Mẫu thiết kế slide chương Tiến độ dự án thuộc học phần Quản trị dự án. Mẫu được đánh giá về hình thức lẫn nội dung tốt. Kết hợp với kỹ năng thuyết trình, nhóm thực hiện đạt điểm tối đa 1010Mẫu slide mang tính tham khảo. Nội dung có thể còn nhiều sai sót.Phần thiết kế có các nội dung: Tiến độ dự án, Biểu đồ Gantt, Sơ đồ mạng CPM, Sơ đồ mạng PERT.
Trang 1Chương 5:
LẬP TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Trang 2THÀNH VIÊN và NỘI DUNG
sơ đồ mạng
Như Ý
0019410647 Quy tắc và trình tự lập sơ đồ
Thới Nhân
0020410028 AOA và AON
Trang 3MỤC TIÊU CHƯƠNG
Chương này giúp giải quyết các vấn đề:
Thiết lập sơ đồ mạng thể hiện tiến độ dự án
Phương pháp sơ đồ mạng CPM, xác định đường găng và thời gian thực hiện dự ánTính toán theo sơ đồ PERT, xác định thời gian và xác suất hoàn thành dự án
Trang 4 Các thông số thời gian
Các bài toán liên quan
MẠNG PERT
Trang 5♀ ♂ Bạn hiểu thế nào về tiến độ dự án? Bạn hiểu thế nào về sơ đồ mạng?
Trang 6TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
6
1
Trang 7Tiến độ dự án là một bản kế hoạch cho biết các vấn đề cần thực hiện trong một khoảng thời gian cụ thể , trình tự và mối quan hệ giữa các công việc Lập tiến độ dự án là lên
một lịch trình cụ thể để thực hiện các công việc dự án
Từ đó biết được các yêu cầu về nguồn lực đối với các công việc trong từng thời kỳ của dự án.
Trang 8TÁC DỤNG CỦA TĐDA
8
🔨
Xác định thời gian hoàn thành dự án (ngày bắt đầu – kết thúc)
Phản ánh mối quan hệ tương tác giữa nhiệm vụ - công việc
Xác định công việc găng
Cung cấp thông tin điều hòa nguồn lực
Tổ chức thực hiện, kiểm soát, theo dõi và điều hành dự án
Trang 9TRÌNH TỰ LẬP TĐDA
Dự kiến thời gian cần thiết
Xác định thời gian bắt đầu – kết thúc Kiểm tra nguồn lực Xác định mốc quan trọng
Xác định trình tự cần thiết của các công việc
Xác định hoạt động quan trọng và dự kiến rủi ro
Xác định sự cân đối thời gian – chi phí
Trang 10CÁC HÌNH THỨC THỂ HIỆN TĐDA
Độ dài công việc
Trang 11MỐI QUAN HỆ TRONG BIỂU ĐỒ GRANTT
Công việc Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3
Chuỗi công việc song song
Chuỗi công việc dây chuyền
Trang 12c E
Công việc F
Công việ
c G
Sự kiện
Trang 13So sánh sơ đồ mạng và Grant
Chỉ ra mối quan hệ giữa các hoạt động trong dự án Tổng thể
Sử dụng cho dự án rất lớn, ứng dụng dễ dàngXác định công việc găng Kết thúc đúng thời gian
Trang 14CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ SƠ ĐỒ MẠNG
2
Trang 15AON:
Đường ( Path )
Trang 16MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÔNG
VIỆC
16
PHỤ THUỘC BẮT BUỘC
PHỤ THUỘC TÙY Ý
PHỤ THUỘC BÊN NGOÀI
Trang 17Quan hệ “ bắt đầu với bắt đầu”
Quan hệ “ bắt đầu với hoàn thành”
Quan hệ “ hoàn thành với hoàn thành”
Quan hệ “ hoàn thành với bắt đầu”
MỐI LIÊN HỆ TRƯỚC SAU GIỮA CÁC CÔNG VIỆC
Trang 18QUY TẮC LẬP SĐM
18
Đánh số
Ký hiệu
Sự kiện
Đơn giản Phản ánh
Trang 19TRÌNH TỰ LẬP SĐM
6 4
2
Xác định công việc cần thực hiện
Trang 20PHƯƠNG PHÁP BIỂU DIỄN MẠNG CÔNG VIỆC
Phương pháp “Đặt công việc trên mũi tên”
▪(AOA - Activities on Arrow);
Phương pháp “Đặt công việc trong các nút”
(AON - Activities on Note).
20
Trang 21B C
E A
Trang 22D E F
G
K
I
A 1 2
Trang 24Xây dựng mạng công việc theo phương pháp
AOA
24
Công việc Kí hiệu Thời gian thực hiện (ngày) Công việc trước
Lựa chọn địa điểm
Giám sát việc thực hiện
Trang 25Xây dựng mạng công việc theo phương pháp
AON
Hoạt động Ký hiệu thực hiện Thời gian Thời gian bắt đầu
Hợp đồng cung ứng máy móc thiết bị B 1 Ngay từ đầu
B
G C
D
F E BĐ
A 1
1
6
4 4
1
Trang 26SƠ ĐỒ MẠNG CPM
3
Trang 28j
Li
Eii
Vòng tròn sự kiện
Sự kiện đang xét
Trang 29G
Trang 30D E
F
G
K
I
Trang 31TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN SĐM
1
Lii 0
F3
10
Trang 32TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN SĐM
32
1 i 0
F3
10 10
76
63
0
Trang 33TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN SĐM
1 i 0
F3
10 10
76
63
0
Trang 34TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN SĐM
34
Bước 4: Tính thời điểm sớm của công việc
Công việc
Thời gian
Thời gian
F3
10 10
76
63
0
+
Trang 35TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN SĐM
Bước 5: Tính thời điểm muộn của công việc
Công việc
Thời gian
Thời gian
F3
10 10
76
63
0
-
Trang 37SƠ ĐỒ MẠNG PERT
thời gian
Các thông số thời gian
Các bài toán liên quan
Các bài toán liên quan
Trang 38CÁC THÔNG SỐ THỜI GIAN
38
a (Thời gian lạc quan)
Thời gian ngắn nhất để thực hiện các CV trong các
điều kiện thuận lợi.
a (Thời gian lạc quan)
Thời gian ngắn nhất để thực hiện các CV trong các
điều kiện thuận lợi.
b (Thời gian bi quan)
Thời gian dài nhất để thực hiện các CV trong điều kiện bất lợi.
b (Thời gian bi quan)
Thời gian dài nhất để thực hiện các CV trong điều kiện bất lợi.
m (Thời gian thực hiện)
Thời gian thông thường cần thiết để thực hiện các CV trong các điều kiện
bình thường.
m (Thời gian thực hiện)
Thời gian thông thường cần thiết để thực hiện các CV trong các điều kiện
bình thường.
Te (Thời gian trung bình)
Thời gian dự kiến sẽ hoàn thành từng công việc của dự án
Te (Thời gian trung bình)
T hời gian dự kiến sẽ hoàn thành từng công việc của dự án
Xác suất xuất hiện thấp
Xác suất xuất hiện cao
Trang 39𝑇𝑒= 𝑎+4 𝑚+𝑏
6
a: Thời gian lạc quan
b: Thời gian bi quan
m: Thời gian hiện thực
i: Các công việc găng
: Phương sai của các
công việc găng
= ()2
S: Thời gian dự kiến hoàn
thành toàn bộ dự án
D: Độ dài thời gian hoàn
thành các công việc găng
Độ lệch chuẩn của thời gian hoàn thành các công
Thời gian trung bình
(kỳ vọng) để thực hiện
công việc
Tính phương sai σ2 (T)T))
của thời hạn hoàn thành dự án
Tính thời gian dự kiến hoàn thành toàn bộ
dự án
𝜎 2 ( 𝑇 )= ∑
𝑖 𝑛
𝜎 𝑖 2
Trang 40CÁC BÀI TOÁN LIÊN
Trang 41CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
Vẽ sơ đồ mạng
Tính thời gian
Xác định các công việc găng
Xác định khả năng hoàn thành
𝐧
𝑻𝒆
𝐙= 𝐒 − 𝐃
𝛔
Trang 42TÓM TẮT CHƯƠNG
42
1 Triển khai thực hiện dự án cần lập tiến độ dự án Điều chỉnh và giám sát
2 Có nhiều phương pháp như: Biều đồ Gantt, sơ đồ mạng
3 Gantt và sơ đồ mạng có mối quan hệ mất thiết nhau
4 Tuy nhiên, Gantt cũng có một vài hạn chế: công việc ưu tiên hay mối quan hệ lẫn nhau
5 Do có tính ưu việt và mang lại giá trị Sơ đồ mạng được sử dụng phổ biến
6 CPM và PERT tuy có nét khác nhau, nhưng đều chỉ rõ mối quan hệ giữa các công việc
7 Sau khi lập SĐM Xác định thời gian (sớm, muộn), TGDTcủa các công việc và sự kiện
8 Từ đó, xác định đường găng
9 SĐM tối ưu hóa tập trung vào các công việc trên đường găng Rút ngắn tiến độ
10 PERT trả lời câu hỏi khả năng dự án hoàn tất trong thời gian bao lâu? Và trong khoảng thời gian nào?
Trang 43THANK YOU