BÀI 1: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNGCâu 1 : Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung khái niệm nào dưới đây?. Tí
Trang 1BÀI 1: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG
Câu 1 : Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và được bảo đảm
thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung khái niệm nào dưới đây?
A Quy định B Quy chế C Pháp luật
D Quy tắc
Câu 2: Pháp luật được hiểu là các
A quy tắc xử sự chung B quy định chung C quy tắc ứng xử riêng D quy định riêng
Câu 3: Những quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi
người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A Tính quy định phổ biến B Tính quy phạm phổ biến
C Tính quyền lực bắt buộc chung D Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 4: Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành
A nhiều quy định pháp luật B một quy định pháp luật
C một quy phạm pháp luật D nhiều quy phạm pháp luật
Câu 5: Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được thể hiện rõ nhất ở tính
A xác định chặt chẽ về mặt nội dung B xác định chặt chẽ về mặt hình thức
C quyền lực, bắt buộc chung D quy phạm phổ biến
Câu 6: Đặc trưng nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với các loại quy
phạm xã hội khác?
A Tính quy phạm phổ biến B Tính quyền lực, bắt buộc chung
C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
Câu 7: Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản có chứa
A quy tắc chung B quy định bắt buộc C chuẩn mực chung D quy phạm pháp luật
Câu 8: Nội dung văn bản quy phạm pháp luật đòi hỏi phải được diễn đạt
A chính xác, một nghĩa B chính xác, đa nghĩa
C tương đối chính xác, một nghĩa D tương đối chính xác, đa nghĩa
Câu 9: Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản
do cơ quan cấp trên ban hành là vi phạm tính
A quyền lực, bắt buộc chung B quy phạm phổ biến
C xác định chặt chẽ về mặt hình thức D xác định chặt chẽ về mặt nội dung
Câu 10: Nội dung của các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp
vì Hiến pháp là
A luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lí cao nhất C văn bản xác định chặt chẽ về mặt hình thức
B văn bản pháp luật do nhà nước ban hành D văn bản pháp lí mang tính quy phạm phổ biến
Câu 11: Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với
A nguyện vọng của mọi tầng lớp trong xã hội C ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện
B nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện
D ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội
Câu 12: Pháp luật mang bản chất giai cấp vì pháp luật do nhà nước ban hành
Trang 2A phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền C bắt nguồn từ nhu cầu và lợi ích của nhân dân
B phù hợp với ý chí của tất cả mọi người D bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội
Câu 13: Pháp luật mang bản chất xã hội vì
A phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền C bắt nguồn từ lợi ích của giai cấp cầm quyền
B phù hợp với ý chí của tất cả mọi người D bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội
Câu 14: Khẳng định nào dưới đây là không đúng khi nói về quan hệ giữa pháp luật với đạo
đức?
A Quy phạm pháp luật chủ yếu thể hiện quan niệm về đạo đức
C Pháp luật là phương tiện đặc thù để bảo vệ các giá trị đạo đức
B Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện các giá trị đạo đức
D PL và đạo đức được thực hiện bằng quyền lực của nhà nước
Câu 15: So với pháp luật thì đạo đức có phạm vi điều chỉnh
A như nhau B bằng nhau C hẹp hơn
D rộng hơn
Câu 16: Điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là
A điều chỉnh hành vi để hướng tới các giá trị xã hội C được tuân thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân
B là những quy tắc mang tính bắt buộc chung D điều chỉnh hành vi dựa trên tính tự giác của công dân
Câu 17: Trong quá trình xây dựng PL, nhà nước luôn cố gắng đưa những nội dung nào dưới
đây vào trong các quy phạm pháp luật?
C Phong tục, tập quán D Thói quen của con người
Câu 18: Pháp luật và đạo đức cùng hướng tới các giá trị cơ bản nhất là
A trung thực, công minh, bình đẳng, bác ái C công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải
B trung thực, công bằng, bình đẳng, bác ái D công bằng ,hòa bình, tự do, tôn trọng
Câu 19: Pháp luật là một trong những phương tiện để nhà nước thực hiện vai trò nào dưới
đây?
A Bảo vệ các giai cấp B Bảo vệ các công dân C Quản lí xã hội D Quản lí công dân
Câu 20 Việc đưa giáo dục pháp luật vào các nhà trường nhằm mục đích nào dưới đây?
A Xây dựng pháp luật B Phổ biến pháp luật C Áp dụng pháp luật D Sửa đổi pháp luật
Câu 21: Phương tiện nào dưới đây được xem là hiệu quả nhất để nhà nước quản lí xã hội?
A Kế hoạch B Chủ trương C Đường lối D Pháp luật
Câu 22: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ các quyền và
A nghĩa vụ B nghĩa vụ cơ bản C lợi ích cơ bản D lợi ích hợp pháp
Câu 23: Hiến pháp là văn bản pháp luật quy định
A các quyền cơ bản của công dân B các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
Trang 3C lợi ích và trách nhiệm của công dân D lợi ích và nghĩa vụ cơ bản của công dân
Câu 24: Bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu
được pháp luật quy định là đặc trưng nào?
C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
Câu 25: Những người có hành vi trái pháp luật sẽ bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lí
theo quy định của pháp luật là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A.Tính quy phạm phổ biến B Tính quyền lực, bắt buộc chung
C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
Câu 26 Luật có giá trị pháp lí cao nhất của nước ta hiện nay là
A tố tụng hình sự B dân sự C tố tụng dân sự D Hiến pháp
Câu 27: Pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền Nội
dung đó thể hiện bản chất nào?
A Chính trị B Kinh tế C Xã hội D Giai cấp
Câu 28: Khi đạo đức trở thành nội dung của quy phạm PL thì các giá trị đạo đức được nhà
nước bảo đảm thực hiện bằng
A sức ép của dư luận XH B lương tâm của mỗi cá nhân
C niềm tin của mọi người trong xã hội D sức mạnh quyền lực của nhà nước
Câu 29: Nhờ có luật sư tư vấn nên việc khiếu nại của gia đình ông A đã được giải quyết
Trường hợp này đã thể hiện pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và
A nghĩa vụ B trách nhiệm C lợi ích hợp pháp D nghĩa vụ hợp pháp
Câu 30: Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa nhà chị với hàng
xóm đã được giải quyết Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
A Bảo vệ quyền dân chủ của công dân B Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
C Bảo vệ quyền và tài sản của công dân D Bảo vệ quyền tham gia quản lí xã hội của công dân
Câu 31: Những quy tắc xử sự bắt buộc mọi cá nhân, tổ chức phải tuân thủ là biểu hiện đặc
trưng nào của PL
A Tính quy phạm phổ biến C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
B Tính quyền lực bắt buộc chung D Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
Câu 32: Các VBPL đòi hỏi phải được diễn đạt chính xác, một nghĩa là biểu hiện đặc trưng
nào của pháp luật?
A Tính quy phạm phổ biến C Tính quyền lực bắt buộc chung
B Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung D Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
Câu 33 : Bản chất giai cấp của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào ?
A Nhà nước ban hành B Xã hội ban hành C Tổ chức xã hội ban hành D Cơ quan nhà nước ban hành
Trang 4Câu 34: Bản chất xã hội của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào ?
A Pháp luật phục vụ lợi ích giai cấp cầm quyền trong xã hội
B Pháp luật bắt nguồn từ lợi ích giai cấp trong xã hội
C Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội
D Pháp luật không bắt nguồn từ đời sống xã hội
Câu 35 VB có hiệu lực pháp lí thấp không được trái với văn bản pháp lí cao hơn là nội dung
đặc trưng nào?
A Tính quy phạm phổ biến B Tính quyền lực, bắt buộc chung
C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức D Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung
Câu 36 Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với
A nguyện vọng của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội
B ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện
C nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện
D ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội
Câu 37 Luật có giá trị pháp lí cao nhất của nước ta hiện nay là
A tố tụng hình sự B dân sự C tố tụng dân sự
D Hiến pháp