1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề lý THUYẾT ĐỒNG dư

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Lý Thuyết Đồng Dư
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Hanoi University of Science https://hus.edu.vn
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT ĐỒNG DƯ1.. Hai số nguyên a và b được gọi là đồng dư với nhau theo môđun m nếu chúng có cùng số dư trong phép chia cho m, và ký hiệu bởi: a ≡ b mod m.. • Ngoài ra địn

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT ĐỒNG DƯ

1 ĐỒNG DƯ THỨC:

a) Định nghĩa:

• Cho số nguyên dương m Hai số nguyên a và b được gọi là đồng dư với nhau theo môđun m nếu chúng có cùng số dư trong phép chia cho m, và

ký hiệu bởi: a ≡ b (mod m).

Đọc là a đồng dư b môđun m.

• Ngoài ra định nghĩa trên còn có cách hiểu sau:

Cho m là số nguyên dương Hai số nguyên a và b được gọi là đồng dư với nhau theo môđun m nếu hiệu a-b chia hết cho m.

Kí hiệu: a ≡ b (mod m).

• Nếu a-b không chia hết được cho m ta viết a b (mod m)

• Ví dụ:

3 ≡ -1 (mod 4) Vì 3-(-1)= 4 4 ⋮

5 ≡ 17 (mod 6).

18 ≡ 0 (mod 6).

•  

Trang 2

• a ≡ a (mod m) với mọi a

• Nếu a ≡ b (mod m) thì b ≡ a (mod m)

• a ≡ b (mod m) và b ≡ c (mod m) thì a ≡ c (mod m)

• Nếu a1 ≡ b1 (mod m) và a2 ≡ b2 (mod m) thì a1 ± a2 ≡ b1 ± b2 (mod m)

hay nếu a ≡ b (mod m) thì a ± x ≡ b ± x (mod m) với x là số nguyên tùy ý.

• Nếu a1 ≡ b1 (mod m) và a2 ≡ b2 (mod m) thì a1.a2 ≡ b1.b2

(mod m) hay:

• Nếu a ≡ b (mod m) thì a.x ≡ b.x (mod m) với x là số nguyên tùy ý.

• Nếu a ≡ b (mod m) thì ≡ (mod m) với n là số nguyên

dương bất kì.

•  

Trang 3

2 Bài tập ví dụ:

Bài tập 1:

a) Chứng minh rằng các số : A= – 1 và B = + 1 đều là bội số của 7 b) Tìm số dư phép chia: cho 3.

Giải

c) Ta có 6 ≡ -1 (mod 7) => ≡ (mod 7)

 -1 ≡ - 1 (mod 7)

 -1 ≡ 0 (mod 7) => ( -1 ) 7 ⋮

=> A= – 1 là bội số của 7

• Từ ≡ 1 (mod 7) => ≡ 6 (mod 7) mà 6 ≡ -1 (mod 7)

 ≡ -1 (mod 7) => +1 ≡ -1 + 1 (mod 7)

 +1 ≡ 0 (mod 7) => ( +1) 7 ⋮

B = + 1 là bội số của 7

b) Ta có : ≡ 1 (mod 3) => ≡ 1 (mod 3) Hay số dư cần tìm là 1.

•  

Trang 4

Bài tập 2: Tìm số dư trong các phép chia sau:

a) – 1 chia cho 9

b) chia cho 41

c) chia cho 17

•  

Trang 5

Bài tập 2: Tìm số dư trong các phép chia sau:

a) – 1 chia cho 9

Ta có ≡ (mod 9)

 -1 ≡ 31(mod 9)

≡ 4 (mod 9)

=> Số dư là 4

•  

Trang 6

b) chia cho 41.

 

Ta có : 51200 ≡ 32(mod 41)

=> 51200 ≡ -9(mod 41)

 ≡ 81 ≡ 40 ≡ -1 (mod 41)

 ≡ 1 (mod 41)

Do = =

=> = ≡ 1 (mod 41)

=> Số dư là 1

•  

Trang 7

c) chia cho 17

 

Ta có : 1035125 ≡ 12 ≡ -5 (mod 17)

) ≡ (mod 17)

Ta có:1035125 ≡ 12 ≡ -5 (mod 17)

≡ 25 ≡ 8 (mod 17) => ≡ 64 ≡ -4 (mod 17)

=> ≡ 16 ≡ -1 (mod 17)

 ≡ ≡ 1(mod 17)

Vì 5642 = 16.352+10 = 16.352+8+2

Ta có: ≡ 1(mod 17)

=>≡ (mod 17)

 ≡ (mod 17).

 ≡ -8 ≡ 9(mod 17) => Số dư là 9.

•  

Trang 8

Bài tập 4: Tìm số dư trong phép chia: cho

13.

Bài tập 5: Tìm số dư trong phép chia: + cho 12

Bài tập 6: Tìm số dư : + + khi chia cho 3 và khi chia cho 5  

Trang 11

3 Phương trình đồng dư 1 ẩn

PT đồng dư bậc nhất 1 ẩn:ax ≡ b (mod m) (1)

Có nghiệm khi và chỉ khi d = (a,m) là ước của b Khi ấy phương trình có d nghiệm

Trường hợp : d=1 ta có hai cách giải (1)

- Cách 1: Nếu a b thì x ≡ b/a ( mod m) ⋮

Nếu a không chia hết cho b thì do (a,m) =1 nên tồn tại

u, v Z để : au+mv =1 ∈

 a(ub) +m(vb) = b

 a(ub) ≡ b (mod m)

• Từ đó nghiệm của (1) là x ≡ ub (mod m)

Trang 12

Bài tập 3: Giải các phương trình đồng dư sau:

a) 3x ≡ 7 (mod 8)

(3,8) = 1 => 3u + 8v =1,

Chọn u=3, v=-1 ta có: 3.3 - 8=1

=> 3.(3.7) -8.7 = 7 => x ≡ 21 ≡ 5(mod 8)

b) 7x ≡ 6 (mod 13)

Tương tự 7.2-13 = 1

=> 7( 2.6) – 13 6 = 6

=> x ≡ 12 ≡ -1 (mod 13)

Ngày đăng: 29/09/2022, 20:33

w