SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP Tác dụng của sàn? Các loại sàn thường gặp trong thực tế? Tính chất phân phối tải trọng của sàn? Các phương pháp tính toán sàn? Tính toán bản loại dầm như thế nào? Tính toán bản kê.
Trang 1dụng
của sàn?
Các loại sàn thường gặp trong thực tế?
Tính chất phân phối tải trọng của sàn?
Các phương pháp tính toán sàn?
Tính toán bản loại dầm như thế nào?
Tính toán bản kê bốn cạnh như thế nào?
Trang 2Bền vững
Độ cứng lớn
Khả năng chống cháy tốt
Khả năng chống thấm khá tốt
Thẩm mỹ,
vệ sinh và kinh tế
Nhược điểm
Trọng lượng lớn
Khả năng cách âm không cao
Trang 3SÀN TOÀN
KHỐI
Kết cấu cột, dầm
sàn liền khối, nâng
cao hiệu quả chịu
Thời gian thi công được rút ngắn
Điều kiện thi công, dưỡng hộ bê tông không phụ thuộc nhiều vào thời tiết.
???
Phạm vi ứng dụng của 2 loại sàn trên?
Có thể kết hợp 2 phương pháp thi công để tận dụng
ưu nhược điểm của
2 loại sàn không?
Trang 4Bản loại dầm Bản kê 4 cạnh Sàn có hệ dầm trực
giao Sàn ô cờ
Sàn không dầm Sàn gạch bóng Sàn panen lắp ghép
???
Trang 5 Xét ô bản kê tự do lên 4 cạnh, kích thước L1, L2 chịu tải trọng phân bố đều q(daN/m 2 )
Đặt α=L2/L1
Độ võng tại điểm chính giữa của 2 dải
Điều kiện f1=f2 q1L14 =q2l24 (2)
Từ (1) và (2)
◦ α>2: bản loại dầm, làm việc 1 phương theo phương cạnh ngắn.Thường dùng trong các nhà công nghiệp có hoạt tải lớn
◦ α≤2: bản kê 4 cạnh, làm việc 2 phương Dùng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp loại nhỏ
; 384
5
; 384
2
4 1 1 1
EI
L q f
EI
L q
4 1 2
4 2
4 1
4 2
L L
L q
q L L
Trang 6 Ở giữa bản có momen dương M1, M2 lần lượt theo 2 phương cạnh ngắn, dài
Ở gối có momen âm MI, MII lần lượt theo 2 phương cạnh ngắn, dài
Khi chịu tải phân bố đều, trong bản xuất hiện các vết nứt như sau
Trang 7 Dựa vào các đường nứt ở giữa nhịp, chia ô bản thành các hình tam giác và hình thang Đó là diện truyền tải từ sàn vào các dầm bao quanh ô sàn
giác
Dầm theo phương cạnh dài có diện truyền tải hình thang
Chiều cao của tải tam giác và hình thang có cường độ là
qL1/2
L2
D2 D1
Trang 8Cắt 1 dải thẳng góc với phương liên kết
có bề rộng b=1m, Xem bản như 1
dầm
Chọn sơ đồ liên kết
thích hợp
Trang 10Quy ước
Liên kết tựa đơn
•Bản kê lên tường
•Bản tựa lên dầm bê
Trang 11Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo sàn
• δi, γi: chiều dày, khối lượng riêng của lớp cấu tạo sàn thứ i
TCVN2737:1995
i i
n
i i
n
c i
g
Trang 12Hoạt tải sử dụng của người và thiết
2,1,
/200
3,1,
/200
p
c s
n m daN
p
n m daN
p
Trang 13 Tải gió coi như không ảnh hưởng đến nội lực trong sàn.
Đối với 1 số loại phòng mà có diện tích lớn, thì cho phép giảm hoạt tải tính toán theo điều 4.3.4/trang 15.
Đối với các công trình có từ 2 sàn trở lên, cho phép giảm hoạt tải tính toán theo điều 4.3.4/trang 15.
Đối với các bộ phận như sàn, mái, cầu
thang, ban công, loogia cần kể đến lực
tập trung thẳng đứng đặt tại 1 vị trí bất lợi.
Trang 14 Giả thiết a, suy ra h0=h-a
Kiểm tra hàm lượng:
% 100
, R
2 1 1
,
0 s
0
2 0
bh
A bh
R A
bh R M
s b
b s
m R
b b m
R R M
M M
max min
% 2 0 ,
600 500
:
% 15 0 ,
400 250
:
% 1 0 ,
200
Trang 15 Phương L1 đặt thép theo tính toán
◦ L2/L1≥3 thì As2≥10%As
◦ L2/L1<3 thì As2≥20%As
◦ Cốt thép ở gối và nhịp bố trí riêng biệt
◦ Cốt thép ở nhịp uốn lên gối
Trang 17 Gồm có bản và hệ dầm đúc liền toàn khối
này bố trí nhiều dầm phụ nhưng phải
có 1 dầm phụ kê lên cột
trực tiếp lên tường gạch, dầm hoặc cột bê tông cốt thép
Trang 18 Sơ đồ tính: dầm liên tục có các gối tựa là tường biên và dầm phụ
◦ Nhịp giữa: L0=L1-bdp
◦ Nhịp biên: L0b=L1-bdp/2-bt/2+C/2
bdp: bề rộng dầm phụ
bt: chiều dày tường: Lg; 1,5Lg; 2Lg
C: đoạn bản ngàm vào tường, (C≥120; hs)
◦ Xác định sơ bộ kích thước dầm phụ:
d d
d
h b
L h
) 4 2 ( 1
) 15 13
( 1
Trang 19 Tải trọng: giống tính toán bản dầm
◦ Momen lớn nhất ở nhịp biên và gối thứ 2
◦ Momen lớn nhất ở nhịp giữa và gối giữa
◦ Tại gối thứ 2, Lob≠Lo, khi tính toán momentại gối này chọn Lmax
11
2 max
ob s
L Q
M
16
2 0 max
L Q
Trang 20 Khoảng cách các cốt thép ở nhịp phải giốngnhau, ở gối cũng tương tự Nếu chọn 2đường kính khác nhau thì phải bố trí sole
Đường kính thép sàn từ 6 đến 10
Khoảng cách cốt thép chịu lực
◦ Thép chịu momen dương: 70≤@≤200
◦ Thép chịu momen âm: 100≤@≤200
Các thanh thép chịu momen âm, phải kéodài qua mép dầm phụ 1 đoạn không bé hơn
Trang 21 Bản kề với dầm chính cần đặt cốt cấu tạo vuông góc với dầm chính để chịu momen âm theo phương cạnh dài
◦ Số lượng ≥(5 thanh D6/1m; 1/3 cốt thép ởnhịp)
◦ Các thanh này cần kéo dài qua mép dầmchính mỗi bên 1 đoạn không bé hơn ¼nhịp tính toán của bản
phía thì ở các nhịp giữa và gối giữa được phép giảm tối đa 20% lượng cốt thép tính toán
Trang 22 Sơ đồ tính: dầm liên tục có các gối tựa là tường biên và dầm phụ
◦ Nhịp giữa: L0=L2
◦ Nhịp biên: L0b=L2-bt/2+C/2
bt: chiều dày tường: Lg; 1,5Lg; 2Lg
C: đoạn bản ngàm vào tường, (C≥120; hs)
Trang 23 Tải trọng: Do bê tông dầm sàn đổ toàn khối nên dầm ngăn cản sự quay
tự do của bản, do đó hạn chế tác dụng của hoạt tải từ nhịp này sang các nhịp lân cận Trong tính toán, chuyển phần hoạt tải Ps/2 sang tĩnh tải
Trang 24 Tải trọng: Do bê tông dầm sàn đổ toàn khối nên dầm ngăn cản sự quay
tự do của bản, do đó hạn chế tác dụng của hoạt tải từ nhịp này sang các nhịp lân cận Trong tính toán, chuyển phần hoạt tải Ps/2 sang tĩnh tải
Trang 25 Sơ đồ tính: dầm liên tục có các gối tựa là tường biên và dầm chính
Trang 26 Biểu đồ bao momen:
◦ Nhánh dương: M=β1(Gdp+Pdp)L02
◦ Nhánh âm: M=β2(Gdp+Pdp)L02
◦ β1: hệ số phụ thuôc vào vị trí tiết diện
◦ β2: hệ số phụ thuôc vào vị trí tiết diện và
Pdp/Gdp
◦ Gối 1: Q=0,4(Gdp+Pdp)Lob
◦ Gối bên trái gối 2: Q=0,6(Gdp+Pdp)Lob
◦ Gối bên trái và bên phải gối giữa:Q=0,5(Gdp+Pdp)Lob
Trang 28 Bố trí đối xứng qua trục đứng của tiết diện
chịu momen hoặc lực cắt
phải nằm trong mặt phẳng thẳng đứng
(thép chịu nén)
Trang 29 Góc uốn của cốt xiên 45˚khi hd≤800,
gần gối tựa, ở trong đoạn L/2 giữa dầm đặt theo cấu tạo
đoạn
nhỏ
Trang 30 Nhịp tính toán lấy theo trục
Trang 31 Biểu đồ bao momen:
Qb M
M
Trang 32 Sơ đồ tính: dầm liên tục có các gối tựa là tường biên và cột
Trang 33 Biểu đồ bao momen
◦ Đặt tĩnh tải lên toàn dầm, ta có Mg
◦ Đặt hoạt tải bất kì trong n trường hợp, ta
◦ Xác định tương tự như biểu đồ bao momen
◦ M’=Q=tgα
α: góc nghiêng của biểu đồ bao momen
Trang 34R nA
h
h F
Trang 35s
R A R
xnA h
h F
Trang 36 Bản làm việc 2 phương khi:
◦ Sàn thuộc loại bản kê 4 cạnh
◦ L2/L1≤2
Trang 37 Momen dương lớn nhất ở giữa bản
i=1-11, là kí hiệu thứ tự sơ đồ tính của ô bản đang xét
L1, L2: nhịp tính toán của ô bản, tính theo trục
1,2 chỉ kí hiệu phương đang xét là L1 hay
L2
Trang 38 Ở trạng thái cân bằng giới hạn, bản được xem như gồm các miếng cứng nối lại với nhau bằng các khớp dẻo Momen tại khớp dẻo phụ thuộc vào diện tích cốt thép cắt qua đường nứt
Khi cốt thép đặt đều
Khi cốt thép đặt đều
Chọn ẩn số chính là M1 và cho tỷ số giữa các momen khác đối với M1, tùy thuộc vào tỷ số
2
' 1
1 2
2 1
) 2
( )
2
( 12
) 3
(
L M
M M
L M M
M L
L L
q I I II II
k II
II I
I M L M M M L M M L M
M L
(
2 1
1
' 2
2
' 1
1 2
2
Trang 39◦ Lưới cốt thép chịu M - có bề rộng L1/4
Trang 40 Xác định tải trọng từ sàn truyền vào dầmtheo diện truyền tải
Chọn sơ bộ kích thước tiết diệnh=(1/10-1/13)L
Sơ đồ tính là dầm liên tục nhiều nhịp chịu tảiphân bố G và P
Tính nội lực cho các tổ hợp nội lực của G vớicác trường hợp chất tải P bất lợi
Xác định biểu đồ bao momen và lực cắt
Trang 41 Nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
Sơ đồ tính là dầm liên tục đều nhịp, liên kếtdầm với gối tựa biên là liên kết tựa đơn
Tải trọng xác định giống sơ đồ đàn hồi
Nội lực
◦ Nhịp biên và gối 2
◦ Nhịp giữa và gối giữa
◦ gd: trọng lượng bản thân dầm và tường xây trên dầm
◦ M0: momen uốn lớn nhất của dầm đươn kê tự do 2 dầu chịu tải trọng do bản truyền vào
◦ Q0: lực cắt tại gối của dầm đơn giản
0
0 0
0
2 0 0
;
) 11
7 , 0 (
L
M Q
Q L
M Q
Q
L g M
M
B T
B
B A
) 16
5 , 0 (
Q Q
Q Q
L g M
M
P C
T C
P B
Trang 42 Khi kích thước ô sàn lớn hơn 6m, ta bố trí thêm các dầm ngang và dầm dọc thẳng góc nhau để chia ô bản thành nhiều ô nhỏ có kích thước nhỏ hơn 6m
◦ Dầm chính D1 là dầm 1 nhịp có gối tựa là cột, tải trọng tác dụng gồm trọng lượng bản thân, tải trọng từ sàn và lực tập trung do dầm D2 truyền vào.
Trang 43 Tính dầm trực giao bằng cách tra bảng lập sẵn
◦ Thay gối tựa ở giữa dầm D2 bằng ẩn lực X
có chiều hướng lên thì ở giữa dầm D1 sẽ có
ẩn lực X có chiều ngược lại
◦ Từ điều kiện cân bằng độ võng tại điểmgiữa của 2 dầm trực giao, tìm được X
◦ Tách từng dầm riêng rẽ để tính
phần mềm kết cấu (Sap, Etabs)
Trang 44 Sàn ô cờ được cấu tạo bởi hệ dầm trực giao theo 2 phương, chia mặt sàn thành nhiều ô bản kê 4 cạnh, mỗi cạnh thường nhỏ hơn 2m
trực giao giống nhau, dầm bao quanh
là dầm cứng
Trang 45L q
q L L
L
2
4 1
4 1 2
4 2
4 1
4 2
Trang 46 Momen uốn trong các dầm theo 2 phương
Trang 47 Sàn gạch bọng có nhiều chủng loại khácnhau
Trong sàn có nhiều lỗ rỗng, giữ vai trò cách
âm, cách nhiệt tốt nhưng khả năng chốngthấm kém
Chiều dày sàn từ 40-60, cốt thép đặt theocấu tạo d6a200-250, một lớp đặt ở giữa hs
Các sườn bố trí theo phương dọc nhà làmtăng độ ổn định ngoài mặt phẳng uốn củadầm
Bề rộng sườn nhỏ hs=70-80 nên cốt thépdọc thường bố trí 1-2 thanh, cốt đai 1-2nhánh
Trang 48 Sơ đồ tính là dầm đơn hoặc liên tục nhiều nhịp, các gối tựa là các dầm khung, chịu tải trọng từ sàn truyền vào: Qs=(gs+ps)Bg
của sàn sườn toàn khối có bản dầm
(b’
f=B, bs, h=hg+hb)
(bs, h)
Trang 49 Sàn nấm gồm bản kê trực tiếp lên cột
◦ Bản liên kết với cột
◦ Chống lại hiện tượng nén thủng bản
◦ Giảm nhịp tính toán của bản
◦ Phân phối momen theo bề rộng bản
tạo khác nhau
tạo
Trang 50 Thông thường, lực cắt trong bản khá
bé nên riêng bê tông đủ khả năng chịu lực cắt Tuy nhiên, trong trường hợp sàn nấm, lực cắt trong bản khá lớn Vì vậy, cần tính toán cốt thép theo tiết diện nghiêng.
mà không dùng cốt đai Chỉ một số trường hợp rất đặc biệt ta mới dùng cốt thép dạng như cốt thép đai (cốt thép đặt vuông góc với mặt bản).
Trang 51
Trang 54 Tại tiết diện tới hạn 1 (cách mép cột 1 đoạn h0/2)
x: số thanh cốt thép bố trí cho 1 hướng
h0: chiều cao có ích của tiết diện
sin.
1 1
.
inc s
b inc
Trang 55 Tại tiết diện tới hạn 2 (lấy tại vị trí 3h0/4
◦ um2=2[(bc+2.5h0)+(hc+2.5h0)]
◦ Q1=q[L1L2-(bc+2.5h0)(hc+2.5h0)]
◦ Qb2=γbRbtum2h0
◦ Điều kiện Q2<Qb1:
Trang 56 Tại tiết diện tới hạn 1 (cách mép cột 1 đoạn h0/2)
Trang 57 Tại tiết diện tới hạn 2
◦ Từ um2 tính dược khoảng cách từ mặt cột đén tiết diện tới hạn thứ 2
Với cột vuông: y=0.5(0.25um2-bc)
◦ Đoạn dầm cần bố trí cốt đai tính từ mép cột: d=y-0.5h0
◦ s≤smax=0.5h0
◦ Cốt đai đầu tiên cách mép cột 1 đoạn 0.5s
◦ Cốt dọc trong dầm tích hợp bố trí cấu tạo dùng
để cố định cốt đai, thường lấy 4d16
0
2 1 2
h R
L
qL u
bt b
m
Trang 58 Nhịp tính toán: xem phản lực tại mũ cột phân bố có dạng hình tam giác Nhịp tính toán lấy bằng khoảng cách
◦ L: khoảng cách giữa các trục cột theophương đang xét
◦ C: bề rộng tính toán mũ cột
◦ P=qL1L2
◦ M0=0.125PL(1-2C/3L)2
Trang 60Mômen Dải trên cột Dải giữa nhịp
Khi tính toán cốt thép bản, có thể giảm momen bằng cách nhận với hệ số 0.7
Trang 61 Cấu tạo: các panen gác lên dầm hoặc tường Panen được đúc sẵn trong các nhà máy hay tại hiện trường
◦ Tấm đặc: cách âm kém, tốn vật liệu
◦ Tấm có lỗ: cách âm tốt, tiết kiệm vật liệuPanen có thể có một hoặc nhiều lỗ, bề dàytối thiểu của bản cánh 20-30, của sườn25-35
◦ Tấm có sườn: Gồm có bản nằm ngang vàcác sườn dọc, sườn ngang
Trang 62 Tính toán panen:
◦ Kích thước của panen:
Kích thước thật (Ltr): dùng cho nhà sản suất, chế tạo
Kích thước danh nghĩa (L): dùng để gọi
Kích thước tính toán (L0): để tính toán
◦ Tấm đặc:
Kích thước nhỏ, dùng chủ yếu dùng cho các công trình có nhịp nhỏ, chế tạo dễ, nhanh, liên kết đơn giản nhưng tốn nhiều bê tông, cách âm kém
Sơ đồ tính là dầm đơn
Tính thép như bản sàn bình thường
Kiểm tra thêm điều kiện lực cắt: Q≤φb4RbtBh0
Trang 63 Tính toán tổng thể panen:
◦ Sơ đồ tính: 1 dầm đơn giản kê lên 2 gối tự do
◦ Tiết diện tính toán: Quy đổi tiết diện thật của panen thành tiết diện tính toán tương đương (T: panen sườn; I:panen hình hộp)
◦ Các lỗ tròn đường kính d được đổi thành lỗ vuông cạnh a=0.866d