1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cách thức diễn đạt trong tiếng anh phần 2

238 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách Thức Diễn Đạt Trong Tiếng Anh Phần 2
Tác giả Nguyễn Quang
Định dạng
Số trang 238
Dung lượng 13,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có lẽ lúc nảy thì tôi không tái nào nhớ được.... Tôi thực sự không thể... Nó làm tôi không bao giờ quên về thực tếlcâu chuyệnlsưJciện là .... Có lẽ tôi thực sự không thấy....có liên quan

Trang 1

• You VOn‘t forget .wll! you? Anh/Chị không quên

11 SAYINC YOU CAN NOT REMEMBER

(Nói răng mìnỉỉ không thể nhở)

(No f s no good.) Ifs gone (Chán quá.) Quên tiệt cả.

(NJ0, It's no good.) I can’t rem em tier (Chán quá.) Tôi

k h ô r ^ t h ể n h ớ nổi.

It's slpped my mlnd Tôi quên tịt nó rỏi.

's >ỉlpped my mlnd Tôi quên t ị t rổL

lt'sjum ped out of m y mlnd Đầu óc tôi không còn nhở

g ì về nỏ cả.

‘s ium peđ out of my mlnđ Dầu óc tôi không còn nhớậ uề cả.

I ha\ en't a clue Tôi không nhớ nổi.

I COLldn‘t tell you Tôi chịu không thể nói được.

(Sor*y.) m y mỉnđ's gone blank (Xin ỉỗi.) đầu óc tôi

Trang 2

Cách thức d iễ n đ ạ t trong tiế n g Anh 172

(rm afrald ) Gscapes m e for a m om ent (Có lẽ) lúc nảy thì tôi không tái nào nhớ được

iv e ío rg o tte n (,rm aírald) (Có lẽ) côi quên rồi.

IVe f o r g o t t e n (.I'm afrald) Có lẽ tôi quên ròi.

IVe fo rg o tten a D o u t (.rm aíralđ) Có lẻ tói quên về

rỗi.

IVe forgotten t o (.I'm afralđ) Có lẽ tói quên khổng

(làm gì đó) rỏí.

(rm afraid) IVe íorgotten tnat ™ Có tó tôi quên là rồL

(rm sorry) iVe completely rorgotten (Kin lỗi,) tôi

hoàn toàn quèn mất.

(rm sorry) IVe completely ro rg o tte n (Xin lỗi,) tôi

(rm afrald) I forget nou/ (Có lê) bây giờ tõi quên rồi.

I (really) can't r e m e m D e r Tôi (thực sự) không thể

Trang 3

• I (really) don't rememDer anythlng aDout Tôi (th ự c sự ) k h ô n g n h ớ t í gi u ể

• I (reaỉỉy) đon't rem em ber t o Tôi (thực sự) không nhớ p h ả i (làm gì đó)

• I (really) don't rem em ber t h a t Tôi (thực sụ) không

• (rm sorry, but) 1 have to / must conress that I don't

rem em ber pcin lỗi, nhưng) tôi phải chứ nhận là tôi

k h ô n g n h ớ

• {I'm sorry, but) I have to / must coníess that Ị don't

rem em b er anythlng (Xin lồi, nhưng) tôi phải thú

n h ậ n là lô i k h ô n g n h ớ t í

• (rm sorry, Dut) ỉ havG to / m ust confess that I don'trememDer anythlng a D o u t OCin lỗi, nhưng) tôi phải thú nhận là tôi không nhớ tígì ưề

• (l*m sorry, Dut) I seem to havG forgotten (Xin lỗi,

Trang 4

• (rm sorry Dut) 1 appear to have íorgotten pcin ỉỗi,

• (rm sorry but) I appear to h a v e ío rg o tten t h a t

(Xin ỉỗi, nhưng) dường như tôi đã quên là

Cách thức diễn đ ọ t trong tiế n g Anh 174

12 EXPRESSING ASSOCIATION

AND RECOU.ECTION

(Liên tưởng và nhở lại)

1 knovw: ! Tôi biết/nhớ rồi: c h ứ ^.

Hold on Ves g ot !t! Dợiđă Dúngrồi nhớ rồi!

I can se e it now, Giờ thì tôi có th ể nhớ ra rói.

I can s e e now Giờ thì tôi có th ế nhớ ra rỗi.

Nou/1 thlnk about It Rồi, để tôi nhớ xem nhé,

It's com lng Dack to m e now Tôi nhớ ra ngay bây giờ ấy m à

Yeah, It takes m e back à tôi nhớ ra Tồi,

It's quỉte fresh In m y mlnd t h a t Tôi còn nhớ nhu

in là

What ev e r remalns ĩresh In m y mlnđ Is ( t h a t )

Đ iề u m à tô i c ò n n h ớ n h ư in l à

It just comes Into my mlnd that _ Tôi chợt nhớ ra là

I haven t got It wlth me, but lf I rememDer correctly T ôi k h ô n g c ò n đ ể t â m đ ế n c h u y ệ n đ ó n ữ a , n h ư n g

n ế u tô i n h ớ đ ú n g t h ì

Trang 5

lf I rememDer It rlght Nếu tõi nhớ đúng ĩh ĩ

íf my m em ory serves me rlght Nếu tri nhớ tôi

cò n tố t i h ì

If m y m em ory đoesn*t faỉl m e Nếu trí nhớ tôi

k h ô n g n h ầ m t h ì

If my memory ỉs c o r r e c t Nếu trí nhớ tôi đúng thì

If l‘m not mlstaken Nếu íôỉ không nhảm chì

As far as I gather Theo những điều mà tôi còn nhớ Chì

As far as í can gatỉier Theo những điều mà tôi có thể nhở th ì

As far as I rem em tier Theo nhừngđiều mà tôi còn

As I recall Theo tôi nhớ lại th ì

As I recollect Theo tôi nhở lại th i

As I rem em b er (It) Theo tôi nhớ th ì

ỉ (distlnctly) rememD9r Tôi nhớ (rất rô) là

! (dlstlnctiy) recalỊ Tôi nhở lại (rất rõ) là

I (dlstlnctly) recollect Tôi nhớ lại (rất rỗ) là

! rem em D er Tôi nhớ

I'il always remGmDGr Tôi sẽ luôn nhớ

ril nev/er í o r g e t Tôi sẽ không bao giờ quên

I can re m p m tíe r Tôi có thể nhờ

ỉ can rememDer t h a t Tôi có thế nhớ là

\ r e m e m b e r qulte cleariy Tồi nhớ rất rỗ.

Trang 6

• I rem em b G r very well Tôỉ nhớ rõ lấm.

• I rememDer quite cieariy th a t Tõi Tìhởrất rỗ là

• I rememDer 'A/eil t h a t Tôi nhớ rõ là

• I seem to r e m e m b e r Có lẻ tôi n h ớ

• I seem to rem em d er t h a t Có lẽ tôi nhớ là

• I have so m e recollectlon o f Tôi cũng ít nhiều còn nhớ vẻ

• W hat ỉ rem em b er Is ( th a t) Điều mà tôi cồn nhớ là Cách thức diễn đ ọ t trong tiến g Anh 176 • W hat I shaíl n ever forget is ( th a t) Điêu mà tôi sẽ k h ô n g b a o g iờ q u ê n l à

• It rem lnds m e o f Nó làm tôi nhớ v ẻ

• It rem lnđs m e of th e f a c t/s to rv /e v e n t t h a t Nó iàm tôi nhớ về thục iếỉcâu cìm^ệnỊsụ.kién là

• !t does not fall to put m e ỉn m ỉnd of th e f a c t/s to r y /e \/e n t t h a t Nó làm tôi không bao giờ quên về thực tếlcâu chuyệnlsưJciện là

• It pu ts m e In mlnd o f th e fact/s to r v /e v e n t t h a t

Nó làm tôi nhở lại thực tếicâu chuyệìĩẨsự kiện ỉà

17 SHOWINCINDIFFERENCE, CON1EMPT AND ABSENCE OF CONCERN (Tỏ ra thờơ, khinh thị và không quan tâm) • lt's Oust) notning to me Nó chấng là gì đối với tôi cả • I (just) m ake llttle O f Tôi coi thường

• I Oust) m ake nothlng o f Tôi coi k h in h

• I thlnk llttle Of Tôi coi thường

Trang 7

177 N guyễn Quang

rve thou^ht llttlG o f Tôi ỉuôn coi ihường

I thlnk nothlng o f Tôi coi kh inh

IVe thought nothing o f Tôi iuôn coi kh in h

I ứon't care Tôi không quan tám.

I don‘t care a t)lt Tôi không rlìèm quan ĩâm.

í đon’t care a dlrne Tôi cóc quan ĩâm.

I đon't care a rush Tôi đếch quan tâm

\ơt^O cares? Ai mà thèm quan tâm,

(As a m a tte r of fact,) ỉ never thlnk much of

It hardly deservGs mentlon, N ó k h ô n g đ ả n g n ó i.

harđly deserves m ention không đáng nóL

IVe hearđ a lot of nonsense about Tôi đã nghe

\ỵ/hat has It to ỐO w lth me? N 6 thì Hên can gỉ đến tôi?

What has It to do w ith ? N ó th ì liê n c a n gì đ ế n ?

It’s not m y buslness Đỏ không phải là việc của tôi.

!t's none of my buslness Đó đâu phải là việc của tôi.

I take no notice o f 70/ không cản để ý đến

Trang 8

Cách thức diễn đ a t trong tiế n g Anh 178

(Personally<) I don't care m uch f o r (Bản thân tồi thì) tôi kh ôn^ quan tãm nhiều đ ế n

It đoesn t concern m e at ail Nó chẳng can hệ gỉ đến tôi cả.

doesn t concern m e at all chăng can hệ gỉ đến tỏi cả.

Ifs no concern of mlne Nò không phải là điều tôi quan tâm.

Js no concern of m lne không phải là điều tôi quan tâm.

That s no neu/s to me Tôi biết tóngra rồi.

That s an old story Biết rồi, khố lắm nói mãi.

Why ail this sh o w of asto n lsh m en t? Làm gì mà mắt tròn mắt dẹt thề?

I don't care Tôi không quan tâm.

I don’t care a b o u t Tôi không quan tâm về

I don t care w h o / w h a t / w h v /vvher e

Tôi không quan tâm ai J c á iff / tạisao / ở đâu.

I cou(dn‘t care less Tôi đâu có bân tâm.

Trang 9

I couldn t care less aDout Tôi đâu có bận tâm vẻ

I coulđn't care IGSS w ho /w h a t /w h v /w h e r e Tôi đâu có bận tâm về việc a i /cái g ì /tạ i sao A ở đâu.

I glve myself no concern Tôi không quan tâm.

I glvG mySGlf no concern a D o u t Tôi không quan tâm ưề

It m akes no dirrerence to m e vx/hether o r /

w h e th er or not Đối ưới tôi thĩ việc hay ^ÌMiệc hay không cùng chẳng có gì khác cả.

ỉt đoesn‘t seem any dlfference Hình nhu nó cùng chẩng có gì khác cả.

It đoesnt seem any dlfference vvhether o r .y

u/hGther or not Hình như việc hay / việc

it doesn't m atter wtx) A v h at /hou/ Avhere ™

A i / _cấ iẠ Ỉ^ như thế nào Ị ởẩàu thì cũng chảng sao cả.

đoesn t w orry m e at a!l chẩng iàm tôi lo ỉắng

tí nào cả.

Trang 10

Càch thức diễn đ ạ t trong tiế n g Anh 180

doesn t surprlse m e at all chảng làm tôi ngạc nhiên lí náo cả.

! n ever Dother to Tôi không bao giờ phải phiền

has faded Into obscurlty đả rơi vào quên lãng.

It should com e as no surprlse t h a t Có ĩẽ không cớ

g i n g ạ c n h iê n l à

Trang 11

181 N gu yễn Quang

14 SAYING SOMETHING IS

NOT IMPORTANT

(Nói rằng cái gì đó không qm n trọng)

It đoesn't m atter Nó chẳng sao cả.

đoesrTt m a tte r chẳng sao cả.

đoesn’t m a tte r a / one Dit chẳng có làm sao cả.

doesn t m a tte r a đ am n chẳng việc quái gì cả.

It đoesn't (really) m ake any đifference Nó (thực sụ)

!t's all the sam e Cũng thế cả.

I don't t h l n k (sth.) m atters Tòi nghĩ (cái gì đó) chẳng sao cả.

I don't t h in k is (so) Important Tôi n g h ĩ không

q u a n tr ọ n g (lắ m ).

It's nelther here nor there Nó chẩngra đâu ưào đâu cả.

's neither here nor there chẳng ra đâu và o đâu cả.

It's Deslde th e polnt Nó chẳng ăn nhập gì cả.

'i ŨQS\Ú& thG point chảng ăn nhập gi cà

Trang 12

Cách thức diễiì đ a t trong tiến g Anh 182

S o w h a t? Thế thì sao?

How d o e s c o m e Into It? T h ê iièn quan gi đển

n ó n à o ?

Does It really m a tte r? Nô có thực sự là vấn đề không?

D o e s really m a tte r? có thực sự là vấn đề không?

has g o t notning to do wlth It ( surely) (Chẩc

shouldn't concern m e (at thls polnt) chảng

ỉiên can gì đến tôi (ở điểm này cả).

is n ot th e concern of th e u/orld không phái là

Trang 13

• I tnlnk ỉt is som ethlng I / \vẹ can Ignore (for the tíme Deing) Tôi n g h ĩ đ ó ĩ ắ c á i m à ĩô ư ia có t h ế b ỏ q u a (vao ỉủ c n à y).

• I t h i n k Is som ethlng can Ignore (for th etime beỉng) Tôi n g h ĩ ià cái mà tôUta cớ thể bỏ qua (vào lú c n à y ).

• I (really) can't see w h a t relevance It has (rm afrald)

(Có lẽ) tô i (th ự c sự) k h ô n g th ấ y n ó cố liê n q u a n ^ cả.

• 1 (really) can’t see w h a t re ỉe v a n c e has (rm afrald)

(Có lẽ) tôi (thực sự) không thấy có liên quan gì cả.

19 EXPRESSINC ICNORANCE

(Nói rằng mình không biết)

Gođ knou/s Có giời mà biết được.

God knows whv Avho Avhat /how Có giòi

WhO knOWS? Ai mà biết được.

\ừtK) knows why Avho Ax/hat „ /how ^.? Ai mà

Trang 14

• No - one know s u/hy /u /h o /w h a t /h o w

A i m à b iể ĩ đ ư ợ c tạ i s a o / a i / cá í g ì/ỉà m ĩ ỉ i ế n à o mà

• ÌVe got no Idea Tôi chịu không hiết.

• I h av en ’t g o t any ídea Tôi chịu khôngbiểt tí gì.

• I Ve got no iđea a D o u t Tôi không hẻ biết ĩigi ưẻ

Cách thức d iễ n cỉợt trong tiếng Anh 184

• Ị haven t g o t any Idea a D o u t Tôi chịu không bỉể( tí

• IVg g o t no Idea w h y / w no /\>Jt)at /hQ w

Tôi không hẻ biết tại sa o / a i / cái gì/làm thế náo m à

• i haven't go t any Iđea w h y /w n o /w h a t

/ho\X/ Tôi chịu không biết tại sa o J a ỉ / cái

gi//àm úĩế nào m à^

• I h a v e n ì g o t th e íaỉntGSt ỉđea Tôi khòng biết tigt cả.

• I haven't g o t th e íalntest fdea ab ou t Tôi không biết ti ^ ỉ/ê cả.

• I haven't g o t th e íalntest Idea w hv / w h o / w h a t h o w Tôi chịu không biết tại s a o /ai

7 « cái ^/ỉà m thếnào m à

• I haven't g o t the síỉghtest !dea Tôi kkông b iế t ííg ì cả.

• I haven't g o t th e sllghtest iđea a D o u t Tôi không biết ti ^ v ề cả.

• I havGn't got the sỉlghtest ỉdea w hy_ /\x/_ho^_

/ w n at /hOW Tôi chịu không biết tại sao Jai

cái ^ l à m ĩh ế nào m à

• ỉ đon t know Tôi không biết.

• I đon‘t k n o w Tôi không biết

• I đon’t know anythlng Tôi không biết tỉ gi.

Trang 15

• I don't know anythlng about_ Tôi không biết ti gí ựề

• I đon t knou/much a b o u t Tôi không hìết nhiều ưê

• I know nothlng Tôi không biết gi.

• ! know nothlng a b o u t Tôi không biết

• I đon’t know th e flrst thỉng a b o u t Tôi chẳng biết

mõ tê gi vẻ cả.

• I óon't know u/hy_ AvhO-„ Ax/hat„ /h0W-.„ 7'ôỉ không

biết tại sao^ /a i / cái gì/làm ỉhếnào m à

• I know next to nothlng a D o u t Tôi hầu như chẳng

• (l'm afrald<) ỉ couldn’t say w h v / w h o /w h a t

(Có lẽ,) tôỉ không th ể nói được là tội s a o lai

/ cái ậỉìàm ĩh ến à o m à _

• (í'm aĩrald.) I couldn*t tell you (Có iẽ.) rôi không thể

n ó i vớ i a n h /c h ị đ ư ợ c.

• {!'m afrald.) ! couldưt tell you a b o u t {Cồ ỉẽj tôi

không ĩhểnói với anhkhị về được.

• (i'm afrald.) I couldn't telỉ you u/hy /w h o /u/hat

/h0W « (Có lẽ,) tòi không thể nói với anh/chị được

là tại sao /a i / cái gỉ/ỉàm thế nào m à

• (l'm aírald.) I haven t got th at Iníormatlon (Cô lẻ,)

tò i k h ô n g có t h ò n g ti n đó ,

• (l’m afraỉđ.) I haven't got th a t ỉnform atlon w lth me.

(C ó ỉẽ ỏ ở đ á y , tô i k h ô n g có th ô n g tin đó

Trang 16

Cách thức diễn đ ạ t trong tiếng Anh 186

That s not som ethlng I know very m uch aDout Đó không phải là cáiửtiéu/chuyện tôi biết nhiễu lẩm.

I don*t (really) se e u / h y Thực sự là tôi không hiểu tại sao

1 (really) can't se e w h y Thực sự ỉà tôi không thể hiểu được tại sao

I can't ĩully realỉze w h y Tôi khônghiểu rỗ tại sao

I find ít hartí to u nd erstan d w h y Tôi thấy rất khó hỉểu là tại sao

I flnd It imposslDle to u n d erstan d w h y Tồi thấy không thể hiểu nổi ỉà tại sao

I \wlsh I knew Giả mà tôi biết được thì tót quá.

1 w ỉsh I k n ew w h v / w h o / w h a t / n o w

Giá mà tôi biết được tạiMỉQ .i£ii _ỉ. cái ^ểlàm.ihế

n à o m à th ì tố t q u á

Trang 17

ADVISING AND VVARNING

(Khuyên răn, cảnh báo)

Trang 18

Cách thức diễn đ ạ t trong tiế n g Anh 188

1 ASKING FOR ADVICE AND

SUGCESTION

(Tìm sự khuyên giải và gỢi ý )

Any advice? Cố lời khuyên nào không?

Any suggestỉons? Có gợi ý gi không?

Do you have any advlce? ArừxiOĩị cỏ iời khuyên nào không?

Doyou haveany suggestlons? A nh/C hịcó^ý^không?

Do you have any recommendatlons? Arĩh/Chị có khuyến

gỉ khổng?

Do you have any Ideas? Anh/Chị cô ý kiến gỉ không?

Do you have any thoughts? Anh/Chị có suy ng/iĩgỉ khõng?

W hat do you m ake o f ? Anh/Chị thấy.thếrdào?

Can you sort m e ou t o n ? Anh/Chị có thểgỡrốỉ cho

tôi ưẻ được không?

Can you heỉp m e s o r t out ? Anh/Chị có thể giúp

tô i tìrn ra gidi p h á p c h o đ ư ợ c k h ô n g ?

ril loave you to s o r t out Tôi nhờatìhỉchị tìm cách

giải q u y ế t đấy,

Ought I t o ? Tôỉ có p h ả i không?

Should I ? Tòi có n ê n không?

Can you recom m enđ_? Anh/chị thấy cóđượckhô^ng?

Reckon I s h o u ld ? Có cho là tôi n ê n không?

DO you thlnk 1 sh o u ld ? Anh/Chị có cho là ĩôi nồn

không?

Trang 19

Do you thlnk I ought t o ? A n h ỉC h ị có c h o lá tô i c ầ n

I should líke to a s k Tôi muốn được h ỏ i

I neeđ your ađvỉce o n /a D o u t Tôi cản ỉời khuyên

W hat should I do? Tôi nèn làm

W hat should I đo about It? về chuyện này thì tôi nên ỉàm gi?

W hat should I do a tio u t ? v ề thì tôi nên là m ^ ĩ

W hat shouíd I do t o ? T ô in ê n ỉà m ^ đ ể ?

\16^hat do you thlnk? Anh/Chị nghĩ thế nào?

W hat 6 0 you thlnk I Shouíd do? Theo anhichị thì côi nên làm g??

Vỉí/hat do you thlnk I should đo aDout It? vê chuyện

n à y , th e o a n h /c h ị th ì tô i n ê n là m gì?

Trang 20

Cách thức d iễ n đ a t trong tiếng Anh 190

What do you thlnk I shoulđ đo atxxit v ẻ theo

a n h /c h ị t h ì tô i n ê n là m gì?

What do you thlnk I shoulđ đo t o ? Theo anh/chị thì tôi nên ỉàm gi đ ế ?

\ií/hat đo you reckon? Anh/Chị thấy thế nào?

What đo you reckon I shouíđ đo? Anh/Chị thấy tôi nẻn làm gì?

What đo you reckon I should đo atíout It? về chuyện này, anh/chị thấy tôi nèn làm gi?

\id/hat do you reckon I shoulđ do a b o u t ? v ể

a n h /c h ị t h ấ y tô i n ề n là m gỉ?

W hat do you reckon 1 should do t o ? AnhềChị

t h ấ y tồ i n ê n ỉà mđ ế

What WOUlđ you advlse? Anh/Chị khuyên tôi thế nào ợ?

W hat u/ould you advise m e to do? A nh/ơiị khuyên

Mí/hat would vou advỉse m e to do to/in order t o ?

Dạ, anh/chị khuyên tồi nên lảm gì đ ể ?

Can you glve me some advlce aũout/on ?

Anh/Chị có thể cho tôi một ỉời khuyên vỀ được không?

Could you glve m e so m e advlce aPout/on ?

Anh/Chị có thể cho tôi một lời khuyên về đuợckhôngạ?

Could I ask for vour advlCG? Tôi có thé xin anh/chị

m ặ t ỉờ i k h u y ê n đ u ợ c k h ồ n g ạ ?

coulđ I ask for SOmG advlce? Tôi cố thể xin anh/chị

m ộ ĩ lờ i k h u y ê n đ ư ợ c k h ô n g ạ?

Trang 21

Could i ask for your advlCG a b o u t / o n ? Tòỉ có thể

>x/hat's your suggestlon? Anh/Chị cho một ỉời gợi ý

\ỵ/hat \x/ould your suggGStlon be? Xin anh/chị một lởi gợiý-

Mt^hat WOUld you SUggGSt? A n h /C h ị cố g ợ i ý ị ì k h ô n g ạ?

W hat woulđ you đo (In m y posltlon)? (ởvào địa vị tôi,) anh/chị sẽ làm gì?

W hat would you đo !f you WGre me? Nếu là tôh anh/chị sẽ làm gĩ?

W hat would you do lf you w e re In my s h o ^ ? Nếu ở ưào hoàn cảnh của tôi, anh/chị sẽ làm gi?

W hat would you do If you w ere ìn m y posỉtlon?

Nếu ở vào địa vị tôi, anh/chị sẽ ỉàm gỉ?

! vvouid appreclate your advlce Tôi rất tôn trọng lời khuyên của anh/chị ầấy ạ.

(Wg1!.) I vvoulđ appreciate your ađvỉce about/on

ho w to — Tôi rất tôn trọng lời khuyẻn của anh/chị về việc ỉàm thế nào đ ể âấy ạ.

• (\ỵ/eil.) I would appreciate some advlce sDout/on

hou/ to — Tôi rất tôn ưọng lời khuyên về việc làm thế nào đ ể đấy ạ.

• (WelU I u/oulđ appreclate your advlce at3Qut/on

Tôi rất tôn trọng lời khuyên của anh/chị về đấy ạ.

Trang 22

• (WelL) I u/ould appreclate some ađvlce ạ ù ọ ụ x /o n

T ô i r ấ t tô n tr ọ n g lời k h u y ê n về đ ẩ y ạ.

• I u/as w onderỉng lf you couid r e c o m m e n d K}ìỗn^ biết anhlchị cỏ khuyên tôi nên ỉàmỉlđy/chấp nhận không ạ?

• 1 w o n d eređ lf you coulđ r e c o m m g n đ Dạ, không

b iế t a n h /c h ị có k h u y ê n tô i n ê n ỉà m /ỉấ y /c h ấ p n h ậ n

không ạ?

Cách thức diễn đ ạ t trong tiế n g Anh 192

SOMEONE TO DO SOMETHING

( Gợi ý và khuyèn ai làm gì đó)

How a b o u t (sttì.p Thế (cái gì đó) ĩhì th ế nào?

NX/hat a b o u t (sth./? Thế (cái gì đó) thì ĩhếnào?

How a D o u t (ơoỊng sttì.p Tìĩếchuyện/việc (làm

Trang 23

How does that so u n đ (ơoing sth ,p Việc (làm

gì đó) nghe có được khòng?/thấy cò ổn khõng{

How do you feel a D o u t (doỉngsth.p AnhỉChị thấy

việc (làm gì đó) có được không?

NX/hat do you say a D o u t (doỉng sth.)? vẻ việc

(làm gì đó), a n h /c h ị t h ấ y t h ế n à o ?

Mt/hat đo you say t o (ơoìng sth p AnhiChị thấy

việc (làm gì đó) thế nào?

What do you think a D o u t (ơoỉng sth.Ị> AnhỉChị

ĩhấỵ việc (làm gì đó) thi sao?

T r y (dolngsttỉ.) Thử (làm gì đó) xem

Mak9 ỉt a point t o Ta ĩh ử (làm gì đó) xem sao.

Be sure t o Chắc chắn là phải (làm gì đó)

Take It from me! Cứ theo lời ĩôỉ điỉ

Take m y ađvlce! Hãy theo iời khuyên của ĩôi đi!

B e t te r fơơ sth.) Tốt hơn hét là (làm gì đó)

Vou'đ D e t t e r {ổơ stti.) Tốt hơn hết là anh/chị

(làm gì đó)

One way woulđ ŨG t o _ Có một cách là (làm ^ đó)

Don't you thlnk you d D e tte r ? Chẳng lẽ anh/chị ỉại

k h ổ n g n g h ĩ ià m ì n h n ẽ n (làm gì đó) à?

You s h o u ỉd Anh/Chị n ên

You ought t o Anh/Chị cần phải

You m u s t Anh/Chị p h ả i

Shaỉl w e ? Ta sẽ chứ?

You could _ Có thểanhĩchị nến

You could alNX/ays Có thể anh/chị luôn n ẽn

You m l g h t Có thểanh/cỉìị nên

You m lght as WGll Có thể anh/chị củng nên

ỉ thlnk you s h o u ld Tôi nghĩ anh/chị nèn

Trang 24

Cách thức diễn đ ợ t trong tiến g Anh 194

I think you ought t o Tôi nghĩ anh/chị cản p h ả i

Mavbe/Perhaps you s h o u ld Có lẻ anh/chị n ê n

MavDe/Perhaps you o u g h t t o Có Ịẻ anh/chị cần

p h ả i

M avbe/Pernaps you snouid consider (doỉn gstn )

Có ỉẽ anh/chị nên xét đến uiệc (!àm gì đỏ)

Can I offer you so m e advlce? Tồỉ có (hể khuyên

Let m e give vou som e advlce Để tôi khuyên anh nhé.

It se e m s to m e th at you s h o u ld Theo tôi thì có ìẻ anhỉchị n ên

It seem s to m e th a t you oug ht t o Theo tôi ĩhì có

Trang 25

I urge you t o Theo tôi, nhất q u y ế t ank/chị p h ả i

The Dest Idea is t o Hay nhất là {làm gì đó)

The ỮGSt Idea Is t h a t Hay nhất lả (ai làm gì đó)

The Dest Idea woulđ De t o Hay nhất có lẽ l à

Trang 26

Cách thức d iễ n đ ạ t trong tiế n g Anh 196

I (strongly) advlSG you t h a t Tôi (thực iòng) khuyên

My ađvlCG Is t o Lòi khuyên cúa tôi ỉà cử flàm ^ đó)

My advice, for w h a t lt's w orth Is t o Không hiểu hay dở th ế nào, nhưng ìời khuyên của tôi ỉà c ứ (làm

gì đó)

My advlce is ( t h a t ) Lời khuyên của tôi l à (ai

làm gì đó)

My advlce, for u/hat ỉt*s worth, 15 (that) K h ô n g hiểu

h a y d ở t h ế nào, n h ư n g lời k h u y ê n c ủ a tỏ i l à (ai ỉàm đố)

My ađv/ỈCG w ould t)e t o Lời khuyên của tôi có lẽ là

c ứ (làm gì đó)

My advice w ould De ( th a t) Lời khuyên của tôi cỏ lẽ

ià (ai ĩàm gì đó)

SUggGStlon Is t o Gợi ý của tôi tó cứ (làm ^ đó)

My suggGStlon Is (that) G ợ i ý của tôi là (ai làm

gì đó)

My suggestlon, for \vhat lt's \x/orth Is to Khônghiểu

hay dớ th ế nào, nhưng gợi ý của tôi là cứ (làm gì đó)

^^y suggestlon, for w hat lt‘s worth ỉs (that)

Không hiểu hay dở th ế nào, nhưng gợi ý của tôi ỉ à

ư I W0re y o u I w o u l d Nếu là anh/chị, tôi s ẽ

I vvould ir I \x/ere you Tôi sẻ nếu tôi là anh/chị.

Trang 27

lf I w e re In your shoes, I vx/oulđ Nếu tôi ở vào hoàn cánh của anhỉchị, tôi sẽ

ỉ w o u l đ If I u/ere In your shoes Tôi s ẽ nếu tôỉ

ở v à o h o à n c ả n h c ủ a a n h /c h ị.

ư I w e re In your posltion, I w o u l d Nếu tôi ở vào địa ưị của anh/chị, tôi s ẽ

1 wou!d ỉf I w ere ỉn your posltion Tôi s ẽ nếu

tô i ở ưào đ ịa v ị củ a a n h /c h ị.

If I found myself In thís /v o u r sỉtuation I w o u l d

Nếu tôi rơi vào hoàn cảnh nàyỉcủa anhỉchị, ĩòi sẽ

I w o u ỉ d if 1 founđ m yself In thls/vQur sítuatlon

Tõi sẽ nếu tôi rơi vào hoàn cảnh này/của anh/chị.

If you take m y advỉce, y o u 'll Anh/Chị nên theo ỉời khuyên của tôi m à (làm gì đỏ) đi.

If you follow my ađvlce, y o ư l! Anh/Chị nên nghe tôi khuyên m à (làm g! đó) đi.

Take m y advỉce a n d Nên theo lời khuyên của tôi

(!) reckon you sh o u ỉd Tôi cho rầng anh/chị nên

It's 3 good Idea t o (Làm ^ đó) iâ một ý hay đấy

It*s a good Idea t h a t (Ai làm gì đó) cùng ià một

Trang 28

Cách thức d iễ n đ ạ t trong tiến g Anh 198

Have you given any thought to (doing sth)7 Anhỉchi có nghi tới việc (làm gì đó) không?

It m lght not De a bad idea t h a t (Ai làm gì đó)

có thể là một ý không tồi đâu.

It u/ould proDably De a good Iđea t o (Làm gìđó) có ỉẽ cũng ià một ý hay đấy,

It would proDably be a good Idea t n a t (Ai làm gìđó) có lẽ cũng là một ý hay đấy.

WOUld you care t o 7 Ánh/Chị thấy có nên không?

Don't you thlnk you s h o u ld ? Chảng lẽ anh/chị lại

k h ô n g n g h ĩ là m ì n h n ê n h a y sa o ?

• Don t you thlnK you ougnt t o ? Chảng lẽ anh/chị lại không nghĩ là mình cản p h ả i hay sao?

Trang 29

Don't you thlnk It woulđ Ù 9 a good Idea to ?

C h ắ n g lẻ a n h /c h ị lạ i k h ô n g n g h ĩ l ả (làiĩì gì đó) c ủ n g

ĩà một ý tốt kaysao?.

Don't you thlnk it m lght De a good ídea to ?

Chảng lẻ anh/chị lại không nghĩ l à (làm gì đó) củng

có thể lả một ý tốt hay sao?

I u/ould recom m end t h a t Tôi xin áược khuyên lả

It'd De b e tte r i f sẻ là tốt hơn nếu

If đ De Detter t h a t Sê ỉà tốt hơn k h i

I woulđ p r o p o s G {stă) Tôi đề nghị (điẻugìđó)

I wou!d p ro p o se {đolng sth ) Tòi đề nghị (làm

Ị u/ould pro po se t h a t Tôi đề nghị là

Supposlng y o u {đỡ stă ) Giả sứ anh/chị (làm gìđó) xem sao

You may líke to Có thể anhichị củng m u ố n

{làm gì đó)

You mlght like t o Có iẽanhỉchị củngmi 4 ốn (làm ^ đỏ)

I s u g g e st [doỉngsth) Tôi gợi ý ìả nên (làm© đó)

I would s u g g e s t [doing sth) Tôi xin gợi ý ỉà nên

(làm gì đó)

I su g g est t h a t Tôi gợi ý ỉà

I u/oulđ su g g e st t h a t Tôi xin gợi ý ỉà

I suggest you t o Tôi gợi ý anh/chị nên (làm ế đó)

1 \x/Oulđ su g g e st you t o Toi Xỉ>ỉ gợi ý là anh/chị nên (làm gì đó)

May I su g g est t h a t ? Tôi xin gợi ý tầ

Trang 30

Cách tiìức diễn đ ạ t trong tiến g A n h 200

Mlght I suggest t h a t ? Tôi xin được gợi ý l à

It's ađvlsaDle t o (lilm gì đó) là điều đáng làm.

It's advlsaDle t h a t (Ai làiĩi gì đó) là điều đáng làm

T h e res a chance t t i a t Có thể là

Shall I s u g g e s t {sũ./sth./ơo/níĩ s t n )? Tỏi xin gợi ý

(aLđó/i:áigìjlốZiiệ.ciàiiiè-5lóJi

Shail I su ggest t h a t ? Tôi xin gợi ý là

Can I s u g g e s t (sũ /sttì./ơolnọ s tn)7 Tôi xin gợi ý

í ai đó/cái gi dó/việc làm gì dó)

Can I sug gest t h a t ? Tôi xin gợi ý là

May I suggG St [s0./sth./ơolníĩ SthXĩ Tôi xin gợi ý

íai đó/cái gì d ỏ/việc làm gì dỏl

May I suggest t n a t ? Tôi xin gợi ý là

Mlght I s u g g e s t isừ ysĩ/iy đ o /n e StnỴ? Tôi xin được gợi ý íaiđố/cấLgi đốMệj;Llàni.gLđốl

Mlgtnt I suggest t h a t ? Tôi xin được gợi ỷ là

Could I s u g g e s t (sù./s th /ơ o ln s i,thXĩ Tói xin được gợi ý (aLđốIc4LgLđóMèciàin_gLđốl

Could 1 suggest t h a t ? Tôi xin được gợi ý là

I’d llke to s u g g e s t (sb./sth./dolnQ s th\ Tòi muốn

được gọi ý íaLđó/£áisuỉói.Yiê£ lànigì.áól

l'd llke to suggest t h a t Tôi muốn được gợi ý là

It Is su ggesteđ t h a t Người ta gợi ý rằng

I w as going to sugg est t h a t Tôi định gợi ý là

What I 'm going to su g g est is ( th a t) Diều tôi định gợi ý là

\ic/hat 1'd like to su g g est Is ( t h a t ) Diều tôi muốn được gợi ý ỉà

If I m ay makG a suggGStlon (here) Tôi xin đưa ra một gợi ý (ở đày)

Trang 31

lf I m lght make a suggestlon (here) Tôi xin được

ro llke to sta rt by suggestlng t h a t Tôi muốn được

mở đầu bàng việc gợi ý ráng

One posslDle solutlon is t o Mộr giải pháp có thể

May I take the llberty to suggGst t h a t ? Tôi xin mạo muội đi/ợc gợi ý rấng

Alternatlvely, you c o u ld Anh/Chị có thể chọn cách

Trang 32

• HavG you consỉdered th e Idea o f (doỉng sth)'7 AnhiChị đã nghỉ đến việc (ỉàm gì đó) chưa?

• Have you consldered th e Idea t h a t ? AnhểChị đa nghĩ đến việc (ai lềưn gì đó) chưa?

• Would you De Interested I n (đoỊngsth)? AnhỉChị

Cách thức diễn đ ạ t trong tiếng Aiìh 202

7 ADVISINC SOMEONE NOT

TO DO SOMETHINC

(Khuyên ai không ỉàm gì đó)

D'bGtter not Tốt nhất là không nên.

You'd b e tte r not Tốt nhất là anh/chị không nên.

You'đ better n o t Tốt nhất là anhỉchị không n ê n

Why do you have t o _? Tại sao Oĩứiỉchị ỉại phải nhữ

No Denent In that Chẳng ĩợi /ộc gì ở đó cả.

No beneíỉt I n C h ẳ n g iợ ilộ c ^ ở cả.

Don't j u s t Đừng có m à

NX/hy don't y o u ? Tại sao anh/chị lại không nhỉ?

\y/hy do you have t o ? Việc gì mà anh/chị p h ả i ?

W hat‘s thG polnt o f {đolng sttĩỴ? .ílà m cái gi

đỏ) để mà làm gì?

Trang 33

\x/hat's the Interest o f (đoing sth)7 .(Làm cái

It's up to you Dut I w ou!dn*t lf I u/9re in your

shoes Cái này thì tuỳ anh/chị thôi, nhưrỉg nếu ở vào hoàn cảnh của anhỉchị, tôi sẽ không

If I w e re In your posltỉon I wouIdn‘t Nếu ở vào địa i/ị của anh/chị, tôi sẽ không

I w oulđn*t If I w ere ỉn your posltlon Tôi sẽ không

n ế u ỉô i ở ư ào đ ịa ưị c ủ a a n h /c h ị.

It’s up to y o u t)ut I woulđn’t If I were in your

posltlon C á i n à y t h ĩ t u ỳ a n h ỉc h ị th ô i, n h ư n g n ế u ở ưào

đ ịa v ị c ủ a a n h ỉc h ị, tô i s ẽ k h ô n g

If I íounđ myseir In thisAK3ur sítuatlon I wouidn*t ™

N ế u rơi i/ào h o à n c ả n h n à y /c ủ a a n h lc h ị, tô i sẽ k h ô n g

I \x/ouldn't _ ỉf I rounđ myseir In tnis/vour sỉtuatlon.

T ô i s ẻ k h ô n g n ế u rơ i v à o h o à n c ả n h n à y /c ủ a a n h /c h ị.

Trang 34

• irs up to you dut i w o u ld n 't ỉf I found m yselĩ Inthis/vour sltuatlon Cái này thì ĩuỳ anh/chị thói, nhưng nếu ớ ưào hoàn cảnh này/của anb/chị, tôi sẽ không

• Don't go th a t way You s h o u lđ Đừng làm như thế, Anh/Chị n ê n thì hơn.

• Go th e o th e r way You should ỉAm theo cách khác đi Anh/Chị n ê n (hì hơn.

• Take m y advlce and d o n ' t Nên nghe tôi khuyên màíhôi/đừng

• Take m y ađvlce and w o n ' t Nên nghe tôi khuyên

Trang 35

lf you take m y ađvlce, you w o n 't AnhỉChị cứ nghe lời tô i m à ĩ h ô i / đ ừ n g n ữ a

lf I vx/ere you l'd thlnk tvvlcG a b o u t Nếu tôi là

a n h /c h ị, tô i sẽ c ẩ n n h ắ c k ỉ lư ờ n g v ề

If 1 u/ere you I’d thlnk twice D efo re {dữing sth )

N ế u tô i là a n h k h ị , tô i s ẽ c â n n h ắ c k ĩ iu ỡ n g irư ờ c k h i (làm gì đó)

I w ere n o t so crazy as t o If I w e re you- Nếu tôi

mả là anh/chị thì tôi chắngđiên tới mức ĩại (làm gi đó)

I (strongíy) adviSG you not to Tôi (thực lòng) khuyên anh/chị không n ên

I (strongly) ađvlSG you that you đ o n* t Tôi (thực

I w oulđn't r e c o m m e n đ Tôi không đám đề xuất

I đont thlnk you should Tôi nghĩ anh/chị không nên

I đ on ‘t reckon you sh o u ld Tôi cho ià anh/chị không

n é n

Trang 36

• Vou would De WGll advlseđ not to Thiic ìòng khuyên anh/chị không nên

• My adVlCG is not t o Lời khuyên của tôi là anhíchị

Cách thức d iễ n đ ọ t trong tiếng Anh 206

4 ASKIN CIF YOU ARE O BLiCED

TO DO SOMETHING

(Hỏi xem mình có phải làm gì không)

Neeđ I ? T ô i có c ầ n p h ả i k h ô n g ?

M ust I ? Tôi có p h ả i không?

M ustn’t I ? Tôi không p h ả i chứ?

H ave I g o t t o ? Tôi có p h ả i không?

Do ỉ (really) have to Tỏi cô (thụcsự) phải không?

Do I (really) need t o ? Tôi có (thục sự) cần phải không?

Am I suppoSGd t o -«? Tôi có nhất định phải ìchông?

Am I e x p e c te d t o ? Tôi có cần thiết p h ả i không?

Am I m e a n t t o ? Tôi có nhất thiết p h ả i.không?

Am I reQUírGd t o ? Tôi có buộc p h ả i.không?

Am I ODIIged t o ? Tôi có nghĩa vụ p h ả i không?

I h a v e n t g o t t o havG I? Tôi không p h ả i chứ?

Trang 37

I suppose IVe g o t t o Rlght? Tôi cho ràng mình

p h ả i Đ ú n g k h ô n g ?

I don't really hav9 t o đo I? Tôi thực sự không phải

chứ nhữ

Am 1 the one th a ĩs got to „ ? Tôi ỉà người phải à?

Am I under any oDiigatỉon to Tôi cô n ^ ĩa vụ phải « à?

D o e stn e o n u sre stw lth m e ? Đóỉàn^ừiưụcủatôỉà?

Does the onus IIG wlth me? Đó là nghỉa vụ của tôi à?

Is thG onus upon me to Tôi có n ^ ừ ĩ ưụ phải à?

Isn t the on u s upon m e t o ? Tôi không có nghĩa vụ

p h ả i c h ử ?

!s It really necessary? Có thực sự cản thiết không?

Is It really necessary for m e t o ? Tôi cỗ thực sụ cần thiết ph ả i không?

lsn't it really necessary for me t o ? Tôi thực sự

không cản thiết p h ả i sao?

Is It com pulsory? Nồ có bắt buộc không?

I s com pulsory? (Cái gì đố) có bắt buộc không?ỉsn*t It com pưlsory? Nó không bắt buộc chứ?

Is It obllgatory? Nó có bắt buộc không?

15 obllgatory? (Cái gì đố) cố bắt buộc không?

Isn't It obiỉgatory? Nố không bắt buộc chứ?

Is It com pulsory t o ? .(Làm gì đó) có phải là bắt buộc không?

Is It oblỉgatory t o ? (Làxn gì đỏ) cố phải là bắt buộc không?

ỉsn t It com pulsory t o ? (Làm ^ đó) không phải

là bắc buộc chứ?

Isr»'t ít oDligatory t o ? .(Làm gì đó) không phái ỉà

bcíĩ huộc chứ?

Trang 38

Cách thức d iễ n đ ạ t trong tiếng Anh 208

9 SAYING SOMEONE IS OBLICED

TO DO SOMETHiNG

(Nói rằng ai đó buộc phải làm gì đó)

(I think) you have t o _ (Tôi nghĩ) anh/chị phái

(1 thlnk) you'll have t o (Tôi n ^ ĩ) anh/chị sẽ phái

(t’m afralđ) yoưll nave t o (Tôi e lả) onhẨchị sẽ phải

(rm afrald) you m u s t (Tôi e ỉà) anh/chị phải

(I'm af ralđ) you ougnt to CTôi e là) anh/chị phải

(I'm arrald) you should (Có lẻ) a n h /c h ị n ê n

(I thlnk) you re supposeđ t o (Tói nghĩ) anh/chị nhất định p h ả i

(I thlnk) youYe expected t o (Tỏi nghỉ) anh/chị cần thiết p h ả i

(I thlnk) you re m ean t t o (Tôi nghĩ) anh/chị nhất

t h i ế t p h á i

(rm afrald) you can't a v o ld {sth /ơ o ln ợ sth ] Cĩôi e

là) anh/chị không thể tránh được (cái gì đó/việc làm

£ái.glđủl

I don't thlnk you can a v o ld (stn./dolng sth ) (Tôi

nghĩ là) anh/chị không thể tránh được ícái gi đó/việt:

(l'm afrald) youVe got t o (Tôi e là) anhlchị phdi

(I'm afrald) you cant get out o f (Tôi e là) anh/chị không thể thoát được (cái gi đó/việc làm cái gi đó)

I đon't see how you can get out o f Tôi không biết làm th ế nào mà anh/chị không thể thoát được (cái gì

đỏ/viéc làm cái gì dỏì đây.

Trang 39

(rm afraíd) the onus lies with you (Có lẽ) đó là nghĩa

ưụ cúa anh/ch ị.

(I'm aíraíđ) the onus rests wíth you (Có ỉẽ) đó là

( Nói rằng ai đó không buộc phải làm gì dó)

Why đo you hav/e t o _? Tại sao a n ỉì/ch ị Ịạì p h ả i n h ữ

Wliy on eartn do you have t o ? Việc gì mà anh/chị

p h ỏ i ?

Trang 40

Cách thức diễn (Ịọt trong liếng Anh 210

V)í/hy the devíl đo you have t o ? Việc quái ịậ mà

Ngày đăng: 18/10/2022, 16:38