1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp chuyên đề lý thuyết dao động cơ học

16 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì A.. Hai dao động điều hòa có cùng tần số ứng với phương án nào dưới đây thì li độ của hai dao

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ HỌC -1

Thời gian 15 phút -

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao

động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một

đoạn Δl Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

A.2π√(g/Δl) B (1/2π)√(k/ m) C (1/2π)√(m/ k) D 2π√(Δl/g)

Câu 2: Một con lắc đơn được đặt trong thang máy, có chu kì dao động riêng bằng T khi thang máy đứng yên

Thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/3 Tính chu kì dao động của con lắc khi đó

2

3

2

3

T

Câu 3: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

Câu 4: Một con lắc đơn được đặt trong thang máy, có chu kì dao động riêng bằng T khi thang máy đứng yên

Thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = g/3 Tính chu kì dao động của con lắc khi đó

2

3

2

3

T

Câu 5: Một con lắc đơn có chu kì dao động riêng là T Chất điểm gắn ở cuối con lắc đơn được tích điện Khi đặt

con lắc đơn trong điện trường đều nằm ngang, người ta thấy ở trạng thái cân bằng nó bị lệch một góc 450 so với trục thẳng đứng hướng xuống Tính chu kì dao động riêng của con lắc đơn trong điện trường

A T.21/4 B T/ 2 C T 2 D T/21/4

Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

Câu 7: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ôtô đang chuyển động theo phương ngang Tần số dao động

của con lắc khi xe chuyển động thẳng đều là f0, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là f1 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là f2 Mối quan hệ giữa f0; f1 và f2 là:

A f0 = f1 = f2 B f0 < f1 < f2 C f0 < f1 = f2 D f0 > f1 = f2

Câu 8: Chọn đáp án đúng nhất Hai dao động điều hòa có cùng tần số ứng với phương án nào dưới đây thì li độ

của hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm?

A hai dao động có cùng biên độ B hai dao động cùng pha

Trang 2

C hai dao động ngược pha D cả 2 điều kiện A và B

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li

độ x = A đến vị trí x = -0,5A, chất điểm có tốc độ trung bình là

A 6

.

A

4

A

T C

3 2

A

T D

9 2

A T

Câu 10: Hai dao động điều hào cùng phương, cùng tần số, lần lượt có phương trình:

x1 = 3cos(10t +/3)cm và x2 = 4cos(10t -8/3)cm Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hai dao động x1 và x2 ngược pha nhau

B Dao động x2 sớm pha hơn dao động x1 một góc 3

C Biên độ dao động tổng hợp bằng -1cm

D Độ lệch pha của dao động tổng hợp bằng(-2)

Câu 11: Khi một vật dao động điều hòa thì

A vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Câu 12: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

A 2f1 B f / 21 C f1 D 4f1

Câu 13: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc  của con lắc bằng

A 0

3

B 0 2

C 0 2

D 0 3

Câu 14: Hai dao động có phương trình: x1 = A1cos(20t +/2)cm và x2 = A2cos(20t +/6)cm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc /3

B Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc /3

C Dao động thứ hai trễ pha hơn dao động thứ nhất một góc /6

D Dao động thứ hai sớm pha hơn dao động thứ nhất một góc /2

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với tần số f2Hz Tại thời điểm t vật đang có động năng bằng 3 lần thế 1

năng Tại thời điểm t2 t11/12(s) thì thế năng của vật có thể

A bằng động năng B bằng không C bằng cơ năng D bằng một nửa động năng

Câu 16: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song rất gần nhau, coi như chung gốc O, cùng

chiều dương Ox, cùng tần số f, có biên độ bằng nhau là A Tại thời điểm ban đầu chất điểm thứ nhất đi qua vị trí

cân bằng, chất điểm thứ hai ở biên Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm theo phương Ox:

Trang 3

A 2 A B 3A C A D 2 A .

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc v, li độ x Các giá trị cực đại của vận tốc, gia

tốc, động năng tương ứng là v0,a0,W0 Công thức xác định chu kỳ T nào sau đây là Sai:

A T2A m/W0 B T 2A v0 C T2 a0/A D T 2 A2x2 v

Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài l16cm dao động trong không khí Chog 10m/s2;210 Tác dụng lên

con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f có thể thay đổi Khi tần số của

ngoại lực lần lượt có giá trị f10,7Hzf2 1,5Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A và 1 A Ta có 2 kết luận:

A A1 A2 B A1A2 C A1A2 D A1A2

Câu 19: Tổng động năng và thế năng của dao động điều hòa

A tăng gấp đôi khi biên độ dao động tăng gấp đôi

B gấp đôi động năng khi vật có tọa độ bằng 2 lần nửa biên độ

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động của vật

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hòa tự do với chu kỳ T Bây giờ vật được tích điện q dương rồi treo vào

một thang máy, trong thang máy người ta tạo ra một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường hướng xuống

và có độ lớn E Hỏi thang máy phải đi lên như thế nào để con lắc vẫn dao động nhỏ trong đó với chu kỳ T ?

A Nhanh dần đều với gia tốc aqE / m B Chậm dần đều với gia tốc có độ lớn aqE / m

C Chậm dần đều với độ lớn agqE / m D Nhanh dần đều với gia tốc agqE / m

Câu 21: Xét ba con lắc lò xo giống nhau, một đặt nằm ngang, một treo thẳng đứng, một đặt trên mặt phẳng

nghiêng và đều chọn gốc O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo Bỏ qua ma sát và sức cản Cả ba trường hợp, kéo vật theo chiều dương đến cùng tọa độ và truyền cho các vật vận tốc như nhau Chọn đáp án Sai khi nói về dao động của các con lắc ?

A Vận tốc cực đại bằng nhau B Cùng chu kỳ

C Lực đàn hồi cực đại giống nhau D Biểu thức lực phục hồi như nhau

Câu 22: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

A Tần số ngoại lực B Biên độ ngoại lực

C Pha dao động của ngoại lực D Gốc thời gian

CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ HỌC - 2

Thời gian 15 phút

-

Câu 1: ( ĐH – 2012) Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều

hòa Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là l Chu kì dao động của con lắc này là

A 2 g

l

1 2

l g

C 1 2

g l

l g

 

Trang 4

Câu 2: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:

A Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian B Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

C Quỹ đạo là một đường thẳng D Quỹ đạo là một đường hình sin

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà

A Vận tốc luôn trễ pha/2 so với gia tốc B Gia tốc sớm pha so với li độ

C Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau D Vận tốc luôn sớm pha/2 so với li độ

Câu 4: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A cùng pha với vận tốc B ngược pha với vận tốc

C sớm pha /2 so với vận tốc D trễ pha /2 so với vận tốc

Câu 5: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A.Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

Câu 6: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là

Câu 7: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là

Câu 8: Chọn phát biểu đúng nhất Biên độ dao động của con lắc lò xo ảnh hưởng đến

A li độ tại vị trí lực kéo về đổi chiều B vận tốc tại vị trí biên

C gia tốc tại vị trí cân bằng D động năng không cực đại, cực tiểu

Câu 9: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

A tần số của lực cưỡng bức lớn B độ nhớt của môi trường càng lớn

C độ nhớt của môi trường càng nhỏ D biên độ của lực cưỡng bức nhỏ

Câu 10: Chọn phát biểu đúng Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến

Câu 11: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với

chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

A 2T B T/√2 C.T/2 D T√2

Câu 12: Chọn phát biểu sai Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hoà

A có biểu thức F = - kx B có độ lớn không đổi theo thời gian

Trang 5

C luôn hướng về vị trí cân bằng D biến thiên điều hoà theo thời gian

Câu 13: Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là

A a = -2x2 B a = - 4x C a = -2012t.x D a = 32x

Câu 14: Gọi T là chu kì dao động của một vật dao động tuần hoàn Tại thời điểm t và tại thời điểm

(t + nT) với n nguyên thì vật

A chỉ có vận tốc bằng nhau B có mọi giá trị của v, a, x đều bằng nhau

C chỉ có li độ bằng nhau D có mọi tính chất(v, a, x) đều giống trước

Câu 15: Chọn phát biểu đúng Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà

A Biến thiên điều hào theo thời gian với chu kì T

B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

C Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

D Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng

Câu 16: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với

tần số là

Câu 17: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế

năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

A T

T

T

T

8

Câu 18: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

mg

mg

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x 8cos( t )

4

(x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A chu kì dao động là 4s

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 20 : Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là :

A

2

A

2

A

2

a A v

2

A

Câu 21: Hai chất điểm M1 và M2 cùng dao động điều hòa trên một trục x quanh điểm O với cùng tần số f Biên độ của

M1 là A, của M2 là 2A Dao động của M1 chậm pha hơn một góc /3so với dao động của M2, lúc đó

Trang 6

A Độ dài đại số M1M2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A 3 và vuông pha với dao động của M2

B Khoảng cách M1M2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A 3

C Độ dài đại số M1M2 biến đổi điều hòa với tần số f, biên độ A 3 và vuông pha với dao động của M1

D Khoảng cách M1M2 biến đổi tuần hoàn với tần số f, biên độ A 3

Câu 22: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là

A vận tốc, gia tốc và cơ năng B vận tốc, động năng và thế năng

C vận tốc, gia tốc và lực phục hồi D động năng, thế năng và lực phục hồi

Câu 23: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện

trường thẳng đứng Độ lớn lực điện bằng một phần năm trọng lực Khi điện trường hướng xuống chu kỳ dao động

của con lắc là T 1 Khi điện trường hướng lên thì chu kỳ dao động của con lắc là

A T2 T1 3/ 5 B T2 T1 3/ 2 C T2 T1 2/ 3 D T2 T1 5/ 3

Câu 24: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và a được dao động tổng hợp có biên độ là 3a Hai dao động thành phần đó

A lệch pha 2/3 B cùng pha với nhau C vuông pha với nhau D lệch pha 5/6

Câu 25: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và vuông pha với

nhau Khi vật có vận tốc cực đại thì

A một trong hai dao động đang có li độ bằng biên độ của nó

B hai dao động thành phần đang có li độ đối nhau

C hai dao động thành phần đang có li độ bằng nhau

D một trong hai dao động đang có vận tốc cực đại

Câu 26: Một con lắc đơn ban đầu chưa tích điện dao động bé với chu kỳ T0 Tích điện cho con lắc rồi đặt con lắc vào

một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường thẳng đứng, lúc này con lắc dao động bé với chu kỳ T1 Nếu đảo chiều điện trường thì con lắc dao động với chu kỳ T2 Biểu thức liên hệ giữa T0, T1, T2 là:

A.2T02  T12 T22 B 2 / T0  T1  T2 C 2T0  T1  T2 D 2 / T02  1/ T12 1/ T22

CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ HỌC - 3

Thời gian 15 phút

- Câu 1: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

D.Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

Câu 2: Khi treo hệ lò xo và vật vào một chiếc xe đang chuyển động nhanh dần đều theo phương nằm ngang ta thấy

góc giữa trục của lò xo và phương thẳng đứng là 300 Kí hiệu gia tốc rơi tự do là g Gia tốc của xe là

Trang 7

A a = g/3 B a = g 3 C a = g/ 3 D a =

3 g

Câu 3: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí

cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

B qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

D qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

Câu 4: Hòn bi của một con lắc lò xo có khối lượng bằng m, nó dao động với chu kì T Nếu thay hòn bi đầu tiên

bằng hòn bi có khối lượng 2m, chu kì con lắc sẽ là

A T’ = 2T B T’ = 4T C T’ = T 2 D T’ = T/2

Câu 5: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong

khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

Câu 6: Con lắc lò xo được treo lên trần và đang nằm yên Độ dài của lò xo lúc đó bằng l Độ dài của lò xo lúc

không biến dạng là l0 Tác dụng lên con lắc một kích thích, sau đó để cho nó dao động tự do theo phương thẳng đứng Tìm tần số góc của dao động đó

A (l – l0)/g B g/(l – l0) C g/(ll0) D g l

Câu 7: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 8: Cho hai lò xo giống nhau, một vật khối lượng m khi treo vào hệ hai lò xo đó mắc song song thì dao động

với chu kì T1; khi treo vào hệ hai lò xo mắc nối tiếp thì dao động với chu kì T2 Ta có mối quan hệ giữa T1 và T2 là

A T1 = T2 B T1 = T2/2 C T1 = 2T2 D T1 = T2 2

Câu 9: Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hòa Khi khối lượng của vật là m =

m1 thì chu kì dao động là T1, khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi khối lượng của vật là

m = m1 – m2 thì chu kì dao động là

A T = T12 T22 B T = T1 – T2 C T =

2

1 T T

1

2 2 1

2 1 T T

T T

Câu 10: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì

trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

A T

6

4

8

2

Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do là g ở vị trí cân

bằng lò xo giãn ra một đoạn l0 Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức:

Trang 8

A

g

l

2

1 g

l0

 C

2

1

0 l

g

 D l0

g 2

Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hoà , cơ năng toàn phần có giá trị là E thì

A tại vị trí biên động năng bằng E B tại vị trí cân bằng động năng bằng E

C tại vị trí bất kì thế năng lớn hơn E D tại vị trí bất kì động năng lớn hơn E

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì

A cơ năng giảm dần theo thời gian B ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

C tần số giảm dần theo thời gian D biên độ dao động giảm dần theo thời gian

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có độ cứng k Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần

và giảm khối lượng vật nặng một nửa thì tần số dao động của vật

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần

Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với chu kì T Khi đi qua vị trí cân bằng dây treo con lắc

bị kẹt chặt tại trung điểm của nó Chu kì dao động mới tính theo chu kì ban đầu là

Câu 16: Cho một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo trên một sợi dây chỉ nhẹ, không co giãn Con lắc đang

dao động với biên độ A và đang đi qua vị trí cân bằng thì điểm giữa của sợi chỉ bị giữ lại Tìm biên độ dao động A’ sau đó

A A’ = A 2 B A’ = A/ 2 C A’ = A D A’ = A/2

Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài l và chu kì T Nếu tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn rất nhỏ l so với l

Tìm sự thay đổi T của chu kì con lắc theo các đại lượng đã cho: ( công thức gần đúng

1 1

)

1

( x n  nxx )

A T = T l

l 2

l

B T = T

l 2 l

 C T =

l 2

T l

 D T =

l

T l

Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Nhận xét nào sau đây là sai?

A Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng

B Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng

C Lực tác dụng của lò xo vào giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật dao động

D Khi lực do lò xo tác dụng vào giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật cũng có độ lớn cực đại

Câu 19: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào không phải là dao động tuần hoàn?

A Chuyển động của con lắc lò xo không có ma sát

B Chuyển động rung của dây đàn khi không có lực cản

C Chuyển động tròn của một chất điểm

D Chuyển động của quả lắc đồng hồ

Câu 20: Với dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chu kì có thể bằng chu kì dao động riêng B Chu kì có thể không bằng chu kì dao động riêng

C Tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức D Tần số luôn bằng tần số dao động riêng

Trang 9

Câu 21: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

A Ma sát càng lớn, dao động tắt càng nhanh B Không có sự biến đổi giữa động năng và thế năng

C Biên độ giảm dần theo thời gian D Cơ năng giảm dần theo thời gian

Câu 22: Trong môi trường không trọng lượng có một con lắc đơn và một con lắc lò xo, khi chúng được kích thích

để dao động thì

A con lắc đơn dao động, con lắc lò xo thì không B cả hai không dao động

C con lắc lò xo dao động, con lắc đơn thì không D cả hai dao động bình thường như khi có P

Câu 23: Một vật m100g chuyển động trên trục Ox dưới tác dụng của lực F 2,5x (x là tọa độ của vật đo bằng m, F đo bằng N) Kết luận nào sau đây là Sai?

A Vật này dao động điều hòa

B Gia tốc của vật đổi chiều khi vật có tọa độ xA(A là biên độ dao động)

C Gia tốc của vật a25x(m/s2)

D Khi vận tốc của vật có giá trị bé nhất, vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 24: Một sợi dây mảnh có chiều dài l đang treo một vật có khối lượng m đã tích điện q (q< 0), trong một điện

trường đều có véc tơ cường độ điện trường E

nằm ngang, hướng sang phải thì

A khi cân bằng, dây treo lệch sang phải so với phương thẳng đứng

B chu kỳ dao động bé của vật treo không phụ thuộc vào khối lượng vật treo

C khi cân bằng, dây treo lệch sang trái so với phương thẳng đứng một góccó tanmg/(qE)

D chu kỳ dao động bé của vật treo phụ thuộc vào khối lượng vật treo

CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ HỌC - 4

Thời gian 15 phút

-

Câu1( ĐH – 2012) : Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 2: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 3: Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật

Trang 10

A giảm khi độ lớn của vận tốc tăng B tăng khi độ lớn của vận tốc tăng

C không thay đổi D tăng, giảm tùy thuộc vận tốc đầu lớn hay nhỏ

Câu 4: Đối với con lắc đơn, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa chiều dài l của con lắc và chu kì dao động T của nó là

A đường hyperbol B đường parabol C đường elip D đường thẳng

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 6: Động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà với biên độ A sẽ bằng nhau khi li độ của nó bằng

A x =

2

A

2

A

2

A

Câu 7: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian

(t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường bằng A

B Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường bằng 2 A

C Sau thời gian T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A

D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A

Câu 8: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại thì vật có li độ bằng

bao nhiêu?

Câu 9: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi

A lực tác dụng có độ lớn cực đại B lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

C lực tác dụng bằng không D lực tác dụng đổi chiều

Câu 10: Chọn kết luận đúng Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa

A Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần

B Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần

C Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần

D Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần

Câu 11: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

C biên độ và tốc độ D biên độ và năng lượng

Câu 12: Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Acos2( t + /3) thì động năng và thế năng cũng dao động tuần hoàn với tần số góc

A ' =  B ' = 2 C ' = 4 D ' = 0,5

Ngày đăng: 11/06/2018, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w