Câu 1: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước.. Công thức hoá học của phèn chua là.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 3
MÔN: HÓA HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 11,05 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg, Zn trong dung dịch HCl dư, thu
được 10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 43,00 B 36,00 C 28,40 D 22,40
Câu 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4
12,25% (loãng) đến khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết dY/H2 = 11,50 và dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 16,00% Cô cạn dung dịch Z được 28,40 gam rắn
khan Giá trị của m là
A 11,10 B 17,50 C 20,60 D 19,80
Câu 4: Trong công nghiệp, người ta điều chế kim loại Na bằng cách
A điện phân NaCl nóng chảy
B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C dùng khí CO khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao
D điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, CaO trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2
(ở đktc) Phần trăm khối lượng CaO trong hỗn hợp X là
Câu 6: Cho các thí nghiệm sau:
(a) cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
(b) cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
(d) cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
(e) sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm có tạo kết tủa và không tan dần là
Câu 7: Cho 1,08 gam kim loại nhôm phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
A 3,92 gam B 9,60 gam C 5,34 gam D 2,93 gam
Câu 8: Cho 2,74 gam kim loại Ba vào nước dư thu được V (lít) khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 4,480 B 0,224 C 0,448 D 2,240
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn
(2) Kim loại kiềm thổ có tính khử yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì
(3) Phương pháp trao đổi ion chỉ làm giảm độ cứng của nước có tính tạm thời
Trang 2(4) Quần áo giặt bằng nước cứng thì tốn xà phòng
Các phát biểu đúng là
A (1), (2) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 10: Trong các phát biểu về kim loại kiềm:
(a) Kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
(b) Nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
(c) Kim loại kiềm bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
(d) Kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
(e) Kim loại kiềm có độ cứng cao
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 6,9 gam Na trong 200 ml dung dịch HCl 1M đến khi phản ứng kết thúc được
dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được a gam rắn khan Giá trị của a là
Câu 12: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là
A lúc đầu không thấy hiện tượng, sau đó có kết tủa trắng
B có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lượng kết tủa giảm dần
C không có hiện tượng gì trong suốt quá trình thực hiện
D có kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và không đổi
Câu 13: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm bền trong môi trường không khí và bền trong nước
(b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit
(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(d) Hợp chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất lưỡng tính
(e) Nhôm bị thụ động bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội
Số phát biểu đúng là
Câu 15: Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
Câu 16: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, hiện tượng sẽ quan sát được là sủi bọt khí và
A bột Al không tan hết, thu được dung dịch không màu
B bột Al tan dần đến hết, thu được dung dịch màu xanh lam
C bột Al tan dần đến hết, thu được dung dịch không màu
D bột Al không tan hết, thu được dung dịch màu xanh lam
Câu 17: Kim loại X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống Kim loại
X là
Trang 3Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: Na (X) NaOH (Y) Na2CO3 (Z) NaCl Các chất X, Y, Z lần lượt là
A H2O, NaHCO3, KCl B H2O, NaHCO3, CaCl2
C H2O, CaCO3, CaCl2 D H2O, K2CO3, CaCl2
Câu 19: Cho 7,35 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng
với dung dịch HCl (dư) Sau phản ứng thu được 2,80 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại kiềm là
A K, Rb B Li, K C Na, K D Mg, Ca
Câu 20: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng
là
A ns2 B ns2np1 C ns1 D (n-1)d10ns1
Câu 21: Nước cứng là nước có chứa ion
A Na+, K+ B Cl- , HCO3- C Be2+, Ba2+ D Mg2+, Ca2+
Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,80 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46,00 gam muối khan Khí X là
Câu 23: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIA, chu kì 3 là
Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 1,680 lít CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M, thu được dung dịch X Khối lượng chất tan trong dung dịch X là
A 6,475 gam B 4,925 gam C 11,400 gam D 12,850 gam
Câu 25: Cho 2 mol kim loại natri vào dung dịch chứa 1 mol CuSO4, thu được các sản phẩm là
A Na2SO4, Cu(OH)2, H2 B Cu, Na2SO4
Câu 26: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Cứ 4 nguyên tử Al bị oxi hóa thì số
nguyên tử N bị khử là
Câu 27: Một trong những ứng dụng của canxicacbonat (CaCO3) là dùng để
A sản xuất nước gia-ven B bó bột khi gãy xương
C làm phân bón D sản xuất vôi
Câu 28: Điện phân một lượng dư Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 4000 giây, thu được 3,24 gam Al Hiệu suất của quá trình điện phân là
Câu 29: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường ?
Câu 30: Khi lấy 29,52 gam muối nitrat của một kim loại X có hoá trị II và một lượng muối sunphat của
kim loại đó có số mol bằng số mol muối nitrat thì thấy khác nhau 5,04 gam Kim loại X là
Trang 4ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Cho 1,08 gam kim loại nhôm phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
A 5,34 gam B 9,60 gam C 2,93 gam D 3,92 gam
Câu 2: Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, CaO trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít H2
(ở đktc) Phần trăm khối lượng CaO trong hỗn hợp X là
Câu 4: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,80 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46,00 gam muối khan Khí X là
Câu 6: Một trong những ứng dụng của canxicacbonat (CaCO3) là dùng để
A bó bột khi gãy xương B làm phân bón
C sản xuất nước gia-ven D sản xuất vôi
Câu 7: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIA, chu kì 3 là
Câu 8: Trong các phát biểu về kim loại kiềm:
(a) Kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
(b) Nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
(c) Kim loại kiềm bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
(d) Kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
(e) Kim loại kiềm có độ cứng cao
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Trong công nghiệp, người ta điều chế kim loại Na bằng cách
A điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C dùng khí CO khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu 10: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 11: Kim loại X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống Kim loại
X là
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
Trang 5(a) Nhôm bền trong môi trường không khí và bền trong nước
(b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit
(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(d) Hợp chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất lưỡng tính
(e) Nhôm bị thụ động bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội
Số phát biểu đúng là
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 6,9 gam Na trong 200 ml dung dịch HCl 1M đến khi phản ứng kết thúc được
dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được a gam rắn khan Giá trị của a là
Câu 14: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lượng kết tủa giảm dần
B có kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và không đổi
C lúc đầu không thấy hiện tượng, sau đó có kết tủa trắng
D không có hiện tượng gì trong suốt quá trình thực hiện
Câu 15: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, hiện tượng sẽ quan sát được là sủi bọt khí và
A bột Al không tan hết, thu được dung dịch không màu
B bột Al tan dần đến hết, thu được dung dịch màu xanh lam
C bột Al tan dần đến hết, thu được dung dịch không màu
D bột Al không tan hết, thu được dung dịch màu xanh lam
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 11,05 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg, Zn trong dung dịch HCl dư, thu
được 10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 28,40 B 22,40 C 43,00 D 36,00
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Na (X) NaOH (Y) Na2CO3 (Z) NaCl Các chất X, Y, Z lần lượt là
A H2O, NaHCO3, KCl B H2O, NaHCO3, CaCl2
C H2O, CaCO3, CaCl2 D H2O, K2CO3, CaCl2
Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng
là
A (n-1)d10ns1 B ns1 C ns2 D ns2np1
Câu 19: Cho các thí nghiệm sau:
(a) cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
(b) cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
(d) cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
(e) sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm có tạo kết tủa và không tan dần là
Câu 20: Nước cứng là nước có chứa ion
A Na+, K+ B Cl- , HCO3- C Be2+, Ba2+ D Mg2+, Ca2+
Trang 6Câu 21: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4
12,25% (loãng) đến khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết dY/H2 = 11,50 và dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 16,00% Cô cạn dung dịch Z được 28,40 gam rắn
khan Giá trị của m là
A 19,80 B 11,10 C 17,50 D 20,60
Câu 22: Cho 7,35 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng
với dung dịch HCl (dư) Sau phản ứng thu được 2,80 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại kiềm là
A K, Rb B Mg, Ca C Na, K D Li, K
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 1,680 lít CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M, thu được dung dịch X Khối lượng chất tan trong dung dịch X là
A 6,475 gam B 4,925 gam C 11,400 gam D 12,850 gam
Câu 24: Cho 2 mol kim loại natri vào dung dịch chứa 1 mol CuSO4, thu được các sản phẩm là
A Na2SO4, Cu(OH)2, H2 B Cu, Na2SO4
Câu 25: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Cứ 4 nguyên tử Al bị oxi hóa thì số
nguyên tử N bị khử là
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn
(2) Kim loại kiềm thổ có tính khử yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì
(3) Phương pháp trao đổi ion chỉ làm giảm độ cứng của nước có tính tạm thời
(4) Quần áo giặt bằng nước cứng thì tốn xà phòng
Các phát biểu đúng là
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2)
Câu 27: Điện phân một lượng dư Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 4000
giây, thu được 3,24 gam Al Hiệu suất của quá trình điện phân là
Câu 28: Khi lấy 29,52 gam muối nitrat của một kim loại X có hoá trị II và một lượng muối sunphat của
kim loại đó có số mol bằng số mol muối nitrat thì thấy khác nhau 5,04 gam Kim loại X là
Câu 29: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường ?
Câu 30: Cho 2,74 gam kim loại Ba vào nước dư thu được V (lít) khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 4,480 B 0,224 C 0,448 D 2,240
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Cứ 4 nguyên tử Al bị oxi hóa thì số
nguyên tử N bị khử là
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4
12,25% (loãng) đến khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết dY/H2 = 11,50 và
Trang 7dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 16,00% Cô cạn dung dịch Z được 28,40 gam rắn
khan Giá trị của m là
A 19,80 B 11,10 C 17,50 D 20,60
Câu 3: Nước cứng là nước có chứa ion
A Na+, K+ B Cl- , HCO3- C Be2+, Ba2+ D Mg2+, Ca2+
Câu 4: Cho 2 mol kim loại natri vào dung dịch chứa 1 mol CuSO4, thu được các sản phẩm là
A Na2SO4, Cu(OH)2, H2 B Cu, Na2SO4
C Na2O, H2 D NaOH, H2
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 6,9 gam Na trong 200 ml dung dịch HCl 1M đến khi phản ứng kết thúc được
dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được a gam rắn khan Giá trị của a là
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(1) Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn
(2) Kim loại kiềm thổ có tính khử yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì
(3) Phương pháp trao đổi ion chỉ làm giảm độ cứng của nước có tính tạm thời
(4) Quần áo giặt bằng nước cứng thì tốn xà phòng
Các phát biểu đúng là
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2)
Câu 7: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, hiện tượng sẽ quan sát được là sủi bọt khí và
A bột Al không tan hết, thu được dung dịch không màu
B bột Al không tan hết, thu được dung dịch màu xanh lam
C bột Al tan dần đến hết, thu được dung dịch màu xanh lam
D bột Al tan dần đến hết, thu được dung dịch không màu
Câu 8: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng
là
A (n-1)d10ns1 B ns1 C ns2np1 D ns2
Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 10: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,80 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46,00 gam muối khan Khí X là
Câu 11: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 12: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIA, chu kì 3 là
Câu 13: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lượng kết tủa giảm dần
B có kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và không đổi
Trang 8C lúc đầu không thấy hiện tượng, sau đó có kết tủa trắng
D không có hiện tượng gì trong suốt quá trình thực hiện
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 1,680 lít CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M, thu được dung
dịch X Khối lượng chất tan trong dung dịch X là
A 6,475 gam B 4,925 gam C 11,400 gam D 12,850 gam
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm bền trong môi trường không khí và bền trong nước
(b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit
(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(d) Hợp chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất lưỡng tính
(e) Nhôm bị thụ động bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội
Số phát biểu đúng là
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: Na (X) NaOH (Y) Na2CO3 (Z) NaCl Các chất X, Y, Z lần lượt là
A H2O, NaHCO3, KCl B H2O, NaHCO3, CaCl2
C H2O, CaCO3, CaCl2 D H2O, K2CO3, CaCl2
Câu 17: Cho 1,08 gam kim loại nhôm phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
A 9,60 gam B 5,34 gam C 2,93 gam D 3,92 gam
Câu 18: Trong công nghiệp, người ta điều chế kim loại Na bằng cách
A điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
B dùng khí CO khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao
C điện phân NaCl nóng chảy
D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 19: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường ?
Câu 20: Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
Câu 21: Cho 7,35 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng
với dung dịch HCl (dư) Sau phản ứng thu được 2,80 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại kiềm là
A K, Rb B Mg, Ca C Na, K D Li, K
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, CaO trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít
H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng CaO trong hỗn hợp X là
Câu 23: Điện phân một lượng dư Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 4000
giây, thu được 3,24 gam Al Hiệu suất của quá trình điện phân là
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 11,05 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg, Zn trong dung dịch HCl dư, thu
được 10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 9A 43,00 B 28,40 C 22,40 D 36,00
Câu 25: Một trong những ứng dụng của canxicacbonat (CaCO3) là dùng để
A làm phân bón B sản xuất vôi
C bó bột khi gãy xương D sản xuất nước gia-ven
Câu 26: Cho 2,74 gam kim loại Ba vào nước dư thu được V (lít) khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 0,224 B 4,480 C 0,448 D 2,240
Câu 27: Khi lấy 29,52 gam muối nitrat của một kim loại X có hoá trị II và một lượng muối sunphat của
kim loại đó có số mol bằng số mol muối nitrat thì thấy khác nhau 5,04 gam Kim loại X là
Câu 28: Trong các phát biểu về kim loại kiềm:
(a) Kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
(b) Nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
(c) Kim loại kiềm bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
(d) Kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
(e) Kim loại kiềm có độ cứng cao
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho các thí nghiệm sau:
(a) cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
(b) cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
(d) cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
(e) sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm có tạo kết tủa và không tan dần là
Câu 30: Kim loại X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống Kim loại
X là
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIA, chu kì 3 là
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 6,9 gam Na trong 200 ml dung dịch HCl 1M đến khi phản ứng kết thúc được
dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được a gam rắn khan Giá trị của a là
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4
12,25% (loãng) đến khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), biết dY/H2 = 11,50 và
Trang 10dung dịch Z chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 16,00% Cô cạn dung dịch Z được 28,40 gam rắn
khan Giá trị của m là
A 17,50 B 11,10 C 20,60 D 19,80
Câu 5: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng
là
A (n-1)d10ns1 B ns1 C ns2np1 D ns2
Câu 6: Cho các thí nghiệm sau:
(a) cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
(b) cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3
(c) sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
(d) cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
(e) sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch AlCl3
Số thí nghiệm có tạo kết tủa và không tan dần là
Câu 7: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Cứ 4 nguyên tử Al bị oxi hóa thì số
nguyên tử N bị khử là
Câu 8: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là
A có kết tủa trắng tăng dần, sau đó lượng kết tủa giảm dần
B có kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và không đổi
C lúc đầu không thấy hiện tượng, sau đó có kết tủa trắng
D không có hiện tượng gì trong suốt quá trình thực hiện
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng: Na (X) NaOH (Y) Na2CO3 (Z) NaCl Các chất X, Y, Z lần lượt
là
A H2O, NaHCO3, KCl B H2O, NaHCO3, CaCl2
C H2O, CaCO3, CaCl2 D H2O, K2CO3, CaCl2
Câu 10: Một trong những ứng dụng của canxicacbonat (CaCO3) là dùng để
A làm phân bón B bó bột khi gãy xương
C sản xuất vôi D sản xuất nước gia-ven
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, CaO trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít
H2 (ở đktc) Phần trăm khối lượng CaO trong hỗn hợp X là
Câu 12: Cho 1,08 gam kim loại nhôm phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
A 9,60 gam B 5,34 gam C 2,93 gam D 3,92 gam
Câu 13: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm bền trong môi trường không khí và bền trong nước
(b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit