Cuốn sách Cẩm nang phương pháp sử dụng thì trong tiếng Anh trình bày nội dung cần nắm bắt dưới hình thức bài giảng, giải thích cặn kẽ cách dùng và quy luật người học cần nắm vững theo nguyên tắc giảng giải từng bước với các ví dụ minh hoạ, đồng thời cũng mang tính đa dạng, phong phú để tạo cho sinh viên viên hứng thú trong việc làm bài. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 2 cuốn sách.
Trang 1M ệnh đ ề c h ín h + m ê n h đề p h u
( M ệ n h đ ê tín h t ừ = A d je c tiv e clau se )
ở dạng này m ệnh đề phụ bổ nghĩa cho danh từ đứng trước đó
- He puts the letters / (that / w hich) he has answ ered in this folder
A nh ấ y đ ể các lá thư mà anh ấy đã trả lời trong đĩa đựng hồ s ơ này.
- T he girl / (that, w hom ) I know / is from C anada
CÔ gái m à tôi quen / xuất thân ờ Canada / quê ở Canada
■ N gu yên tắc phối hợp thì:
Sự phối hợp thì trong câu loại này thường phụ thuộc vào lời nói và hành đ ộ n g của danh từ đứng trước m ệnh đề phụ (tức là m ệnh đề tính từ) N h ư vậy thl của động từ trong m ệnh đề không bị chi phối bời thì củ a động từ trong m ệnh đề chính
- Y esterday 1 m et the m an/ w ho is going to speak next
Hôm qua tôi đ ã gập người sổp sửa thuyết trình tiếp theo sau đẩy.
Trang 2The man / w ho spoke yesterday / w i l l replace Mr Stuart.
N gười thuyết trình ngày hôm qua sẽ thay thế ông Stuart.
W e bought a used ca r / that, which ) (had) belonged to an old couple / w ho used the ca r once in a blue moon
Chúng lôi đã mua lại m ột chiếc xe hơi dùng rồi thuộc về m ột đôi
vợ chồng già chỉ hoạ hoằn lắm m ới dùng đến cái ô tô đó.
Did I tell you about the w om en / w ho will interview you tom orrow ?
Tôi đã có nói cho bạn nghe về người p h ụ n ữ / s ẽ p h ỏ n g vấn bạn ngày m ai chưa?
Trang 3Hoàn thành các câu sau dùng dạng đ ún g của đ ộn g từ trong ngoặc:
1 He bought a Vietnam ese - English dictionary a n d _ (give) it
to me
2 The coffee w as all right, but the c r e a m (be) sour
3 He has a piano and a violin, but h e (not have) a flute
4 He says that h e (arrive) on time yesterday
5 She says that s h e (arrive) on time tom orrow
7 He said that h e (graduate) from University in 1991
8 We thought t h e y (m ove) California
9 The teacher said that w ater _ (consist) o f hydrogen andoxygen
10 1 _(be) there when you arrive
11 They were still w aiting when 1 (get) there
12 He has w orked very hard since h e _ (arrive)
13 We had ju s t com e in when you _ (call)
14 W e’ll have already gone before y o u _ (get) back
15 We decided to go hom e because i t (be) very late
16 We have been very busy while t h e y _ (be) here
17 1 haven't seen him since h e _ (arrive)
18 The teacher gave us so many assignm ents, that w e (can not)
go to the concert
Trang 419 It was such a beautiful day that 1 (feel) like ta k in g a walk.
20 He w orks on Sundays so that h e (can) earn enough m oney topay his tuition
2 1 Did he play soccer when h e _(be) in college?
22 We have bought a car so that w e _ (have) transportation
to work
23 I'll continue practicing until I (know ) the lesson
24 He is happy although h e (be) poor
25 H e'll have been studying for four m onths by the tim e he _ (take) his exam ination
26 He com es as often as h e (can)
27 You sing as well as s h e (do)
28 He solved the problem more quickly than 1 _ (do)
29 This is one o f the best books that I (ever read)
30 She has already telephoned the people w h o (come) tomorrow
31 The girl (that, w hom ) you _(tell) m e about yesterday iswaiting for you dow nstairs
32 r i l never forget the kindness (that) y o u (sh o w ) me
33 He is the Frenchman (w hom , w hat) I (tell) you about
34 Are they the Italians w h o (own) this store?
35 Bread and butter w as all (that) h e _ (ask) for
36 It w as the Smiths w h o (call) you
37 She left her hom e last week and n o b o d y _ (see) h e r twice
38 The video film is so interesting that 1 (see) it tw ice
39 The video film was so interesting that 1 (see) it tw ice
Trang 540 It is the first time I _ (meet) him here.
41 It is the first time I _^(ever meet)
42 It was at the age o f 14 that Jack L o n d o n _(leave) school and (becom e) a sailor
Chủ thích: Các chữ that, whom Ironíỉ ngoặc có thể bỏ.
Trang 6CÁCH PHỐI HỢP THÌ
1 M ột số động từ đặc biệt như: d e m a n d , su g g e st, p r e f e r , p ro p o s e ,
re c o m m e n d , a sk , ad v ise, r e q u e s t, insist khi được theo sau bởi
m ệnh đề that (that clause) thi động từ trong m ệnh đề that sẽ ở một
dạng đặc biệt bất kể động từ trong m ệnh đề chính ờ thì nào:
T h a t + S + b a r e in fin itiv e
- 1 dem an d (dem anded) that he be here on time.
TÔÌ y ê u cầu anh ta p h ả i cỏ m ặt ở đây đủng giờ.
- She dem ands (dem anded) that the m o n e y be r e tu r n e d to her at
once
Co ia yêu cầu món tiền đó phải đuực ữ ả lại cho cô ta ngay lập tức.
- 1 suggest (suggested) that he begin the work on Monday.
Tôi đề nghị anh ấy bắt đầu công việc vào ngày thứ hai.
- I w ould prefer that she com es early.
Tôi thấy thích cô la đến sớm.
Một số từ ngữ như: It is (w as) im p ortant, it is (w as) necessary, it is
(w as) e s s e n tia l khi được theo sau bởi m ệnh đề that (that clause) thì
động từ trong mệnh đề that cũng ở thì đặc biệt nói trên;
- It is (w a s) important that he find those papers.
Việc quan trọng là anh ta tìm thấy các g iấy tờ đó.
- It is (w as) necessary / that he fínish it yesterday
Đ iều can thiết là anh ta hoàn thành công việc đỏ vào ngày hôm qua.
Trang 7C ấ u tr ú c :
Có tên tiếng Anh là Present Subjunctive
T rong các câu sử dụng các động từ suggest và recom m end trên chúng
ta có thể thay thế Present Subjunctive bằng:
- 1 suggest {suggested) that he sh o u ld be here on time.
Tôi đề nghị (đã đề nghị) là anh ta nén có m ặt ở đây đúng giờ.
- It is (was) im portant that he sh o u ld find those papers.
Điều quan trọng là anh ẩ)> phải tìm thấy các giấy tờ đó.
2 Đ ộng từ wish nếu được theo sau bởi mệnh đề that (that clause) thì
th ư ờ n g diễn tả m ột ước muốn trái với thực tế ở hiện tại, ở quá khứ hoặc trong tương lai Do đó các thì được sử dụng trong m ệnh đề
that cũng được phân ra làm 3 trường họp:
a ư ớ c m u ố n đ iều gì t r á i với th ự c tế ở hiện tại:
S + w ish + ( th a t) + S + p a s t sim p le
- I am not an actress, but 1 wish (that) I were
Tôi không p h ả i là n ữ diễn viên, nhưng tôi ước giá như vậy.
- We wish (that) you cam e with us right now.
Chúng tỏi ước hạn đến cho chúng tôi ngay hây giờ
- She w ishes (that) sh e d i d n ’t h av e freckles.
CỎ ấy ước giá nh ư cô ẩv không cỏ tàn nhan^.
Trang 8- We w ishes (that) you w e r e s t a y i n g with us on the beach now.
C húng tỏi ước giá mà g iờ nàv bạn ở đây trẽn bãi hiển cùng chúng tôi.
- 1 wish (that) ỉ co u ld s p e a k Chinese
Tôi ước mình có thể nói được tiêng Trung
- I wish (that) 1 m ight go hom e now.
Tôi ước mình có thể về nhà ngay bây giờ.
- I wish (that) it w o u ld stop raining now.
Tôi ước trời tạnh mưa bây giờ.
N h ư vậy; thì của động từ trong mệnh đề that (that clause) trong trường
hợp này có thể là:
were (dùng cho tất cả các ngôi)
Thì quá khứ đơn (có người gọi là thì quá bằng thái hoặc quá k h ứ giả định)
were (cho tất cả các ngôi) + V - ing
Q uá khứ của can, m ay, w ill + động từ nguyên thể:
C ould
M igh t + bare in finitive
W ould
b T rư ờ n g h ọp diễn tả m ột ao ước ở quá khứ:
S + wish + (that) + S + Past perfect
- He w ishes (that) he had been here yesterday
A nh ta ước giá mờ anh ta ở đáy hôm qua.
Trang 9- S he w ished (that) s h e h a d ta k e n m y advise at that time.
C o ay đã ước có íiy cỏ được lời khuyên của tỏi lúc nàv
- T hey wish (that) they could h a v e b een here for the class reunion
last year
H ọ ước họ cỏ một ờ đáy để tái lập lớp học vào năm học.
N h ư v ậ y , thì cùa động từ trong m ệnh đề t h a t trong trường hợp này có thể là:
Q u á k h ứ hoàn thành (có người gọi ỉà quá k hứ hoàn thành bàng thái hay q u á khứ hoàn thành giả định)
c T rư ờn g hợp diễn tả m ột ao ước ở tư ơn g lai
c o u l d + b a r e i n f i n i t i v e
S + w ish + (th at) + S + w ou ld + bare infinitive
w e r e + V -ing
- 1 wish (that) vou w o u ld ta k e me out to dinner tonight.
Tôi ước bọn sẽ đưa tôi ăn tiệm tối nay.
- 1 wish (that) I co u ld m e e t you for lunch tom orrow
Tôi ước tôi có thể gặ p bạn để cùng ăn trưa vào ngày mai.
- We wish (that) y o u w ere c o m in g with us tonight.
Chủng tõi ước hạn đến thăm chúng tôi tối nay.
N h ư vậy: thì của động từ trong m ệnh đề t h a t trong trường hợp này có thể là:
Trang 10W ould
C ould + bare infinitive
M ight
Were (cho tất cả các ngôi) + V - i n g
3 I f only (ước gi) có ý n g h ĩa n h ấ n m ạ n h h ơ n wish (that) M ệnh đề
đứng sau i f only cũng dành thì tương tự như m ệnh đề t h a t đứng sau
động từ wish (that)
* ư ớ c m u ố n ở h iện tại:
- l f only I w ere better - looking
Giả nh ư tôi xinh hơn.
- l f only you cam e here with us now.
Giá mà bạn đến ch ỗ chúng tôi báy giờ.
- If only you w ere staying with us on the beach now.
Giá nh ư g iờ này bạn ở đây với chúng tôi trên bãi biển.
- If only I could help you now.
Giá mà bây g iờ tỏi có thế giúp bạn
- i f only you w ould stop m aking that noise now
Giá nh ư bạn có thể ngừng làm ồn lúc này.
N h ư vậy: thì của động từ trong mệnh đề đứng sau i f o n ly trong trư ờ n g hợp này có thể là:
Were (cho tất cả các ngôi)
Q uá k hứ đơn (có người gọi nó là quá khứ b à n g thái hay quá khứ giả định)
Were (cho tất cả các ngôi) + V - i n g
Trang 11- If only 1 had gone to help earlier last night.
- If only you could have explained the situation to me at that time
C ould + h ave + past p articip le
N h ư vậy: thì của đ ộ n g từ trong m ệnh đề đứng sau if only trong trường hợp này có thể là:
Q u á k h ứ hoàn thành (có người gọi nó là quá khứ hoàn thành bàng thái hay quá k h ứ hoàn thành giả định)
* l ) ó ’c m u ố n ỏ ’ t ư o ’n g l a i :
- I f only you w o u ld n ’t slam the door w hen you com e in
Tot hơn bạn không đóng sầm cửa lại khi vào
- l f only you could lend me som e m oney w hen I buy a new car ƯỚC g i hạn cho tôi mượn ít tiền khi tôi m ua xe mới.
N h ư vậy: Thì cùa động từ trong mệnh đề đứ ng sau if only trong trư ờ n g hợp này có thể là:
Trang 124 As if, as th o u g h (như thể là)
M ệnh đề đứ ng sau as if (as th o u g h ) có thể dùng thì;
• Hiện tại thường;
- You look as if y o u a r e g e ttin g fatter and fatter
Trông bạn càng ngày càng béo.
• Thì tương lai gần: be going to + infinitive
• She speaks English/ as if sh e w e r e an Am erican
CỎ ay nói tiếng Anh như thể cô áy là người Mỹ.
Trang 13(She is not an A m erican)
- She talked to me / as if I w e r e a child
C'o ây đã nói chuyện với tỏi như thể tôi là trẻ con.
- He acted / as though he h a d n e v e r m e t me
A n h ta cư x ử n h ư chưa hề quen biết tôi.
(H e has m et m e)
- She spoke (speaks) / as if she w o u ld n 't go there
Cô ẩy nói nh ư thể cô ấy sẽ không đến đó.
(S h e will go there)
Were (cho tất cả các ngôi) + V - in g
- In my dream, it seemed as if 1 were walking on the water
Trong giấc m ơ của mình, cứ như thể lầ tôi đang đi trên mặt nước
5 W ou ld rath er (thích, thích hơn)
M ệnh đề đứng sau w ould rather dùng như thì:
• Q u á khứ đơn (để chỉ m ột sự việc ở hiện tại hay tương lai)
Trang 14- I w o u ld rather John d id n ’t borrow my car.
Tôi m uốn Jo h n đừng mượn xe hơi của tôi.
6 It’s high tim e; it’s ab out tim e; It’s tim e (đã đển lúc)
M ện h đề đ ứ n g sau các từ n gữ trên dùng thì;
• Q u á k h ứ đơn:
- I t’s about tim e / 1 w en t to bed.
Đ ã đến g iờ tôi p h ả i đi ngủ.
- I think it’s tim e / you cleaned your bedroom.
Trang 15C O N D I T I O N A L S E N T E N C E S
( C â u đ i ề u k i ệ n )
- Câu điều kiện được phân chia thành nhiều loại cấu trúc khác nhau S ự phối hợp các thì thay đổi tuỳ theo mỗi cấu trúc
- C âu điều kiện có hai mệnh đề, một m ệnh đề phụ ( d e p e n d e n t
c la u s e ) bắt đầu bằng i f và một mệnh đề chính (m a in clau se)
1 R e a l c o n d itio n a l s e n te n c e s (câu điều kiện có t h ậ t)
a F u t u r e possible (có thể xảy ra ở tương lai)
If + S + V (sim ple present) + s + W ill/C an/ M ay /M u st
+ V(in simple form)
- If I h a v e the m oney, I will buy a new c a r
N eu tôi có tiền tôi sẽ mua một chiếc xe mới.
- lf I h a v e tim e, I w ill go
N eu (ôi có thời g ian tôi sẽ đi.
- If my h e a d a c h e d is a p p e a r s , we can p la y tennis.
Neu tôi không bị nhức đầu, chủng ta cỏ thể chơi tennis.
b H a b i t a l (thói quen)
- Ann usually w alk s to school if she has enough time
Ann thường đi hộ đến trưòmg nếu cô ấy cỏ đủ thời gian.
Trang 16- If the doctor has m orning office hours, he visited his patients in the hospital in the afternoon.
N êu vị bác s ĩ ấy U m việc buổi sáng thì ông ấ y ihcim bệnh nhân vào buổi chiểu.
\
c C o m m a n d (câu mệnh lệnh, yêu câu)
- I f you go to the post office, please mail this letter for me.
N eu bạn đến hint điện làm ơn gửi hộ tôi lủ thư.
- Please call me if you hear from Ann.
Làm ơn gọ i điện cho tỏi nếu hạn có tin tức của Ann.
2 P resen t unreal con d ition al sen ten ces (C âu điều kiện kh ô n g có
thật ở hiện tại)
If + S + V (sỉm ple past) + s + W ould/ C ould /M ight
+ V(in simple form)Trong mệnh đề phụ nếu có to he thì dùng were cho tất cả các ngôi.
- If I had time, I w ould go to the beach with you this w eekend.
N eu tôi mà có thời gian thì tôi sẽ đi biển với bạn cuối tuần n à y
- l f sh e d id n ’t s p e a k so quickly, Í cou ld u n d e r sta n d her.
N eu CÔ ay không H()i quá nhanh như thế, tôi đ ã có thể hiểu đư ợ c
cô ây.
- 1 could go out tonight if 1 d id n ’t h a v e to study.
Tôi đ ã có thẻ đi chơi lối nay nếu tôi không phcii hục bài.
- If I w ere rich, I w ould travel around the world.
N eu tôi mờ giàu có tôi sẽ đi du lịch vỏng quanh th ế giới.
Trang 17- S h e w o u ld tell you about it if she w e r e here.
CÔ ciy sẽ kê cho hạn điều đỏ lieu mil cô ấy có ở đáy.
- lf to d a y w e r e Saturday, I could go to the beach.
N eu hôm nay là thứ bày, tôi đã có thế đi hiển.
3 P a s t u n r e a l c o n d itio n a l s e n te n c e s (câu đ iề u kiện k h ô n g có t h ậ t ở
q u á k h ứ )
If + S + V(past perfect) + s + W ould/C ould/ M ight + Have +
Past Participle
- Ann w o u ld h a v e sold the house if she h a d f o u n d the right buyer
Ann đ ã có thế bản được ngôi nhà nếu cô ấy tìm được ngirời mua
p h ù hợp.
- I f I h a d k n o w n that you w ere there, I w o u ld h a v e w r itte n you a letter
Neu tỏi mù biết hạn ở đố thì tôi đã viết thư chơ bạn rồi.
N ote; Có thể d ùng phép đảo ngữ trong Present unreal conditional sentences nếu có were và past unreal conditional sentences.
- If A nn h a d f o u n d the right buyer, she w o u ld h a v e sold the
house
- H a d A n n fo u n d the right buyer, she w o u ld h a v e sold the house
Trang 18Mệnh đề điều kiện có thể đứng hoặc sau mệnh đề chính.
4 T r o n g m ệ n h đ ề đ iều kiện, ta có th ể th a y Hên t ừ “ I f ’ b ằ n g
“ U n less” (nếu không, trừ phi) U nless tương đ ư ơ ng với “ I f n o t’
- If you d o n ’t s tu d y hard, y o u ’ll fail in the exam
- Unless you s tu d y hard, youMl fail in the exam
Neu bạn không học hành chăm chỉ, bạn sẽ thi trượt.
- I f she d o e s n ’t w a t e r these trees, they w ill die
- Unless sh e w a t e r s these trees, they will die
N eu CÔ ay không tưới nước cho cây thì chúng s ẽ chết.
Khi ta đổi một câu điều kiện với từ nối “ i f ‘ sang ' ‘u n le s s ” , nhó lưu ýtrường hợp m ệnh đề “ i f ’ ở thể khẳng định không đư ợc đổi saig thể phủ định khi dùng “ u n le ss” m à phải đổi m ệnh đề chính saig thể ngược lại
- I f 1 h a v e time I'll h elp you
- Unless i h a v e time, 1 w o n ’t h e lp you
Neu tôi có thời gian thì tôi sẽ giúp bạn
- If we h a d m ore rain, our crops w o u ld g ro w faster
- Unless we h a d more rain, o u r crops w o u l d n ’t g r o w faster
Neu trời mưa nhiều hơn, mùa mcmg của chúng tôi sẽ tốt hơn.
- l f 1 w on a big prize in a lottery I 'd build a school for the pior.
- Unless 1 w o n a big prize in a lottery, I w o u l d n ’t b u ild a choolfor the poor
N eu tôi trúng so X() tỏi sẽ xâ y một ngôi trư ởng cho người nihèo
T a có thể rút gọn lại công thức sau:
Trang 19IF - C L A U S E -> U N LESS
T hế khẳng định khẳng định (đổi động từ trong m ệnh đề chính sang thể ngược lại)
5 T a c ũ n g có thể diễn tả câu điều kiện mà không cần dùng IF hay
U N L E S S bằng cách đảo chù ngữ ra sau động từ W E R E hoặc H A D (tro n g loại 3) Lưu ý không được làm với động từ khác
- l f they were stronger, they could lift the table
N eu mù họ khỏe hơn thì chắc họ sẽ nhấc được cái bàn.
- If he had studied hard, he would have passed his exam
N ếu mà anh ta học hành chăm chỉ thì anh í a đỡ đậu kỳ thi.
6 Provided (that), On condition (that), As long as, so long as (miễn tà, vói điều kiện là) ; Supposing (giả sử như), In case (trong
tro n g câu điều kiện
- In case 1 forgot, please remind me o f m y promise
Trong trường hợp tôi đ ã quên, làm ơn nhắc tôi g iữ lời hứa.
7 AS IF và AS THOUGH
• C hi hành động có thể xảy ra ở thì hiện tại
Trang 20- Do you hear that music next door? It s o u n d s as if they a r e
A nh ta hcmh x ử như thể anh ta giàu lắm.
The girl d re sse s as if it w e r e sum m er even in the winter
Co g á i m ặc đồ n h ư thế trời mùa hè m ặc dù đ a n g đóng.
\
Chỉ hành động hay sự kiện không có thật ở quá khứ
- Barbara looked as if she h a d seen a ghost
Trông Barbara như thể là đã gặp ma.
Trang 21Ann ta lk e d about the contest as if she h a d w o n the grand prize.
A nn nói chuyện vè cuộc thi như thê Ic) cỏ ấy đã giành được gicú thưởng lớn.
John looked as though he h a d run ten miles
Trông John n h ư the anh ta vừa chạy hàng chục dặm.
Trang 22I Cho dạng đúng của từ trong ngoặc:
1 The photograph would have been much better if it (be) lighter iin the room
2 He (die) if the surgeon h a d n 't operated on him
3 Please d o n ’t disturb him if he (be) busy
4 If ice (be) heavier than water, it w o u ld n ’t float
5 If you had strained your ears, you (hear) a slight noise ini the bushes
6 If you had done as I told you, you (succeed)
7 If 1 follow ed his advice, 1 (be) a fool
8 If I (lose) my license, I shall lose my jo b
9 If he had gotten one more mark, he (pass) the exam
10 If 1 m ake a promise, I (keep) it
11 If I (have) enough money, 1 will buy a new skateboard
12.1 would have been glad if he (visit) m e in hospital
13 If they w ere rich, they (stay) at a hotel
14 If I had offered me the jo b , 1 (take) it
15 She will be angry if you (not, tell) the truth
16 If Jack (com e) to my party, 1 would have danced with him
17 If he (drive) m ore carefully, he w ould not cause an accident
18 The Millers (move) to the seaside if they had had children
19 If they take their, medicine, they (feel) better
20 If you had asked me, I (tell) you
Trang 2321 W e (not, get) good m arks if we d o n 't learn hard.
22 T h e y w ould be glad if the rain (stop) soon
23 I f he (not, go) back now, he will be late
24 I f w e had gone to London, we (see) the Tower
25 W h a t on earth would you do if the brakes o f your car (not, work)?
1 Hie d o e s n 't have the m oney and he can not afford a new car
Trang 249 We got lost b ecau se w e d id n 't have a map.
Trang 25PASSIVE SENTENCES
(Câu bị động)
Q u a n sát:
• Câu chù động: (Active sentence) Mr Sm ith teaches English
• Câu bị động: (Passive sentence) English is taught by Mr Smith
Thêm động từ be vào sau ữ ợ động từ hay các trợ động từ cùng một hình thức với động từ chính ừong câu chủ động
Đ ặt động từ chính tro n g câu tác đ ộ n g sao cho đ ộ n g từ và đ ộ n g
từ be ờ hình thức quá k h ứ phân từ.
Trang 26• Đặt chủ ngữ của câu chủ động sau động từ trong câu bị động với giới từ by đi trước (cũng có thể bỏ hẳn nếu nó không quan
trọng hoặc được hiểu ngầm)
1 Present simple (Thì hiện tại đơn)
Active: Ann w rite s ấ letter
A nn viết một lá thư.
Passive: A letter is written by Ann
M ột lá thư được viết bởi Ann.
2 Present continuous (Thì hiện tại tiếp diễn)
Active: Ann is writing a letter
A nn đang viểt m ột lá thư.
Passive: A letter is being written by Ann
M ột lá th ư được viết bởi A m
3 Past simple (Thì quá khứ đơn)
S + w as / were + past participle
Active: A nn w r o t e a letter
Ann đã viết một lá thư.
Trang 27Passive; A letter was written by Ann.
M ột lả thư đã được viết bởi Ann.
4 Past continuous (Thì quá khứ tiếp diễn )
Active: A nn was writing a letter
A nn đang viết m ột lá thư.
Passive: A letter was being written by Ann
M ột lá thư đang được viết bởi Ann.
5 Present perfect (Thì hiện tại hoàn thành)
Active: A nn has written a letter
A nn đã viết xo n g một lá thư.
Passive: A letter has been written by Ann
M ột lá thư đ ã được viết xong bởi Ann.
6 Past perfect (Thì quá khứ hoàn thành)
Active: Ann had written a letter
Ann đã viết m ôt lá thư.
Trang 28Passive: A letter had been w ritten by Ann
Một lá thư đ ã được viết bởi Ann.
1 F u tu re sim p le (T hì tư ơng lai đơn)
S + shall/will + be + past participle
Active: A nn w ill w rite a letter
A m sẽ viết một lá thư.
Passive: A letter w ill be w ritten by Ann.
MỘI lá thư sẽ được viết bởi A m
8 F u tu re o f inten tion (T ư ơn g lai chỉ định)
Active: A nn is going to w rite a letter.
Ann sap viết một lá thư.
Passive: A letter is going to be w ritten by Ann
M ột lả thư sắp được viểt bởi Ann.
9 F u tu re p erfect (T hì tư ơn g lai hoàn thành)
S + will/ shall + have + been + past participle
10 M odal verbs (Đ ộng từ k huyết thiếu)
Can, may, m ust, ought to, should, would, could, might
Trang 29Active; You can see him now.
Passive; He can be seen (by you) now.
Bây g iờ hạn có thể gặp anh ¿y.
Active: He should typ e his term paper.
Passive: His term paper should be typed.
A nh ay nên đánh máy bài thi học kỳ của mình.
11 M o d al verb + perfect (Đ ộng từ k h u yết thiếu + hoàn th àn h)
Active: Som ebody should h ave called the president this morning Passive: The President should have been called this morning.
A i đỏ lẽ ra nên gọi cho vị chủ tịch vào sáng này.
A ctive: T hey ou ght to have cancelled the football m atch.
Passive: The football m atch ought to have been can celled
Họ lẽ ra nên huỳ bỏ trận đá bóng.
N otes:
• T a có thể bỏ by m e, by him , by h er, by it, by us, by you , by them , by som eon e, by som eb od y, by p eop le trong câu bị động
nếu không m uốn nên rõ tác nhân, hoặc thấy không quan trọng
• N ếu câu chù đ ộng có các trạng từ (ngữ) chỉ nơi chốn thì đặt chúng trước “by + tân ngữ bị động”
- The police found him in the forest
~ He was found in the forest by the police.
Cảnh sát đã tìm thấy anh ta ở trong rừng.
Trang 30• N ếu câu chủ động có các trạng từ (ngữ) chỉ thời gian thiì đặt chúng sau “ by + tân ngữ bị động”
- M y parents are going to buy a car tom orrow
- A car is going to be bought by my parents tom orrow
BỔ mẹ tôi s ẽ mua một chiếc xe hơi vào ngày mai.
• N ếu tân ngữ trong câu bị động chỉ sự vật, sự việc thì a dùng giới từ “ w ith” thay “ by” trước tân ngữ ấy
- S m oke filled the room
- T he room was filled with smoke.
Căn p h ò n g đầy khói thuốc.
• N ếu động từ chù động có hai tân ngữ thì m ột trong hai âm ngữ
có thể dùng làm chủ ngữ trong câu bị động T uy nhiên âm ngữ
về người được sử dụng nhiều hơn
- I’m writing her a letter.
- She is being written a letter
- A letter is being written to her
Tôi đang viết cho cô ầy một bức thư.
Các động từ: ask , teỉl, give, s e n d , show , te a c h , p a y , o ffe r thrờtng có hai tân ngữ
Trang 31MỘT SÓ DẠNG BỊ ĐỘNG KHÁC • • • •
1 D ạ n g nhò' b ả o ( C a u s a tiv e fo rm s) “ H a v e , G e t ”
A ctive: s + have + o (person) + bare infinitive
Passive: s + have + o (thing) + past participle (+ by + o (person)
1 had him repair my bicycle yesterday
1 had my bicycle repaired yesterday
Tỏi nhờ anh ta sửa chiếc xe đạp của tôi ngày hôm qua.
Active: S + get + 0 (person) + to infinitive + O (thing)
Passive: S get + O (thing) + past participle (+ by + O (person)
1 get her to m ake som e coffee
—► 1 get som e coffee m ade
Tôi nhờ cô ấv p h a cà phê.
2 Đ ộ n g t ừ ch ỉ g iá c q u a n (V e rb s o f p e r c e p tio n ) “ see, w a tc h , h e a r , ”Active: s + V + o + bare infinitive /V-ing +
Passive: s + tobe + past participle + to infinitive/ V-ing+
T hey saw her com e in
—► Siie was seen to com e in
Họ thấy cỏ ấy bước vào.
Trang 323 Đ ộng t ừ c h ỉ về ý kiến (V e rb s o f o p in io n ): say, th in k , believe,
r e p o r t , r u m o u r
A ctive: S + V + (that) + Clause (S2 + V2 + 0 2
P assive:
* It + (be) + past participle + ( t h a t ) + Clause
* S2 + be + past participle + to infinitive
+ to have + past participle
People say that he is a fam ous doctor
—» It is said that he is a fam ous doctor
—> He is said to be a famous doctor
N gười ta nói rằng ông ấy là một bác sỹ nổi tiếng
They thought that M ary had gone away
—» M ary w as thought to have gone away
—> It w as thought that Mary had gone away
Họ nghĩ là M ary đ ã đi rồi.
4 C â u m ệ n h lệ n h ( I m p e r a tiv e s e n te n c e )
a
Active: V + o + A djunct (định ngữ, bổ ngữ)
Passive; Let + o + be + past participle + A djunct
Write your name here.
-> Let your nam e be written here
f
Hãy viêt tên bạn ở đáy.
Trang 33U^J f
Mi;«
Trang 34I C h u yển n hữ n g câu sau san g dạng bị động:
1 They gave the jo b to Am y and Bob
2. They started the w ork last week
3 They finished the kitchen on Saturday
4 Som ebody calls the president every day
5 Last T hursday we appointed a new m arketing m anager
6 W illiam the C onqueror built the castle in the 1 1"’ century
7 People believe that som eone m urdered Mr Stone
8 We put up a notice about the trip on the notice board yesterday,
9 People think that an apple a day is good for you
10 The cold w eather dam aged the plants
11 People say he is a bad boy
12 Can you do this work by y o u r s e lữ
13 Som eone has taken away m y handbag by m istake
14 He w anted nothing except people left him in peace
15 We shall lock the house up for the sum m er
16 How m any lessons are you going to learn next m onth?
17 D id n ’t they tell you to be here by 6 o ’clock?
Trang 3518 You m u s t pay special attention to the conclusion o f the speech.
19 The p o lice are questioning him about the stolen goods
20 The te a c h e r m ade us do a lot o f hom ew ork last week
21 We h a d to put o ff our visit until later
22 The first village 1 visited was not far from the city
23 The icollective farm and state-farm workers are selling vegetables and fru it at the market
24 S o m e o n e should tell him never to do that again
25 It is i.mpossible to do this now
26 Did th e idea interest you?
27 Whait caused this crack?
28 Peopile m ust not leave bicycles in the hall
29 Don 't let others see you
30 T he 'Others told the new students where to sit
II D ù n g động từ trong n goặc ở d ạn g bị động.
1 T he e sc a p e d co n v ict (arrest) two days later
2 T he p o lic e (instruct) to take firm action against hooligans
3 H e (think) to have attacked a young boy in the park
4 T h e c a r (rev) up ready for the thieves to get away quickly
5 C hec;ks (carrv) out before an y o n e (allow) to leave thefactoiry yesterday
Trang 366 S om etim es printing errors (discover) after the n e w sp a p e r hasbeen published.
7 Tw o players (send) o f f the field during last S a tu rd a y 's m atch
8 The hotel, w h ic h (com plete) last m o n t h , (equip) with
Trang 37VAI T R Ò C Ủ A D ẤU H IỆU C H Ỉ T H Ờ I G IA N
T R O N G C Á C H D Ù N G C Á C T H Ì
Sau khi đã học xong 12 thì của tiếng Anh với hàng trăm cách dùng phức tạp tỉ mỉ và khó nhớ, các bạn hẳn cảm thấy vô cùng rối rắm, dù đã học với một phương pháp tốt và với lòng kiên nhẫn cao Sau đây là vài nguyên tắc hướng dẫn nhàm giúp người học hệ thống hóa những cách d ùng cơ bản và quan trọng nhất của các thì đã được trình bày trong sách này, cung cấp cho các bạn cách nhìn mới về các thì căn cứ vào các từ chỉ thời gian (time indicators) trong câu
C ác từ chỉ thời gian là gì?
• Các từ chỉ thời gian là những phó từ, giới từ, cụm từ hoặc m ệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian diễn tả thời gian xác định ở hiện tại, quá
k h ứ hoặc tư ơ ng lai, nói đơn giản là các từ dùng để chỉ thời gian
N h ữ n g từ được in nghiêng dưới đây là các từ chỉ thời gian:
- He left y esterd ay.
A nh ta ra đì hôm qua.
- John is leaving for France to m o r r o w
N gày mai John sẽ đi Pháp.
- He has w orked here since A u g u st.
A nh la đã litm việc Ở đây từ tháng Tám.
• C ác từ chỉ thời gian có thể diễn tả quãng thời gian (p e rio d o f tim e )
m ộ t hành độn g phải trải qua;
- A minute, an hour, a day, six months, a year.
Trang 38• Các từ chỉ thời gian có thể chỉ tần suất (fr e q u e n c y ), thư ờ ng được diễn tả bởi các phó từ như always, frequently, seldom , rarely, never
- We often see him on the w ay home.
Chúng tôi thường gặp anh ấy trên đường về nhà.
- 1 seldom go to the cinema.
Tôi ít khi đi xem chiếu hóng.
• Các từ chỉ thời gian cũng có thể diễn tả các khái niệm írước sau khi, ngay khi, vừa mới, chưa, rồi cùa hành động.
- I have read that book already
Tôi đã đọc cuốn sách ấy rồi.
- They have ju s t come.
• Các từ chi thời gian đóng vai trò rất quan trọng, trong hầu hết
trường hợp là yểu tố quyết định cho việc chọn thì cho đ ộng từ cùa câu C húng ta hãy xem He kết hợp với leave sẽ thay đổi ra sao khi
được dùng với các từ chỉ thời gian khác nhau:
Trang 39^ He left a w eek ago
dùng quá khứ đơn vi câu có ago
tom orrow
—► He will leave tom orrow ,
dùng thì tương lai vi câu có tom orrow
now.
—> He is leaving now
dùng thi hiện tại tiếp diễn vì có now chỉ việc đang diễn ra
• Cách chọn thì căn cứ vào các từ chỉ thời gian sẽ giúp cho các bạn bước đầu làm quen với cách dùng đúng các thì trong tiếng Anh, và giúp bạn giải quyết tốt nhiều bài tập thư ờ ng làm người học lúng túng T rong nhiều trư ờng hợp, đặc biệt đối với trình độ cao hơn, việc căn cứ vào các từ chỉ thời gian kết hợp với nghĩa của cả cầu hoặc đoạn văn trong tình huống cụ thể sẽ giúp người học giải quyết trọn vẹn những bài tập khó
• Sau đây là các từ chỉ thời gian thông dụng thường kết họp với các thì tương ứng N hằm mục đích phục vụ học tập, chúng tôi chi liệt
kê nhừng từ chi thời gian người học thường gặp hay kết hợp nhất
T rong trường họp cần thiết, chúng tôi cũng nêu ra vài trư ò n g hợp ít phổ biến để người học ở trình độ nâng cao tiện tham khảo
1 AFTER: 5’/ í ơ , S A U KH I
a F uture sim ple :
- 1 shall see you after dinner
Tòi sẽ ^ặp anh sau huôi cơm tôi.
Trang 40b P ast s i m p l e :
- 1 came here at 6 o ’clock and John came shortly after that
Tôi đến đây lúc 6 g iờ và John đến ngay sau lúc đỏ.
c P ast Perfect:
- After the train had left 1 w ent hom e
Tôi trở về nhà sau khi tàu đã rời ga.
2 A G O : TRƯỚC Đ Ấ Y
a P ast s im p le :
- The train left a few m inutes ago
Tàu lừa đã chạy trước đây vời phút.
- T he tragedy happened three years ago
Thảm kịch ấy đỡ xả y ra ba năm trước đáy.
\3 A L W A Y S : LU Ô N LU Ô N
V à các phó từ chì tần suất như: often, usually, som etim es, Jrqmently, occasionally, seldom, hardly, ever, never.
a P resen t sim p le :
- The sun always rises in the east
M ặt trời luôn mọc ở p h ư ơ ng đông.
- W e som etim es have breakfast very late.
Thinh thoảng chúng tôi ăn điểm tâm rất muộn.