1 ĐỀ SỐ 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM 2021 2022 MÔN TOÁN LỚP 11 THỜI GIAN 90 PHÚT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Chủ đề Nhận biết 1 Thông hiểu 2 Vận dụng 3 Tổng Giới hạn 1 1.
Trang 1ĐỀ SỐ 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT……… ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM 2021 - 2022 MÔN: TOÁN - LỚP 11
Vận dụng3
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 1
Trang 311cos
Trang 4H
0.25
0,25
b Theo (a) ta có CD(SAD)màCD(SCD)nên(SCD) ( SAD) 0,75
c BO (SAC) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) là góc
3
nên BSO 180Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) gần bằng 180
AH2 SA2 AD2 a2 a2
54
Trang 5ĐỀ SỐ 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT……… ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM 2021 - 2022 MÔN: TOÁN - LỚP 11
Câu 10: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình (t tình bằng giây, s tình bằng mét) Mệnh đề
nào sau đâyđúng?
Trang 6A Gia tốc của chuyển động t4 ,s a18 /m s2
B Gia tốc của chuyển động t4 ,s a25 /m s2
C Gia tốc của chuyển động t3 ,s a10 /m s2
D Gia tốc của chuyển động t3 ,s a13am s/ 2
m m
Câu 16: Cho hàm số y x cosx Hệ thức nào sau đây đúng?
A y y'' 2sinx B y y'' 2sinx C y y'' 2sinx D y y'' 2sinx
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Trong không gian, một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thìsong song với đường thẳng còn lại
B Trong không gian, các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì các đường thẳng đósong song với nhau
C.Trong không gian, các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì các đường thẳng đóvuông góc với nhau
D Trong không gian, một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuônggóc với đường thẳng kia
Câu 18: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành, AB a ,
(SAB) ( ABCD SAD),( ) ( ABCD), góc và(SB ABCD) là 450 Khoảng cách h từ S đến mp (ABCD) là:
Trang 7Câu 20: Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với d: 4 18 x y của đồ thị hàm số 2
2
x y x
là:
A 1
3
x x
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình thang vuông tại A B, Gọi I K, lần lượt là trung
điểm AB CD, VSABlà tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Khẳng định nào sauđây SAI?
A AD(SAB) B.IK (SAB) C BC(SAB) D CD(SAB)
Câu 22: Cho hàm số y 3 x2 có đồ thị ( )C Tiếp tuyến với ( )C tại điểm (1,2)tạo với 2 trục tọa độ một
tam giác vuông Diện tích tam giác vuông đó là:
Câu 24: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCDlà hình thoi tâm O, ·BAD 600, SA(ABCD), H I K, ,
lần lượt là trung điểm của SB SC SD, , Khẳng định nào sau đây Sai?
A IO(ABCD) B SC(AHK) C HK (SAC) D VHIK đều
1'
Trang 8Câu 30: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, Tìm giá trị của k thích hợp
điền vào đẳng thức vector MN k AD BCuuur (uuur uuur )
Câu 34: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC, , đôi một vuông góc Gọi là H là hình chiếu vuông
góc của O lên (ABC) Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 9a Cho hàm số y x 3x23 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 2.0
b Cho hàm số y x cosx Chứng minh rằng: xy''2(y'cos )x xy 0
Bài 3: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình thang vuông tại A D, Biết
SA ABCD SA a 3,AD CD a AB , 2a
a Chứng minh (SCD) ( SAD)
b Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC)
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ THI Đáp án trắc nghiệm:
2 4
x
x x
3
lim ( ) lim ( ) lim ( ) (3)
x x
Nối A và C, giả sử G là trung điểm cạnh AB
Do G là trung điểm của AB và DC = AD = AG = a, µ µ 90A D nê ta có: AGCD là hình vuông cạnh a
Trang 12ĐỀ SỐ 3 PHẦN I- TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 3: Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính
xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.
Câu 8: Cho tứ diện ABCD có hai mặt bên ACD và BCD là hai tam giác cân có đáy CD Gọi H là hình chiếu vuông
góc của B lên (ACD) Khẳng định nào sau đâysai ?
A HAM (M là trung điểm CD) C AB nằm trên mp trung trực của CD.
B (ABH) (ACD) D Góc giữa hai mp (ACD) và (BCD) là góc ADB
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có SAABC và đáy ABC là tam giác vuông tại A Khẳng định nào sau đây là Sai?
A. SAB ABC B. SAB SAC D Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là SCB
C Kẻ AH BC H BC , ASH là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)
Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên (SBC) và (SAC) vuông góc với đáy (ABC) Khẳng định nào sau đây
làSai?
A. SCABC C Nếu A’ là hình chiếu vuông góc của A lên (SBC) thì SA SB'
B. SAC ABC D BK là đường cao của tam giác ABC thì BKSAC
Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có SAABC, đáy ABC là tam giác cân ở A Gọi H là hình chiếu vuông góc của
A lên (SBC), I là trung điểm của BC Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. H SB B H trùng với trọng tâm tam giác SBC C. H SC D. H SI
(ADC) vẽ DK AC tại K Khẳng định nào sau đâysai ?
A (ADC) (ABE) B (ADC) (DFK) C (ADC) (ABC) D (BDC) (ABE).
PHẦN II- TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Trang 13Bài 2 Tìm a để hàm số sau liên tục trên tập xác định với
Bài 3 1) Tìm đạo hàm của hàm số:y (2x 1) 3 1x
2) Cho hàm số y f x ( ) x3x2 1 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) có phương trình y x 2015.
Bài 4 Cho hàm số ( ) 2 3 ( 1) 2 4 1
3
m
f x x m x x Tìm m để bất phương trình f x ( ) 0 vô nghiệm.
Bài 5 Trong một ngân hàng câu hỏi có 100 câu hỏi ở mức độ Nhận biết, 200 câu hỏi ở mức độ thông hiểu, 70 câu
hỏi ở mức độ vận dụng thấp, 30 câu hỏi ở mức độ vận dụng cao Người ta lấy ngẫu nhiên từ ngân hàng câu hỏi ra 5 câu để làm đề thi trong đó chỉ có một câu hỏi vận dụng cao Tính xác suất đề tạo được đề thi trong đó mỗi mức độ
Trang 14ĐỀ SỐ 4
SỞ GD&ĐT
TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút
I.Trắc nghiệm (5,0 điểm) (gồm 25 câu trắc nghiệm)
Câu 1[2]: Cho cấp số nhân u n có u13,u2 9 Công bội của cấp số nhân bằng
với mọi n * Khi đó
A. limu n B. limu n 1 C. limu n 0 D limu n 2
Câu 5 [3]:Cho dãy số u n với 1 2 3 2
( )lim
1
x
f x x
bằng:
Trang 15Câu 17 [2]:Một chất điểm chuyển động có phương trình S t 2 3 3t (t tính theo giây, S tính theo
mét) Vận tốc của chất điểm đó tại thời điểm t5s(vđơn vị là m s ) bằng/
Câu 19 [1]:Trong không gian, khẳng định nào sau đâysai?
A.Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quyhoặc đôi một song song với nhau
B.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
C.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
D.Cho hai đường thẳng chéo nhau Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng này và songsong với đường thẳng kia
Câu 20 [1]:Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm một cho trước và vuông góc với một đường thẳng chotrước?
Trang 16A 1 B.0 C.3 D.Vô số.
Câu 21 [1]:Cho hình chóp S ABCD có SA (ABCD) Tìm mệnh đềsai trong các mệnh đề dưới đây.
Câu 22 [2]:Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy ( ABCD )
Khẳng định nào sau đâysai?
A CD(SBC) B. SA (ABC) C. BC(SAB) D. BD (SAC)
Câu 23 [2]:Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều Gọi M là trung điểm của
AB Khẳng định nào sau đây đúng?
A. CM ABD B. ABMCD
C. ABBCD D. DM ABC
Câu 24 [3]:Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A , đáy lớn AD 8, đáy
nhỏBC 6 SA vuông góc với đáy,SA 6 GọiM là trung điểm của AB ( ) P là mặt phẳng
qua M và vuông góc với AB Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng ( )P có
II Tự luận (5,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Tìm lim3 1
n n
Câu 2 (1,0 điểm) Cho cấp số nhân u n với công bội q Biết0 u12,u3 18, hãy tìm q và tổng sáu
số hạng đầu của cấp số nhân đã cho
Câu 3 (1,5 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số
a) (1,0 điểm) Chứng minh rằng BDvuông góc với ( SAC ,) ACvuông góc với SB
b) (0,5 điểm) Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng qua A và vuông góc với SC có diện tích
bằng nửa diện tích đáy Gọi là góc giữa cạnh bên và đáy Tính
Trang 18+) DSBD cân tại đỉnh S nên SO BD^
4b Đặt cạnh đáy hình vuông ABCD là a AC a 2.
Giả sử thiết diện qua A là cắt SC , SB , SD lần lượt tại K, N , M Theo giả thiết SC ANKMMN SC
Mặt khác: BD SC (vì BDSAC)
//
Trang 19ĐỀ SỐ 5 I.Trắc nghiệm
Câu 1: Cho cấp số nhân u có n u1 5,q3 và S n 200, tìm n và u n
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD SA a), 6 Gọi
là góc giữa SC và mp (ABCD) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
mp BCD Các khẳng định sau, khẳng định nàosai?
A H là trực tâm tam giác BCD B. CD(ABH).
Câu 6: Giá trị của m sao cho hàm số
liên tục tại điểm x 1 là
Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là
trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. BC (SAJ) B. BC (SAB) C. BC (SAM) D. BC(SAC)
Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số 2 7
Trang 20Câu 12: Cho hình chóp S ABC có cạnh SAABC và đáy ABC là tam giác cân ở C Gọi H và K
lần lượt là trung điểm của AB và SB Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 15: Cho hình chóp S ABC thỏa mãnSA SB SC Tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình
chiếu vuông góc của S lênmp ABC Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. SBH SCH SH B. SAH SBH SH.
Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA(ABCD).Gọi AE AF; lần lượt
là các đường cao của tam giác SAB và tam giác SAD Chọn khẳng định đúng trong các khẳngđịnh sau ?
A. SCAFB B. SCAEC C. SCAED D. SCAEF
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, AD a 3 Cạnh bên SA (ABCD) và SA = a Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) là
Câu 88: Cho hình hộpABCD A B C D Mặt phẳngAB D song song với mặt phẳng nào trong các mặtphẳng sau đây?
Câu 19: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường này thìsong song với đường kia
B.Cho đường thẳng a , mọi mặt phẳng chứa a thì
C Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b, luôn luôn có mặt phẳng chứa đường này và vuông gócvới đường thẳng kia
D Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng chứa a và mặt phẳng chứa b thì
Trang 21Câu 20: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và ABD cùng vuông góc với DBC Gọi BE
và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tam giác ACD Chọn khẳng định
sai trong các khẳng định sau?
A.(ABE) ( ADC) B. (ABD) ( ADC) C.(ABC) ( DFK) D.(DFK) ( ADC) Câu 21: Kết quả đúng của lim5 2 12 35
Câu 23: Một vật chuyển động có phương trình S t 4 3t33t2 2 1 mt , t là thời gian tính bằng giây.
Gia tốc của vật tại thời điểm t 3 slà
Câu 24: Tìm giới hạn 3
x 3
x 11 2lim
x
, trong đó a, b là các số nguyên dương và phân số a
b tối giản Tính giá
Trang 22A góc SBA B góc SJA C góc SCA D. góc SMA
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA (A BCD), SA a 2
1 Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông
2 CMR (SAC) (SBD)
3 Tính góc giữa SC và mp ( SAB )