Khu gieo hạt làm cây giống, tạo gốc ghép, ra ngôi cành chiết.. Khu gieo hạt làm cây giống, tạo gốc ghép, ra ngôi cành chiết.. Khu gieo hạt làm cây giống, tạo gốc ghép, ra ngôi cành chiết
Trang 1NGHỀ LÀM VƯỜN – ÔN TẬP KTCK 1 Câu 1 : Vì sao không nên thiết kế vườn độc canh
C Tận dụng được ánh sáng D Dễ phát sinh sâu bệnh
Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây là của vườn sản xuất ở đồng bằng Nam bộ
A Mực nước ngầm cao, mưa dễ bị úng.
B Thường có bão, gió mạnh
C Mực nước ngầm thấp, cần có biện pháp chống hạn
D Đất cát, thường bị nhiễm mặn
Câu 3: Đặc điểm của vườn tạp ở nước ta
A Sử dụng giống chọn lọc B Cơ cấu cây trồng tùy tiện
C Chỉ trồng một loại cây D Cho hiệu quả kinh tế cao
Câu 4: Công việc đầu tiên khi muốn cải tạo, tu bổ vườn tạp là
A Xác định mục đích cải tạo
B Xác định hiện trạng, phân loại vườn tạp.
C Lập kế hoạch cải tạo vườn
D Điều tra các yếu tố liên quan đến cải tạo vườn
Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của vườn sản xuất ở đồng bằng Nam bộ
A Khí hậu có 2 mùa rõ rệt
B Tầng đất mặt mỏng, tầng dưới thường nhiễm mặn, phèn
C Mực nước ngầm cao, mưa dễ bị úng
D Thường có gió, bão mạnh
Câu 6: Loại đất nào không phù hợp làm vườn ươm cây giống
A Đất cát pha B Đất thịt nhẹ C Đất thịt nặng D Đất phù sa
Câu 7: Lập vườn ươm ở vùng đồi núi cần chú ý điều gì sau đây
A Gần đường giao thông B Gần vườn sản xuất
Câu 8: Thông thường vườn ươm cây giống được thiết kế thành những khu nào
A Khu cây giống, khu ra ngôi, khu luân canh
B Khu cây giống, khu nhân giống, khu luân canh.
C Khu gieo hạt, khu ra ngôi, khu nhân giống
D Khu gieo hạt, khu cây giống, khu nhân giống
Câu 9: Khu cây giống của vườn ươm là
A Khu trồng cây cung cấp sản phẩm cho thị trường
B Khu trồng giống cây quý làm cành ghép, mắt ghép,lấy hạt…
C Khu gieo hạt làm cây giống, tạo gốc ghép, ra ngôi cành chiết
D Khu trồng rau, đậu để cải tạo đất
Câu 10: Khu nhân giống của vườn ươm là
Trang 2A Khu trồng cây cung cấp sản phẩm cho thị trường.
B Khu trồng giống cây quý làm cành ghép, mắt ghép,lấy hạt…
C Khu gieo hạt làm cây giống, tạo gốc ghép, ra ngôi cành chiết.
D Khu trồng rau, đậu để cải tạo đất
Câu 11: Khu luân canh của vườn ươm là
A Khu trồng cây cung cấp sản phẩm cho thị trường
B Khu trồng giống cây quý làm cành ghép, mắt ghép,lấy hạt…
C Khu gieo hạt làm cây giống, tạo gốc ghép, ra ngôi cành chiết
D Khu trồng rau, đậu để cải tạo đất.
Câu 12: Nơi nào của vườn ươm ra ngôi cành giâm, cành chiết
Câu 13: Nơi nào trong vườn ươm được sử dụng để trồng các giống cây quý cung cấp
cành ghép, mắt ghép, cành chiết, cành giâm, lấy hạt
Câu 14: Ưu điểm của nhân giống bằng hạt
A Cây sinh trưởng khỏe, bộ rễ ăn sâu, tuổi thọ cây cao
B Cây sớm ra hoa, kết quả
C Cây con giữ được các đặc tính, tính trạng của cây mẹ
D Cây thường thấp, dễ chăm sóc, thu hoạch
Câu 15: Nhược điểm của nhân giống bằng hạt
A Dễ bị già hóa
B Phát sinh nhiều biến dị do thụ phấn chéo
C Dễ bị nhiễm virut
D Lâu ra hoa, kết quả, tuổi thọ cây thấp
Câu 16: Ở nước ta gieo hạt trong điều kiện thích hợp nhất là
A Nhiệt độ 15 – 260C, ẩm độ 50 – 60% B Nhiệt độ 15 – 260C, ẩm độ 70 – 80%
C Nhiệt độ 23 – 35 0 C, ẩm độ 70 – 80% D Nhiệt độ 23 – 350C, ẩm độ 50 – 60%
Câu 17: Để lựa chọn hạt giống tốt phải trải qua các khâu nào
A Chọn hạt tốt -> chọn quả tốt -> chọn cây mẹ tốt
B Chọn quả tốt -> chọn cây mẹ tốt -> chọn hạt tốt
C Chọn cây mẹ tốt -> chọn hạt tốt -> chọn quả tốt
D Chọn cây mẹ tốt -> chọn quả tốt -> chọn hạt tốt
Câu 18: Khi muốn lai tạo giống mới hoặc phục tráng giống cần nhân giống bằng pp nào
A Bằng hạt B.Chiết cành C Giâm cành D Ghép cành
Câu 19: Ưu điểm của phương pháp giâm cành
Trang 3A Cây sinh trưởng khỏe, bộ rễ ăn sâu, tuổi thọ cây cao.
B Cây con giữ được các đặc tính, tính trạng của cây mẹ.
C Cây ra hoa, kết quả theo mùa
D Cây thường cao để hấp thu ánh sáng, cho năng suất cao
Câu 20: Nhược điểm của phương pháp giâm cành
A Dễ bị già hóa B Phát sinh nhiều biến dị do thụ phấn chéo
C Dễ bị nhiễm virut D Lâu ra hoa, kết quả, tuổi thọ cây thấp
Câu 21: Cách cắm cành giâm vào giá thể
Câu 22: Phương pháp nhân giống nào giúp cây con vẫn giữ được đặc tính tính trạng của
cây mẹ, sớm ra hoa kết quả., nhưng nếu qua nhiều thế hệ không thay đổi nguồn gốc cây
mẹ dễ dẫn đến hiện tượng già hoá
Câu 23: Ưu điểm của phương pháp chiết cành
A Cây sinh trưởng khỏe, bộ rễ ăn sâu, tuổi thọ cây cao
B Cây con giữ được các đặc tính, tính trạng của cây mẹ.
C Cây ra hoa, kết quả theo mùa
D Cây thường cao để hấp thu ánh sáng, cho năng suất cao
Câu 24: Nhược điểm của phương pháp chiết cành
A Dễ bị già hóa B Phát sinh nhiều biến dị do thụ phấn chéo
C Dễ bị nhiễm virut D Lâu ra hoa, kết quả, tuổi thọ cây thấp
Câu 25: Khi chiết cành, cắt vỏ như thế nào là tốt nhất
A Chiều dài của khoanh vỏ càng dài càng tốt
B Chiều dài của khoanh vỏ càng ngắn càng tốt
C Chiều dài của khoanh vỏ bằng 1,5 lần đường kính cành chiết
D Chiều dài của khoanh vỏ bằng 2,5 lần đường kính cành chiết
Câu 26: Chất nào sau đây giúp cành chiết mau ra rễ
Câu 27: Điều nào sau đây không đúng khi chọn cành chiết
A Cành có lá đang trong thời kỳ bánh tẻ B Cành đang mang hoa, mang quả.
C Cành có mầm ngủ đã tròn mắt cua D Cành ở giữa tầng tán, phơi ra ánh sáng
Câu 28: Tuổi thọ của vườn cây trồng bằng cành chiết không cao là do
A Cây giống không có rễ cọc ăn sâu. B Cây mẹ mất sức do bị chiết nhiều cành
C Tỷ lệ ra rễ thấp D Cây hay bị nhiễm virut
Câu 29: Khi chiết cành nếu không cạo sạch lớp tượng tầng trên lõi gỗ thì
A Cành ra nhiều rễ B Cành chết C Cành liền vỏ D Cành khô
Trang 4Câu 30: Cách ghép nào có tỷ lệ sống cao nhưng hệ số nhân giống thấp
A Ghép áp cành B Ghép mắt C Ghép đoạn cành D Ghép rời
Câu 31: Thao tác mở miệng gốc ghép (ghép mắt cửa sổ) là
A Cách mặt đất (hoặc bầu) 15 – 20 cm, vạch 2 đường thẳng song song cách nhau 2cm, dài 3cm
B Cách mặt đất (hoặc bầu) 35 – 40 cm, vạch 2 đường thẳng song song cách nhau 1cm, dài 2cm
C Cách mặt đất (hoặc bầu) 15 – 20 cm, vạch 2 đường thẳng song song cách nhau 1cm, dài 2cm.
D Cách mặt đất (hoặc bầu) 35 – 40 cm, vạch 2 đường thẳng song song cách nhau 2cm, dài 3cm
Câu 32: Khi quấn dây nylon lên vị trí ghép, phải thực hiện
A Quấn kín từ trên xuống B Quấn kín từ dưới lên
C Quấn từ dưới lên rồi từ trên xuống D Quấn thế nào cũng được
Câu 33: Mắt ghép còn để lại cuống lá trong cách ghép nào
Câu 34: Thao tác kỹ thuật ghép phải đảm bảo
A Mắt ghép hay cành ghép phải nhỏ hơn gốc ghép
B Mắt ghép hay cành ghép phải lớn hơn gốc ghép
C Đặt mắt ghép hay cành ghép vào gốc ghép sao cho tượng tầng của chúng tiếp xúc nhau.
D Chỉ cần buộc chặt mắt ghép hay cành ghép vào gốc ghép
Câu 35: Cách lấy mắt ghép trong ghép mắt cửa sổ
A Mắt ghép còn để lại cuống lá và có 1 lớp gỗ phía trong
B Mắt ghép còn để lại cuống lá và không có 1 lớp gỗ phía trong
C Mắt ghép chỉ nhìn thấy vết sẹo cuống lá và có 1 lớp gỗ phía trong
D Mắt ghép chỉ nhìn thấy vết sẹo cuống lá và không có 1 lớp gỗ phía trong (nhưng
có mầm ngủ)
Câu 36: Cách lấy mắt ghép trong ghép mắt nhỏ có gỗ
A Mắt ghép còn để lại cuống lá và có 1 lớp gỗ phía trong
B Mắt ghép còn để lại cuống lá và không có 1 lớp gỗ phía trong
C Mắt ghép chỉ nhìn thấy vết sẹo cuống lá và có 1 lớp gỗ phía trong.
D Mắt ghép chỉ nhìn thấy vết sẹo cuống lá và không có 1 lớp gỗ phía trong
Câu 37: Cách lấy mắt ghép: Mắt ghép chỉ nhìn thấy vết sẹo cuống lá, không có lớp gỗ
phía trong (nhưng có mầm ngủ) Đây là cách ghép gì
A Ghép mắt nhỏ có gỗ B Ghép chữ T C Ghép cửa sổ D Ghép áp cành
Trang 5Câu 38: Trong pp ghép áp cành, khi nào cắt ngọn gốc ghép và cắt chân cành ghép
A Ngay sau khi ghép B Sau khi ghép 1 tháng
C Sau khi ghép 6 tháng D Sau khi ghép 1 năm
Câu 39: Ghép áp cành cải tiến có đặc điểm
A Cắt ngọn gốc ghép trước B Cắt ngọn cành ghép trước
C Cắt chân cành ghép trước D Cắt ngọn cành ghép và gốc ghép
Câu 40: Nhân giống chuối bằng phương pháp nào
A Gieo hạt B Tách chồi C Chắn rễ D Ghép đoạn cành
Câu 41: Nhân giống cây dứa bằng phương pháp nào
A Tách chồi B Chắn rễ C Ghép đoạn cành D Gieo hạt
Câu 42: Nhược điểm của pp tách chồi
A Hệ số nhân giống thấp, cây con không đồng đều, không sâu bệnh
B Hệ số nhân giống cao, cây con đồng đều, dễ mang mầm mống sâu bệnh
C Hệ số nhân giống thấp, cây con không đồng đều, dễ mang mầm mống sâu bệnh
D Hệ số nhân giống cao, cây con đồng đều, không sâu bệnh
Câu 43: Phương pháp nào sau đây là nhân giống hữu tính
Câu 44: Nhược điểm của pp nuôi cấy mô
A, Cây giống sạch bệnh B Cây giống có độ đồng đều rất cao
C Hệ số nhân giống rất cao D Giá thành cao
Câu 45: Không nên trồng cam quýt trên đất nào
A Đất bạc màu B Đất cát già C Đất cát pha D Đất thịt nặng
Câu 46: Rễ lông hút của cam quýt mọc yếu và cạn nên khi chăm sóc cần phải
A Bồi liếp và mô hàng năm bằng bùn mương vườn
B Xới gốc bón nhiều phân đạm
C Phun thuốc trừ cỏ vườn nhiều lần để tránh cạnh tranh dinh dưỡng
D Thường xuyên giữ ẩm cho gốc rễ
Câu 47: Cành ra mùa xuân ở cây có múi
C Không ra hoa quả D Dễ bị sâu bệnh tấn công
Câu 48: Thời vụ trồng cây có múi đối với các tỉnh phía Nam là
A Sau khi kết thúc mùa mưa bão B Đầu và cuối mùa mưa
Câu 49: Bón phân cho cây cam thời kỳ sau thu hoạch ở vùng đất đồi theo pp nào
Câu 50: Hiện tương rụng quả, nứt quả trên cây cam quýt là do
C Nhiệt độ không khí cao, ẩm độ kk lớn D Đất xấu, thiếu dinh dưỡng
Trang 6Câu 51: Giống lai giữa cam và quýt là
Câu 52: Sâu non đục biểu bì ăn thịt lá tạo nên đường ngoằn ngoèo trên lá, là sâu gì
A Sâu vẽ bùa B Sâu đục cành C Bọ xít D Câu cấu xanh
Câu 53: Trên cam quýt, bệnh gì làm lá có màu vàng, gân xanh, lá nhỏ cứng, mọc chụm,
cây lụi dần rồi chết?
Câu 54: Loại côn trùng nào là tác nhân lây truyền vi khuẩn gây bệnh vân vàng lá ở cây có
múi:
A Nhện đỏ B Rệp muội C Rầy chổng cánh. D Rầy nâu
Câu 55: Hạt xoài đa phôi có
A 1 phôi hữu tính và 1 phôi vô tính
B Nhiều phôi hữu tính và 1 phôi vô tính
C 1 phôi hữu tính và nhiều phôi vô tính
D Nhiều phôi hữu tính và nhiều phôi vô tính
Câu 56: Xoài cát Hòa Lộc khi chín vỏ quả có màu gì
A Xanh B Vàng chanh C Xanh vàng phớt hồng D Vàng đậm
Câu 57: Trước khi ra hoa 2-3 tháng, cây xoài cần
Câu 58: Rệp sáp trên cây xoài phá hại chủ yếu ở
Câu 59: Trên quả xoài vết bệnh có đốm đen tròn, lõm xuống, gây rụng trái, đó là bệnh gì
Câu 60: Giòi gặm thịt quả xoài, làm thịt quả bị thối rửa là ấu trùng của
A Ruồi xanh B Ruồi trâu C Ruồi đục quả D Sâu đục quả
Hết