1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương thức diễn đạt trong tiếng Anh: Phần 1

170 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách Thức Diễn Đạt Trong Tiếng Anh
Tác giả PGS. TS. Nguyễn Quang
Trường học Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Sách
Định dạng
Số trang 170
Dung lượng 9,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuốn sách Phương thức diễn đạt trong tiếng Anh được biên soạn nhằm phục vụ các đối tượng độc giả học và sử dụng tiếng Anh cho mục đích giao tiếp trong các tình huống thông thường. Sách được chia thành 2 phần, mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 1 cuốn sách.

Trang 1

, T i o ^

NHÀ XUẤT BẢN TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA

Trang 3

CÁCH THỨC DIỄN ĐẠT TRONG TIẾNG AIMH

VVAYS OF EXPRESSION IN ENGLISH

(C ú ĐIỂN DUNG HOC ANH - VIỀD

NHẢ XUẤT b ả n TỪĐIKN lỉẢCIl KHOA

Trang 5

Cuốn S(ích nàụ nhằm phục vụ các đối tượng dộc giả học và sử dụng tiếng Anh cho mục đích giao tiếp trong các tình huống thông thường, Chúng tôi gọi nó là cuốn Cách thức diển đạt trong tiếng Ảnh (Cú điền dụng học Anh - Việt) vì các lí do sau:

L Các dơn vị được dưa vào cuốn sách nằm ỏ bình diện phát ngôn, hoặc với tư cách là các phát ngôn (PN) kiểu

"'cấu kiện đúc s ẵ ìf (preĩũbrịcũted units), ví dụ:

- No, it’s no good It’s gonc Chán quá Quên tiệt cả

hoặc với Vứi trò là các khung phát ngôn tiêm năng

i K i m m , vỉ dụ:

- has my íiill support Tôi hoàn toàn ủng hộ

2, Việc chuyển dịch các PN/KPNTN tù tiếng Anh song iiêng Việt không dựữ ihùân tuý vào chuyền dịch ngôn ngữ (linguistic (ransíer) mà chủ yếu dựa trên chuyển dịch giao iiếp (communicative trarìSỈer) và chuyền dịch giao văn hoá {croĩìS-cuỉtưral Íransíer}, có nghÌQ là cái phông nền của sự chuyển dịch chính ỉà lực ngữ dụng (pragmQtic íorce), là cái ụ định mả người nói muôh chuyển tải qua phát ngôn và cái tác động mà phát ngôn dó tạo rơ cho người nghe trong một ngon ngữ - vàn hoố đặc thù, Nếu thống nhất t7'ên cơ sỏ dụng học giao vàn hoá nàỉỊy ỉa sẻ dễ dàng chấp ĩứiộn những cãu dịch sau:

Trang 6

thông nhốt trẻn cơ sỏ dụng học giao văn hoá ìiùy ta >ẻ <Iề dànq chấp 7ĩhận những câu dịch sou:

+ Search me: Hồi tôi thì hỏi cái đâu gối còn hơn

+ As luck would have i l , : May thay,

3 Các PN/KPNTN dược íập hợp trong các hành ÍỈỘUQ lời nói (ví dụ: diễn tả sự ngạc nhiên, diễn íả sự chấc chăn, tharì phiên ^): oà các hành dộng nàyy đến lượt chúììỢ, ỉợi dược tập hợp vào bảy nhóm Dó là:

* Greeting and Taking Leave (Gặp gờ và chia lay)

* Showing Peeling and Auitude (Biểiỉ lộ thái dộ và tình cảm)

* Asking people to do things (Đề nghị, nhờ vả)

* Shovving Concem and Absence oí Concem (Bây [ỏ

sự quan lâm, lưu ý và sự thờ ơ, không Uru tâm)

* Advĩsing and W aming (Khuyên răn và cảnh báo)

* Shovving Ability, Possibility and Pređicting (N<‘11

khả năng, dự định và đoán dịnh)

* P resenting and Arguing (Trình bày và lập luận)

4 Người ta có ih ể d ễ dàng chấp nhận rằng có nhíèu PN/KIWrN phục vụ cho một hành dộng lời nói Nhưng thực ỉẻ sử dụng ngồn ngữ cứng cho phép chúĩig ta đông ý vứi nhau ràìig có th ề cú các PN/KPNTN phục vụ c/io nhiều hơn mộí ỉìảnh dộng lời nói và, thậm chí, nhóm hành dộng lời nóỉ, Chinh vi vật/ m á trong cuốn sách nÙỊỉ, ĨÌÌỘỀ s ố PN/KPNTN xuẩt hiện ỏ nhiêu hơn một hành dộĩiỹ lờỉ nói ưà.'hoặc nhóm hàììh dộng ỉời n()ị 1/ việc dìuyềìi

Trang 7

hìhư dà trinh hàụ ỏ phần Ị2Ị) nên ta có th ể thây rong, với rùnụ một PN/KPNTN, nhưng ỏ hơi hành động ỉờỉ nói khác /ìhau, nó lạt được dịch theo hai cách khác nhơu Dó là dụnq ỷ của ỉác giả,

ỈỊi vọng rơìig, với những lân chỉnh ti và bổ sung sau, chúng to không chỉ giơ tăng dược sô lượng các PN ưà KPNTN ỏ các hành dộng lời nói dã có, mà còn m à rộng dược s ố lượng các bành dộng ỉời nói khác ngô háu dáp txnq dược cao hơn các ụẻu cắu da dạng cdứ dộc già.

Cùng nhân dây, chúng tôi xin dược lưu ỷ cùng dộc giả: Mặc dù việc chuyền dịch các PN/KỈ^NTN dược dựa Ếrén cơ

sơ lực ngữ dụng, nhưìĩQ nó không có nghĩa là nếu tơ sứ dụng một PN/KPNTN thành công irong ngôn ngữ~văn hoá Việị Ịhì khi sứ dụng PN/KPNTN tương ứng trong tiếng Anh khi giao tiếp với người Anh - Mĩ - ức, tơ cũng sẽ đạt tới sự /hanh công (ương ứng, bài điêu dó còn phụ thuộc vào rất nhỉêu ỵếu tô mang ítnh đặc thù văn hoổ (cuỉture speciric) như: giá trị, dức tin quan niệm, phong cách gÌQồ tiếp, cám k ị V i ì thậm chí, nó còn íuỳ thuộc vào cả tần suất

n ự ư vởn hoá Anh - Mì - úc.

Trang 8

Nói tóm Ịại ĩũ khôn^ nên coi dày Ịà Ciốr cẩiì nang ^lao ĩiếp mù nén nhìn nhản nó fìhư mộỊ cuin sáck' irợ giúp ta trong quá ừình học và giao tiếp bằĩĩỳ tiếng Anh Muôn giao tiếp thành công với người bản ngổ, chúng iôi thiền nghĩ, ta cân phải nắm bắt, phát triển và kít hợp được kiến thức ngôn ngừ, kiến thức văn hoá cùng cá c kĩ nâng gịơo tiếp trên cơ sổ hoàn thiện Ếính nhạy béi giao ưârĩ hoá (cross-cưltural sensitìvity) trong mỗi cá nhâ^ị.

Nhân dịp cuốn sách được ra mắt Quí độc giả, chúng tôi tri ân sự giúp dỡ nhiệt tình cảữ bà Nguyễn Phạm Yân Hương, cò Nguyễn Quỳnh Trang và cô Nguyễr Thuỳ Trang trong quá írìrứì thu thập vỏ phân lod các

P N /^ N T K

Chúng tôỉ tin chắc rằng cuốn sách rìày còn rấi rvhỉều khiếm khuyết và những khiếm khuyết đó hoàn toàn ữuộ»c về tấc giả R ắ mong nhận được những ý kiến dóng gớ) chân ữìàrứi của Quí độc giả, Chúng iôixin ừởn ừọng cảm ơn^

Trang 9

(Gặp gỡ và chia tay)

r ? V'- -2^ ^

Trang 10

Cách thức d iễn đ ọ t trong tiế n g Anlì 10

1 GREETING

(Chào)

Hi Cháo.

Hỉ th e r e Chào nhé.

HgIIO Xin chào.

Hello th e r e Xin chào nhẻ.

Halỉo Xin chào,

Hallo th e r e Xin chào nhé.

Huiỉo Xin chào.

Hullo th e r e Xin chào nhé.

Cheerio X in c h à o

Morn old chap C h à o a n h b ạ n

Morning (Chào) buổi sáng.

G m orning Chào buổi sổng/M ột buổi sáng lốt lành

Goođ m ornlng Chào buối sán^ Ị Chúc mội buổi sáng tót ìành,

G' noon Chào buói trưa Ị Một buổi trưa ĩóí lành.

Goođ noon ơ i à o b u ổ i tn c c ỉ/C h ú c n ìộ t b u ố i ( n m rốt lánh

A ĩternoon (Chào) buổi chiều.

G' a íte rn o o n Chào buổi chiẻu J Một buổi chiều tốt ỉàtiỉi

Goođ a ĩte rn o o n Chào buổỉ chiều Ị Chủc mộĩ bưổl chiều tốí lành.

E v e n in g (Cỉìào) buói tối.

G cvening Chào buóì tối/M ộĩ buối ỉối (óì lànỉi.

Good GV/ening Chào buổi ĩổì / Chúc một buói tối ĩổrlàỉĩh.

Trang 11

G'đay Một ngày rốt lành

Good Ớ3y CMúc mộí ngày tất ỉành.

Long tỉm e no see Lâu lắni khònggậỊ).

Look uytio s hGre! Chà chà, ai (hếnầy!

If it ỉsn’t (sD)! Có phải (ai dó) đấy ỉcỉĩỏng?

Thỉs ỉs a g rea t surprise Xgạcnhiẻn (Ịuá.

w n a t a surprỉse! Đỉiníỉ là chuyệỉi Ịạ!

Pancy m e e tin g you here Thậí iạ là ìại gập anh/chị

ớ dày.

What an unexpecteđ meetỉng! Dùng là khỏng hẹn

mà gập!

W here ổĩú you sprlng from? Cậu ờ đàu chui ra thế?

\ỵ/nere h av e you suddenly sprung from? Cậu ở đâu

mà iừ lừ xuất hiện thế?

How đo you happen to be here? Làm thế nào mà aììhỉchị ìại ởđảy thế?

\ỵ/hat Drỉngs you here? Ngọn gió nào đưa anh/chị đến dáy thế?

w n a t Drought you here? Ngọn giỏ nào đã đưa anh/cỊụ đến đáỵ íhế?

\y/nafs Drought you nere? Ngọn gió nào đâ đưa utìhỉchị đến đáy thế?

\ỵ/nere h a v e you Deen? AnhỉChị dạo này ớ đáu?

\ 3 ưhQ re havG you been lateiy? A tilì/C h ịíỉạ o ỉìà y ở đ ầ u ?

\ỵ/here h av e you Deen ali thís tlm e? Anh/Chị dạo nảy

ở (khi?

» (An Bỉnhi.) Just the person _/_ ọne /.m an / lady - I

w an ted to see (A Dinh.) Sgưòi ỉói muốn gặp đày ròi.

* (An Đỉnh.) Just tnc pcrson / o.nc / m an /jạd y I wasloơking fOr (Á , Binh.) Người íỏi í^ĩaỉtg cán tim đáy rồt.

Trang 12

• (Ah, Binh.) Just th e 2e[50n / on_ẹ /_ m an _ / i_ạdy í

\was aíter (A, Bình.) Người tôi đang kiếm đây rồi.

*• (Ah, Bỉnh.) The v ery P0rson / o n e / m a n / ỉadv i u/as after (Á , Bình.) Chinh người mà tôi đang kiếm đây rồi.

(I) haven't seen you for a long tlm e Làu lắm không gặp anh/chị?

(I) haven't seen you for ages ỈMU lắm không gập anh/chị?

(I) haven t seen you for years Mấy năm nay không gặp anh/chị?

Ifs s o m e tỉm e sỉnce i saw you last Kể từ lần trước gặp arìh/chị đến nay cũng ỉáu rỗi đấy nhi?

It‘s Deen a long tlm e sincG weVG been togetner hasn’t it? Kể từ hồi mĩnh còn ở/làm ưíệc với nhau đến nay cùng ỉâu ĩắm rồi đấỵ nhỉ?

It’s a long tim e slnce w eV e seen e a c h other Ké ĩừ hồi mình gặp nhau đến nay cũng lâu ỉắrn ròi đấy nhỉ?

W eVe b een o u t o f to u ch for a lo n g tlme, h a v e n 'tWG? Mình ỉâu lắm klìông có ỉién hệ gì với nhau rỏi đấy nhỉ?

Glađ to see /m e e t you Mừng được gặp anh/chị.

Glad to Sệệ/rỊlêỆt you agaln Mừng gập ỉại anh/chị.

Glad you coulđ com e Mừng là anh/cỉìị đã đến.

NICG to s e e /m e e t you Thậĩ vui được gặp anh/chị.

NicG to s e e /m e e t you agaỉn Thật uui được gặp lụi anh/chị.

Nlce you could come Thật Ụíii là anh/chị đã đến

Good to s e e /m e ẹ t you Thật vui được gặp anỉi/chị.

Ifs good to s e e /m e e t you Thật là uui được gặp anh/chị.

Good to see / m e e t you agaln íh â t ưui được gặp lại anh/chi.

C ách thức d iễn đ ạ t trong tiế n g Anh 12

Trang 13

lĩs goođ to se e /m eet you again Thật ỉà vui được gặp lại anhỉchị.

it’s g reat to s ẹ e /m e e t you Thật ĩuyệĩ là được gặp anh/chị.

!t's g reat to s e e /m eet you again Thật tuyệt là lại được gặp anh!chị.

LovGly to s ẹ ẹ /m ẹ e t you ĩh ậ t ưtíi được gặp anh/chị.

Lov/ely to see/meGt you agaln Thật vui được gặp ỉại anh/chị

Hou/ íovely to se e /m e e t you Dược gặp anh/chị thật vui quá.

How lovGly to s e e /rn9et you agaln Được gặp lại anh/chị thật vui quá.

(rm) đGỉightGd to see/m eet you Vui mừng được gặp anh/chị.

(rm) dGỉỉghteđ to see/m e e t you agaln Vui mừng được gặp lại anh/chị

(rm) pieased to s e e /m eet you Vui mừng được gặp anh/chL

(l'm) pieased to see/ipeGt you again Vui mừng được gặp lợi anh/chL

Haven't seen you for vears Bao năm nay mới lại được gặp anhỉchị.

1 n a v e n t seen you for years Bao năm nay tôi mới lại được gặp anh/chị.

HavGn’t seen you for ages Lâu lắm rồi không được gập anh/ chị,

I naven t seen you for ages Lâu lắm rồi tôi khóng được gặp anh/ chị.

HOW nlce to see you Được gập anh/chị thật vuỉ quá.

• Hovx/ nlCẾ? to SGG you agaln Lại được gập anh/chị thậĩ uui quá-

Trang 14

Cách thức (liễn đ ạ t trong tiế n g Anh 14

(H ỏ i th ă m )

Any neu/s? Có tin gì không?

\ỵ/nat's rìGU/S? Có gì mỏi khổng?

W hat‘s th e new s? Có tin gì mới không?

W hat’s thG latGSt? Có tin gì mới nhấc khỏng?

stíh aíỉve? vẩnsốnghình ĩhườngchứ?

stỉil aílVG and kicklng? vẩn sốngyên ổn chứ?

Are you \x/ell? Anh/Chị ưẫn khỡẻ chứ?

In goođ shape are you? Kỉìoé mạnh chứ?

Are you feeling all rlght tođ ay? Hòm nay anh/chi khoé chứ?

Are you bGtter (now)? (Bây giờ) khả ho7ĩ rồi chứ?

HOW are you? Ánh/Chị sức khoé thế nào?

HOW h av e you D0GH lately? Dạo này sức khoẻ anh/ckị

íh ế nào?

How are you íeelỉng? Anh/Clìị sức khoẻ thể nào?

How are you golng? Arìh/Chị vần bình an chứ?

How are you keepỉng? vẫn bình an vô sự chứ?

How are you getting on? vẩn đâu vào đâỳchứ?

How are you gettlng along? vẫ nđảu vào đấy chứ?

How'S lỉfG? Cuộc sống thế nào?

Hovvs llfe treatỉng you? Cuộc sống vẫn bình thườngchứ?

How are thlngs? Mọi uiệc ĩhếnào?

Ho\x/ ar9 things u/lth you? Côngviệccủa anìiẦchị thểncưj?

Trang 15

• Ho\x/ are things going u/lth you? Công ưiệc cùa anh/chị vân tiến hành đều đều chứ?

• Hou/ go es ỉt? ỈAm ăn thế nào?

• Hou/ gOGS it u/ith you? A/ílí/dỉị /íìm ăn thế nào?

• vỵ/hat are you up to nowađays? Hiện nay anh/chị có

dụ định gì không?

• NX/hat are you up to th ese days? Hiện giờ anh/chị có

dụ định gi không?

• 1 tru s t y o ư re keeplng weli Chắc là anh/chị ưẫn khoẻ?

• I hopG you are WGll Hi ưọnganh/chị vẫn kỉĩoẻ.

• I hopG all gOGS well with you Hi vọìig ỉá mọi chuyện ưần suóỉì sẻ.

CREETINC ROUTilNES

(Đáp lời thăm hỏi)

(Very) WGÍI thanks (Rất) khoẻ, cảm ơn

P ro tty \x/ell thanks Cữngkhoẻ, cảm ơn

F in e thanks Khoể, cảm ơì\.

Goođ thanks Tối, cảm ơn.

OK, thanks Cũng khá, cảm ơn

stlll ailVG Bĩnh thường

stỉll allve and klcking Thường thường

Fulí of beans Trà trề sinh lực.

Flrst ratP Qìiákìĩoẻ.

In th e tpest of health Cực khoe.

Trang 16

Couldn't be better Kỉiôngíhểkhỡéhơn.

IVe nev er felt Detter Khoẻ hơ bao giờ hết.

Not complalning! Không có ^ phải tha phiền.

No complaints! Không có ^ phải tìĩa phỉền.

Can*t complaỉn! Không thể tha phiền.

Mustn't complalnl Kỉiôngphảiĩha phiền.

So so Bình thường.

Not bad Kĩĩôngtồi.

Not so bad Không tồi ỉắm.

Not to o Dad Không đ ế nỗi quá tồi.

Rotten Hết hơi.

Couldnt De w orse Không th ế tồi hon.

Ẽv/Grythlng’5 terrible Mọi thứâẻu kinh khủng

ẼvGrythỉng as usual Mọỉ thứ đều bĩnh thường

Nothing neu/ Chẳng có ^ mới.

Much the s a m e as usual Cũng như mọi khi.

Cách thức đ iễ n đ ạ t trong tiếng Anh 16

4 INTRODUCINC AND ASKiNG

FOR INTRODUCTION

( Giới thiệu và đề nghị giới thiệu)

• HI I'm Xin chào (nhé), tôi là

• Hello r m Xin chào, tôi là

• My name*s Tên tôi là

• ’s m y nam e Tên tôi là

• You m u s t b e r m Chắc anh/chị là Tôi là.

Trang 17

• Excusg me m y nam e's Kin ỉỗl tên tói ìá

• E x cu se me I đon‘t think u/eVe m et before rm

Xin lỗi, hình như chúng ta chưa gặp nhau bao giờ Tôi là

• HoW do you do? rm Rất hân hạnh Tôi ỉà

• H ow đo you do? My nam e's Rấĩ hân hạnh Tên tôi là

• P erh ap s l'đ Detter IntroducG mysGíí My nam e's

Có lẽ tôi xin được tự giới thiệu Tên tôi là

• P erhaps l'd Detter introducG mvsGlf to you Mynam e's Có lẽ tỏi xin được tự giới thiệu ưới anh/chị Tên tôi là

• I should ỉntroduce mysGlf My name's Có ỉẽ tôi xin được tự giới thiệu Tên tôi là

• I should IntroducG mysGir to you My nam e's

Có lẽ tôi xin được tự giới thiệu với anhỉchị Tên tôi ỉà

• P ardon m e but I đon’t think IVe Introduced myseỉí

My names Xin lỗi, nhuìĩg hĩnh như tôi chưa giới thiệu về mĩnh, Tên tôi là

• P ardo n m e but I đon't thlnk IVe ỉntrođuced myself

t o you My n a rn e s Xin lỗi, nhưng hình như tôi chưa giới thiệu về mĩnh với anh/chị Tèn tôi là

• Let m e íntroduce myselí rm Tôi xỉn được ĩự giới thiệu Tôi ỉà

• Let m e Introduce mysGlf to you ỉ'm Tôi xỉn được tự giới ihỉệu với anhỉchị; tôi ỉà

• AỊ|0W m e to Introđuce myself rm Cho phép ĩôi được ĩự giới thiệu Tôi là

• AKou/ m e to Introđuce mysGlí to you t'm Cho phép tôi được tự giới thiệu với anh/chị; tôi là

Trang 18

• May I Introduce m yseir? rm Tỏi có thế được

rựgiÓT thiệu chứ ạ? Tôi là

• May I Introduce m yself to you? rm Tõi có thể được tự giới thiệu với anhỉchị chứ ạ? Tỏi là

Cách thức d iễn đ ạ t írong tiến g Anh 18

*

• •

A, — > B A ơi, — > B đây (này).

A, m e et B A oi, hãy gặp B đi này.

Oh look here's Này, đây là

Thls Is Đây là

Have you m e t ? Anh/Chị đã gặp chưa?

YouVg m e t hav en t you? Anh/Chị đã gập chưa nhỉ?

Do you know ? Anh/Chị có biết không?

I don’t think yo u V e m e t Có lẽ anh/chị chưa g^p

(By th e way.) d o you know each o th e r? (À, tiện đâyj các cậu biết nhau rồi chứ?

n99đs Ilttl9 Introductlon from me Có lẻ tôi củng không cản giới thiệu nhiều về

Ì'Ó llke you to m e e t Tôi muốn anh/chị gặp

Let m e Introduce Cho phép tôi được giới thiệu

Let m e Introđuce to you Cho phép ĩôi đượcỊậởi thiệu anhỉchi

Let m e Introđuce you to Cho phép tôi được giới thiệu ưới anhỉchị

A llou/m G tointroducG Cho phép tỏi được ỊỊiới thiệu

Trang 19

Allow m e to IntroduCG to you Cho phép tôi được giới thiệu anh/chị với

Allow m e to Introduce you to Cho phép tôi được giới thiệu với anh/chị

Ị^ /\^ ụ J đ /S h o u lđ llke to introducG Tôi xin được giới thiệu

ỉ‘d /w o u ld /should llke to introducG to you Tôi xìn được giới thiệu anh/chị với

rd /w o u lđ /should Iỉk9 to Introduce you to

Tôi xin được giới thiệu với anhỉchị

May I intro đu ce ? Xin cho phép tôi được giói thiệu

May I IntroduCG to y o u ? Xin cho phép tôi được giới thiệu anh/chị với

May I In tro đ u c e y o u to ? Xin chỡ phép tôi được giới thiệu với anhỉ chị

May 1 p r e s e n t ? Xin cho phép tôi được giới thiệu

May I prGSent to you? Xin cho phép tôi được giới thiệu ưới anh/chị.

I have th e h onour to p resen t Tôi rất lấy làm hân hạnh được giói thiệu

I h av e th e honour to present to you Tôi rất lấy làm hân hạnh được giới thiệu với anh/chL

I have the sreat pleasure in Introduclng— Tôi rất lấy ỉàm ưui mừng được giới thiệu

I h a v e tn e g reat pỉeasure In íntroduclng to you

Tôi rất lấy làm vui mừngđượcgiới thiệu qui ưị với

I h a v e th e g r e a t pieasure In Introduclng you

t o Tôi rất lấy ìầm vui mừng được giới thiệu cùng quí ưị

It Is m y g reat pleasure to IntrođucG Tôi rất ưui mừng được giớỉ thiệu

Trang 20

C ách thức d iễ n đ ọ t trong tiến g Anh 20

It Is m y g re a t pỉeasure to introduce to you

Tôi rất vui mừng được giới thiệu với quí v ị

tt Is m y g re a t pleasure to introduce you to

Tôi rất vui mừng được giới thiệu cùng quí vị

It Is w lth g re a t pleasure th at I Ịntroduce

Tôi rất lấy lầm vui mừng được giới thiệu

It Is w ith g re a t pieasure th a t I introduce to you Tôi rất lấy làm ưui mìoỉg được giới ĩhiệu với quí vị, It Is w ith g r e a t pleasure tíiat I IntroducG you to

Tôi rất lấy làm vui mừng được giới íhiệu càng quí ưị

I feel greatly honouređ to introđuce Tòi rất lấy làm hân hạnh được giới thiệu

I feel greatly honouređ to Introduce to vou Tôi rất iấy làm hân hạnh được giới (hiệu quí ưị vói

I feel greatly honoured to introđuce you t o

Tôi rất lấy làm hân hạnh được giới thiệu cùng quí ưi

«

• «

• .[nâỉTĩêị, lsn’t It? (tên), đứng không nhữ

• Yoưre {namậ, I suppose? AỉMChị ỉà (tên), đứng không ạ?

• I belleve wG've already m e t [namớị Tòi tin là chúng ta đã gặp nhau rồi, (tén).

• I Delỉeve I know you.(nsmểị Chác ỉà tôi biết

anh/chị đấy, (tên).

• I thlnk w eV e alreadv acqualn ted Tôi tin

là chứng ta đã quen nhau rồi, (tên).

• I Ve Sêen you ồỡrìiewhêrế Tỏi đđ gặp anh/chị ở đấu

đó rồi.

Trang 21

s e e m to h av e m et somexvherG Hình như ta đã gập nhau ởââu rồi ĩhì phải,

I feel I know you You're {naméị, aren‘t you? Có

lẽ tòi biết anh/chị Anh/Chị ỈA (tên), âứng không?

IVe heard a lot aDout you from (sừj Tôi đã nghe

(ai đó) nỏi rất nhiều về anhichị.

(Sỉỷị speaks of you aii th e tlme (Ai đó) lúc nào củng nhắc đến anh/chị.

E xcuse me but woulđ you be (nsméị? Xin lỗi, anh/ckị có phải ỉả (tên) không (ạ)?

Excuse me but wouiđ you De [naméị

frorn ? Xin lỗi, anh/chị có phải là (tên) đến từ/thuộc/của không (ạ)?

E xcuse me t5Ut n a v e n t w e m e t Defore? Xin lỗi, hình như chứng ta đã gặp nhau rồi nhỉ?

'ồí/hat's your n a m e (piease)? Anh/Chị tên gi (ạ)?

My n am e's and w hat's yours? Tên tòi ỉà , còn anhichị tên ^ (ạ)?

W hat n am e shali 1 say (please)? Tênanhỉchị ìà ^(ạ )?

May I ask your nam e pleasG? Xin hỏi anhỉchị tên gỉ ạ?

Excuse me w lth w h o m have I the honour ofspeaklng? Xin iỗi, ĩôi cô ưiìih dự được nói chuyện với ai thế ạ?

Sorry but ỉ don't thlnk ỉ knou/ your name Xin iỗi, nhưng có lẽ tôi chưa được biết tên anh/chị

Sorry I knou/ your face, Dut your nam e escapes me

Xin lỗi tôi có nhớ mặt anh/chị đấy, nhưng lại quên tên anh/chị m ấĩ Tồi.

Sorrv; 1 know your tace, Dut IVe rorgotten your

namẽ Xin lổir tôi có nhớ mặt anh/chị đấy, nhưng lạt quên tên măt rỗL

Trang 22

• Sorry I can’t recoỉlect your nam e Xin lổì, tôi lại quên rên ankỉchị mất rỗi.

• Sorry w h at đld you say y o u r n am e w as? Xin iỗi, anhỉchị nói tên mình là gi nhữ

• Sorry rm afrald yo ur n a m e has silpped out of m y mlnd Xin ỉỗi, có ỉẻ tôi lợi quên tèn anhỉchị mất ĩồi.

• l'm afrald 1 can t place you Có lẽ tôi chưa nhận ra anhichì mất.

Cách th ứ c d iễn đ ọ t trong tiế n g Anh 22

Bye Dye Tạm biệt nhé.

Bye now Thôir tạm biệt.

Bye for nou/ Thôi, tạm biệt nhé.

G' bye Tạm biệt.

G’ t)ye for no\x/ Tạm biệt nhé.

G' Dye tỉl! then Hẹn đến lức đó nhé.

Goođ dye Xin tạm biệt.

Good Dxye for th e present Bây giờ xin tạm biệỉ.

Trang 23

So long Chào nhé.

Cheerlo Chào nhé.

Tlll tomorrovx/ Mai gặp lại nhé.

Tlll WG m e e t agaln Hẹn gặp ỉại lản sau nhé.

See ya Hẹn gặp cậu.

See you Hẹn gặp anh/chị.

See you soon Hẹn sớm gặp lại anhkhị.

>

See you agaln Hẹn gặp lại anhỉchị.

See you later Hẹn gặp anh/chị sau.

See you around Hẹn gặp lại anh/chị.

See you Hẹn gặp anh/chị

See you tomorrONV Hẹn ngày mai gộp anh/chị.

See you o n [som e daýị Hẹn gặp anh/chị t/ào (ngày nào đó)

S ee you a t ịsỡ /ve tỉmớị Hẹn gặp anh/chị vào (lúc nào đó)

Be seelng you, Sẽ gặp lại anh/chị.

G day Một ngày ưui vẻ nhé.

Good đay Chức một ngày uui vẻ.

G nlght Ngả ngon nhé.

Good nỉght Chúc ngủ ngon.

Nlce đream Có 0 đ c mơ đẹp nhé.

S w eet đream Có giấc mơ đẹp nhé.

Sleep well Ngủ ngon nhé

Keep welL Khoẻ nhé.

Take care Nhớ giữ gìn (Bảo ĩrọng).

Take care of yourseir Nhớgíử^n súc khoẻ (Xin bảo ữọng).

Trang 24

Cách ihức d iễ n đ ạ t trong tiếng Anh 24

Take good care of yoursGƠ Nhở giũ gìn sức khoécẩn íhận pCin bảo ĩrọng).

Look a ĩte r yourself Nhớ giữ gìn sức khoẻ nìié.

Kgế?P In touch Nhớgiừ liên ỉạc nhé.

Keep In touch w lth me Nhớgịửỉìén lạc với tôi nhé.

Get In touch N h ớ H è n ỉạcnhé.

Get in touch w lth me NhớgiữUẽn lạc với tòi nhé

s ta y in touch Nhớ giữ liên ỉạc nhé,

s ta y In touch w lth me Nhớgiừ liên ĩục với tôi nhé,

We'll De in touch ĩAĩnh giừ liên ìạc với rìhau nhé,

Ĩ lm 9 to go Dến iúc phải đi rổì.

Time to g e t Dack to vvork Đến giờ phái trởỊại công ưiệc ròi.

Get to DG going Phải đi thói.

Got to go now Bày giờ mình phài đi đáy^

I m u st Dg running (along) Tôi phải chuồn đây.

(I thlnk) rd D etter De goỉng Có lẽ ĩỏi phải đi đày.

(I thlnk) I m u s t t)0 off Tói phải đi dây.

iVe g o t tn ỉn gs t o do Tôi có việc Ị)hcU iâm.

Sorry I Ve g o ĩ to §0 Có lẽ rỏi phải (U đãy.

Ifs gettln g late Thòi, muộn rồL

(rm afralố) 1 have TO go novv Có lẽ bayỊịiờrôi phái đi íìây.

(rm afrald) I m u s t be going Có ìè tòi phải đi đày,

(rm afraíd) I m u s t De ieaving cỏ ìẽ í(n phải đi đáy.

(rm afraid) I m u s t De on my vx/ay Có lẽ rôi phải đi đây.

I m ustn t kGGp you Tôisẽkhỏììg^ữanhỉchị thêm nữa.

I Vg taken up to o mucn of your time Tôi Ịám anh/t hị mất nhiều thời gian quá.

I u/on't take up any m o re of your tlme Tòi sẽ khong ỉàm anh/chị m ất thêm thời gian nừa.

Trang 25

• Sorry iv e taken up sucn a lot of your valuaDle tlme

Xin lỗi, ỉỏì đã ỉàm mất quá nhiẻu (hời giữn qui báu của anh/chị.

I \won‘t keep you any longer Tôi sẽ không giửanhỉchị làu ỉhêm nữa.

lfs tlm e for m e to De runnlng aiong Dến lúc tôi phải chuồn đây.

Ifs (aDOUt) tim e I ieft Dã đến ỉủc tôi phải đi rồi.

It's (aDout) tỉm e 1 went Đã đến lúc tỏi phải đi đáy,

Thank you for your tlme Cảm ơn anh/chị đà dành thời gian cho tôi.

ril OB mlssing you Tôi sẽ rầt nhở anh!ch ị.

Nice íTiGGtỉng you Thậtưui được gặp anh/chị.

It u/as nỉC9 mGGtlng you Thậí vui được gặp anh/chị.

Níce talklng wỉth you Thật ưui được nói chuyện cùng anh/chị.

chuyện cừnganh/chị.

lfs Deen good talkỉng wlth you Thật vui khi được chuỵện ĩròcũngcmh/chị,

Gooố SGỂÍng you Thậỉ hay được gặp anh/chị.

Great seelng you Được gập anh/chị ĩhật íuyệr.

Nice to see you again (soon) Dược (sớrn) gập lại ũnh/cỉiị íhì hay quá.

Hope to see you agaỉn (soon) Hy vọng sẽ (sớm) gặp lại anlỉ/chị.

Hope to see you again Defore too long H y ư ọ n g sẽ

sờni gập ỉại anh!chị.

IVC enjoyGd m eetlng you Dược %ập anh/chị tói rất thích.

Trang 26

Cách thức d iễn đ ạ t trong tiế n g Anh 26

(rm) so glad to h a v e s e e n /m e t you (Tôi) Tấĩ vui vĩ đa được gập anh/chị.

(rm) pleased to h a v e s e e n /m e t you (Tôi) rất mừng

uì đđ được gập anh/chụ

(rm) dellghted to havG se e n /m e t you (Tôi) rất phấn khởi ưì đã được gặp anhỉchụ

lt's Deen a g re a t pleasure to know you Rất mừng được iàm quen với anh/chị.

It's Deen a g re a t pleasure to h av e you Rấĩ mừng được anh/chị qua chơi.

RememDer m e (klndly) to (síỉi Cho tôi gửi lời hỏi thăm (ai đó) nhé.

Gỉve m y love t o ịsừị Cho tồi nhắn tham (ai

Trang 27

(Biểu lộ thái độ, tình cảm)

Trang 28

Cách thức diễn đ ạ t trong tiếng Anh 28

1 EXPRESSING SURPRISE

(Diễn tả sự ngạc nhiên)

WOw! Chao ôi!

/V)y Godl Trời ơi!

My Gođ! Trời ơi!

My Lordl Chúa ơi!

My Lord! Chúa ơi!

Good Lord! ôi, Chúa ơiĩ

Good Lorđ! Ổi, Chúa oi/

Goođness! óichaoĩ

Goodness! ÕichaoỊ

M ygoodness! ăchaocdỉ

My goodness! ổi chao ơỉỉ

Goođness me! ớ chao ơi!

Goodness meĩ ổ chao ơi!

Good heavens! Giời oi!

Gooú heavens! Giời ơiL

Good graclousỊ Chúa ơi!

Good gracious! Chúa ơi!

GreatScott! Chà chà!

G reatsco tt! Chàchàỉ

BIgss my soul! Xin Chúa phù hộ!

BlGSS my soull Xin Chúa phù hộĩ.

Pancy! L ự q u á ỉ

Fancy! Lạquáỉ

Trang 29

Fancy that! Lạchuakìaĩ

Fancy thatỊ Lạ chưa kìa!

Just Imaglne! Thật khó tưởng tượngL

Just Imagine! Thật khó tưởng ĩượngĩ

W hat the dlckens ís that? Qui quái gì th ế này?

Guess \X/haU Đố đoán được đấyĩ

Guesswhat! J^ĩh/Chị có thể đoán đuọc không,

Guess w h at iv e nearđ Anh/Chị có thể đoán được ỉà tôi đã nghe người ta nói gì ỉchông,

Look w h o ! / xx/hat 1 Chà chà ai^ _ J rái

gi thế này?

Yoưre jOklng Ank/Chị lại nói đùa rỗi.

Yoưre klddỉng AnhỉChị ỉại nói đũa rồi.

You m ust Dg joklng Chắc là anh/chị nói đùa ấy chứ

You rnust be kldđl ng Chắc là anh/chị nói đùa ấy chứ

Are you puíllng m y iGg? Anh/Chị lại ĩrẽu tôi chứ

You đon't say! AnhỉChị nói thế nào ấy chứ!

Trang 30

• Vou don’t m ean that! Anh/Chị nói nhầm ấy chứ!

• Vou đon*t m ean to say soĩ Anh/Chị nói nhầm thế nào

ấy chứ ỉ

(Oh.) really? (ồJ thật không?

Are you serlous? Anh/Chị nói nghiêm tức đấy chứ?

Well rm blowedĩ Giời ơi ỉà giời

Well Dlou/ me! Giời ơi là giời.

Well rm damned! Khốn nạn thân tôiĩ

well, I II t)9 dam neđ! Khốn nạn thân ĩôi!

How com e? Làm gi có chuyện.

HOW can Ị belleve It? Làm thế nào mà tôi có thể tin được?

I can't bGliGVG It Tôi không thể tin được.

!t's harđ to Delleve Thật khó tin.

No, 1 tíon t delleve It Không, tôi không tin ckưyện/điêu đó

No, It can't De Không, không thế thế được.

That's ne\x/s to me! Thế mà bấy giờ tôi mới biết đấy!

(It*s) surprislng lsn't It? Lạ nhi?

That s very surpríslng Thật đáng ngạc nhiên,

That s amazing Thật đáng kinh ngạc.

That's Gxtraordlnary Thật siêu phàm.

Who'đ have th o u g h t ỉt? Ai mà ngờcơchứ?

That's a surprise Chuyện lạ đấy,

W hat a surprlse! Thật lạ quáĩ

What a nlCG surprlseí Thật ỉà một sự ngạc nhiên thú Lfịĩ

vùí/hat a pleasant surpriseỉ Thật là m ột sụ ngạc nhiên

Trang 31

Surprỉsingiy Thật đáng ngạc nhiên ỉà

O đ đ iy e n o u g h Thậtỉạỉà

Punnlly e n o u g h Thậtbuồncườiỉà

Are you slttlng đOwn? Nghe xong không biết

là anhichị cà nhẩy dựng lên không đấy?

Vou'd Detter slt down! Cứ ngỗi xuống bình tĩnh mà nghe đây này:

Do you know what! Anh/Chị có biết không đấy:

IVe g o t n ew s for you! Tôi có tin cho anh/chị đây:

To m y SUrprlSG Trước sự ngạc nhiên của tôi thì

Much to m y surprlse Trước sự ngạc nhiên vô cùng của tôi thĩ

To m y asto n lsh m en t Trước sự kinh ngạc của tôi thì

To m y đlsmay Trước sự kinh ngạc của tôi thì

l'm surprlsed Tổi lấy làm ngạc nhiên đấy.

Tm surprlseđ a t Tôi lấy làm ngạc nhiên về

Vou WOn’t bellGVG this, Dut Có thề anh/chị sẽ khồng tin chuyện này, nhưng thực ra ìà

YÒư m ay n o t bellGve It, Dut Có thể anh/chị khồng tin chuyện này, nhưng thực ra là

It m ay sounđ o d d but Nghe thì có vẻ lạ, nhưng chuyện là

It m ay sound strange, Dut Nghe thì có vẻ ìạ, nhưng chuyện là

It s e e m s odd Có vẻ ỉạ nhi,

It s e e m s odd th a t Có vẻ lạ là

It s e e m s strange Cố vẻ lạ nhi

Trang 32

Cách thức d iễ n đ a t trong tiế n g Anh :J2

It s e e m s strangG th a t Có uẻ lạ là

It s e e m s incredlDle Cớ ựẻ thật khó tin.

It s e e m s incredlDle th a t Có vẻ thật khó ĩin ìà

lt’s IncrGditDle Không thể tin nổi.

Ifs Incređỉble t h a t Không thể tin nối ìà

lt's unbelievaDỊe Không thể tin được.

!t's unDellGVaDle th a t Không thể tin đuợc là

lt’s qulte surprlslng Thật đáng ngạc nhiên.

It's qulte surprỊsing th a t Rất lạ là

Do you reallse that ? Anh có nhận thấy lả không?

Beiỉeve It or n o t Tin hay không thì ĩuỳ, nhưng

1 (can) harđly imaglne Tôi khó có t h ể t ỉ ^ g ruợngđược.

I (can) hardly Imaglne th a t Tòi khỏ có thể tưởng tượng được ỉà

That never occurs to me Tôikhôngthéngờđượcđiềuđù.

It n ever occurs to m e th a t Tôi không th ể ngờ được ràng

It's beyond m y Imaginatlon Tôi không thể tưởng tượng nốL

lt’s DGyonđ m y Imaginatlon nou/ Tôi không thể tưởng tượng được ỉà làm thế nầo m à

Trang 33

• •'■TI (yery / greatlv / extremelv ) surprisGđ th a t

• \lí/hat strlkes / struck me most at)out St3./Sth Is / was

t h a t Diều làm cho tôi chú ý nhiều nhất ở ai đólcái gì

• 1 m ean it- Đứng là ý tôi thế đấy.

• I m ean w hat I say Vĩôi thế nào thì tôi nói thếđấy.

• I m ean Duslness Tôi không nói đũa đâu.

• Darnned lf ỉ teíl a lle! Tớ mà nói đối thì trời đánh thánh vật tớ đi!

• Damneđ if I tGiỉ a llG! Tớ mà nói dối thì trời đánh thánh vât tớ đi!

Trang 34

Cách thức d iễ n đ ạ t troĩìg tiế n g A n h 34

Honest to God Có Chúa chứng g iá m ,

In all h o n esty Hoàn toàn thành thật ìà

To be (qulte) h o n e s t (Hoàn toàn) thành thực là

In m y h eart of h e a rts Trong thám lâm tôi

To tell th e truth, m i thật ỉà

To teil you th e tr u th Nồi thật với anhichị là

The tru th to say Thật ra mà nói t h ì

To tell you th e plaln tru th Cứ nói thảng ra với anh/chị ỉà

What really Is a t th e Dack of m y m lnd is ( t h a t )

Đỉẻu tôi thực sự nghĩ trong đầu là

I'm quite honest atxxit Tôi hoàn toàn thành thật vẻ

It's only n o n e st t o say t h a t Hoàn toàn thành thực khi nói ràng

rm h o n est enough to say t h a t Tôi thành thực mà nôi là

ỉ'm h o n est eno ugh to adm lt t h a t Tôi thực lòng phải ĩhú nhận lả

It Is my slncere Deiief t h a t Điều tôi thành tâm Un ỉướng ỉà

ỉt is w ỉth m y slncerlty t h a t Với sự chân thành của mình, tôi xin được nói ràng

I slncerely belìeve t h a t Tỗi thành tâm tin rằng

Trang 35

7 ASKINC ABOUT UKES, INTERESTS AND PREFERENCES

(Hởi về ý thídt, sựthkh thủ và sựqiưm tmn)

Do you llk e ? AnhỊChị có thích khỏng?

Do you w a n t ? AnhỉChị cố m uốn không?

Don't you ílkG ? Anh/Chị không thích sao?

Don't you w a n t ? Anh/Chị không m uổn sao?

Do you líkG t o ? Anh/Chị có thích (làm ^ đó) không?

Do you want to -™? AnhJơĩị có muốn (làm ^ đó) không?

Don't you lỉke t o ? Anh/Chị không thích (làm gì

Vou llke đon't you? Anh/Chị thich chứ?

You w a n t don't you? Anh/Chị m uốn chứ?

Vou II ke t o đon't you? Anh/Chị th ích (làm gì

đó) chứ?

Vou w ant t o đon*t you? Anh/Chị m uốn (làm gì

đỏ) chứ?

Vou don‘t llke đo you? Anh/Chị không thích sao?

Vou don t u /a n t do you? Anh/Chị không muốn sao?

Trang 36

Cách thức d iễ n đ ọ t trong tiế iìg Anh 36

You đon't likG t o đo you? Anh/Chị không thích

(làm gì đó) sao?

You đon‘t w a n t t o do y ou? Anh/Chị không muốn

(làm gì đó) sao?

Do you e n jo y _? Anh/Chị có m ẽ không?

Do you go f o r ? Anh/Chị có kh oái không?

Do you go In f o r ? Anh/Chị có khoái không?

Do you go In for - at aỉl? Anh/ơĩị có khoái tí nào không?

What's your hobby? Sở thích của anh/chị là gì?

Nì6^hat's your ĩ a v o u r i t e [stă)? (Cáỉ gì đó) mà anh/chị thích là gì?

a re your íGGllngs a D o u t ? Anh/Chị thấy

lsn't it ían tastlc? Hết ý nhi?

Isn‘t It u/onderful? Tuyệt vời n hĩĩ

lsn’t It marvellous? M ỉm ă n n h ỉĩ

Trang 37

nlce Isn't It? Hay nhỉ?

‘s p ie a s a n t ỉsrTt it? Dễchịu nhỉ?

*s Interesting, ỉsn't It? 77ĩú vị nhỉ?

's g r e a t , lsn't It? , Tuyệt nhỉ7

's ra n ta stlc lsn‘t It? Hếtý nhi?

's wonderfuỉ isn't It? Tuyệt vời nhỉ?

‘s marvellous, lsn't It? m ỉm ản nhi?

Does graD y o u ? có gây ấn tượng cho anh/chị không?

O o e s graD you at all? .có gây tí ấn tượng nào cho anh/chị không?

OoGS appeal to you? có hấp dẫn anh/chị không?

Does appeai to you at all? có lãm anh/chị thấy hấp dần tí nào không?

D o e s ía s c ln a tG ycxj? cóỊàmcmh/chịsaymêlchông?

D o e s íascln ate you at ali? .có làm anh/chị say

mê ti nào không?

Does Intrlgue you? cô làm anhỉchị quan tâm không?

D o e s Intrlgue you at all? có lầm anh/chị it nhiều quan tâm không?

Do you sh are m y interest I n ? Không hiểu anh/chị có.thích/quoìUânuíến như tôi không?

Do you s h a re m y interest In at all? Không hiểu anh/chị có ít nhiều íhích.ĩhú/quan tâm đ ế n như tôi không?

Are you Interesteđ I n ? Anh/Chị có thíchừỊuan xâm

Trang 38

Cách thức d iễ n đ ạ t trong tiến g Aiìh 38

DOGS interest you at all? có ỉàm anh chị ít nhiẻu thích ĩhú/quantãm không?

What are your Interests? Những điều làm anhkhị thích thú/quan ĩâm ỉà gi uậy?

\ì(/hat are you (reaỉly) Interested In? Ánh/Chị (thực sự) thích thúỊquaniãm đến c ẩ ỉậ ĩ

Do you flnd Interestlng? AnhlChị có thấy Thú vị không?

Don't you f l n d IntGrestlng? AnhJChị không th ấ y chứ vị sao?

Do you flnđ interesting at ali? Anh/Chị cố th ấ y thú vị tí nào không?

Do you f l n d GXCltlng? Anh/Chị có th ấ y rất vui không?

Don’t you f l n d excltlng? Anh/Chị không ĩh ấ y rấĩ I^ui sao?

Do you f l n d excltlng at all? AnhíChịcó thấy ưui không?

Do you flnd enjoyable? Anh/Chị có thấy vui ụẻ không?

Don't you f i n d enJoyable? Anh/Chị không th ấ y ưui sao?

Do you f l n đ enjoyablG at all? AnhỉChị có ĩh ấ ỵ vui không?

Do you havG any Interest I n ? Anh/Chị có thich [hú/quan tâm đ ế n không?

Have you g o t any interest I n ? Anh/Chị có thích thú/quan lâm đ ế n không?

Do you h av e any Interest In at aíl? Anh/Chị có ít nhiều íhíckíhứ/quan tám đ ến không?

Mave you g o t any Interest In at aỉl? Anh/Chị cổ ít nhiều thích thúiquan tâm đ ế n không?

Trang 39

• I vvonđer lf you havG any interest I n Không hiếu anhJchị có thích ihúiquan lâm đến không?

I wonder lf you have any Interest In at all Không hiếu anh/chị có ít nhiều thích íhú/quan íâm đến không?

c a n o r What's It to De? Chủng ta có th ể hoặc Ta chọn cấUcách nàol

W0 c a n o r W hat do you say? Chúng ta có thể hoặc Anh/Chị thấy thế nào?

The cholce Is yours Tuỳ anh/chị chọn.

The CholCG Is yours o r Anh/Chị tuỳý chọn xem hoặc, hoậc

The cholce Is yours u/hether t o or t o Anh/Chị ĩuỳýxem nên hay (nên)

Do you preíer —? Anh/Chị (hkh (hơn) phải không?

Do you p r e fe r o r ? Anh/Chị thích h a y hơn?

NiC^ould you p r e f e r ? Anh/Chị th íc h (hơn) phải không ạ?

vx/oulđ you p r e í e r o r ? AnhlChị thích h a y hơn ạ?

Do you lỉke b etter? Anh/Chị thich hoTì à?

Do you llkG b e tte r t h a n ? Anh/Chị thích hơn

phdikhông?

Do you líkG m ore t h a n ? Anh/Chị thích hơn

phdikhông?

'X/hlCh do you pref9r? Anh/Chị thích cái nào hơn?

NX^hlCh „ Do you preíer? Anh/Chị thich nào hơn?

Whlch do you preíer o r ? Anh/Chị thích cái nào hon hay ?

Whlch WOUld you prefer? Anh/Chị thích cái nào hon ạ?

Which Would you prefer? Anh/Chị (h ic h nào han ạ?

Trang 40

• \x/hich woulđ y ou prefer o r ? Anh/Chị thích cái nào hơn ạ h a y ?

• vỵ/ould you ra th e r ? Anh/Chị thích hơn phải không ạ?

• \x/ouiđ you r a th e r Ị đld sth, or đỉđ sth eise? Anh/Chị thích tôi ỉàm gì đó hơn là làm gi đó khác phái không ạ?

• Whlch s e e m s b e tte r? Cái nào có ưẻ (tốt) hơn?

• Whlch s e e m s Detter, as far as you are concerned?

Theo anhỉchị thì cái nào có vẻ (tốt) hơn?

• Whlch s e e m s thG best? Cái nào có ưẻ (tốt) nhất?

• Wh!ch s e e m s t h e Dest as far as y o u are concerned?

Theo anh/chị thì cái nào có vẻ (tốt) nhăt?

• W h a t w o u id y o u c h o o s e lf y o u w e r e m e?

Nếu anhỉchị là tôi thì anhichị sẽ chọn cái nào?

• w n a t w o u lđ y o u r c h o lce b e lí y o u w e r e m e?

Nếu anhĩchị là tôi thì anhỉchị sẽ chọn cái nào?

• W h a t u/ould y ou p r e íe r lf y o u \wer9 m e?

Nếu anhichị ỉà tôi thĩ anh/chị sẽ thích cái nào hơn?

• W hat woulđ y o u r prGferencG De lf you w e re m e? Nếu anh/chị ỉà tôi thì anh/chị sẻ thích cái nào hon?

C ách thức d iễ n đ ạ t trong tiế n g A n h 40

4 EXPRESSING LIKES, INTERESTS AND PREPEREỈNCES

(Diễn tả ý tìtúỉi, sựtìádi tìm ĨXI sự quan tâm)

rm (really) dylng for Tôi (thực sự) chết mê chết m ệt

rm (really) dylng t o Tỏi (thực sự) m u ố n (làm gì đổ) lảm rỗi.

I'm (really) longlng f o r Tôi (thtfcsự; mongcóđuọc

Ngày đăng: 30/09/2022, 09:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm