1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cẩm nang phương pháp sử dụng thì trong tiếng Anh: Phần 1

153 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cẩm Nang Sử Dụng Các Thì Tiếng Anh
Tác giả The Windy
Người hướng dẫn Mỹ Hương
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại sách
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 26,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuốn sách Cẩm nang phương pháp sử dụng thì trong tiếng Anh không chỉ đơn giản là dạy bạn cách sử dụng các Thì, mà còn là một cuốn cẩm nang giúp bạn có học một cách hiệu quả, sửa những lỗi sai bạn hay mắc phải, ngoài ra còn giúp bạn đánh giá năng lực bản thân. Thật là không gì tuyệt vời hơn việc sở hữu cuốc cẩm nang thần kì này. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung phần 1 cuốn sách.

Trang 4

Lời nói đâu

Ịiạn đọc thãn mến!

Do yêu cầu cấp thiết của các học viên tiếng Anh ở nước ta ngày

m ộ t gia tãng, c h ú n g tôi xin ra m ắt bạn đọ c c u ố n sỏch “ E n g lis h

T e n s e s M a n u a l - cẩm N a n g S ử D ụ n g C á c T h ì T iế n g A n h ”

Cuốn sách nhằm phục vụ cho tất cả các đối tượng học viên tiếng Anh giúp học viên tông kết được tất cả các vấn đề văn phạm liên quan đến cách sử dụng các thì, các câu hợp lý và chính xác, mang đếii cho học viên n h ữ n g tri thức cơ bản và hiện đại tíiúp nâng cao một cách vững chấc trình độ tiếng Anh của mình.

C uốn sách bao gồm bốn chương được chia ra n h ư sau:

• Chapter 1 D efinitions

• Chapter 2 Tenses

• Chapter 3 Sequence of Tenses

• Chapter 4 Practice Tests

Trong đó ngoài chucfng đầu là phần định nghĩa, các chưong sau

chúng tôi luôn cố gang trình bày nội dung cần nám bắt dưới hình thức bài giảng, giải thích cặn kẽ cách dùng và quy luật người học cần nắm v ữ ng theo nguyên tắc giảng giải từng bước với các ví dụ

m inh hoạ, đồng thời cũng m ang tính đa dạng, phong phú để tạo cho sinli viên hứ n g thú trong việc ỉàni bài Sau mỗi bài kiếm tra đều có đáp án để học viên có thể đối chiếu, so sẩnh và tự kiểm tra, đánh

giá khả năng của mình.

Trang 5

C h ú n g tôi tin rằng c u ố n sác h sẽ giúp các học viên giãi toá d ư ợ c

n h iề u thắc m ắ c từ trư ớ c đ ế n nay, giúp các bạn đọc hiểu d ễ d àn g các tài liệu d ù n g cấ u trúc h o ặ c m ẫ u câ u khó v à đ ồ n g thòi c ũ n g giúp các

b ạn diễn đ ạ t tiến g A n h đ ư ợ c linh đ ộ n g v à p h o n g phú

N h ó m biên soạn

The Windy

Trang 6

CHAPTER 1 DEFINITIONS

I ĐỘNG TÙ LÀ GÌ?

Động từ (verb) là những từ dùng để diễn tả m ột hành động (action) hoặc một trạng thái (state) của chủ ngũ' (subject)

- He kicks the ball

Anh ta đá quả hanh, (hiinh độníỊ)

- The baby looks ill.

Đứa hó trông có vẻ om (trạníỊ ihài)

II C Á C HÌNH THỬC C Ă N BẢN C Ủ A ĐỘNG TỪ

(B asic V e r b F o rm s )

Có 6 hình ihức căn bản của động từ tronc m ột càu là:

1 Đ ộng t ừ ỏ’ d ạ n g gốc (Base Form)

- Children play in the park

Tre cm chơi Ờ côn<Ị viên.

2 Đ ộng t ừ ỏ' d ạ n g n g uyên th ể (Infinitive)

- Tell them to play here

Boo chiin^ nó hũy chơi ớ đáv.

3 Đ ộng t ừ ỏ' d ạ n g q u á k h ứ (Past)

- They played all day yesterday

( 'húng nó đã chơi siiổl n ụ iy hỏm qua.

4 D ộng t ừ ()• d ạ n g q u á k h ứ p h â n từ (Past Participle)

- He has played too long

( 'ậii la đã chơi quá làu.

Trang 7

5 Đ ộ n g t ừ ở d ạ n g hiện tại p h â n t ừ (Present Participle)

- She is playing with him now

Bây g iờ cô la đang chơi với cậu ấy.

6 Đ ộ n g t ừ ở d ạ n g d a n h đ ộ n g t ừ (Gerund)

- Playing is c h ild ren 's “w ork”

Chơi đùa là công việc của trẻ em.

III C Á C L O Ạ I Đ Ộ N G T Ừ • #

1 Đ ộ n g t ừ q u y tắ c (R egular Verbs)

Đ ộng từ quy tắc là các động từ mà dạng quá khứ (Past) và quá khứ phân từ (Past Participle) được thành lập bằng cách theo một nguyên tắc nhất định là thêm “e d ” vào động từ nguyên thể (Infinitive)

2 Đ ộ n g t ừ b ấ t q u y tắ c (Irregular Verbs)

Đ ộng từ bất quy tắc là các động từ m à dạng quá khứ và quá kh ứ phân từ được thành lập không theo m ột quy tắc nào Ta chỉ có thể nhớ thuộc lòng mà thôi (Có khoảng trên 200 động từ bất quy tắc)

Trang 8

3 N goại đ ộ n g t ừ (Transitive V erb = Vt)

Ngoại động từ là các động từ cần phải có tân ngữ trực tiếp (direct object)

- She saw them

Có ấ\’ đ ã lluíy chúng nó.

{them là tân ngữ trực tiếp của động từ scnv).

4 Nội đ ộ n g t ừ (Intransitive Verb =Vi)

Nội động từ là các động từ không cần tân ngữ trực tiếp nhưng có thể có tân ngừ gián tiếp (indirect object)

- She smiles

Cô ây cười, (không cân tán níỊữ)

- She sm iles at me

ây cười với tôi.

(me là túc từ gián tiếp qua eiới từ at)

Một điều cần nhớ là có nhiều động từ vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ Thí dụ như động từ lo ring.

- The bell rings.

Chuông reo.

(ring ờ đày là nội động từ vi khôiiíỉ có tân neữ)

- She rings the bell

Cô ủy bám chuông.

{ring ở đày là hoạt động vi có tân neữ the helỉ).

Trang 9

Các động từ to he và ío have dùng để trợ uiúp chia các ihì Khi

(.lặt câu hỏi la chi cần đặt các danh từ to he hoặc ío have lên trước chủ

n ” ữ để hỏi và khi nói phủ định ta chi cần thêm not Còn lo do chi dùng

để trợ giúp các độnu từ khác đế đặt câu hỏi hoặc nói phủ dịnh mà thôi.Ngoài ra các trợ động từ còn có thề tự đứng một m ình mà vẫn có ý nuhĩa riêng cùa nó uiống như tât cà các độn!» từ bình th ư ờ n g khác

- He is eating

Cậu ấy đang ăn.

Trợ động từ To hư - /.V trợ tíiúp cho độnu từ To he - ea íiníỊ để thành lập thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

- He has lived here for two years

A nil la đũ sóng ớ đây được hai năm.

T rợ động từ to have-has trợ "iúp cho dóníz từ lo live- lived để

thành lập thì hiện tại hoàn thành tức quá khứ khône xác định (F^rcstnt Perfcct)

- Do you sec her?

Anh CÓ thay CO ay khônịỊ?

1'rự động từ lo Jo trợ «iúp các động từ binh thường khác để hii,

thí dụ như ở đây nó tziúp cho động từ .see để hòi.

- You d o n 't know me

Bạn khôiiị' hiel lôi.

T rợ đ ộ n g từ lo do trợ íỉiúp các độim từ binh th ư ờ n « khác đổ rói

phủ định, thí dụ như ở đây nói trợ giúp c h o dộnỉz lừ know để nói

phủ định

Trang 10

6 Động t ừ k hiêm k h u y c t (Defective V erbs hay M odals)

Động từ khiếm khuyết là những độĩm từ không cỏ to đứ na trước

Nỏ chỉ được dùng để trợ giúp các động từ khác mà thôi Bản thân nó không thê đứnu một mình mà có đầy đủ nghĩa được Neu thấv nó

đứ n ẹ một mình, có nghĩa nó được hiêu ngầm là đi kèm theo một động

từ nào đó

- Can you go now ?

Bạn có thẻ đi hây giờ khỏnỷ^

- Yes, 1 can

(Vâng, íỏi có thê.)

(ở đây câu "'Yes, 1 can." có nghĩa là “ Yes, ỉ can uo n o w /')

Sau đây là tất cả các động từ khiếm khuyết:

Tỏi có Ị hê đi hây được khóng.^

- You m ight go

Bạn cỏ (he đi được.

- 1 wish it vvould stop raining.

Tói ước gì trời (sc) ngìm g mưa.

- You should com e there

Bạn nân đen đó.

- Y o u must go rieht now

Ban p h a i đi niỊay hây ÌỊIỞ.

Trang 11

Note: Cách gọi m ột số từ ngừ thÔHíí dụng.

Subject: chủ từ hoặc chủ ngừ

Object; túc từ hoặc tân ngữ

C om plem ent: bổ túc từ hoặc bổ ngữ

Adverb; trạng từ hoặc phó từ

Prefix; tiếp đầu ngữ hoặc tiền tố

Suffix: tiếp vị ngữ hoặc hậu tổ

IV T H Ì

Thì (còn gọi là thời) là hình thức cùa động từ được dùng để chỉ

thời điểm của hành động (quá khứ, hiện tại, tương lai) và cách thức

đ ộ n s từ tiến hành (đã, đang, sẽ )

Tiếng Anh có một hệ thống bao gồm 12 thi ở các thời gian (time) quá khứ, hiện tại và tương lai ở mỗi thời gian, hành động của chù thể còn được mô tả dưới khía cạnh thê (aspect) nhằm diễn tả các ý niệm

đơn (simple), tiếp diễn (continuous), hoàn íhành (perfect) và hoi'in thcmh tiếp diễn (perfect continuous).

Past simple

Quá khứ đơn

Present simple

Hiện lại đơn

Future sim ple

Tưưng lại đơn

Trang 12

Past perfect continuous í^resent perfect Future perfect

Ọiứỉ kh ứ hoàn thành continuous continuous

Trang 13

K H ÁI Q U Á T VÈ

C Á C THÌ

A C Á C T H Ì Đ Ơ N LÀ GÌ?

(Sim ple tenses)

❖ Các thì đơn là hình thức cùa động từ dùng từ diễn tả hành động một cách tổng quát N ó được gọi là các thì đơn vì bản thân nó không có gì ràng buộc với yếu tố thời gian khác

1 Present sim ple

Present sim ple được dùng để diễn tả m ột sự việc chung chung,

không giới hạn hẳn vào hiện tại

- I watch television every day

Tôi xem truyền hình vc)o m oi ngày.

(Trong quá khứ và hiện tại thì ngày vào tôi cũng xem truyền hình, và

có thể trong tương lai tôi cũng sẽ làm như vậy)

2 Future sim ple

Future simple được dùng để diễn tả một sự việc, hành động chưa xảy

ra nhưng sẽ xảy ra một lúc nào đó trong tương lai

- I wiH w atch television this evening

Tồi nay lôi sẽ xem truyền hình.

Future sim ple m ang tinh thần thuần tuý

tương lai và không có ý nghĩa đã quyết định

trước lúc nói (Xem phần “ hiện tại tiếp diễn'’)

Trang 14

3 Past sim ple

Past simple được dùne dê diỗn lả một sự việc đã xày ra và đã hoàn tất.

- Last night 1 w atched television

Tôi hôm qua tỏi đã xem truycn hình.

(Sự việc tối hôm qua tôi đã xem truyền hình đã qua rồi mà không có

gì liên quan tới hôm nay hoặc nuày mai)

B C Á C T H Ì T IÉ P DIÈN LÀ GÌ?

(C ontinuous tenses)

Các thì tiếp diễn được sử dụng để diễn tả m ột sự việc, hành động xảy ra c ù n g m ộ t lúc với sự việc, hành đ ộ n g hoặc thời điểm khác

Dĩ nhiên c h ú n g ta k h ô n g thể nói "lỏ i đ a n g líim g ì đ ()'\ nếu kh ô n g

có m ộ t việc gì k h ác cùnii đang tiếp diễn

1 Present con tin uou s

Present continuous được sử dụng để diễn tả một hành động sự

việc đang diễn ra trong hiện tại

- i am reading a gram m ar book at the m om ent

Hiện g iờ tôi đang đọc một cuốn sách văn phạm.

(Mành động tôi đanỉỊ đọc sách xảy ra cùng một lúc với khoảng thời tiian ‘•hiện giờ")

2 Past con tin u ou s

Pasl continuous đưọc sử d ụ n s để diễn tả một hành động sự việc

“đã" xảy ra cù n g một lúc vcVi hành độnu, sự việc hoặc thời điểm khác trong quá khứ

- I was reading a gram m ar book when he came

Tòi Jang đọc cuôn sách văn phạm thì anh áy đen.

(Hành động "tôi đang đọc sách trong quá khứ" xảy ra cùng một lúc với hành dộng "anh ta đến")

Trang 15

L ư u ý: C húng ta chỉ sử dụng thì tiếp diễn cho m ột vế của câu mà thôi C húng ta không nói: “ 1 w as reading a g ram m ar book w h e n he

w as com ing" {Tôi đang đọc một cuon sách văn phạm thì anh la đang đến); mà phải nói hoặc viết: “ I was reading a g ra m m a r book

w hen he cam e"

Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn như hành động diễn ra dài hơn trong thời gian “Trước khi anh ta đến thì tôi đã đọc sách, và nó kéo dài tới khi anh ta đến thì tôi vẫn đang đọc”

3 F uture continuous

Future continuous được sử dụng để diễn tả m ột hành động, sự

việc “sẽ” xảy ra cùng m ột lúc với hành động, sự việc hoặc thời điểm khác trong tương lai

- I will be teaching in room 205B at 10:00 a.m tom orrow

10 g iờ sang ngày m ai tôi s ẽ dạy học tại p h ò n g 205B.

(H ành động “tôi dạy học” sẽ xảy ra cùng m ột lúc với thời điểm “ 10 giờ sáng m ai’")

Trang 16

Các thi hoàn thành được sử dụnc để diễn tả sự việc, hành động có mối )4’ơng qu an nào đó với một thòi điềm khác Thời điểm đó có thế

là hiin tại (đối với thì present perfeci), quá khứ (đối với thì past perfe:l) hoặc tương lai (đối với ỉh] /iiíiire perfect).

1 Present p erfect

p-e.senl perfect được sử dụng để diễn tả hành động, sự việc có

tưoTií: quan với hiện tại

- 1 h a v e n 't seen him this morning

.kini’ nay tôi không gặp ỏng ta.

2 Pa>t perfect

ỉ isl perfect được sử d ụ n e để diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra

hoặc hoàn thành trước m ột hành độne, sự việc hoặc thời điểm khác tronưquá khứ

- i had seen him before 1 went out

I i / đă iỊỘp anh ta trước khi lôi đi ra ngocỊÌ.

(H à m động "tôi íìặp anh ta ” đã xảy ra trước một hành độ n e khác trong ỉ

3 Future perfect

Fuliire ¡yerfect được sử dụne để diễn tả sụr việc, hành động “sẽ’'

clưọc hoàn thành '‘trước" m ột hành động, sự việc hoặc thời điểm khác troní>tương lai

1 will have graduated from university

before 2009

’'ôi sẽ lot nghiệp đại hục trước năm

mọ.

Trang 17

(Hành động “tốt nghiệp" sẽ được hoàn thành "Iru o c '' một thời điềm khác trong tương lai - năm 1999)

D TH Ì H O À N T H À N H T IẾ P DIỄN LÀ G Ì?

(Perfect continuous tenses)

Thi hoàn thành tiếp diễn gồm hai yếu tố:

* Quy chiếu với m ột hành động hoặc sự việc

* Diễn tả hành động, sự việc xảy ra

1 Present perfect continuous

Present perfect continuous được sử dụng để diễn tà một hành

động, sự việc vừa mới xảy ra hoặc đã bắt đầu trong quá khứ và đang tiếp ở hiện tại

- 1 have been studying for two hours

Tỏi học được hai tien^ rồi.

(Hành động ' ‘tôi học” được bắt đầu cách đây hai giờ và hiện tại đan e còn xảy ra)

2 Past perfect continuous

Past perfect continuous được sử dụng đế diễn tá một hành động SỊI' việc xảy ra trước và đang tiếp tục so với một sự việc hành động khác trong quá khứ.

- I had been studying for tw o hours before my friend came.

Tỏi đã học được hai tiếng rồi trước khi hạn tỏi đen.

(Hành động "tôi học” đã xảy ra được hai giờ thì "bạn tôi mới đến" và khi "bạn tôi đến" thi ”tôi vẫn đang học").

Trang 18

3 Future p e r f e c t continuous

Future perfect continuous được sử dụng để diễn tả một hành động, sự

việc sẽ bắt đầu trước và đang tiếp tục diễn ra khi m ột hành động, sự việc khác xảy ra hoặc m ột thời điểm khác trong tương lai

- 1 will have been studying for two hours when you arrive

Khi anh tới, tỏi sẽ học được hai giờ

Khi “ anh t ó f ' thì tôi đã học được hai giờ rồi và đang còn học

Trang 19

Tôi d ậ y vào lúc 7 giờ.

She gets up at 7 o 'clo ck

Cỏ a y dậy vào lúc 7 giờ.

2 N e g a tiv e (p h ủ đ ịn h )

M ượn trợ đ ộ n g từ “ do ” hoặc “does" tuỳ theo chủ ngữ

I/ Y ou/ We/ T hey + d o n 't + bare infinitive

H e/ S he/ It/ + d o e sn 't + bare infinitive

do + not viết tắt là: don't

does + not viết tắt là doesn't

Trang 20

- 1 hey d o n 't go to school by bicycle.

Do + I/ we/ vou/ they + bare infinitive?

D oes + he/ she/ it + bare infinitive?

- Do they w ork at hom e?

Họ cỏ làm việc ở nhà khônẹ?

- Does he like tea?

Anh tơ có thíựh trà không?

4 Interro-negative (nghi vấn- phủ định)

D o n 't + 1/ we/ you/ they + bare infinitive?

D o e sn 't + he/ she/ it + bare infinitive?

- D o n 't you go to school?

Bạn không đi học à?

- D o esn 't he get up early?

Anh la không thức dậy sớm Cl?

II U S E - C Á C H D Ù N G

C húng ta dùng thi hiện tại đơn đe diễn tả:

Trang 21

i t '

(J Hành động lặp đi lặp lại theo thỏi quen, phong tục và k lả nàng

(Repeated actions, custom s and ability)

- Dorothy usually goes to the cinem a on Sundays

D orothy thường đi xem chiếu hỏng vào nhữnỊỉ ngày chứ ríiậí.

- He speaks English very well

A nh ay nói liếng Anh rất giỏi.

3 Nhận thức, cảm giác, tình trạng xảy ra lúc đang nói.

- How m any planes do you see?

A nh I hay bao nhiêu m áy hay?

-1 see four

Tôi thấy bốn chiếc.

- N o, I d o n 't hear anything.

Không, tôi chẳng nghe ihấy gì cà.

- W hat’s the matter?

Có việc gì thế?

- 1 smell som ething burning

Tôi ngửi thấy có cái gì đang cháy.

- Mary d o e sn 't like music.

Trang 22

to w orship {sùng hủi íôn thờ) to contain {chứơ đựng)

to hate (ịỊhét)

3 Chân lý hoặc s ự kiện đ ún g một cách hiển nhiên (truth or facts

that are true at the m om ent o f speaking):

- The earth goes round the sun

Trái đút quay quanh mặt trời.

- Children need love and affection.

Trẻ em can tình thương yêu.

3 Hành đ ộn g sẽ xảy ra trong tưo*ng lai (a future action):

a C ách d ù n g này th ư ờ n g áp d ụ n g cho n h ữ n g đ ộ n g từ chỉ sự di

ch u y ể n (le a v e , go, w a lk , a rriv e ) khi nói về thời ^ian đi lại, lịch tàu

c h ạ y , m áy bay cất c á n h và th ư ờ n g d ù n g kèm với m ột phó từ chỉ thời gian tư ơ n g lai

Past

N ow

Future

1 leave bv the 6.35 train this evening

Tòi sẽ Ji chuyên tciu 6 <^iờ JS phủi lòi nay.

W hen does the plane arrive?

Khi nào m ay bay đên?

It arrives at tlve o ’clock

M ay hay sẽ den lúc 5 if/Vr.

Trang 23

Đôi khi cách dùng này không có phó từ chỉ thời gian đi kèm vì được hiểu ngầm theo tình huống.

- W hat happens next?

Cái gì s ẽ xả y ra sau đó?

- We attack at dawn.

C húng ta sẽ tấn công lúc bình minh.

Các phó từ thường được dùng chung với thì hiện tại đon:

Som etim es: thinh thoảng

Usually: thường thường

N ever: không bao giờ

Occasionally: thỉnh thoảng

From tim e to time: thỉnh thoảng

Every other day: ngày cách ngày

Every day/ w eek/ month: hằng ngày/ tuần/ tháng

Always: luôn luôn

Often; thường

Seldom: ít khi

Rarely: hiếm khi

Note: Ta thêm ‘V ’ vào sau động từ thường ở ngôi thứ ba số ít (he, she, it)

- He likes classical music

A nh tơ thích nhạc CO điển.

Đối với các động từ tận cùng bằng; “o” , “ x ” , “ ss” , “ sh” , “ch” , “z ” ta thêm “es” vào, áp dụng cho các ngõi th ứ ba số ít

cross crosses brush -> brushes;

Trang 24

- She goes shopping every day.

CỎ ay đi mua sam hang ngày.

N eu thêm động từ tận cùng bằng "y ” trước đó là một phụ âm, ta bỏ “y”

và thêm “ies” vào, áp dụng cho ngôi thứ ba số ít

- He studies English

Anh ấy học tiếng Anh

(vi irước “y" là m ột nguyên âm)

■ C á c h đ ọ c của ngôi t h ứ ba số ít

• Đ ọg /s/ khi động từ tận cùng bằng các âm /f/, /k/, /p/, /ư, /0/:Laughs (cười), w orks (làm việc), stops (ngừng), wants (cần, muốn), baths (tắm)

• Đ ọc /iz/ khi động từ có âm cuối là /s/, /J/, /tj, /z/, / d3/

Misses (thất bại), washes (rửa, tắm), w atches (xem), changes (thay đổi), uses (dùng), dances (khiêu vũ)

• Đ ọc /z/ khi động từ tận cùng bằng những âm khác:

Goes, buys (m ua), com es (đến), opens (m ờ), lives (ở),

Trang 25

I am (= I’m) We are (= W e’re)

They are (= T h e y ’re)

- I’m a student

Tỏi lù m ột sinh viên.

- S he’s in the kitchen

0 5 to Ở trong nhci hep.

1 N eg ativ e ( P h ủ đ ịn h )

am

areNote: (lưu ý)

- am not viết tắt là a m n í (hoặc / aren't)

- is not viết tắt là isn t

- are noi viết tắt là a re n í

Trang 26

2 Interrogative (Nghi vấn)

TO BE

Is she ?

Is it ?

- Is he y our husband?

ỏ n g ấ y là chồng cùa hà phùi không?

3 Interro — N egative (Nghi vấn- phủ định)

TO BE

Isn’t ^ she ?

- Isn’t she in the room?

Cô hi khânịr có ơ IroníỊphòng à?

Trang 27

Đ ộng từ "h a v e" chia như m ột động từ thường.

- 1 have two children.

Tỏi có hai đứa con.

N o te: have viết tắt là 've

Trang 28

2 In terro ga tive (Nghi vân)

Trang 29

S + CAN + Bare infinitiveShe can cook.

Cỏ áy có ihê nấu ân.

Note:

• Động từ khiếm khuyết CAN được dùng cho tất cả mọi nízôi

• Bare infinitive: Động từ nguyên thể không có TO

Note: C A N N O T viết tắt là C A N ’T

- Can he sw im ?

Anh la cỏ thể hơi lội được không?

- Can you speak English?

Bạn có í hè nói tiêniỊ Anh được không?

Trang 30

TEST 1

1 Điền vào chỗ trống vói dạng đúng của từ trong ngoặc:

1 My f r i e n d Chinese well, (speak)

2 H e every word s h e _ (understand) (say)

8 T o d a y _not Saturday, (be)

9 He his wife twice a day (kiss)

for w ork at h a lf past seven, (leave)

1! Điền “d o n ’t” hoặc “ d o esn ’t” vào chỗ trống để hoàn thành câu:

1 W e listen to the radio every night

2 Mr J o h n so n have a private office

3 The b oys study at the library every day

4 There ex ercises seem very difficult

5 It rain verv much in June

6 Those m e n speak Hnylish very well

7 S h e eat at that restaurant every day

8 Miss P eters write reports for her boss

9 The W ilsons watch television every niuht

10 Miss M o o re cnjov that history class

Trang 31

III D ù n g d ạ n g đ ú n g c ủ a n h ữ n g đ ộ n g t ừ c h o sẵn sau để h o àn

th à n h c â u :

hoilclose — cosl - g o - have - like — m eet — open - sm oke - speak

— teach — wash.

Example: S h e ’s very clever She speaks four languages

1 S te v e ten cigarettes a day

2 We u su ally dinner at 7 o ’clock

3 I films 1 o ften to the cinem a

4 W a te r at 100 degrees Celsius

5 In Britain the banks at 9:30 in the morning

6 The City M u seu m at 5 o ’clock every evening

7 Food is expensive It a lot o f money

8 Tina is a teacher S h e m athem atics to young children

9 Y our jo b is very interesting Y o u a lot o f people

10 P eter his hair twice a week

IV H oàn th à n h đoạn hội thoại sau vói d ạn g đ ú n g của t ừ tro n g ngoặc:A: W here (1) ( y o u /c o m e ) from?

B; I (2) (com e) from Tokyo

A: (3) _ (you/ live) in T okyo?

B: No, 1 (4)_(not/ live) in Tokyo I _(5) (live) in

Trang 32

V Đọc đoạn hội thoại sau rồi hoàn thành các câu với dạng đúng của từ trong ngoặc:

A: I need to be in Birmingham for a m eeting tom orrow by 3.15 Have you got a train timetable?

B; Yes, here it is Right, there _ (1) (be) a train at 12.47, and

t h a t _ (2) _ (arrive) at 2.50, but i t (3) _ (stop) at most

o f the main stations on the way

A: Is there another one that _ (4) _ (get) there before 3.00?

IỈ: No, but t h e r e (5) (be) an Intercity express that _ (6) _ (get) in at five past

A: And w hen _ (7 )_ (iưleave)?

B: It _ (8) _ (go) at 1.15

A : _ (9) _(be) there any buses to East street?

B: Oh, yes, th e re 's a bus that _(10) _ (run) every ten minutesand it o n l y _ ( 1 1) _ (take) about five m inutes to East street

VI Trả lời n h ữ n g câu hỏi thường ngày về bản thân bạn:

1 W hat time do you often get up in the m orning?

2 H ow do you get to work every m orning?

3 W hat do you do in the morning?

4 Where do you have lunch?

5 W hat do you do in the afternoons?

6 What time do you com e home from work?

7 What time do you have dinner?

8 W hat time do you often go to bed?

9 W hat do vou do at the w eekend?

10 Where do you like going on Sunday m ornings?

Trang 33

VIII D ùng những từ gợi ý trong ngoặc để viết các câu Iighi vấn

hoàn chỉnh;

Example:

(w here/ y o u / w ork) - Where do you work?

1 (S he/ w ork/ on Sundays)

2 (T h ey / speak/ Chinese)

3 (W here/ you/ buy/ that book)

4 (W h a ư John/ say)

5 (Y o u / like/ m usic)

6 (W h y / you/ ask/ that question)

7 (H o w / he/ com e/ here)

8 (H o w m uch/ m oney/ you/ need)

9 (H o w / you/ spell/ your nam e)

10 (W ho / look at you)

1 1 (W ho / she/ look at)

Trang 34

3 (W hat tim e/ you/ go to the meeting)

4 (H ow often/ you/ go to the cinem a)

5 (H ow / your soup/ taste)

Trang 35

are (Present participle)

Note: present participle; hiện tại phân từ

- I’m practicing my English

Tôi đang thực hành liếng Anh.

- S h e’s phoning her boyfriend.

Cô ta đang g ọ i điện thoại cho bạn trai của mình.

A nh ta không (đang) xem truyền hình.

- They a re n ’t playing tennis.

Họ không (đang) chơi quần vợt.

Trang 36

3 Interrogative (Nghi vấn)

Is she co o k in a in the kitchen?

BÙ ắv đang nau ăn ở bếp p h ả i không?

Are you listening to the music?

Bạn đang nghe nhạc p h ả i không?

4 Interro - N eg ative (nghi vân phủ định)

A m n ‘t/ A re n ’t I

^ it + V-ing ?we

^ theyIsn't he singing a song?

Không phiii anh ta đang hát đây sao?

Trang 37

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả:

[J Hành động đang thụx; sự tự diễn ra tại thòi điểm nói (an action that

is in actual progress at the moment o f speaking):

- W hat are you doing?

Anh đang làm gì đó?

-1 am studying English

Tôi đang học tiếng Anh.

- John is w atching television now.

John d a n g x em truyền hình.

- M ary is practicing the piano.

M ary đang tập chơi dưang cơm.

- My father is cutting grass in the garden

Ba tôi đang cắt cỏ trong vườn.

Trang 38

C ách d ù n g này thường kết hợp với các phó từ: now, at present, at the m om ent (hiện tụi)

3 H ành đ ộ n g nói ch u n g đ a n g diễn ra nhưng không nhất thiết

phải đ a n g thực sự diễn ra lúc nói;

Now

(Hai người bạn gặp nhau trên đường):

- W hat a re you doing now ?

B ây ịỊÌỜ bạn đan g lem ẹì?

- 1 am w o rk in g for an im port-export company.

Tôi đ a n ^ I cnn việc cho m ột công ly xuát nhập khẩu.

- Are you still having difficult with English?

A nh van còn gặp khó khăn trong việc học tiếnẹ Anh à?

- Yes, 1 a m having a lot o f trouble this semester.

Vảng, tò i đaníỊ gặp nhiều trở ngại trong học kỳ này.

C ách dùng này thường kết hợp với các phó từ như: now, today, this term, this yea r.

3 H àn h đ ộ n g xảy ra tr o n g tương lai gần (a near future action),

thường được dùng với các động từ chỉ sự di động như: go, come, leave

Cách d ù n g này thưòng phải kết họp với một phó từ chỉ thời gian và thưòng diễn tả một sự sắp xếp trong tương lai đã được d ụ định trước (a definitive future arrangement due to o n e 's previous decision), nêu

Trang 39

không có phó từ chỉ tươiig lai, nmrời nghe thường dề hiểu nhầm là hành động đang xảy ra.

- We are going to Hanoi next week

Chủng tôi sắp đi Híì N ội tuần tới.

- They are going to the m ovies tonight.

Họ s ẽ đi xem chiếu bóng tối nay.

- John is com ing here next w eek and is staying here until August John sẽ đến đây tuần tới và sẽ ở đáv cho đến (háng tám.

Thì hiện tại tiếp diễn còn đ ư ọ c dùng để diễn tả một hành động

có tính ch ất tạm thời, không th ư ò n g xuyên (a tem porary action)

- John often gets up at seven o 'c lo c k , but this m onth he is on

holiday so he is getting up later

Anh ta thường dậy lúc 7 g iờ sủng nhung ihủng nìty anh ta đirợc nghỉ nên dậy muộn hơn.

Trong ví dụ trên, chúng ta dùng gets up (hiện tại đơn) vì đó là

hành động theo thói quen (có often), nhưng động từ theo sau chỉ diễn

tả hành động tạm thời (this m onth) nên chúng ta phải dùng is getting

up C húng ta hãy xem một ví dụ khác:

- We usually start w ork at 8 o 'c lo c k , but for this week only we are starting at 8:30

Chủng tôi thường bắt đầu cống việc lúc 8 giờ, nhưng chỉ trong tuần này chúng tôi bắt đầu lúc 8 g iờ 30.

^ T hì hiện tại tiếp diễn có thể đ ư ợ c dùng để diễn tả hành động lặp đi lặp lại gây nên sự bực mình hay khó chịu cho người nói

(a repeated action that is causing annoyance or irritation) Cách dùng này kết hợp với các phó từ như: always, constantly, continually , tương đư ơng với tiếng Việt “cứ m ãi”

Trang 40

He is alw ays leaving cigarette-ends on the floor.

A nh la cứ vứt ícin thuốc trên Síin nhíi mãi.

He is constantly com plaining that his bicycle is old

A n h ay c ứ p h à n m m mãi rằng xe đạp của anh cíy cũ.

Khi được dùng với ngôi thứ nhất, cách dùng này thường chỉ một hành đ ộ n g xảy ra tinh cờ (an accidental action)

- I'm alw ays doing that

Tôi lai Ictm điểu đó.

Ngày đăng: 30/09/2022, 09:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm