DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Trong một mạch dao động LC, nếu tăng điện dung của tụ điện trong mạch dao động lên 8 lần, đồng thời giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 2 lần thì tần số dao
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – VẬT LÝ 12
NĂM HỌC 2021 – 2022
I DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Trong một mạch dao động LC, nếu tăng điện dung của tụ điện trong mạch dao động
lên 8 lần, đồng thời giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 2 lần thì tần số dao động riêng của mạch
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần
Câu 2: Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 0,5 (μF)
thành một mạch dao động Để tần số dao động riêng của mạch là 440Hz thì độ tự cảm của
cuộn dây là
Câu 3: Mạch dao động là một mạch điện có cấu tạo gồm
A nguồn một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín
B nguồn một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín
C nguồn một chiều và điện trở mắc thành mạch kín
D tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp với nhau thành mạch kín
Câu 4: Chu kì dao động điện từ của mạch dao động LC
A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc
vào L
C phụ thuộc vào cả L và C D không phụ thuộc vào L và C
Câu 5: Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng có điện môi là không khí Khi
khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch sẽ
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Câu 6: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng
i = 0,02cos(2000t)(A) Tụ điện trong mạch có điện dung 5 (μF) Độ tự cảm của cuộn cảm là
A L = 50 mH B.L=50H C L = 5.10–6 H D L = 5.10–8H
Câu 7: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương trình q=4
cos(2 10 4t ) C Tần số dao động của mạch là:
A f = 10 Hz B f = 10 kHz C f = 2π Hz D f = 2π kHz
Câu 8: Mạch dao động có L = 0,4 (H) và C1 = 6 (pF) mắc song song với C2 = 4 (pF) Tần số
góc của mạch dao động là
A ω = 2.105 rad/s B ω = 105
rad/s C ω = 5.105 rad/s D ω = 3.105
rad/s
Câu 9: Một mạch dao động LC có chu kỳ dao động là T, chu kỳ dao động của mạch sẽ là 2T
nếu
A thay C bởi C' = 2C B thay L bởi L' = 2L
C thay C bởi C' = 2C và L bởi L' = 2L D thay C bởi C' = C/2 và L bởi L' =L/2
Câu 10: Điện tích cực đại và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần
lượt là 0,16.10–11 (C) và 1 (mA) Mạch điện từ dao động với tần số góc là
A 0,4.105 rad/s B 625.106 rad/s C 16.108 rad/s D 16.106 rad/s
Câu 11: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L = 640μH và một tụ điện có điện dung
C = 36 pF Lấy π2 = 10 Giả sử ở thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại
Q0 = 6.10–6 (C) Biểu thức điện tích trên bản tụ điện là:
A q = 6.10-6sin(6,6.107t)C B q = 6.10-6cos(6,6.107t)C
C q = 6.10-6cos(6,6.106t)C D q = 6.10-6sin(6,6.106t)C
Câu 12: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 64(mH) và tụ điện
có điện dung C biến thiên từ 36(pF) đến 225(pF) Tần số riêng của mạch biến thiên trong
khoảng từ
A 42 kHz →105 kHz B 0,42 Hz →1,05 Hz
Trang 2C 0,42 GHz →1,05 GHz D 0,42 MHz →1,05 MHz
Câu 13: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5μH và
tụ điện có điện dung 5μF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A 5π.10-6
s B 2,5π.10-6
s C 10π.10-6
s D 10-6 s
Câu 14: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0,
điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là
A.4Δt B 6Δt C 3Δt D 12Δt
Câu 15: Mạch dao động LC gồm tụ C = 6(μF) và cuộn cảm thuần Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là U0 = 14V Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8V, năng lượng từ trường trong mạch bằng
A WL = 588 μJ B WL = 396 μJ C WL = 39,6 μJ D WL = 58,8 μJ
Câu 16: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là
không đúng?
A Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà
B Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện
C Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm
D Năng lượng của mạch dao dộng biến thiên điều hòa
Câu 17: Chọn câu phát biểu không đúng? Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần
không đáng kể Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f Năng lượng điện từ của mạch
A bằng năng lượng từ trường cực đại B không thay đổi
C biến thiên tuần hoàn với tần số f D bằng năng lượng điện trường cực đại
Câu 18: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên điều hòa với chu
kỳ T Năng lượng điện trường ở tụ điện:
A biến thiên tuần hoàn với chu kì T B biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2
C biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T D biến thiên điều hòa với chu kì 2T
Câu 19: Cho mạch LC dao động với chu kỳ T = 4.10–2 (s) Năng lượng từ trường trong cuộn
dây thuần cảm L biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T‟ có giá trị bằng
A T‟ = 8.10–2 (s) B T‟ = 2.10–2 (s) C T‟ = 4.10–2 (s) D T‟ = 10–2 (s)
Câu 20: Một tụ điện có điện dung C = 8 (nF) được nạp điện tới điện áp U0 = 6 V rồi mắc với
một cuộn cảm có L = 2 mH Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là
A I0 = 0,12 A B I0 = 1,2 mA C I0 = 1,2 A D I0 = 12 mA
Câu 21: Mạch dao động LC có L = 0,2 H và C = 10 μF thực hiện dao động tự do Biết cường
độ cực đại của dòng điện trong mạch là I0 = 0,012 (A) Khi giá trị cường độ dòng tức thời là i
= 0,01 (A) thì giá trị điện áp là
A u = 0,94 V B u = 20 V C u = 1,7 V D u = 5,4 V
Câu 22: Mạch dao động LC lí tưởng dao động với tần số riêng f0 = 1MHz Năng lượng từ
trường trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là
A Δt = 1 (μs) B Δt = 0,5 (μs) C Δt = 0,25 (μs) D Δt = 2 (μs)
Câu 23: Mạch dao động LC có dòng điện cực đại qua mạch là 12 (mA) Dòng điện trên mạch vào thời điểm năng lượng điện trường bằng 3 năng lượng từ trường là
A 4 (mA) B 5,5 (mA) C 2 (mA) D 6 (mA)
Câu 24: Mạch dao động LC gồm tụ C = 5 (μF), cuộn dây có L = 0,5 (mH) Điện tích cực đại
trên tụ là 2.10-5
(C) Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A 0,4(A) B 4(A) C 8(A) D 0,8(A)
Trang 3Câu 25: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L =
9,38.10-7 (H) và một tụ xoay có điện dung biến thiên Để thu được sóng điện từ có bước sóng
λ = 15 m thì điện dung của tụ điện là
A 67,5pF B 37,5nF C 36,5pF D 28,5pF
Câu 26: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A cùng phương, ngược chiều B cùng phương, cùng chiều
C có phương vuông góc với nhau D có phương lệch nhau góc 450
Câu 27: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng điện từ mang năng lượng
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa
D Sóng điện từ truyền trong chân không với tốc độ nhỏ nhất
Câu 28: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
C hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường
D hiện tượng giao thoa sóng điện từ
Câu 29: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung
C = 1 µF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 25 μH Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô
tuyến thuộc dải
A sóng trung B sóng dài C sóng cực ngắn D sóng ngắn
Câu 30: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung biến đổi được Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì bắt được
sóng có bước sóng 30 m Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 pF thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là
A λ = 150 m B λ = 270 m C λ = 90 m D λ = 10 m
Câu 31: Nếu xếp theo thứ tự: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn trong thang sóng
vô tuyến thì
A Bước sóng giảm, tần số giảm B Năng lượng tăng, tần số giảm
C Bước sóng giảm, tần số tăng D Năng lượng giảm, tần số tăng
Câu 32: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn Để chuyển sang thu sóng trung, có thể thực
hiện giải pháp nào sau đây? Trong mạch dao động anten:
A giảm C và giảm L B giữ nguyên C và giảmL
C tăng L và tăng C D giữ nguyên L và giảm C
Câu 33: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và hai tụ C1 và C2 Khi dùng tụ C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 = 3(MHz) Khi mắc thêm tụ C2 song song với C1 thì tần
số dao động riêng của mạch là fss = 2,4 (MHz) Nếu mắc tụ C2 nối tiếp với C1 thì tần số dao động riêng của mạch là
A fnt = 0,6 MHz B fnt = 5 MHz C fnt = 5,4 MHz D fnt = 4 MHz
Câu 34: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc
104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 = 10-9 (C) Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10-6
(A) thì điện tích trên tụ điện là
A q = 8.10–10 (C) B q = 4.10–10 (C) C q = 2.10–10 (C) D q = 6.10–10 (C)
Câu 35: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ
điện C1 và C2 Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1 và C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T1 = 3 (ms) và T2 = 4 (ms) Chu kỳ dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 song song C2 là
Trang 4A Tss = 11 (ms) B Tss = 5 (ms) C Tss = 7 (ms) D Tss = 10 (ms)
Câu 36: Mạch LC lí tưởng gồm tụ C và cuộn cảm L đang hoạt động Thời gian ngắn nhất để
năng lượng điện truờng giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực đại là 0, 5.104 s
Chọn t = 0 là lúc năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường và khi đó năng lượng điện trường đang giảm Biểu thức điện tích trên tụ điện là:
A q = Q0cos(5000πt + π/6) (C) B q = Q0cos(5000πt - π/6) (C)
C q = Q0cos(5000πt + π/3) (C) D q = Q0cos(5000πt - π/3) (C)
Câu 37: Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C = 2 nF Tại thời điểm t1 thì cường
độ dòng điện là 5 mA, sau đó T/4 điện áp giữa hai bản tụ là u = 10 V Độ tự cảm của cuộn dây là
Câu 38: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có
điện dung 5μF Nếu mạch có điện trở thuần 10-2Ω, để duy trì dao động trong mạch với điện
áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 12V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng
Câu 39: Một mạch dao động LC lý tưởng được cung cấp năng lượng bằng cách nối hai bản
tụ vào nguồn điện không đổi có suất điện động E = 2 V sau đó nối tụ với cuộn thuần cảm
thành mạch kín Trong mạch có dao động điện từ với biểu thức năng lượng từ trường ở cuộn cảm là WL = 2.10-8
cos2 (ωt) (J) Điện dung của tụ điện là:
A 0,5.10 μF B 2,5 pF C 4 nF D 10 nF
Câu 40: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp
Mạch đang hoạt động thì ở thời điểm năng lượng điện trường gấp đôi năng lượng từ trường thì một tụ bị đánh thủng hoàn toàn Năng lượng toàn phần của mạch sau đó bằng bao nhiêu lần so với ban đầu?
Câu 41: Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ Xét một phương truyền có phương
thẳng đứng hướng lên Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam Khi đó vectơ cường độ điện trường có
A độ lớn cực đại và hướng về phía Tây B độ lớn cực đại và hướng về phía Đông
C độ lớn bằng không D độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc
Câu 42: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước
sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m Khi mắc C1 song song C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là
Câu 43: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước
sóng 1 60 m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng 2 80 m Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là
A 48 m B 70 m C 100 m D 140 m
Câu 44: Một tụ xoay có điện dung tỉ lệ theo hàm bậc nhất với góc quay các bản tụ Tụ có giá
trị điện dung C biến đổi giá trị C1 = 10 pF đến C2 = 370 pF ứng với góc quay của các bản tụ
là α các bản tăng dần từ 00
đến 1800 Tụ điện được mắc với một cuộn dây thuần cảm có hệ số
tự cảm L = 2 µH để làm thành mạch dao động ở lối vào của một máy thu vô tuyến điện Để bắt được sóng 18,84 m phải quay các bản tụ ở góc xoay α là bao nhiêu?
A 300 B 600 C 200 D 400
Trang 5Câu 45: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm bộ tụ điện và cuộn cảm thuần
L = 5mH Bộ tụ gồm 25 tấm kim loại phẳng giống nhau đặt song song cách đều nhau 1 mm, các tấm cách điện với nhau, diện tích của mỗi tấm là 4 (cm2), giữa các tấm là không khí Mạch dao động này thu được sóng điện từ có bước sóng là
II SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là ĐÚNG?
A.Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng
B.Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị
C.ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
D ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi đi qua lăng kính
Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng Tại vị trí có vân tối:
A.Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: r2 – r1 = (2k + 1) /2 với kZ
B.Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thoả măn : = (2k + 1) /2 với kZ C.Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: r2 – r1 = (2k + 1) với kZ
D.Hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp vuông pha với nhau
Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng Tại vị trí có vân sáng, phát biểu nào sau đây là
SAI?
A.Hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: r2 – r1 = k với kZ
B.Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thoả mãn : = 2k với kZ
C.Hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: r2 – r1 = (2k + 1)
D.Hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp cùng pha với nhau và tăng cường lẫn nhau
Câu 4: Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia có màu
khác nhau Hiện tượng này gọi là hiện tượng gì?
A.Giao thoa ánh sáng B Khúc xạ ánh sáng
C Tán sắc ánh sáng D Nhiễu xạ ánh sáng
Câu 5: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz Bước sóng của ánh sáng trong chân không
là
Câu 6: Trong thuỷ tinh vận tốc ánh sáng sẽ:
A Bằng nhau đối với mọi tia sáng đơn sắc B Lớn nhất đối với tia sáng tím
C Lớn nhất đối với tia sáng đỏ D Chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh
Câu 7: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang Nhận xét nào dưới đây là
ĐúNG?
A.Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B Bước sóng và tần số đều thay đổi
C Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi D Bước sóng và tần số đều không đổi
Câu 8: Hiện tượng quang học học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ
A.Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B Hiện tượng phản xạ ánh sáng
C Hiện tượng giao thoa ánh sáng D Hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 9: Điều nào sau đây là đúng khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục?
A.Dùng để xác định bước sóng của ánh sáng
B.Dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng
C.Dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng
D.A, B, C đều đúng
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai về quang phổ liên tục?
Trang 6A.Là một dải sáng có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B.Do các vật rắn bị nung nóng phát ra
C.Do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
D.Được hình thành do các đám hơi nung nóng
Câu 11: Đặc điểm của quang phổ liên tục là:
A.Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B.Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
C.Không phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng
D.Nhiệt độ càng cao miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A.Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B.Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
C.Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
D.Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố khác nhau thì rát khác về ssố lượng các vạch, vị trí các vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch
Câu 13: Điều nào sau đây là ĐúNG khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ?
A.Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B.Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
C.Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D.Một điều kiện khác
Câu 14: Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là:
A.Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra
B.Do các vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra C.Chiếu ánh sáng trắng qua một chất bị nung nóng phát ra
D.Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000
C
Câu 15: Trong quang phổ hấp thụ của một khối khí hay hơi thì:
A.Vị trí các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của quang phổ liên tục của khối khí hay hơi đó
B.Vị trí các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó
C.Vị trí các vạch màu trùng với vị trí các vạch tối của quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó
D.Cả B và C đều đúng
Câu 16: Chọn phát biểu SAI về tia hồng ngoại?
A.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
B.Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất
C.Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại
D.Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75 m
Câu 17: Chọn phát biểu ĐúNG về tia hồng ngoại?
Trang 7A.Tất cả các vật bị nung nóng (có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ của môi trường) phát ra tia hồng ngoại
B.Tất cả các vật có nhiệt độ < 5000C chỉ phát ra tia hồng ngoại, các vật có nhiệt độ 5000
C chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy
C.Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối đều phát ra tia hồng ngoại
D.Nguồn phát ra tia hồng ngoại thường là các bóng đèn dây tóc có công suất lớn hơn 1000W, nhưng nhiệt độ 5000
C
Câu 18: Hiện tượng nào dưới đây không thể hiện tính chất hạt của ánh sáng:
A.Hiện tượng phát quang
B.Hiện tượng quang điện
C.Hiện tượng tán sắc,tạo thành quang phổ liên tục của ánh sáng trắng
D.Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô
Câu 19: Nhận xét nào dưới đây SAI về tia tử ngoại?
A.Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh
B Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
C.Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh
D.Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím
Câu 20: Điều nào sau đây là không đúng khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?
A Cùng bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường
D Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
Câu 21: Chọn câu trả lời sai Tia Rơnghen
A Bị lệch hướng trong điện trường B Bản chất là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại
C có khả năng đâm xuyên mạnh D Trong y học dùng để chụp hình, chẩn đoán
Câu 22: Cho các vùng bức xạ điện từ:
I ánh sáng nhìn thấy II Tia tử ngoại III Tia hồng ngoại IV Tia X
Thứ tụ tăng dần về bước sóng được sắp xếp là:
A I, II, III, IV B IV, II, I, III C IV, III, II, I D III, I, II, IV
Câu 23: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia tử ngoại:
A có thể ion hoá chất khí B đâm xuyên rất mạnh
C không bị lệch trong điện trường D bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh
Câu 24: Cho các loại bức xạ sau:
I Tia hồng ngoại II Tia tử ngoại III Tia Rơnghen IV Ánh sáng nhìn thấy
a) Những bức xạ nào có tác dụng lên kính ảnh?
A I, II B II, III C III, IV D Cả 4 loại trên
b) Những loại bức xạ nào dễ làm phát quang các chất và dễ iôn hóa không khí? Chọn câu trả lời đúng
c) Những bức xạ nào có thể phát ra từ những vật bị nung nóng? Chọn câu trả lời đúng
A I, II, III B I, III, IV C I, II, IV D II, III, IV
Trang 8Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa, vân sáng bậc hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ 2 nguồn đến
các vị trí đó bằng:
A /4 B /2 C D 2
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa Khoảng
cách từ vân sáng bậc 3 bên này đến vân sáng bậc 6 bên kia vân trung tâm là:
A x = 7i B x = 8i C x = 9i D x = 10i
Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa Khoảng
cách từ vân sáng bậc 4 đến vân tối thứ 8 ở cùng một bên vân trung tâm là:
A x = 3,5i B x = 4,5i C x = 11,5i D x = 12,5i
Câu 28: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa Khoảng
cách từ vân sáng bậc 2 bên này đến vân tối thứ 6 bên kia vân trung tâm là:
A x = 6,5i B x = 7,5i C x = 8,5i D x = 9,5i
Câu 29: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 2
mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m Trên màn ta quan sát được khoảng cách từ vân
sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 3 mm Tìm bước sóng ánh sáng đơn sắc đã sử dụng?
A 0,44 m B 0,76 m C 0,5 m D 0,6 m
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng =0,5 m , khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm Khoảng cách từ
2 khe tới màn là 1m khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 ở 2 bên so với vân trung tâm là:
A 0,375 mm B 1,875 mm C 18,75mm D 3,75 mm
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng =0,6 m , khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm Khoảng cách từ
2 khe tới màn là 3m tại vị trí cách vân trung tâm 6,3 mm ta thấy có:
A Vân sáng bậc 5 B Vân sáng bậc 4 C Vân tối thứ 6 D Vân tối thứ 4
Câu 32: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng vân là
1,12.103 m Xét 2 điểm M và N cùng một phía so với vân chính giữa, với OM=0,56.104 m
và ON=1,288.104 m , giữa M và N có bao nhiêu vân tối?
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng vân là
1,12.103 m Xét 2 điểm M và N ở hai phía so với vân chính giữa, với OM = 0,56.104 m và
ON = 1,288.104 m , giữa M và N có bao nhiêu vân sáng?
Câu 34: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Iâng, biết a= 0,5 mm, D=2m Nguồn S phát
ánh sáng trắng gồm vô số bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4 m đến 0,76 m Xác định số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm 0,72 cm?
Câu 35: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe Iâng, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,5
mm, khoảng cach từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng gồm vô số bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4 m đến 0,75 m Hỏi ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 của bức xạ đỏ còn có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng tại đó?
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nhờ khe Iâng, 2 khe hẹp cách nhau 1,5 mm
Khoảng cách từ màn E đến 2 khe là 2 m, hai khe hẹp được rọi đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1 =0,48 m và 2 = 0,64 m Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân trung tâm và vân sáng cùng màu với vân trung tâm?
Trang 9A 2,56 mm B 1,92 mm C 2,36 mm D 5,12 mm
Câu 37: Kết luận nào sau đây đúng về ánh sáng trắng:
A.ánh sáng trắng là tập hợp của vụ số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B.ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ, da cam, vàng, lục, lam, tràm, tím C.ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc màu trắng cũng giống như các ánh sáng đơn sắc khác
D Chỉ ba màu đỏ, lục và tím cứ thể tổng hợp được ánh sáng trắng
Câu 38: Chiếu sáng các khe Iâng bằng đèn Na có bước sóng 1=589 nm ta quan sát được trên màn ảnh có 8 vân sáng, mà khoảng cách giữa tâm hai vân ngoài cùng là 3,3 mm Nếu thay thế đèn Na bằng nguồn phát bức xạ có bước sóng 2 thì quan sát được 9 vân, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,37 mm Xác định bước sóng 2:
A 256 nm B 427 nm C 362 nm D 526 nm
Câu 39: Trong thi nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng có a=2mm, D=2m Khi được chiếu
bởi ánh sáng có bước sóng 1 0,5m thì trên màn quan sát được độ rộng trường giao thoa
là 8,1mm Nếu chiếu đồng thời thêm ánh sáng có 2 thì thấy vân sáng bậc 4 của nó trùng với vân sáng bậc 6 của ánh sáng 2 Trên màn có số vân sáng trùng nhau quan sát được là:
A 7 vân B 5 vân C 9 vân D 3 vân
Câu 40: Phát biểu nào dưới đây về hiện tượng tán sắc ánh sáng là SAI?
A.Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau
B.Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C.Thí nghiệm của Newton về tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng
D.Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
Câu 41: Một tia sáng trắng chiếu tới mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh tam giác đều Tia
ló màu vàng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh
sáng vàng, ánh sáng tím lần lượt là nv = 1,5 và nt = 1,52 Góc tạo bởi tia ló màu vàng và tia ló màu tím có giá trị xấp xỉ bằng:
A 0,770 B 48,590 C 4,460- D 1,730
Câu 42: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m Ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 và λ2 = λ1 + 0,1μm Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 7,5mm Xác định λ1
Câu 43: Một lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là tam giác đều ABC Chiếu một tia sáng
trắng vào mặt bên AB của lăng kính dưới góc tới i Biết chiết suất lăng kính đối ánh sáng đỏ
và ánh sáng tím lần lượt nđ = 1,643, nt =1,685 Để có tán sắc của tia sáng trắng qua lăng kính thì góc tới i phải thỏa mãn điều kiện
A 32,960 i 41,270 B 0 i 15,520 C 0 i 32,960
D 42,420 i 900
III LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Câu 1: Hiện tượng quang điện đựơc Hecxơ phát hiện bằng cách nào?
A Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
B Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
Trang 10C Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm
D Dùng chất Pônôli 210 phát ra hạt để bắn phá lên các phân tử nitơ
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp
B.Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng C.Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh
D.Hiện tượng quang điện là hiện êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch
Câu 3: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
C Công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D Công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó
Câu 4: Với ánh sáng kích thích thỏa điều kiện định luật quang điện thứ nhất ta thấy dòng
quang điện chỉ triệt tiêu hoàn toàn khi
A Giảm cường độ ánh sáng chiếu vào catốt của tế bào quang điện
B Ngừng chiếu sáng vào catốt của tế bào quang điện
C Hiệu điện thế đặt vào anốt và catốt của tế bào quang điện bằng hiệu điện thế hãm
D Hiệu điện thế đặt vào anốt và catốt của tế bào quang điện lớn hơn hiệu điện thế hãm
Câu 5: Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà khi
A Tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catốt được chiếu sáng đều về được anôt
B Tất cả các êlectron bật ra từ cotôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt
C Có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bị hút quay trở lại catôt
D Số êlectron từ catôt về anốt không đổi theo thời gian
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại
B Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích
C Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích
Câu 7: Trong hiện tượng quang điện những cách thực hiện sau đây cách nào có thể làm tăng
động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
A Tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích
B Tăng hiệu điện thế đặt vào hai điện cực anốt và catốt
C Thay ánh sáng kích thích có bước sóng dài hơn
D Thay ánh sáng kích thích có bước sóng ngắn hơn
Câu 8: Chọn câu đúng
A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần
B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần