1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÁT láttheo đề thi và theo trang + đáp án

44 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Át Lát Địa Lí Việt Nam
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 300,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng.. Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết k

Trang 1

MỘT SỐ LƯU Ý KHI DÙNG ATLAT

- Trang vùng: Atlat trang 17 (để phân biệt các vùng)

- Trang tỉnh/thành phố: Atlat trang 4-5 (để phân biệt tỉnh/thành phố) Nhớ tên tỉnh thành khác với tên các

thành phố Tên tỉnh và 5 thành phố trực thuộc trung ương được ghi bằng chữ IN HOA màu ĐỎ (hay HỒNG) Còn tên thành phố thuộc tỉnh thì ghi màu đen và font chữ nhỏ hơn

- Trang kí hiệu: Atlat trang 3 (để tìm kí hiệu khi không có chú giải ở trang cần tìm; chú ý ranh giới tỉnh là địa

giới tỉnh; ranh giới vùng; đường màu hồng) là trang “chìa khóa” luôn luôn phải nhớ, bất cứ khi nào khó khăn,đọc Atlat không hiểu thì xem lại trang số 3

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ÁT LÁT ĐỊA LÍ VIỆT NAM.

1 TRANG 4,5 – HÀNH CHÍNH.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta thuộc

tỉnh nào sau đây?

A Điện Biên B Hà Giang C Cao Bằng D Lào Cai Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Ninh Bình B Đồng Nai C Đồng Tháp D Hà Nam Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Ninh Bình B Quảng Bình C Hà Giang D Nam Định Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết những quốc gia nào sau đây tiếp giáp với nước

ta trên đất liền?

A Trung Quốc, Lào, Campuchia B Trung Quốc Lào, Thái Lan.

C Trung Quốc, Campuchia, Mianma D Lào, Campuchia, Thái Lan.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia?

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

A Điện Biên B Sơn La C Kon Tum D Gia Lai Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp

Lào? (hoặc hỏi chung đường biên giới với Lào và Trung Quốc)

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố

Hải Dương B Quảng Ngãi C Hải Phòng D Nam Định

Câu 13 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển Đông?

A Hưng Yên B Thái Bình C Hòa Bình D Hà Nam.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , cho biết tinh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất

liền và trên biển?

A An Giang B Kiên Giang C Đồng Tháp D Cà Mau

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang?

A Lý Sơn B Phú Quý C Phú Quốc D Cồn Cỏ

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?

A Lạng Sơn B Tuyên Quang C Cao Bằng D Sơn La

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết nước ta không giáp biển Đông với quốc

gia nào?

Trang 2

A Trung Quốc B Malaixia C Mianma D Đông Ti mo

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta không có đường

biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh/thành phố vừa giáp

biển, vừa giáp Lào?

Câu 20 Căn cứ vào bảng số liệu ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết thành phố trực thuộc Trung

ương nào sau đây có số dân lớn nhất cả nước?

Câu 21.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A

Ninh Bình B Đồng Nai C Đồng Tháp D Hà Nam.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết các thành phố trực thuộc Trung ương nào sau

đây của nước ta tiếp giáp Biển Đông?

A Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh B Đà Nẵng, Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh

C Hải Phòng, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh D Hà Nội, Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh

2 KĨ NĂNG ÁT LÁT ĐỊA LÍ trang 6,7 ( Hình thể) Câu 1 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Tây

Nguyên?

A Kon Tum B Mơ Nông C Mộc Châu D Di Linh.

Câu 2 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

A Pu Si Lung B Phu Hoạt C Pu Xei Lai Leng D Rào Cỏ

Câu 3 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy con Voi cùng hướng với dãy núi nào sau đây?

A Tam Điệp B Ngân Sơn C Bắc Sơn D Sông Gâm

Câu 4 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây nằm kề với sông Đà?

A Sơn La B Pleiku C Kon Tum D Lâm Viên

Câu 5 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ở miền núi phía Bắc nước ta có sơn nguyên nào sau đây?

A Mộc Châu B Đồng Văn C Sín Chải D Sơn La

Câu 6 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với hình thể nước

ta?

A Đồng bằng Nam Bộ rộng hơn đồng bằng Bắc Bộ

B Dãy núi Trường Sơn có chiều dài lớn nhất nước ta

C Cao nguyên tập trung nhiều ở Tây Nguyên, Tây Bắc

D Địa hình đoạn bờ biển miền Trung ít có sự đa dạng

Câu 7 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với hình thể nước ta?

A Đồng bằng Nam Bộ hẹp hơn đồng bằng Bắc Bộ

B Diện tích của khu vực đồi núi nhỏ hơn đồng bằng

C Dãy núi Hoàng Liên Sơn đồ sộ, cao nhất nước ta

D Lãnh thổ chạy dài theo hướng bắc nam qua nhiều kinh độ

Câu 8 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

A Sông Gâm B Ngân Sơn C Bắc Sơn D Hoàng Liên Sơn

Câu 9 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đỉnh núi nào cao nhất vùng núi Trường Sơn Nam?

A Kon Ka Kinh B Ngọc Linh C Chư Yang Sin D Nam Decbri

Câu 10 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng núi

Trường Sơn Nam?

A Sín Chải B Lâm Viên C Di Linh D Mơ Nông

Câu 11 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ta thấy các cao nguyên rộng lớn chủ yếu tập trung ở vùng

núi

A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam

Câu 12 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ta thấy đặc điểm địa hình nổi bật của vùng núi Đông bắc là

A các dãy núi đan xen và cắt nhau B có các dãy núi hướng vòng cung

C nhiều dãy núi chạy theo hướng Tây - Đông D nhiều dãy núi chạy theo hướng TB - ĐN

Câu 13 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và kiến thức đã học ta thấy địa hình nước ta chủ yếu là

A núi cao B đồng bằng C cao nguyên D đồi núi thấp

Trang 3

Câu 14 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết địa hình phía tây vùng núi Trường Sơn Nam chủ

yếu là

A núi cao B núi thấp C cao nguyên D trung du

Câu 15 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây dài nhất nước ta?

A Trường Sơn B Hoàng Liên Sơn C Pu Sam Sao D Pu Đen Đinh

Câu 16 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết nơi nào có nhiều vịnh cửa sông đổ ra biển nhất nước

ta?

3 KĨ NĂNG ÁT LÁT ĐỊA LÍ trang 8 (Địa chất, khoáng sản) Câu 1: Căn cứ vào At lat Địa lý Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau

đây?

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?

A Quỳnh Nhai B Sinh Quyền C Cam Đường D Văn Bàn

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết sắt có ở nơi nào sau đây?

A Quỳ Châu B Thạch Khê C Lệ Thủy D Phú Vang

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết địa điểm nào sau đây có than đá?

A Vàng Danh B Quy Nhơn C Kiên Lương D Lũng Cú

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng đồng?

A Yên Châu B Văn Bàn C Trấn Yên D Quỳnh Nhai

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng bôxít?

A Đắk Nông B Chiên Hóa C Tĩnh Túc D Bồng Miêu

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng vàng?

A Cao Bằng B Phong Thổ C Cam Đường D Thanh Hóa

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có quặng mangan?

A Sơn Dương B Chiêm Hóa C Phú Vang D Vĩnh Thạnh

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết đất hiếm phân bố ở địa điểm nào sau đây?

A Chợ Đồn B Phong Thổ C Yên Châu D Hòa Bình

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có khí tự nhiên?

A Tiền Hải B Rạng Đông C Bạch Hổ D Kiên Lương

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về khoáng sản

Việt Nam?

A Có nhiều loại khoáng sản khác nhau B Than đá, dầu mỏ có trữ lượng lớn

C Phân bố nhiều ở khu vực núi đồi D Quặng kim loại chủ yếu ở phía nam

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết mỏ khoáng sản nào sau đây không phải là mỏ

than đá

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết các mỏ đất hiếm ởnước ta phân bố chủ yếu ở

khu vực nào sau đây?

A Bắc Trung Bộ B Tây Bắc C Đông Bắc D Tây Nguyên

4 TRANG 10 – SÔNG NGÒI.

Câu 1:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực

lớn nhất?

A Sông Hồng B Sông Cả C Sông Đồng Nai D Sông Thái Bình

Câu 2: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực

nhỏ nhất?

A Sông Hồng B Sông Thu Bồn C Sông Đồng Nai D Sông Thái Bình.

Trang 4

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết phần lớn chiều dài sông Mã chảy theo hướng nào

sau đây?

A Tây bắc - đông nam B Đông bắc - tây nam C Tây - đông D Bắc - nam

Câu 4:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Hồng

(trạm Hà Nội) vào tháng nào ?

A Tháng 2 B Tháng 3 C Tháng 4 D.Tháng 5.

Câu 5:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Cửu

Long (trạm Mỹ Thuận) vào tháng nào ?

Câu 6: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Cửu

Long (trạm Mỹ Thuận) vào tháng nào ?

Câu 7 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Đà

Rằng (trạm Củng Sơn) vào tháng nào ?

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết phần lớn chiều dài sông Cả chảy theo hướng nào

sau đây?

A Tây bắc - đông nam B Đông bắc - tây nam C Tây - đông D Bắc - nam.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Thái

Bình?

A Sông Đà B Sông Cầu C Sông Thương D Sông Lục Nam.

Câu 10:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?

A Bắc-nam B Tây Bắc-Đông Nam C Vòng cung D Tây-Đông.

Câu 11:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10,cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Cả?

A Sông Ngàn Sâu B Sông Giang C Sông Hiếu D Sông Cầu

Câu 12:Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đâykhông thuộc hệ thống sông Đồng

Nai?

A Sông Vàm Cỏ Đông B Sông Bé C.Sông La Ngà D Sông Hinh

Câu 13 : Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mã

Câu 14: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

A Sông Kinh Thầy B Sông Sa Thầy C Sông Xê Xan D Sông Hậu.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa Đại thuộc hệ thống sông nào sau đây?

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Ba Bể thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh chế độ nước

sông Hồng với sông Cửu Long?

A Số tháng lũ đều bằng nhau B Số tháng lũ ít hơn một tháng

C Tổng lưu lượng nước lớn hơn D Số tháng lũ nhiều hơn một tháng.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây tiếp nhận nguồn nước từ bên

ngoài lãnh thổ nước ta?

A Sông Ba B Sông Thương C Sông Trà Khúc D Sông Cả.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Cả?

A.Sông Cầu B Sông Hiếu C Sông Đà D Sông Thương.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?

A .Sông Chu B Sông Đà C Sông Cầu D Sông Thương.

Câu 22: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông

Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào?

Trang 5

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết các sông theo thứ tự từ bắc xuống nam ở

miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A sông Mã, sông Cả, sông Gianh B sông Gianh, sông Mã, sông Cả.

C sông Gianh, sông Cả, sông Mã D sông Mã, sông Gianh, sông Cả.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết tháng đỉnh lũ của sông Mê Công, sông Hồng và

A Sông Hồng B Sông Mê Công C Sông Đồng Nai D Sông Cả.

Câu 26 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

A Sông Hậu B Sông Tiền C Sông Đồng Nai D Sông Xê Xan

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy từ Việt Nam sang Trung

Quốc?

A Sông Cả B Sông Bằng Giang C Sông Lô D Sông Chảy.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy từ Lào sang Việt Nam?

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh chế độ

nước sông Hồng với sông Cửu Long?

A Số tháng lũ ít hơn một tháng B Số tháng lũ đều bằng nhau.

C Tổng lưu lượng nước lớn hơn D Số tháng lũ nhiều hơn một tháng.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm sông ngòi

nước ta?

A Tây Bắc có diện tích lưu vực của hệ thống sông Mê Công.

B Hệ thống sông Hồng có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn thứ hai.

C Sông Mê Công có tháng đỉnh lũ muộn hơn sông Đà Rằng.

D Sông Đà Rằng có tổng lưu lượng nước lớn hơn sông Hồng.

6 TRANG 9 – KHÍ HẬU.

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía

Bắc?

A Nam Bộ B Nam Trung Bộ C Đông Bắc Bộ D Tây Nguyên.

Câu 2 Căn cứ vào AtlatĐịalí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đồng Hới có

lượng mưa lớn nhất?

A.Tháng IX B Tháng X C Tháng XI D Tháng XII.

Câu 3 Căn cứ vào AtlatĐịalíViệt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đâycó tần suấtbão cao nhất

nướcta?

A Đông BắcBộ B BắcTrung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ Câu 4 Căn cứ vào AtlatĐịalíViệt Nam trang 9, cho biếtgió mùamùađôngthổivào nướcta theo hướngnào

sau đây?

A Đông Bắc B Tây Bắc C TâyNam D Đông Nam.

Câu 5 Căn cứ vào AtlatĐịalíViệt Nam trang 9,cho biếtgió mùamùahạthổivào nước ta theo hướng chínhnào

sau đây?

A Tây Nam B Tây Bắc C Đông Nam D Đông Bắc

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang 9,cho biết vùngkhí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng

nhiều nhất của gióTây khô nóng?

A Tây Bắc Bộ B BắcTrung Bộ C Nam Trung Bộ D Nam Bộ

Câu 7 Căn cứ vào AtlatĐịalíViệt Nam trang 9,cho biết trạm khí tượng nào dưới đây có nhiệt độ

trungbìnhcácthángluôn dưới 20°C?

Câu 8 Căn cứ vào AtlatĐịalíViệt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đâycó bão đổ bộ trực tiếp từ biển

Đông vào vùngkhí hậu BắcTrung Bộ?

Trang 6

A tháng VIII B tháng IX C tháng X D thángXI.

Câu 9 Căn cứ vào AtlatĐịalíViệt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây có bão đổ bộ trực tiếp từ biển

Đông vào vùng khí hậu Trung và NamBắc Bộ?

A tháng VI B tháng VIII C tháng IX D tháng X

Câu 10 Căn cứ vào AtlatĐịalíViệt Nam trang 9,cho biết vùng khí hậu nào sau đây nằm trong miền khí

hậu phía Bắc?

A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ C Tây Nguyên D Nam Bộ

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9,cho biết trạm khí tượng SaPa thuộccc vùng khí hâụ nào dưới

đây?

A Đông Bắc Bộ B Tây Bắc Bộ C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng Đà Lạt thuộcc vùng khí hậu nào

dưới đây?

A BắcTrung Bộ B Nam Trung Bộ C Tây Nguyên D Nam Bộ

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùngkhí hậu nào sau đây

không cógió Tâykhô nóng?

A Đông Nam Bộ B Tây Bắc Bộ C BắcTrung Bộ D Nam Trung Bộ

Câu 14.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9,cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Nẵng có

lượng mưa ít nhất?

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9,cho biếttháng nào sau đây ở trạm khí tượng SaPa có lượng

mưa ít nhất?

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phần lớn diện tích tỉnh Phú Thọ thuộc vùng khí

hậu nào sau đây?

A Tây Bắc Bộ B Đông Bắc Bộ C Bắc Trung Bộ D Trung và Nam Bắc Bộ.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết so với trạm khí tượng Cà Mau, trạm Lạng Sơn có

đặc điểm khí hậu nào khác biệt?

A Tổng lượng mưa năm lớn hơn B Thời gian mùa mưa kéo dài hơn.

C Biên độ nhiệt độ năm lớn hơn D Nhiệt độ trung bình năm lớn hơn.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vào tháng 1, nơi có nhiệt độ trung bình 140C chủ yếu là các tỉnh

A ĐB sông Hồng Bắc Trung Bộ C Tây Nguyên D giáp biên giới phía Bắc

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào ở nước ta mưa nhiều nhất trong thời

gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau?

A Cực Nam Trung Bộ. B Đồng bằng Nam Bộ C Đồng bằng Bắc Bộ D Trung Trung Bộ.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió tháng 1 tại trạm Đồng Hới chủ yếu thổi theo

hướng nào sau đây?

A Đông bắc B Tây bắc C Tây nam D Bắc.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có nhiệt độ trung bình

năm cao nhất?

A Lạng Sơn B Sa Pa C Cần Thơ D Hà Nội

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đâyở trạm khí tượng Đà Lạtcólượng

mưa lớn nhất?

A Tháng XI B Tháng X C Tháng IX D Tháng VIII.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đâyở trạm khí tượng Sa Pa có lượng

mưa lớn nhất?

A.Tháng VIII B Tháng IX C Tháng X D.Tháng XI.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết hướng gió chủ yếu trong tháng 1 ở các trạm khí

tượng Cà Mau và Thành phố Hồ Chí Minh lần lượt là

A tây và đông nam B đông và đông nam C đông bắc và bắc D tây và tây nam

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết hướng gió nào sau đây là chủ yếu nhất trong tháng

1 tại trạm Lạng Sơn?

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Hoàng Sa có

lượng mưa lớn nhất?

Trang 7

A Tháng VIII B Tháng IX C Tháng X D Tháng XI.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt trung

bình năm nhỏ nhất?

A Đà Nẵng B Nha Trang C Lạng Sơn D Cà Mau.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt trung

bình năm lớn nhất?

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với trạm khí

tượng Đồng Hới?

A Mùa mưa kéo dài tới 6 tháng B Tháng 1 gió thổi chủ yếu hướng tây bắc.

C Nhiệt độ trung bình năm trên 240C D Tháng 7 gió thổi chủ yếu hướng tây nam.

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của

Lạng Sơn so với Nha Trang?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn

B Nhiệt độ trung bình năm cao hơn.

C Nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn

D Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.

7 KĨ NĂNG ÁT LÁT Địa lí trang 11 (Nhóm đất và loại đất chính) Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

khu vực nào của nước ta?

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đồng bằng nào có tỉ lệ diện tích đất phù sa

sông lớn nhất

C Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ D Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây không thuộc nhóm đất

Feralit?

A Đất đỏ badan B Đất nâu đỏ đá vôi C Đất cát D Đất feralit trên đá phiến

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phù sa?

A Đất đỏ ba dan B Đất nâu đỏ đá vôi

C Đất cát D Đất feralit trên đá phiến

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất feralit?

C Đất feralit trên đá badan D Đất phù sa sông.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở

vùng nào?

A Tây Nguyên, Trung du va miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 và kiến thức đã học cho biết nhận xét nào sau đây đúng về

các loại đất ở nước ta?

A Đất Feralit chiếm diện tích lớn nhất B Chủ yếu là đất phù sa sông

C Đất mặn phân bố nhiều ở Tây Nguyên D Đất phù sa diện tích lớn nhất

Câu 10 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, đất phù sa ngọt của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố

A thành vành đai ở khu vực ven biển B chủ yếu ở Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và U Minh.

C rải rác khắp đồng bằng D dọc theo sông Tiền và sông Hậu

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết các vùng nào sau đây có diện tích đất feralit

trên đá ba dan lớn nhất ở nước ta?

A Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ

Trang 8

B Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

C Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết phần lớn diện tích đất mặn ở nước ta tập

trung ở vùng nào sau đây?

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất

8 TRANG 12 – ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT Câu 1 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vùng nào sau đây có nhiều khu dự trữ sinh quyển thế

giới nhất?

Câu 2 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây giáp Lào?

A Lò Gò - Xa Mát B Núi Chúa C Vũ Quang D Ba Bể

Câu 3 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và trang 4, 5 ta thấy, tỉnh nào có diện tích rừng ngập mặn lớn

nhất nước ta?

A Sóc Trăng B Kiên Giang C Bạc Liêu D Cà Mau

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và kiến thức đã học, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây

đã được công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

A Cúc Phương B Bái Tử Long C Phong Nha - Kẻ Bàng D Phú Quốc

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết trong các kiểu thảm thực vật sau, kiểu

thảm thực vật nào chiếm diện tích lớn nhất?

A Rừng thưa B Rừng ngập mặn

C Rừng trên núi đá vôi D Rừng kín thường xanh

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia Pù Mát thuộc kiểu

thảm thực vật nào sau đây?

A Rừng trên núi đá vôi B Rừng kín thường xanh

C Rừng thưa D Rừng ôn đới núi cao

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích rừng

kín thường xanh lớn nhất nước ta?

A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ

C Tây Nguyên D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và kiến thức đã học, hãy cho biết rừng ôn đới núi

cao chỉ có ở dãy núi nào?

A Hoàng Liên Sơn B Trường Sơn C Pu Đen Đinh D Pu Sam Sao

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vùng nào sau đây có nhiều vườn quốc

gia nhất?

A Bắc Trung Bộ B ĐB sông Cửu Long C Tây Nguyên D TDMN Bắc Bộ

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và kiến thức đã học, cho biết loài động vật tiêu

biểu cho phần lãnh thổ phía nam là các loài thú như

A voi, sơn dương, voọc B voọc, khỉ, gấu

C cá sấu, sao la, khỉ D voi, hổ, cá sấu

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 , hãy cho biết động vật tiêu biểu cho vườn quốc

gia Cát Bà là

A Hổ B Bò tót C Voọc D Sếu đầu đỏ

Trang 9

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 , hãy cho biết vườn quốc gia Hoàng Liên Sơn

được xếp vào loại thảm thực vật nào?

A Rừng trên núi đá vôi B Rừng kín thường xanh

C Rừng thưa D Rừng ôn đới núi cao

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 , hãy cho biết các khu dự trữ sinh quyển thế giới

phân bố chủ yếu ở đâu?

C Vùng cao nguyên D Vùng núi cao

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc nào sau đây không thuộc vùng Đồng

bằng sông Hồng?

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Hoàng Liên Sơn nằm ở

phân khu địa lí động vật nào sau đây?

A Đông Bắc B Bắc Trung Bộ C Trung Trung Bộ D Tây Bắc

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất

hiện ở khu vực nào sau đây của nước ta?

A

Vùng núi Hoàng Liên Sơn B Vùng núi Phong Nha - Kẻ Bàng

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Đồng

bằng sông Hồng?

A Cát Tiên B Phú Quốc C Ba Vì D Ba Bể

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết phân khu địa lí động vật nào sau đây là nơi

phân bố chủ yếu của loài bò tót?

9 TRANG 13,14 – CÁC MIỀN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có hướng Tây Bắc – Đông Nam?

A Hoàng Liên Sơn B Pu Đen Đinh C Phu Luông D Pu Sam Sao

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A Con Voi B Hoàng Liên Sơn C Pu Đen Đinh D Ngân Sơn.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc

Trung Bộ?

A Phu Luông B Sông Gâm C Đông Triều D Ngân Sơn

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc

Trung Bộ là

A Pu xai lai leng B Phia Booc C Pu Tha Ca D Mẫu Sơn

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông

Triều?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc

Bộ có hướng Tây Bắc – Đông Nam?

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Cả đổ ra biển Đông qua cửa biển nào sau

đây?

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đèo Ngang nằm ở dãy núi nào sau đây?

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt địa hình ( A – B ) từ sơn nguyên Đồng Văn

đến cửa sông Thái Bình phải đi qua dãy núi nào sau đây?

Trang 10

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa miền

Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt địa hình ( A – B ) từ sơn nguyên Đồng Văn

đến cửa sông Thái Bình phải đi qua những dãy núi có hướng vòng cung nào sau đây?

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây giáp với Lào?

A Pu Đen Đinh B Ngân Sơn C Hoàng Liên Sơn D Phu Luông

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi là ranh giới giữa miền Bắc và Đông Bắc

Bắc Bộ với Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A Trường Sơn B Hoành Sơn C Hoàng Liên Sơn D Bạch Mã

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất?

A Pu Hoạt B Pu Xai Lai Leng C Pu Huổi Long D Pu Tha Ca

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc

Bộ?

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núinào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung

Bộ?

A Pu Tha Ca B Kiều Liêu Ti C Phanxipăng D Tây Côn Lĩnh Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền

Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

A Chư Yang Sin B Lang Bian C Ngọc Linh D Vọng Phu.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền

Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

A Kiều Liêu Ti B Mẫu Sơn C Tây Côn Lĩnh D Pu Tha Ca.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây ở vùng núi Đông Bắc có

hướng tây bắc - đông nam?

A Ngân Sơn. B Con Voi C Cai Kinh D Bắc Sơn.

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A - B từ Thành phố Hồ Chí Minh đến sông

Cái đi qua đỉnh núi nào sau đây?

A Bi Doup B Lang Bian C Chư Yang Sin D Chứa Chan Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi

Trường Sơn Nam là

A Kon Tum B Đắk Lắk C Mơ Nông D Lâm Viên

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, lát cắt địa hình A - B đi theo hướng

A

Tây Nam - Đông Bắc B Đông Nam - Tây Bắc

C Bắc -Nam D Đông - Tây

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam

A Kon Ka Kinh B Ngọc Linh C Lang Bian D Bà Đen

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không chạy theo

hướng tây bắc – đông nam?

A

Bạch Mã B Hoàng Liên Sơn C Trường Sơn Bắc D Pu Đen Đinh

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết cao nguyên nào sau đây nằm xa nhất về phía Nam

của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A Pu Đen Đinh B Hoàng Liên Sơn C Sông Gâm D Trường Sơn Bắc Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

A Bắc Sơn B Đông Triều C Ngân Sơn. D Con Voi

10 KĨ NĂNG ÁT LÁT TRANG 15,16 (Dân cư – dân tộc)

Trang 11

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của

nước ta?

A Hà Nội, Hải Phòng B Hà Nội, Đà Nẵng

C Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh D Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta ?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành

phố trực thuộc Trung ương?

A Đà Nẵng B Cần Thơ C Hải Phòng D Huế

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ

200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào?

A Đà lạt B Buôn Ma Thuột C Pleiku D Kon Tum

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị có quy mô dân số

từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là đô thị nào?

A Đà Nẵng, Quy Nhơn B Quy Nhơn, Nha Trang

C Nha Trang, Phan Thiết D Phan Thiết, Đà Nẵng

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào ở Đồng bằng sông

Cửu Long có số dân từ 500 000 – 1 000 000 người?

A Long Xuyên B Cà Mau C Cần Thơ D Mỹ Tho

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào ở vùng Đông Nam

Bộ có số dân dưới 100 000 người?

A Bà Rịa B Thủ Dầu Một C Tây Ninh D Biên Hòa

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông

thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %)

A

27,4 và 72,6 B 72,6 và 27,4 C 28,1 và 71,9 D 71,9 và 28,1

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu

vực kinh tế công nghiệp từ năm 1995 – 2007 có sự chuyển dịch theo hướng nào?

A Giảm liên tục B Tăng liên tuc

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nếu chỉ xét số lượng đô thị loại hai (năm 2007) thì vùng

có ít nhất là

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng sông Cửu Long D Tây Nguyên

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào có quy mô dân số

lớn nhất trong các đô thị dưới đây

A Thanh Hóa B Quy Nhơn C Nha Trang D Đà Nẵng

Câu 12 Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100

000 – 200 000ngươi?

A Nha Trang B Buôn Ma Thuột C Biên Hòa D Đà Lạt

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thi nào sau đây không phải là đô thi

loaị 2 (năm 2007)?

A Mỹ Tho B Bảo Lộc C Buôn Ma Thuột D Đà Lạt

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhân xét nào đây là không đúng về dân số phân theo

thành thị - nông thôn ở nước ta?

A Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.c

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng

C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 (tháp dân số), nhận xét nào sau đây là không đúng về cơ

cấu dân số phân theo các nhóm tuổi ở nước ta?

A Tỉ lệ dân số nữ cao hơn ti lệ dân số nam

B Nước ta có cơ cấu dân số già

C Dân số nước ta đang có xu hướng chuyển sang cơ cấu dân số già

D Tỉ lê nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi có xu hướng giảm

Trang 12

Câu 16 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục trang15, các đô thị ở Bắc Trung Bộ có số dân từ 20

đến 50 vạn người là

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào của nước ta có số dân từ

500.001 đến 1.000.000 người?

A Đà Lạt, Vũng Tàu, Vinh B Cần Thơ, Nam Định, Thủ Dầu Một.

C Đà Nẵng, Biên Hòa, Cần Thơ D Thủ Dầu Một, Huế, Đà Lạt.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, ba đô thị có quy mô dân số lớn nhất nước ta là

A Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh B TP Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng.

C Hà Nội, Biên Hòa, TP Hồ Chí Minh. D Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, số lượng đô thị loại 1 (2007) ở nước ta là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 20 Dựa vào Atlat địa lí Việt nam trang 15, tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn 1960- 2007 tăng

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết sự phân bố dân cư không đều giữa miền núi và

đồng bằng được thể hiện rõ nhất ở tỉnh nào sau đây?

Câu 22 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết số dân thành thị nước ta (giai đoạn 1979 - 2007)

thay đổi như thế nào?

A Tăng. B Giảm C Ổn định D Biến động.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nơi có mật độ dân số trên 2000 người/km2 là

A Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định B TP Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Đà Lạt

C Biên Hòa, Vũng Tàu, Bắc Ninh D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa

Câu 24 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những tỉnh nào sau đây nhiều nơi có mật độ dân số

từ 1001 - 2000 người/km2

A Thanh Hóa, Ninh Bình, Bắc Giang B Nghệ An, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc

C Thái Bình, Nam Định, Hưng Yên D Phú Thọ, Hòa Bình, Vĩnh Long

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc thuộc ngữ hệ Nam Đảo phân bố

nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết các dân tộc thuộc nhóm ngôn ngữ Tày - Thái

phân bố chủ yếu ở vùng nào nước ta?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Trị?

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố

dân cư nước ta?

A Đồng bằng có mật độ dân số cao hơn trung du

B Trung du có mật độ dân số cao hơn miền núi

C Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước

D Duyên hải Nam Trung Bộ có mật độ dân số thấp nhất cả nước

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về sự phân bố dân cư

nước ta?

A Đồng bằng có mật độ dân số thấp hơn trung du

B Trung du có mật độ dân số thấp hơn miền núi

C Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước

D Duyên hải Nam Trung Bộ có mật độ dân số thấp nhất cả nước

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự phân bố dân cư

giữa vùng Tây Bắc và Tây Nguyên?

A Dân cư phân bố rất thưa thớt ở các cao nguyên.

B Dân cư tập trung đông ở các vùng ven biên giới.

C Dân cư phân bố rất thưa thớt ở lưu vực sông suối.

Trang 13

D Dân cư tập trung đông ở dọc các tuyến giao thông.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình gia tăng dân số

thành thị so với dân số nông thôn?

A dân nông thôn có xu hướng giảm B tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng lên.

C dân số nông thôn nhỏ hơn dân số thành thị D dân số thành thị có xu hướng giảm.

11 TRANG 17 – KINH TẾ CHUNG

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung

Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

A Phú Yên B Khánh Hòa C Ninh Thuận D Bình Thuận

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng?

A.Thành Phố Hồ Chí Minh B Nha Trang C Đà Nẵng D Hải Phòng

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17,cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ ?

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17,cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Bắc Trung

Bộ ?

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đông Nam

Bộ?

A Mỹ Tho B Biên Hòa C Cần Thơ D Cà Mau

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17,cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

A Hải Phòng B Hải Dương C Hà Nội D Nam Định

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

A.Thủ Dầu Một B Biên Hòa C.Tp Hồ Chí Minh D Bà Rịa Vũng Tàu

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu tế ven biển Vân Đồn thuộc tỉnh,thành phố nào?

A Quảng Ninh B Hải Phòng C Nam Định D Thái Bình

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế tập trung cao ở vùng nào?

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có nhiều tỉnh có GDP bình quân đầu người trên 18 triệu đồng?

Trang 14

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc vùng kinh

tế nào sau đây?

A.Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ B Vùng Tây Nguyên

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế biển nào sau đây thuộc vùng Trung du

và miền núi Bắc Bộ?

A Thanh Thủy B Tây Trang C Vân Đồn D Móng Cái

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Tây

Nguyên?

A Bờ Y B Xa Mát C Đồng Tháp. D An Giang

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô trên

100 000 tỉ đồng?

A Hải Phòng B T.p Hồ Chí Minh C Hạ Long D Biên Hòa

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch

vụ chiếm tỉ trọng ccao nhất trong cơ cấu kinh tế?

A Biên Hòa B Vũng Tàu C Cần Thơ D Thành phố Hồ Chí Minh

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có hai khu kinh tế cửa khẩu?

A Lạng Sơn B Cao Bằng C Sơn La D An Giang.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào không thuộc vùng

Đồng bằng sông Cửu Long?

A Hà Tiên B Mộc Bài C An Giang D Đồng Tháp.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc

Bắc Trung Bộ?

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây ở Đồng bằng sông

Hồng có quy mô từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây ở Đồng bằng sông

Hồng có quy mô từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng nào sau đây không có khu kinh tế ven biển?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Bắc Trung Bộ.

C Tây Nguyên D Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Duyên hải Nam Trung Bộ có các khu kinh tế ven

biển nào sau đây?

A Chu Lai, Nhơn Hội B Dung Quất, Phú Quốc.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Đồng

bằng sông Cửu Long?

A Định An B Vân Phong C Nhơn Hội D Dung Quất.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải

Nam Trung Bộ?

Trang 15

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc vùng

kinh tế nào sau đây?

A Vùng Tây Nguyên B Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

C Vùng Đông Nam Bộ D Vùng Bắc Trung Bộ

12 KỸ NĂNG ÁT LÁT trang 18 (Nông nghiệp chung) Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết Tây Nguyên tiếp giáp với các vùng nông

nghiệp nào sau đây?

A

Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng

C Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê

nhất nước ta ?

A Đông Nam Bộ B Tây Nguyên

C Bắc Trung Bộ D Trung du miền núi Bắc Bộ

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn ở nước ta?

A Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ B Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng

C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước ta?

A Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ

C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước

nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?

A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp nào dưới đây không thuộc

Đông Nam Bộ?

A Cao su B Chè C Cà phê D Điều

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp lâu năm phân bố chủ yếu ở

Đông Nam Bộ?

A

Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu B Chè, cao su, điều, bông

C Đậu tương, mía, lạc, chè D Cà phê, cao su, mía, bông

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây tiếp giáp với

Lào và Campuchia?

A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ

trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A

Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng

B Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng

C Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng

D Tỉ trọng nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị sản

xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007?

A

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp hơn 2 lần

B Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần

C Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần

D Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5 lần

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị

sản xuất và cơ cấu giá trị sản xuất của các ngành trong nông nghiệp giai đoạn 2000-2007?

A Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp B Giảm tỉ trọng ngành lâm nghiệp

C Tăng tỉ trọng ngành thủy sản D Giảm giá trị sản xuất ngành nông nghiệp

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong các vùng sau, vùng nào nuôi trâu

nhiều nhất?

A

Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng Sông Hồng

C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam trung Bộ

Trang 16

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây ăn quả không phải là cây chuyên

môn hóa của vùng nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Tây Nguyên

C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây mía không phải là cây chuyên môn

hóa của vùng nào sau đây?

A

Đồng bằng Sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 và trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào ở

Duyên hải Nam Trung Bộ có chuyên môn hóa cây mía?

A Bình Định B Phú Yên C Khánh Hòa D Ninh Thuận

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 và trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào của

Tây Nguyên có chuyên môn hóa cây chè?

A Gia Lai B Đắk Lắk C Đắk Nông D Lâm Đồng

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây điều được trồng nhiều ở những vùng nào sau

đây?

A Đông Nam Bộ, Tây Nguyên B Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

C Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ

trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng

B Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng

C Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp giảm và thủy sản tăng

D Tỉ trọng nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm

Câu 20.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúngvới giá trị sản xuất

nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007?

A Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 2 lần B Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần

C Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần D Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5 lần

13- TRANG 19 (nông nghiệp, trồng trọt, chăn nuôi) Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trongcác tỉnh sau

đây?

A Quảng Trị B Quảng Bình C Hà Tĩnh D Nghệ An

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất?

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9

triệu con?

A Quảng Bình B Quảng Trị C Nghệ An D Hà Tĩnh

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có diện tích trồng

lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60 đến 70%?

A Hà Tĩnh B Thanh Hóa C Nghệ An D Thừa Thiên - Huế.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết quy mô giá trị sản xuất cây lương thực trong tổng

giá trị ngành trồng trọt (giai đoạn 2000 - 2007) thay đổi như thế nào?

A Tăng. B Giảm C Ổn định D Biến động.

Câu 7: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng bò lớn nhất Tây Nguyên?

Câu 8 Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết quy mô giá trị sản xuất cây lương thực trong tổng

giá trị ngành trồng trọt (giai đoạn 2000 – 2007) thay đổi như thế nào?

A Giảm B Tăng C Ổn định D Biến động.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

Trang 17

A Quảng Trị B Ninh Bình C Nghệ An D Hà Tĩnh.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết mía được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

A Hậu Giang B Lào Cai C Cao Bằng D Cà Mau

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết dừa được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

A Cà Mau B Thái Bình C Nam Định D Hà Tĩnh

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công

nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

A Phú Yên B Sóc Trăng C Hậu Giang D .Bến Tre.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công

nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

A Thanh Hóa B .Quảng Trị C Hà Tỉnh D Nghệ An.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất

chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây

công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng?

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có tỉ trọng diện tích trồng lúa so với diện

tích trồng cây lương thực thấp nhất Đồng bằng Sông Hồng?

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết 3 tỉnh có sản lượng lúa lớn nhất nước ta?

A An Giang, Đồng Tháp, Long An B Kiên Giang, An Giang, Long An

C Long An, Kiên Giang, Đồng Tháp D An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp hàng

năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

A Gia Lai B Hà Tĩnh C Nghệ An D Bình Thuận

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp lâu

năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

A Gia Lai B Hà Tĩnh C Nghệ An D Bình Thuận

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu

con?

A Quảng Bình B Quảng Trị C Nghệ An D Hà Tĩnh

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trong giai đoạn 2000 - 2007, tỉ trọng giá trị sản

xuất cây lương thực trong tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt giảm

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công

nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

C Bình Phước, Đăk Lăk D Đăk Lăk, Lâm Đồng.

14 - TRANG 20 – THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP.

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ

diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh lớn nhất?

A Tuyên Quang B Cao Bằng C Lai Châu D Thái Nguyên

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh nhỏ nhất?

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng khai thác thủy sản

cao nhất?

A

Kiên Giang B Bà Rịa – Vũng Tàu C Bình Định D Bình Thuận.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng

thâp nhất?

A

An Giang B Đồng Tháp C Cần Thơ D Sóc Trăng.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên

60% so vi diện tích toàn tỉnh là?

Trang 18

A Nghệ An B Hà Tĩnh C Đắk Lắk D Lâm Đồng.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản

nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

A An Giang B Kiên Giang C Đồng Tháp D Cà Mau

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh/thành phố nào ở Đồng bằng sông Cửu Long

có sản lượng thủy sản nuôi trồng trên 200.000 tấn?

C An Giang, Đồng Tháp D Kiên Giang, Cà Mau.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai

thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng?

A Quãng Ngãi, Thanh Hóa B Khánh Hòa, An Giang

C Bình Thuận, Bến Tre D Bình Định, Bạc Liêu

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản

khai thác cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long ?

A Bạc Liêu B Kiên Giang C Sóc Trăng D Cà Mau

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản

thấp nhất trong giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai

thác cao hơn sản lượng nuôi trồng?

A Cà Mau B Kiên Giang C Bà Rịa – Vũng Tàu D Bạc Liêu

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích rừng so

với diện tích toàn tỉnh trên 60% ?

A Tuyên Quang, Nghệ An B Lâm Đồng, Đắk Lắk

C Quảng Bình, Quảng Trị D Tuyên Quang, Quảng Bình

Câu 13 Căn cứ vào bản đồ Thủy sản ở Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng nuôi trồng (năm

2007) cao tập trung chủ yếu ở hai vùng nào của nước ta?

A Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ

B Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ

D Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 15 Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp ở Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm

nghiệp cao nhất nước ta là

A Bắc Giang, Thanh Hóa B Nghệ An, Sơn La

C Nghệ An, Lạng Sơn D Thanh Hóa, Phú Thọ

Câu 16 Căn cứ vào bản đồ Thủy sản (năm 2007) ở Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, các tỉnh có giá trị sản

xuất thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản dưới 5% ở nước ta phân bố chủ yếu ở hai vùng nào?

A Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

C Tây Nguyên, TDMN Bắc Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên

Câu 17 Căn cứ vào bản đồ Thủy sản (năm 2007) ở Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hai tỉnh nào sau đây có

sản lượng có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất nước ta?

A Bình Thuận, Bình Định B Kiên Giang, Cà Mau

C Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu D Cà Mau, Bình Định

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn

nhất nước ta?

A Bình Thuận B Kiên Giang C Bà Rịa – Vũng Tàu D Cà Mau

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi

trồng lớn nhất?

Trang 19

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng từ

trên 40 % - 60% so với diện tích toàn tỉnh là?

A

Nghệ An B Lai Châu C Kon Tum D Tuyên Quang

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản trên

50 % trong tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản?

A Quảng Ninh B Bình Định C Bình Thuận D Bạc Liêu

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh sản

lượng thủy sản của một số tỉnh?

A Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp B Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang

C Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp D Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng khi so

sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

A Nuôi trồng của Nam Định lớn hơn Hà Tĩnh B Nuôi trồng của An Giang lớn hơn Ninh Thuận

C Khai thác của Thanh Hóa lớn hơn Bình Định D Khai thác của Khánh Hòa lớn hơn Quảng Ninh

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có tỉ

lệ diện tích rừng so với toàn tỉnh từ trên 40 đến 60%?

A Quảng Bình B Đà Nẵng C Thừa Thiên - Huế D Quảng Nam.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây ở Duyên hải Nam

Trung Bộ có tỉ lệ diện tích rừng so với toàn tỉnh từ trên 40 đến 60%?

A Thừa Thiên - Huế B Gia Lai C Quảng Trị D Đà Nẵng.

15 -TRANG 21- CÔNG NGHIỆP CHUNG.

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản

xuất sản xuất ô tô?

A Vũng Tàu B Biên Hòa C Thủ Dầu Một D TP Hồ Chí Minh.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết địa phương nào có ngành công nghiệp chế biến

nông sản ở Tây Nguyên?

A Gia Nghĩa B Buôn Ma Thuột C Đà Lạt D Pleiku.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

A Thái Nguyên B Việt Trì C Cẩm Phả D Nam Định

Câu 4 Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành

dệt, may?

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành đóng

tàu?

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện

kim màu?

A Thái Nguyên B Thanh Hóa C Biên Hòa D Cần Thơ.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện

kim đen?

A Hải Phòng B Hạ Long C Cà Mau D Tân An.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô trên

120 nghìn tỉ đồng?

A

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Bà Rịa- Vũng Tàu

C Hà Nội, Hải Phòng D TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 –

40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long?

A Cần Thơ, Long Xuyên B Cần Thơ, Cà Mau

C Cà Mau, Long Xuyên D Sóc Trăng, Mỹ Tho

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau đây theo

thứ tự từ Bắc vào Nam?

A

Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ B Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng

Trang 20

C Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng D Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Vinh thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Quảng Bình B Quảng Trị C Hà Tĩnh D Nghệ An

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có

ngành sản xuất ô tô?

A TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết vùng có mức độ tập trung công nghiệp

vào loại cao nhất cả nước?

A Duyên hải miền Trung B Đông Nam Bộ

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn thuộc tỉnh nào

sau đây?

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp thuộc vùng Đông

Nam Bộ là

A Thành Phố Hồ Chí Minh, Phan Thiết B Thành Phố Hồ Chí Minh, Tân An

C Thành Phố Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một D Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ

Câu 16 Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ

cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

A Chế biến nông sản B Đóng tàu

C Sản xuất vật liệu xây dựng D luyện kim màu

Câu 17 Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công

nghiệp luyện kim màu?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Thái Nguyên, TP Hồ Chí Minh

C TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một D TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

Câu 18 Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản

xuất ô tô ở nước ta?

A Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng

C TP Hồ Chí Minh, Hà Nội D TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có số lượng

ngành ít nhất?

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn thuộc tỉnh nào

sau đây?

16- TRANG 22: CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực

phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

A Thanh Hóa B Vinh C Đà Nẵng D Quy Nhơn

Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực

phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

A.Bảo Lộc B Đà Nẵng C.Nha Trang D.Buôn Mê Thuột.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biếnnào sau đây không có ở trung tâm

công nghiệp Đà Nẵng?

A Lương thực B Thủy hải sản C Đường sữa, bánh kẹo D Rượu, bia, nước giải khát

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực

phẩm nào sau đây có qui mô vừa?

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành công nghiệp chế biến rượu, bia, nước giải

khát có mặt ở những trung tâm công nghiệp nào?

Trang 21

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực

thực phẩm nào sau đây có qui mô vừa?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào có công suất trên 1000

MW?

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Cửa Đạt được xây dựng trên hệ

thống sông nào?

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết mỏ khí đốt ở miền Bắc nước ta là

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện có công suất dưới 1000 MW ở

Tây Nguyên là

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất ở miền

Bắc nước ta là

Câu 11.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành dệt may có mặt ở trung tâm công nghiệp

sản xuất hàng tiêu dùng nào?

Câu 12, Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Quy Nhơn có ngành nào sau đây?

A Dệt may B Da giày C Giấy, in, văn phòng phẩm D Gỗ, giấy, xenlulo

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

nào sau đây có qui mô nhỏ?

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có

qui mô rất lớn là

A Tp Hồ Chí Minh B Vũng Tàu C Biên Hòa D Thủ Dầu Một

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành sản xuất hàng tiêu dùng có mặt ở trung tâm

công nghiệp Pleiku là

A dệt may B da, giày C gỗ, giấy, xenlulo D giấy, in, văn phòng phẩm

Câu 16.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Thanh Hóa không có

ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A Dệt, may B Da, giày C Gỗ, giấy, xenlulô D Giấy, in, văn phòng phẩm

Câu 17.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành

sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A Dệt, may B Da, giày C Gỗ, giấy, xenlulô D Giấy, in, văn phòng phẩm

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực

phẩm nào sau đây có qui mô rất lớn?

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất

trên 1000MW?

A Na Dương, Phả Lại, Phú Mỹ B Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.

C Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc D Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây thuộc

vùng Đồng bằng sông Cửu Long

A Trà Nóc, Cà Mau B Phú Mỹ, Thủ Đức

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng

than?

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Thanh Hóa không có ngành nào

sau đây?

A Chế biến nông sản B Cơ khí C Sản xuất giấy, xenlulô D Sản xuất ô tô.

Trang 22

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết dầu mỏ được khai thác ở địa điểm nào sau đây?

A Rạng Đông B Quỳnh Nhai C Tiền Hải D Phú Lương.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết khí tự nhiên được khai thác ở địa điểm nào sau

đây?

A Lan Đỏ B Quỳnh Nhai C Đại Hùng D Phú Lương.

17 -TRANG 23 – GIAO THÔNG VẬN TẢI.

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 3 nối Hà Nội với nơi nào sau đây?

A Bắc Kạn B Hà Giang C Lạng Sơn D Lào Cai

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 91 nối Cần Thơ với địa điểm nào

sau đây?

A Mỹ Tho B Sóc Trăng C Tịnh Biên D Vị Thanh.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 22 nối TP Hồ Chí Minh với địa điểm

nào sau đây?

A Biên Hòa B Vũng Tàu C Tây Ninh D Mỹ Tho.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 63 nối Cà Mau với nơi nào sau đây?

A Rạch Giá B Bạc Liêu C Cần Thơ D Sóc Trăng

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 28 nối Di Linh với nơi nào sau đây?

A Phan Thiết B Biên Hòa C Nha Trang D Đồng Xoài

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết sân bay nào sau đây là sân bay quốc tế?

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển quan trọng nhất dài 1500 km nối Hải

Phòng với nơi nào sau đây?

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến vận tải đường biển nội địa nào ở nước ta có

chiều dài 1500 km?

C Đà Nẵng - Tp Hồ Chí Minh D Cửa Lò - Đà Nẵng

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau đây?

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối cửa khẩu quốc tế Hữu

Nghị với Hà Nội?

A Quốc lộ 1 B Quốc lộ 5 C Quốc lộ 2 D Quốc lộ 18

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối cửa khẩu quốc tế Lao Bảo

với Đông Hà?

A Quốc lộ 6 B Quốc lộ 7 C Quốc lộ 8 D Quốc lộ 9

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế của

nước ta?

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường sắt dài nhất nước ta là tuyến nào sau

đây?

A Hà Nội – Thái Nguyên B Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ số 1 được bắt đầu từ tỉnh nào sau đây?

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết điểm đầu và điểm cuối của quốc lộ 1 đi từ

Bắc vào Nam là

A Hữu Nghị đến Năm Căn B Hữu Nghị đến TP Hồ Chí Minh

C Hữu Nghị đến Cần Thơ D Hữu Nghị đến Mỹ Tho

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23,hãy cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường

biên giới giữa Việt Nam và Campuchia?

A Lao Bảo B Cha Lo C Vĩnh Xương D Na Mèo

Ngày đăng: 30/09/2022, 23:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14.Căn cứ AtlatĐịalíViệt Nam trang 6- 7,cho biết địa hình phía tây vùng núi Trường Sơn Nam chủ - ÁT láttheo đề thi và theo trang + đáp án
u 14.Căn cứ AtlatĐịalíViệt Nam trang 6- 7,cho biết địa hình phía tây vùng núi Trường Sơn Nam chủ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w