1) 2 = 1 9

16; c) x = 7; d)

3

x = 0

Ngày đăng: 10/03/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w