1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN TRANG BỊ CN TRÊN MÁY CNC

20 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gia công CNC là phương pháp gia công cơ khí bằng các máy móc ứng dụng công nghệ hiện đại CNC (computer numerial control) nhằm đạt độ chính xác cao và tốc độ làm việc nhanh chóng. Trong gia công CNC, các máy móc sẽ loại bỏ vật liệu khỏi một khối rắn để tạo ra chi tiết dựa trên mô hình CAD. CNC sản xuất các bộ phận với dung sai rất chặt chẽ và tính chất vật liệu tuyệt vời, độ lặp lại cao, do đó tối ưu được chi phí khi sản xuất các chi tiết với khối lượng thấp đến trung bình (lên đến 1000 chi tiết). Nhắc đến gia công CNC, 2 phương pháp gia công chính thường được sử dụng trong sản xuất chính là phay và tiện. Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn cái nhìn tổng quan về các nguyên tắc cơ bản của công nghệ gia công và cơ chế hoạt động của máy phay – máy tiện. Quy trình phay CNC cơ bản gồm các bước: Mô hình CAD được chuyển đổi thành một chuỗi các lệnh có thể được hiểu với máy CNC (mã G). Điều này thường được thực hiện trên máy bởi người vận hành, sử dụng các bản vẽ kỹ thuật được cung cấp. Khối vật liệu (được gọi là phôi) được cắt theo kích thước và được đặc trên bàn để tạo hình qua môt đồ gá hoặc gắn trực tiếp lên bàn máy. Để đảm bảo độ chính xác cho quá trình gia công, phôi cần được định vị và căn chỉnh chính xác nhờ các công cụ đo lường đặc biệt (đầu dò cảm ứng). Vật liệu được loại bỏ khỏi khối để tạo hình chi tiết nhờ các công cụ cắt chuyên dụng quay với tốc độ rất cao (hàng nghìn vòngphút). Để đạt được tạo hình chính xác, trước hết phôi được gia công thô bằng cách loại bỏ vật liệu nhanh chóng với độ chính xác thấp (hình dạng gần đúng). Sau đó, một hoặc nhiều đường chạy dao hoàn thiện – gia công tinh được sử dụng để tạo thành sản phẩm cuối cùng. Nếu mô hình có các vị trí mà công cụ cắt không thể gia công được trong một lần gá duy nhất (ví dụ: có một khe ở phía sau), thì phần đó cần được lật và tiến hành lại các bước trên.

Trang 1

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA: CKM

BỘ MÔN: CN CTM

ĐÁP ÁN CUỐI KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 15-16 Môn: Trang bị CN trên máy CNC

Mã môn học: ECNC320724

Đề số: 01 Đáp án có 01 trang

Thời gian: 60 phút

Được phép sử dụng tài liệu

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai

Số câu đúng: Số câu đúng:

Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký

Họ và tên:

Mã số SV:

Số TT:………Phòng thi:……… PHIẾU TRẢ LỜI

Hướng dẫn trả lời câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: X Bỏ chọn: Khoanh tròn chữ X Chọn lại: Tô đen khoanh tròn

Ngày tháng 05 năm 2016

Thông qua bộ môn

(ký và ghi rõ họ tên)

Trang 2

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA: CKM

BỘ MÔN: CN CTM

ĐÁP ÁN CUỐI KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 15-16 Môn: Trang bị CN trên máy CNC

Mã môn học: ECNC320724

Đề số: 02, Đáp án có 01 trang

Thời gian: 60 phút

Được phép sử dụng tài liệu.

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai

Số câu đúng: Số câu đúng:

Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký

Họ và tên:

Mã số SV:

Số TT:………Phòng thi:……… PHIẾU TRẢ LỜI

Hướng dẫn trả lời câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: X Bỏ chọn: Khoanh tròn chữ X Chọn lại: Tô đen khoanh tròn

Ngày tháng 05 năm 2016

Thông qua bộ môn

(ký và ghi rõ họ tên)

Trang 3

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA: CKM

BỘ MÔN: CN CTM

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 15-16 Môn: Trang bị CN trên máy CNC

Mã môn học: ECNC320724

Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 09 trang

Thời gian: 60 phút

Được phép sử dụng tài liệu

Nộp lại đề cùng với phiếu TLTN.

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai

Số câu đúng: Số câu đúng:

Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký

Họ và tên:

Mã số SV:

Số TT:………Phòng thi:………

PHIẾU TRẢ LỜI Hướng dẫn trả lời câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: X Bỏ chọn: Khoanh tròn chữ X Chọn lại: Tô đen khoanh tròn

Trang 4

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 2

CÂU HỎI

Câu 6:Đây là dụng cụ để:

a Hình số 1 là dụng cụ kiểm tra ren b Hình số 1, 3, 4, 5 là dụng cụ gia công ren

c Chỉ có hình số 5 là dụng cụ gia công ren d Gia công ren

Câu 7:

a Hình số 3 b Hình số 4 c Cả 2 hình đều đúng d Cả 2 hình đều sai

Phần A: Trác nghiệm có 02 lựa chọn:

Câu 1: Chu trình khoan G81 là sự kết hợp giữa các lệnh G00 và G01

Câu 2: Đường kính lỗ chuẩn bị ta-rô phải lớn hơn hoặc bằng đường kính mũi ta-rô

Câu 3: Máy CNC nội suy đồng thời tối đa là 5 trục

Câu 4: Máy gia công tốc độ cao (HSM) là máy đáp ứng được một trong hai yếu tố S hoặc F

Câu 5: G96 là lệnh quy định gia công với tốc độ vòng (S) không đổi

Phần B: Trác nghiệm có 04 lựa chọn (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)

Chọn dụng cụ cắt phù hợp với chương trình NC sau:

G57G90G00X10.Y10.;

S200M4;

G43H2Z5.;

G74X10.Y10.Z-20.R1F1.5;

G80;

G00Z50.;

M5;

M30;

%

Trang 5

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 3

Câu 8:Hình dưới đây thể hiện:

a Đây là dụng cụ xác định chuẩn W b Đây là dụng cụ đo c cả a và b d Đây là dụng cụ cắt

Câu 9:

a Kí hiệu vật liệu làm dụng cụ cắt theo tiêu chuẩn TCVN

b Kí hiệu vật liệu làm dụng cụ cắt theo tiêu chuẩn JIS

c Kí hiệu dụng cụ cắt gia công các vật liệu tương ứng theo tiêu chuẩn ISO

d Cả b và c đều đúng

Câu 10: Đây là:

a Quy trình gia công lỗ không sâu b Quy trình ta rô ren phải

c Quy trinh khoan và phay ren phải d Quy trình ta rô ren trái

Câu 11: Dao tổ hợp dùng trên trung tâm gia công CNC có thể thực hiện được bao nhiêu chức năng?

a 5 chức năng b 9 chức năng c > 9 chức năng d > 15 chức năng

Câu 12: Dao phay ngón có đường kính nhỏ nhất là bao nhiêu?

Câu 13: Mủi khoan kết cấu kiểu “ruột gà” có tỉ lệ L/D lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 14:Hãy lựa chọn sự ghép hợp đúng:

1 Thép sau nhiệt luyện 2 Hợp kim màu 3 Thép chịu nhiệt 4 Gang

a H-1; N-2: S-3; K-4 b H-4; S-2: K-3; N-1 c S-2; H-1: K-4; N-3 d H-1; S-3: K-2; N-4

Câu 15: Thép C45 là kí hiệu thép theo tiểu chuẩn của…

a Việt nam(TCVN) b cả a và d đều đúng c Nga(ΓOCT) d Đức(DIN)

Câu 16: Thép SKD 61 là kí hiệu thép theo tiểu chuẩn của…

a Việt Nam(TCVN) b Nhật(JIS) c Quốc tế(ISO) d Nga(ΓOCT)

Câu 17: Thép C45 có hàm lượng cabon…

a 0.45% b Trung bình 0.45% c Khoảng từ 0.42-0.60% d Cả b và c đều đúng

Đây là:

Trang 6

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 4

Câu 18: Công dụng của thiết bị này là …

a là dụng cụ đo bán kính dao trên máy Tiện CNC b là dụng cụ đo dao trên máy Phay CNC

c là dụng cụ đo chiều dài dao trên máy Tiện CNC d Cả a và c đều đúng

Câu 19: Đây là:

a Hình 1 là dụng cụ kiểm tra ren trục, hình 2 là dụng cụ kiểm tra ren lỗ b Dụng cụ gia công ren

c Hình 1 là chi tiết lỗ, hình 2 là chi tiết trục d Dụng cụ gia công lỗ và gia công trục

Câu 20: Chọn đường chạy dao phù hợp với công nghệ HSM

a Tất cả đều đúng b Hình 1 và 2 c Hình 2 d Hình 3

Câu 21: Điều chỉnh giá trị offset bán kính dao cho trường hợp sau: Gia công đường kính ngoài kích

thước A Kết quả đo trên chi tiết sau khi gia công là A+0.1

Câu 22: Điều chỉnh giá trị offset chiều dài dao cho trường hợp sau: Gia công chiều sâu (Z) kích

thước B Kết quả đo trên chi tiết sau khi gia công là B-0.1

Câu 23: Điều chỉnh giá trị offset bán kính dao cho trường hợp sau: Gia công đường kính trong(lỗ)

kích thước C Kết quả đo trên chi tiết sau khi gia công là C-0.1

Câu 24: Chọn điểm đặt chuẩn W(x, y) gia công chi tiết sau:

Trang 7

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 5

Câu 25: Chọn điểm đặt chuẩn W(x, y) gia công chi tiết sau:

Câu 26: Chọn lệnh(Chu trình) gia công lỗ Φ8 hình vẽ câu số 25

Câu 27: Chọn lệnh(Chu trình) gia công lỗ Φ10 hình vẽ câu số 25

Câu 28:Hình vẽ này thể hiện định vị mấy bậc tự do?

a 5 bậc tự do b 4 bậc tự do c 3 bậc tự do d 7 bậc tự do

Câu 29:Hình dưới đây thể hiện:

a Đây là dụng cụ đo dao phay, dao tiện trên máy CNC b Đây là dụng cụ “sét” chuẩn W

c Đây là đồ gá phay d Đây là dụng cụ đo chiều dài và bán kính dao phay

Câu 30:Hình dưới đây thể hiện:

a Đây là dụng cụ xác định chuẩn W(x, y) b Đây là dụng cụ cắt

c Đây là dao phay ngón dùng gia công tinh d Đây là dụng cụ gia công lỗ

Câu 31:Đầy là dụng cụ:

a gá kẹp bằng từ b xác định chuẩn W(x, y)

c rà mặt phẳng d đo chiều dài dao và xác định chuẩn W(z)

Trang 8

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 6

Câu 32:Hình dưới đây thể hiện:

a Đây là 2 cách kẹp dao phay ngón b Đây là 2 cách lắp dụng cụ kẹp dao

c Hình 2 là cách lắp dụng cụ kẹp dao đúng d Hình 1 là cách lắp dụng cụ kẹp dao đúng

Câu 33:Máy phay CNC có chuẩn cán dao là BT, hãy chọn dụng cụ phù hợp:

Câu 34:Đây là:

a Đây là dụng cụ kẹp dao bằng ren b Đây là dụng cụ kẹp dao bằng nhiệt

c Đây là dụng cụ kẹp dao bằng thủy lực d Đây là dụng cụ kẹp dao bằng từ

Câu 35: Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ đồng tâm của các dụng cụ kẹp dao sau:

a 1, 4, 3, 2 b 1, 3, 4, 2 c 2, 1, 4, 3 d 1, 2, 3, 4

Câu 36: Các dụng cụ kẹp dao ở câu 35, dụng cụ nào được khuyến cáo dùng trên máy HSM cao

nhất

Câu 37: Để gia công tinh sau nhiệt luyện, kết cấu dao nào sau đây được lựa chọn?

Trang 9

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 7

Câu 38:Sơ đồ định vị sau định vị mấy bậc tự do?

a 6 bậc tự do b 5 bậc tự do c 4 bậc tự do d Siêu định vị

Câu 39:Sơ đồ định vị sau định vị mấy bậc tự do?

a 5 bậc tự do b 4 bậc tự do c Siêu định vị d 6 bậc tự do

Câu 40:Sơ đồ định vị sau định vị mấy bậc tự do?

a 4 bậc tự do b 6 bậc tự do c Siêu định vị d 5 bậc tự do

Câu 41:Sơ đồ định vị sau định vị mấy bậc tự do?

a cả b và c đều đúng b 7 bậc tự do c Siêu định vị d 5 bậc tự do

Câu 42: Để gia công tinh mặt 3D sau, kết cấu dao được chọn là:

a Hình 1 b Hình 2 c Cả a và d đều đúng d Hình 3

Câu 43: Để gia công tinh mặt 3D sau, kết cấu dao được chọn là:

Câu 44: Để gia công bề mặt 3D ở câu 42, máy tối thiểu phải là:

a Máy 3 trục b Máy 4 trục c Máy 2 trục d Trung tâm gia công

Trang 10

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 8

Câu 45: Bề mặt 3D ở câu 43 gia công tốt nhất về mặt kỹ thuật phải là:

a Máy 5 trục b Máy 4 trục c Máy 3 trục d Trung tâm gia công

Phần C: Trắc nghiệm điền khuyết

Fig 9: CNC Vertical Axis Machining Centre(Dual Rotary Table)

Hình vẽ dùng để trả lời câu hỏi từ 46 đến 50

HẾT

Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi

Trang 11

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 9

[CĐR 1.1]: Trình bày được các tiêu chuẩn cơ bản liên quan

đến quá trình công nghệ gia công trên máy CNC

Câu 46-50,1,3,5

[CĐR 1.2]: Hiểu và giải thích được tầm quan trọng của

việc chuẩn hóa trong lĩnh vực kỹ thuật

Câu 15,17,16,33

[CĐR 2.1]: Hiểu rõ sự ảnh hưởng của các tiêu chuẩn kỹ

thuật đến quá trình gia công trên máy CNC

Câu 7,6,14,9,28,38,39,40,41

[CĐR 2.2]: Lựa chọn được các tiêu chuẩn phù hợp với

điểu kiện thực tế gia công trên máy CNC

Câu2,7,6,14,20,19,30,31,32,35,37,42,43,44

[CĐR 2.3]: Có khả năng tự tìm kiếm tài liệu, tự nghiên cứu

và trình bày các nội dung chuyên ngành

Câu 9,14,46,47,48,49,50

[CĐR 3.2]: Hiểu được các thuật ngữ tiếng Anh dùng cho

hệ thống điều khiển số trên máy CNC

Câu 46-50,4,9,14,33

[CĐR 4.1]: Sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích các công

cụ hỗ trợ trên máy CNC

Câu 8,10,18,19,29,30,3132,33,34,35

[CĐR 4.2]: Hiểu bản chất các thông số của các công cụ hỗ

trợ trên máy CNC

Câu 10,21,22,23

[CĐR 4.3]: Nhận thức được tầm quan trọng của các công

cụ hỗ trợ trên máy CNC đối với tính ổn định, độ chính xác

của sản phẩm

Câu 21,22,23,44,45

Ngày tháng 05 năm 2016

Thông qua bộ môn

(ký và ghi rõ họ tên)

Trang 12

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA: CKM

BỘ MÔN: CN CTM

ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 15-16 Môn: Trang bị CN trên máy CNC

Mã môn học: ECNC320724

Đề số/Mã đề: 02 Đề thi có 09 trang

Thời gian: 60 phút

Được phép sử dụng tài liệu

Nộp lại đề cùng với phiếu TLTN.

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai

Số câu đúng: Số câu đúng:

Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký

Họ và tên:

Mã số SV:

Số TT:………Phòng thi:………

PHIẾU TRẢ LỜI Hướng dẫn trả lời câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: X Bỏ chọn: Khoanh tròn chữ X Chọn lại: Tô đen khoanh tròn

Trang 13

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 2

CÂU HỎI

Câu 6: Đây là:

a Quy trình gia công lỗ ren trái b Quy trình gia công lỗ ren phải

c Quy trình ta rô ren trái d Quy trinh phay ren trái

Câu 7: Dao tổ hợp dùng trên trung tâm gia công CNC có thể thực hiện được bao nhiêu chức năng?

a >9 chức năng b 9 chức năng c 5 chức năng d > 10 chức năng

Câu 8: Dao phay ngón có đường kính nhỏ nhất là bao nhiêu?

Câu 9: Mủi khoan kết cấu kiểu “ruột gà” có tỉ lệ L/D lớn nhất là bao nhiêu?

Câu 10:Hãy lựa chọn sự ghép hợp đúng:

1 Hợp kim màu 2 Thép sau nhiệt luyện 3 Gang 4 Thép chịu nhiệt

a H-1; S-2: K-3; N-4 b S-3; H-2: K-4; N-1 c H-2; S-1: K-4; N-3 d N-1; K-3: H-2; S-4

Câu 11:

a Kí hiệu vật liệu gia công theo tiêu chuẩn JIS

b Kí hiệu dụng cụ cắt gia công các vật liệu tương ứng theo tiêu chuẩn ISO

c Cả b và d đều đúng

d Kí hiệu vật liệu làm dụng cụ cắt theo tiêu chuẩn ISO

Phần A: Trác nghiệm có 02 lựa chọn:

Câu 1: Chu trình G83 là sự kết hợp giữa các lệnh G00 và G01

Câu 2: Máy gia công tốc độ cao(HSM)phải đáp ứng cả ba yếu tố: Tốc độ xử lý dữ liệu, S và F

Câu 3: Máy CNC nội suy đồng thời tối đa là 9 trục

Câu 4: Đường kính lỗ chuẩn bị tiện ren lỗ phải lớn hơn đường kính chân ren

Câu 5: G97 ứng dụng được cả trên máy phay và máy tiện CNC

Phần B: Trác nghiệm có 04 lựa chọn (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)

Đây là:

Trang 14

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 3

Câu 12:

a Hình số 1 b Hình số 2 c Cả 2 hình đều đúng d Cả 2 hình đều sai

Câu 13:Hình dưới đây thể hiện:

a Đây là dụng cụ cắt b Đây là dụng cụ đo c Đây là dụng cụ rà chuẩn W d cả b và c

Câu 14:Hình dưới dây thể hiện:

a Đây là các dụng cụ gia công ren b Hình số 1, 3, 4, 5 là dụng cụ gia công ren

c Hình số 2 là dụng cụ gia công lỗ d Chỉ có hình số 5 là dụng cụ gia công ren

Câu 15: Thép 45 là kí hiệu thép theo tiểu chuẩn của…

a Trung Quốc(GB) b Nga(ΓOCT) c Quốc tế(ISO) d Cả a và b đều đúng

Câu 16: Thép SKD 61 là kí hiệu thép theo tiểu chuẩn của…

a Việt Nam(TCVN) b Trung Quốc(GB) c Nhật(JIS) d Quốc tế(ISO)

Câu 17: Thép C45 có hàm lượng cabon…

a 0.45% b Trung bình 0.45% c Khoảng từ 0.42-0.50% d Cả b và c đều đúng

Câu 18: Điều chỉnh giá trị offset bán kính dao cho chi tiết gia công lần sau trong trường hợp: Gia

công đường kính ngoài kích thước A Kết quả đo trên chi tiết sau khi gia công là A-0.2

Câu 19: Điều chỉnh giá trị offset chiều dài dao cho chi tiết gia công lần sau trong trường hợp: Gia

công chiều sâu (Z) kích thước B Kết quả đo trên chi tiết sau khi gia công là B+0.2

Câu 20: Điều chỉnh giá trị offset bán kính dao cho chi tiết gia công lần sau trong trường hợp: Gia

công đường kính trong(lỗ) kích thước C Kết quả đo trên chi tiết sau khi gia công là C+0.2

Chọn dụng cụ cắt phù hợp với chương trình NC sau:

G57G90G00X10.Y10.;

S200M4;

G43H2Z5.;

G74X10.Y10.Z-20.R1F1.5;

G80;

G00Z50.;

M5;

M30;

%

Trang 15

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 4

Câu 21: Chọn điểm đặt chuẩn W(x, y) gia công chi tiết sau:

Câu 22: Chọn điểm đặt chuẩn W(x, y) gia công chi tiết sau:

Câu 23: Đây là:

a Dụng cụ đo chiều dài dao trên máy Phay CNC b Dụng cụ đo dao trên máy Phay CNC

c Cả a và b đều đúng d Dụng cụ đo chiều dài dao theo phương X và Z trên máy tiện CNC

Câu 24: Đây là:

a Hình 1 là dụng cụ kiểm tra ren trục, hình 2 là dụng cụ kiểm tra ren lỗ b Dụng cụ gia công ren

c Hình 1 là chi tiết lỗ, hình 2 là chi tiết trục d Dụng cụ gia công lỗ và gia công trục

Câu 25: Chọn đường chạy dao phù hợp với công nghệ HSM

a Hình số 1, 2 và 3 b Hình 1 c Hình 1 và 2 d Hình 3

Trang 16

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 5

Câu 26: Chọn lệnh(Chu trình) gia công lỗ Φ8 hình vẽ câu số 22

Câu 27: Chọn lệnh(Chu trình) gia công lỗ Φ10 hình vẽ câu số 22

Câu 28:Sơ đồ định vị sau định vị chi tiết cần gia công bậc tự do?

a 6 bậc tự do b 5 bậc tự do c 3 bậc tự do d 4 bậc tự do

Câu 29:Hình dưới đây thể hiện:

a Đây là dụng cụ đo dao phay, dao tiện trên máy CNC b Đây là dụng cụ “sét” chuẩn W

c Đây là đồ gá phay d Đây là dụng cụ đo chiều dài và bán kính dao phay

Câu 30:Hình dưới đây thể hiện:

a Đây là dụng cụ cắt b Đây là dụng cụ gia công lỗ

c Đây là dao phay ngón dùng gia công tinh d Đây là dụng cụ xác định chuẩn W(x, y)

Câu 31:Đầy là dụng cụ:

a gá kẹp bằng từ b đo chiều dài dao và xác định chuẩn W(z)

c rà mặt phẳng d xác định chuẩn W(x, y)

Câu 32:Chọn kiểu lắp đúng:

Trang 17

Số hiệu: BM2/QT-PĐBCL-RĐTV 6

Câu 33:Đây là:

a dụng cụ kẹp dao trên máy phay b dụng cụ kẹp dao trên máy tiện

c dụng cụ đo d dụng cụ cắt

Câu 34:Hình dưới đây thể hiện:

a Đây là dụng cụ kẹp dao bằng nhiệt b Đây là dụng cụ kẹp dao bằng thủy lực

c Đây là dụng cụ kẹp dao bằng ren d Đây là dụng cụ kẹp dao bằng từ

Câu 35: Để gia công tinh mặt 3D sau, kết cấu dao được chọn là:

Câu 36: Để gia công tinh mặt 3D sau, kết cấu dao được chọn là:

Câu 37: Để gia công bề mặt 3D ở câu 35, máy tối thiểu phải là:

a Máy 3 trục b Máy 4 trục c Máy 5 trục d Máy 2 trục

Câu 38: Bề mặt 3D ở câu 35 gia công tốt nhất về mặt kỹ thuật phải là:

a Máy 5 trục b Máy 4 trục c Máy 3 trục d Trung tâm gia công

Câu 39: Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ đồng tâm của các dụng cụ kẹp dao sau:

a 1, 2, 3, 4 b 2, 3, 4, 1 c 2, 1, 4, 3 d 1, 4, 3, 2

Câu 40: Các dụng cụ kẹp dao ở câu 39, dụng cụ nào được khuyến cáo dùng trên máy HSM cao

nhất

Ngày đăng: 26/06/2021, 00:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w