1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BỘ đề THI HK2 TOÁN 11 lớp TOÁN THẦY LƯƠNG văn HUY

123 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi HK2 Toán 11 Lớp Toán Thầy Lương Văn Huy
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thanh Trì
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bộ đề
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng ABC.. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, BC2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáyA. SA

Trang 1

LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY

Hà Nội, ngày 19-04-2021

Trang 2

Đề số 01

Đề số 02

Đề số 03

Đề số 04

Đề số 05

Đề số 06

Đề số 07

Đề số 08

Đề số 09

Đề số 10

Đề số 11

Đề số 12

Đề số 13

Đề số 14

Đề số 15

Đề số 16

Đề số 17

Đề số 18

Đề số 19

Đề số 20

Đề số 21

Đề số 22

Trang 3

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

SỞ GD&ĐT TP HÀ NỘI

TRUNG TÂM THẦY HUY - 0969141404

xxx NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN xxx – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho hình chóp tam giác S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , AB  , 6 BC  , 810

AC  Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SA và BC

Câu 2 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C ’ ’ ’ Gọi I, J là trung điểm AB, BC Khoảng cách từ A’ đến mặt

phẳng là:

Câu 3 Cho lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A Góc giữa mặt phẳng với

x

 đạo hàm của hàm số tại x  là: 1

A y 1  4 B y 1  3 C y 1  5 D y 1  2

Câu 7 Hàm số nào dưới đây liên tục trên

u u

Trang 4

A Nếua  và b thì a b/ /  B Nếua/ / b  thì ab

C Nếua/ /  và b thì a b  D Nếua/ / b/ /  thì / /a b

Câu 14 Một vật chuyển động với phương trình S t t34t2, trong đó t là khoảng thời gian tính từ lúc

vật bắt đầu di chuyển, S t là quãng đường vật chuyển động được trong   t giây Tính gia tốc của vật tại

A OS ABCD B BDSAC C BC SAB D BCSBD

Câu 19 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng ABC

Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 21 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A lim | |c  c B limq n  ,q1 C lim k

Trang 5

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số không liên tục tại x  1 B Hàm số liên tục tại x  1

C Hàm số liên tục tại x 3. D Hàm số liên tục trên

C Hàm số f x liên tục trên    D Hàm số f x xác định với mọi   x  1

Câu 27 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, BC2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách giữa AC và SB , biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 30o

A 2 37

185

a

B 2 5

a

C 5 2

a

D 2 185 37

a

Câu 28 Một chất điểm chuyển động theo phương trình   3 2

s tttt , trong đó t  , t tính 0bằng giây và s t tính bằng mét Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm   t  giây.3

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B , ABBCa AD; 2a SA

vuông góc với mặt phẳng đáy, SA2 a Gọi M là trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa SM và

Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C , (SAB)(ABC), SASB, I là

trung điểm AB Khẳng định nào sau đây sai?

A SI (ABC) B SACSBC C SA(ABC) D IC(SAB)

Câu 31 Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABCA B C    có đáy ABC là tam giác cân ABACa,

cos

2

x y

x

3

sin2'

2 cos2

x y

x

2

tan2'

cos2

x y

Trang 6

Câu 36 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Hàm số

2

x y

 liên tục tại mọi điểm x  1

Câu 37 Hàm số nào sau đây thoả mãn đẳng thức xy2 'yxy" 2 sinx

A yxsinx B y2 cosx x C yxcosx D y2 sinx x

Câu 38 Gọi là đồ thị của hàm số

3 2

Trang 7

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

A f  0 3 B f  0 0 C f  0   2 D f  0  1

Câu 47 Trên đoạn thẳng AB dài 200 m có hai chất điểm X Y, Chất điểm X xuất phát từ A , chuyển

động thẳng hướng đến B với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật   1 2 1

v ttt m/s, trong

đó t là khoảng thời gian tính từ lúc X bắt đầu chuyển động Từ trạng thái nghỉ, chất điểm Y xuất phát

từ B và xuất phát chậm hơn 10 giây so với X ; Y chuyển động thẳng theo chiều ngược lại với X và có

gia tốc bằng am/s2 (a là hằng số) Biết rằng hai chất điểm X Y, gặp nhau tại đúng trung điểm đoạn

thẳng AB Gia tốc của chất điểm Y bằng:

B Hàm số liên tục trên (;0)(0; 2)(2;)và gián đoạn tại các điểm x 2và x 0

C Hàm số gián đoạn tại các điểm x 2và x 0

D Hàm số không liên tục trên 2; 

Câu 49 Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC Khi đó cosAB DM,  bằng

Trang 9

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

D Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật

Câu 3. Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào bằng 1?

2lim

1

n n

 

2 2

Trang 10

x

x x

Câu 12. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, SA vuông góc với đáy Góc

giữa hai mặt phẳng SBC và mặt phẳng  ABC bằng

A SAC B SBCC SCAD ACB

Câu 13. Hàm số f x   2x3 x22x có f  3 bằng

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SB vuông góc với

đáy Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A SAD  SCIB SBD  SACC SBC  SIAD SCD  SBC

Câu 15. Cho chuyển động được xác định bởi phương trình   3 2

S tttt, trong đó t  , 0 t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Gia tốc chuyển động khi t2s

A. 30 /m s2 B. 36 /m s2 C 24 /m s2 D 20 /m s2

Câu 16 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Mệnh đề nào dưới đây sai?

A A D ABC D  B Tứ giác ADD A  là hình vuông

Trang 11

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

Câu 18 Cho hàm số   2 khi 1

Câu 20. Cho lăng trụABCD A B C D     có đáy ABCD là hình chữ nhật và ABa, ADa 3 Hình

chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng A B C D     trùng với giao điểm của A C  và B D 

Câu 21. Hàm số ycos 32 x có đạo hàm là

A y'6sin 6 x B y'2 cos 3 x C y' 3sin 6 x D. y' 3sin 3 x

Câu 22. Tìm nghiệm của phương trình x 3

Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA(ABCD)

Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAC) bằng

II Phần tự luận gồm 5 câu

Câu 1. Tính giới hạn sau:

2 3

Câu 2. Cho hàm số y2 cosx 3x

Câu 3. Cho hàm số yx3x21 có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến

song song với đường thẳng  d :yx2019

Câu 4. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , cạnh a , góc ABC 60 ,

Trang 12

b) Tính khoảng cách từ C đển mặt phẳng SBD

c) Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng SAB và  ABCD

Câu 5. Chứng minh rằng với n là số nguyên dương, ta luôn có:

a a

Câu 6. Đạo hàm của hàm số y x4 1 x

Trang 13

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

Câu 15 Biết hàm số f x  f 2x có đạo hàm bằng 20 tại x1 và đạo hàm bằng 1000 tại x2

Tính đạo hàm của hàm số f x  f 4x tại x1

4

x

2 2

4

x

2 2

 

  

 

n n

y

x

 có y 3 bằng:

Trang 14

Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số   3

1lim

Câu 33. Hàm số ysinx có đạo hàm là

A y' cosx B y' sinx C y'cosx D ' 1

Trang 15

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

A Nếu a// P và b P thì ab B Nếu a P và ba thì b// P

C Nếu a// P và ba thì b P D Nếu a// P và ba thì b// P

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết rằng SASC SB, SD Khẳng

định nào sau đây đúng?

Câu 39. Cho hình chóp S ABC có SA , SB , SC đôi một vuông góc với nhau và SASBSCa

Gọi M là trung điểm của AB Tính góc giữa hai đường thẳng SM và BC

Câu 40. Cho tứ diện ABCDA B, BC, CD đôi một vuông góc với nhau và AB a  , BC b  ,

CD c  Độ dài đoạn thăng AD bằng

Câu 41 Cho hình thang vuông ABCD vuông ở A và D , AD2a Trên đường thẳng vuông góc tại

D với ABCD lấy điểm S với SDa 2 Tính khoảng cách giữa đường thẳng DC

SAB

Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Gọi AE, AF lần lượt là đường cao của tam giác SAB và tam giác SAD Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A SCAFBB SCAECC SCAEFD SCAED

Câu 43 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên SBC là tam giác cân tại S ,

2

SB a, SBC  ABC Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SABvà SAC, tính cos

Câu 44 Cho tam giác ABC vuông cân tại A và BCa Trên đường thẳng qua A vuông góc với

ABC lấy điểm S sao cho 6

2

a

SA Tính số đo góc giữa đường thẳng SA và ABC

Câu 45: Cho tứ diện đều ABCD Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng

Câu 46: Cho hình chóp S ABCDSAABCD , đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a

ABC60 Biết SA2a Tính khoảng cách từ A đến SC

Câu 47. Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a Trên đường thẳng qua O vuông góc với

ABCD lấy điểm S Biết góc giữa SA và ABCD có số đo bằng 45 Tính độ dài SO

Câu 48. Cho hình chóp S ABCDSAABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật Biết

AD a SA a Khoảng cách từ A đến SCD bằng

Câu 49. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi I là trung điểm của AB ,

hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm của CI , góc giữa SA và mặt đáy bằng 45 Gọi G là trọng tâm tam giác SBC Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CG bằng:

Câu 50. Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B ABa, BC2a,

SA a , AD3a SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) F thuộc SC sao cho SF3FC ,

E thuộc SD sao cho SD3SE Khoảng cách từ F đến mặt phẳng (EBD) bằng:

ĐỀ SỐ 04 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?

Trang 16

Câu 3 Cho tứ diện S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng

ABC Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SB và SC Khẳng định

nào sau đây sai?

A AMSC B AMMN C ANSB D SABC

Câu 4 Cho   2 2

f xxxx Khi đó f ' x bằng

A 2 sin 2xB  2 2sin 2x C  2 sin cosx x D 2 2sin 2x

Câu 5 Giới hạn nào sau đây bằng 0 ?

A

2 2

1 5lim

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hai đường thẳng bất kỳ nằm trong hai mặt phẳng vuông góc thì vuông góc với nhau

B Hai đường thẳng bất kỳ nằm trong hai mặt phẳng song song thì song song với nhau

C Hai mặt phẳng vuông góc với nhau có d là giao tuyến, đường nào nẳm trong mặt phẳng thứ nhất và vuông góc với d thì vuông góc với mặt phẳng thứ hai

D Hai mặt phẳng bất kỳ chứa hai đường vuông góc với nhau thì vuông góc với nhau

Câu 7 Cho f x  1 3 x31 2 x, g x sinx Tính giá trị của  

 

00

Trang 17

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555 Câu 12 Cho hàm số 3 2

yxx   Phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 2x  là

A y29x 1 B y29x30

C y29x31 D y29x85

Câu 13 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều

B Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là một hình lăng trụ đều

C Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều

D Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương

Câu 14 Cho hàm số f x( )sin 3xcot 2x Biết ( ) cos 3 2

1lim

Câu 18 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Qua một điểm có duy nhất một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước

B Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó

C Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng nếu nó vuông góc với hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong mặt phẳng đó

D Một đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng  P thì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  P

Câu 19 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật ABa, BC2a, SAABCD

SAa Tính sin của góc giữa đường thẳng SB và SAC

Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có cạnh SAx, tất cả các cạnh còn lại đều bằng a.Gọi ,I J lần lượt

là trung điểm của SB và CB Góc giữa hai đường thẳng SA và IJ là:

Trang 18

C 2 5

a

D 3 5

a

Câu 26 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phương trình cos2xx0 vô nghiệm

B. Phương trình 4x42x2  x 3 0 có ít nhất hai nghiệm trên khoảng 1;1

C. Phương trình x55x34x 1 0 có đúng 5 nghiệm thuộc khoảng 2;3 

x có đồ thị  C Viết phương trình các tiếp tuyến của  C biết tiếp tuyến

đi qua điểm M6;5

SA Gọi E là trung điểm của

AD, tính góc giữa hai mặt phẳng SBE và ABCD

Câu 30 Cho tứ diện OABCOA, OB, OC đôi một vuông góc nhau, OAOBa, OC2a Gọi

MN lần lượt là trung điểm của BC và OC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM

a) Chứng rằng AC vuông góc với mặt phẳng SAB

b) Gọi M là trung điểm của AB Tính khoảng cách giữa SM và BC

Trang 19

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

SỞ GD&ĐT TP HÀ NỘI

TRUNG TÂM THẦY HUY - 0969141404

(Đề thi có 07 trang)

xxx NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN xxx – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có cạnh đáy bằng a và AA'a Khoảng cách giữa AB và ''

Trang 20

Câu 13 Cho hình chóp S ABC có SAABC và ABC vuông ở B , AH là đường cao của SAB

Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 16 Cho ba vectơ , ,a b c  

Điều kiện nào sau đây khẳng định , ,a b c  

Câu 18 Cho hình hộp chữ nhậtABCD A B C D ’ ’ ’ ’ Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Hình hộp có 4 đường chéo bằng nhau và đồng qui tại trung điểm của mỗi đường

B Hai mặt ACC A’ ’ và BDD B vuông góc nhau ’ ’

C Hình hộp có 6 mặt là 6 hình chữ nhật

D Tồn tại điểm O cách đều tám đỉnh của hình hộp

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O tam giác ABC vuông cân tại

A có ABAC , a SAABCD Đường thẳng SD tạo với đáy một góc 45 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB là

OH  Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OA và

OB Khoảng cách giữa đường thẳng MN và ABC bằng:

2021

x

x x

Trang 21

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

Câu 27 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a và có góc  BAD 600 Đường thẳng SO

a

C 3 3.16

a

D 3.4

a

Câu 28 Người ta giới thiệu một loại thuốc kích thích sự sinh sản của một loại vi khuẩn Sau t phút, số vi

vi khuẩn lớn nhất?

A 10 phút B 30 phút C 20 phút D 25 phút

Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; AB , a AD2a Cạnh bên SA

vuông góc với đáy và SA2a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC

Trang 22

x

x ax b x

, 12

1sin , 0

A f x liên tục trên   \ 0;1  B f x liên tục trên   \ 0 

C f x liên tục trên   \ 1  D f x liên tục trên   

Câu 37 Cho hàm số yx.sinx Đẳng thức nào sau đây đúng?

y x

1

khi x x

Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A Hàm số không liên tục trên 1: 

B Hàm số gián đoạn tại điểm x  1

C Hàm số liên tục trên ;1  1; và gián đoạn tại điểm  x  1

D Hàm số liên tục trên 

Câu 40 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Viết phương trình tiếp tuyến của biết tiếp tuyến vuông góc với đường

Trang 23

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

Câu 44 Cho hình chóp S ABC có  BAC 90 , BC2 ,a ACB30 Mặt phẳng SAB vuông góc với

mặt phẳng ABC Biết tam giác SAB cân tại S , tam giác SBC vuông tại S Tính khoảng cách từ trung

Trang 24

Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Dãy số  u n có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u n có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

B Dãy số  u n có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u có thể nhỏ hơn n

một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

C. Dãy số  u n có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u n có thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

D. Dãy số  u n có giới hạn bằng 0 khi n dần tiến tới dương vô cực, nếu u có thể lớn hơn n

một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi

Trang 25

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

A. Nếu hàm số yf x  không liên tục tại x thì nó có đạo hàm tại điểm đó.0

B. Nếu hàm số yf x  có đạo hàm tại x thì nó không liên tục tại điểm đó.0

C. Nếu hàm số yf x  có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó.0

D. Nếu hàm số yf x  liên tục tại x thì nó có đạo hàm tại điểm đó 0

Câu 9 Cho hàm số 3

yxx có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C biết

tiếp tuyến song song với đường thẳng y  7 x  14

14

A Đường thẳng d đi qua B và song song với BC

B. Đường thẳng d đi qua B và song song với MN

C Đường thẳng d đi qua BI , với I là giao điểm của MD và CN

D Đường thẳng d đi qua B và song song với MC

Câu 15 Nếu ABCD A B C D là hình hộp thì: ' ' ' '

Câu 16 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Trong các khẳng định sau,

Trang 26

A. Nếu đường thẳng d   thì d vuông góc với hai đường thẳng trong  

B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong   thì d  

C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong   thì d vuông

góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong  

Câu 23 Cho hình vuông  C1 có cạnh bằng a Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần

bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông  C2 (Hình vẽ)

Từ hình vuông  C2 lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1,C2, C3,.,

5 ( ) 11 4lim

Trang 27

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

Câu 27 Cho hàm số    

22

Câu 28 Cho phương trình x23 5x11 (1) Mệnh đề nào sau đây đúng?0

A. Phương trình luôn vô nghiệm

B. Phương trình có 3 nghiệm phân biệt lớn hơn 2

C. Phương trình có đúng hai nghiệm lớn hơn 2

D. Phương trình có duy nhất một nghiệm và lớn hơn 2

Câu 29 Tính đạo hàm của hàm số sau

f x

x x

f x

x x

A x y B x y phân biệt, các tiếp tuyến với  C tại , A B có cùng hệ số góc, đồng thời

đường thẳng đi qua A và B vuông góc với đường thẳng xy 5 0 Tính tổng

ACAGAG

  

Trang 28

Câu 35 Cho hình lăng trụ đứng ABCA B C có đáy là tam giác ABC vuông tại A , có ' ' '

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD, a 3

SAABCDSA2a Gọi I là hình chiếu vuông góc của A lên SB và  P là mặt

phẳng chứa AI và song song với BC Diện tích thiết diện của mặt phẳng  P với hình chóp

a

C

2

9 525

a

D

2

9 325

a

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa,

Câu 39 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác ABC đều cạnh 2a và góc ABA ' 60

Gọi I K, lần lượt là trung điểm của A B  và A C Gọi là góc giữa hai mặt phẳng AIK và

ABBCaSAABC Gọi I là hình chiếu vuông góc của B lên cạnh AC Tính

khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SBI

Câu 42 Biết a b; là các số thực thỏa mãn:  2 

Trang 29

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

 có đồ thị là  C Gọi điểm M x 0;y0 với x  0 1 là điểm thuộc

 C , biết tiếp tuyến của  C tại điểm M cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB có trọng tâm G nằm trên đường thẳng d: 4x y 0 Giá trị của

Câu 47 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , tâm O Gọi M và N lần lượt là

trung điểm của SABC Biết rằng góc giữa MN và ABCD bằng 60 , cosin góc giữa

Câu 48 Cho hình chóp S ABC với SA3,SB4,SC5 Một mặt phẳng   thay đổi luôn đi qua

trọng tâm của S ABC cắt các cạnh SA SB SC, , tại các điểm A B C1, 1, 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Câu 50 Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SBb và tam giác

SAC cân tại S Trên cạnh AB lấy điểm M với AMx 0 xa Mặt phẳng   qua M

song song với AC, SB và cắt BC, SC, SA lần lượt tại N, P, Q Xác định x để diện tích thiết diện

ĐỀ SỐ 08

Trang 30

Bài 3. Chứng minh phương trình xaxb  xbxc  xcxa0 1  có ít nhất một

nghiệm với mọi số thực a b c , ,

Bài 4. Giải bất phương trình sau :  2   2 

xxxx  

Bài 5. Tính đạo hàm của hàm số

2 2

Câu 8. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, SAa 3 Gọi H I lần lượt là trung ,điểm của AB BC,

a) Chứng minh: SH ABCD , SHI  SBD

b) Tính tan góc giữa SC và mặt phẳng ABCD

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DI và SB

HẾT

Trang 31

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 08

Bài 3. Chứng minh phương trình xaxb  xbxc  xcxa0 1  có ít nhất một

nghiệm với mọi số thực a b c , ,

0

00

Trang 32

Hàm số f x liên tục trên đoạn   a b và ;  f a f b     0nên phương trình f x  có ít nhất   0một nghiệm xa b; 

Vậy trong mọi trường hợp, phương trình f x  luôn có ít nhất một nghiệm   0

Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a b c, ,

Bài 4. Giải bất phương trình sau : x23x2  x23x2 0

Kết luận : bất phương trình có nghiệm x  1 x4

Bài 5. Tính đạo hàm của hàm số

2 2

Gọi M0x0;y0( )C Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng 0 yk x x0y0

Tiếp tuyến song song với ( ) : 1 1

0 0

1

32

1

x x

x x

vì trùng với đường thẳng đã cho)

+ Với x0  3 y02 phương trình tiếp tuyến của ( )C

Trang 33

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

2

2

12

12

3 2

Câu 8. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, SAa 3 Gọi H I lần lượt là trung ,điểm của AB BC,

a) Chứng minh: SH ABCD , SHI  SBD

b) Tính tan góc giữa SC và mặt phẳng ABCD

c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DI và SB

Lời giải

A

D S

Trang 35

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

ĐỀ SỐ 09 Câu 1. Tính các giới hạn sau

a)

2 2 2

6lim

12

x

khi x x

liên tục tại điểm x 0 2

Câu 3 Chứng minh phương trình

Câu 4 Giải bất phương trình: 2  

x

 b) y sin 22 x

yf xxxx có đồ thị là đường cong  C

Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1

Câu 7 Cho hàm số yxtanx Chứng minh: 2  2 2 

x yxyy

Câu 8. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , BABCa,

2

ADa Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SAa 2

a) (1 điểm) Chứng minh SAB  SAD

b) (1 điểm) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

c) (1 điểm) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB Tính khoảng cách từ H đến mặt

phẳng SCD

HẾT

Trang 36

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 09 Câu 1. Tính các giới hạn sau

a)

2 2 2

6lim

12

x

khi x x

Trang 37

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

Do đó phương trình f x  luôn có ít nhất một nghiệm   0 x 0 0;1 (thỏa mãn điều kiện) Vậy phương trình

t

x 

Trang 38

 b) ysin 22 x

Trang 39

BỘ ĐỀ HK II – TOÁN 11 – LỚP TOÁN THẦY LƯƠNG VĂN HUY – THANH TRÌ – HN – 0909127555

ADa Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SAa 2

a) (1 điểm) Chứng minh SAB  SAD

b) (1 điểm) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB

c) (1 điểm) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB Tính khoảng cách từ H đến mặt

Suy ra góc giữa SC và SAB là góc CSB

Xét tam giác SAB vuông tại A có SBAB2SA2 a 3

Trang 40

là đường trung tuyến của SAE  1

Mặt khác, tam giác SAE vuông tại A có chiều cao AH cho ta

2 2

2

2

Từ  1 và  2 suy ra H là trọng tâm tam giác SAE

Trong SAE, gọi  

13

Ngày đăng: 26/04/2021, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w