1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

150 câu trắc nghiệm ôn thi hk2 toán 11 năm 20222023

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 150 câu trắc nghiệm ôn thi HK2 Toán 11 năm 2022-2023
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Thư Viện Học Liệu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu 150 câu trắc nghiệm ôn HK2 Toán 11 20222023 là một bộ đề thi trắc nghiệm được biên soạn dành cho học sinh lớp 11 ôn tập kiến thức Toán học trong học kỳ 2 năm học 20222023. Bộ đề gồm 150 câu hỏi trắc nghiệm, bao gồm các chủ đề như đại số, hình học, giải tích, xác suất và thống kê. Mỗi câu hỏi có 4 đáp án để học sinh lựa chọn. Bộ đề được biên soạn theo cấu trúc đề thi trắc nghiệm thực tế, giúp học sinh làm quen với cách thức ra đề và rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Tài liệu này là một công cụ hữu ích giúp học sinh ôn tập và nâng cao kiến thức Toán học của mình để chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kỳ 2 lớp 11 20222023

Trang 1

thuvienhoclieu.com TRẮC NGHIỆM ÔN THI HỌC KỲ II TOÁN 11 Câu 1._NB: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A.

1 lim k 0

n  k 1. B. limu nc (u nclà hằng số ).

C. limq  n 0  q 1

1 lim 0

Câu 2._NB: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu limu  n

, thì limu  n . B. Nếu lim u  n

, thì limu   n .

C Nếu limu  n 0, thì lim u  n 0

D Nếu limu n a, thì limu na

Câu 3_NB: Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?

(I) limn  với k k nguyên dương (II) limq  n nếu q 1 (III) limq  n nếu q 1

Câu 4_NB: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Ta nói dãy số  u n

có giới hạn là số a (hay u n dần tới a) khi n  , nếu lim n  0

   

B Ta nói dãy số  u n có giới hạn là 0khi n dần tới vô cực, nếu u n có thể lớn hơn một số dương tùy ý,

kể từ một số hạng nào đó trở đi

C Ta nói dãy số  u n

có giới hạn  khi n   nếu u n có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi

D Ta nói dãy số  u n

có giới hạn   khi n   nếu u n có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi

Câu 5_NB: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn 0?

A

3 2

n n

u   

  B u   2 n

C

4

n n

  D

4

n n

u    

Câu 6_NB: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A

2 3

 

 

 

n n

u

B

6 5

n n

u   

3 3 1

n

u n

D u nn2 4 n

Câu 7_NB:

2 2

4 lim

n n n

 bằng

A.

1

2

B 4 C 2 D.

1 2

Câu 8-NB:

lim

n n

 bằng :

Trang 2

thuvienhoclieu.com A.

2

2022

3

Câu 9_ NB:  2 

2

bằng

Câu 10_ NB: lim 2 3

  

bằng

Câu 11_ NB: Biết

3 2 3

2

an

 

với a là tham số Khi đó a a 2 bằng

A.

1

1

4.

Câu 12_ NB: Chọn khẳng định đúng:

A lim0 0

x x c x

B. ( )

0

lim

x x f x L

khi và chỉ khi ( )

0

lim

x x+ f x L

C ( )

0

lim

x x f x L

khi và chỉ khi ( )

0

lim

x x- f x L

D ( )

0

lim

x x f x L

khi và chỉ khi ( ) ( )

x x+ f x x x- f x L

Câu 13_ NB: Cho hàm số yf x 

xác định trên \ 1 

có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào đúng?

A  

   

B  

   

C  

   

D  

   

Câu 14_ NB: Cho hai hàm số f x g x ,  

thỏa mãn lim2   2

x f x

và lim2  

x g x

Giá trị của

   

2

x f x g x

  

bằng

Câu 15_ NB: Cho các giới hạn    

x x f x x x g x

Tính giới hạn    

0

   

Trang 3

Câu 16_ NB: Giả sử ta có lim  

  

và lim  

  

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim    

x f x g x ab

   

B lim    

     

C

 

 

x

  

D lim    

     

Câu 17_NB: Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x =0 1?

A

1.

1

x

y

x

-=

1. 1

x y x

+

= + C

2 1. 1

x y x

+

=

Câu 18_NB: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên ?

A yx. B 1.

x y x

1

x y x

Câu 19_NB: Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x  ?0 1

A. yx1  x2 2

B.

1

x y x

5 1

x y x

3 1

x y x

Câu 20_NB: Cho hàm số 2

3

x y

  Tất cả các khoảng liên tục của hàm số là

A.  ;1 , 3;    B.  ;1 , 2;   

C.  ;1 , 1;3  

và 3;

D.  ;1 , 1;2  

và 2; 

Câu 21_ TH:

2

2

4 lim

2

x

x x

 bằng

A.4 B.  C 0 D 2

Câu 22_ TH: Biết

2 2 1

1 lim

x

x

 

 Khi đó a nhận giá trị:

Câu 23_ TH: Tìm hàm số y=f x( )thỏa mãn lim ( )x®1f x = - 1.

A.

1

f x

x

=

B

1

f x

x

=

- C

1

f x

x

=

D

1

x

f x

x

-=

-Câu 24_ TH: Tìm giới hạn

2 2 1

lim

1

x

x

®

3

1 2

Trang 4

Câu 25_ TH: Chohàm số

 

f x



 Để hàm số f x( ) liên tục tại điểm x 1thì giá trị của a

bằng

Câu 26_ TH: Cho hàm số 2

( )

1 khi 0

f x



Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số gián đoạn tạix  1 B Hàm số liên tục trên R

C Hàm số liên tục tại x  0 D Hàm số gián đoạn tại x  0

Câu 27_ TH: : Cho phương trình 2x4 5x2  x 1 0 1   Khẳng định nào sau đây là đúng?

A (1) có nghiệm trong khoảng 1;1  B (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng 2;1 

C (1) có ít nhất hai nghiệm trong 1;2 

D (1) không có nghiệm trong khoảng 2;0 

Câu 28_ TH: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng 0;1

A 2x2 3x  4 0 B x15 x7 2 0. C 3x4 4x2  5 0 D 3x2017 8x  4 0

Câu 29_NB: Tỷ số

y x

 của hàm số f x  x2 x

theo x và 0 x bằng:

Câu 30_NB: Số gia Δy của hàm số y của hàm số yf x( ) x 2 tại điểm x0 = 1 là:

A.x B  x 2 C  x 1 D  x 1

Câu 31_NB: Số gia của hàm số f x  x3 ứng với x  và 0 3   bằng bao nhiêu?x 1

Câu 32_NB: Số gia của hàm số f x 2x ứng với số gia 3 x của đối số là:

Câu 33_NB: Cho hàm số yf x  có đạo hàm thỏa mãn f ' 8   Giá trị của biểu thức 5

    8

8 lim

8

x

x

1

1

2 .

Câu 34_NB : Cho hàm số f x( )x2 2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. f (1) 3 B. f  2  2

C.

2 2

4 (2) lim

2

x

x f

x

D.

2 1

(1) lim

1

x

f

x

Câu 35_NB : Cho hàm số yf x 

xác định trên  thỏa mãn

    3

3

3

x

x

 Kết quả đúng là

Trang 5

A. f  2  3 B. f x  2 C. f x   3 D. f  3  2

Câu 36_NB : Cho hàm số yf x có đạo hàm tại điểm x  Tìm 0 2 2    

lim

2

x

x

A. 0. B. f  2

C. 2f  2

D. f  2  2f  2

Câu 37_ TH: Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số y x 4 x tại điểm có hoành độ bằng 4 là số k. Giá trị của k

Câu 38_ TH: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị ( )C và đạo hàm (2) 6 f   Hệ số góc của tiếp tuyến của ( )C tại

điểm M2; f  2 

bằng

Câu 39_ TH: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy  2 x3 3 x2 5 tại điểm có hoành độ 2 là:

Câu 40_ TH: Tính 0

2sin lim

x

x x

Câu 41_NB: Cho hàm số yx (x  ) Đạo hàm 0 ycủa hàm số là:

A.

1

'

2

y

x

B

1 '

y x

C ' 1

2

y x

D

'

2

x y

x

Câu 42_NB: Cho hàm số

1

y x

 (x 0)Đạo hàm ycủa hàm số là:

A.

1

'

y

x

B

1 '

y x

C. y ' 12

x

D. 2.

1 '

y x

Câu 43_NB: Cho u=u x( )

, v=v x( )

và k là hằng số Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.k u k u .B 2

 



 

  ,(v¹ 0) C.  u nn u n 1.u

,nÎ ¥, n>1. D.  u 2u

u

,(u>0)

Câu 44_NB: Cho u=u x( )

, v=v x( )

và k là hằng số Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.k u  k u ,. B.u v  uv

2

 

 

2

 

 

Câu 45_NB: Đạo hàm của hàm số f x  3x4 x3 x 2021 là

A. f x 12x3 x21 B. f x  3x3 3x21

C. f x  12x3 3x2x

D. f x  12x3 3x21

Trang 6

thuvienhoclieu.com Câu 46_NB: Tính đạo hàm của hàm số y x 32x5

A. y 3x22x B. y 3x22 C. y 3x22x5 D. y x22

Câu 47_NB: Cho hai hàm số f x  và g x  có f  1  và 3 g 1  Đạo hàm của hàm số 1 f x  g x  tại điểm x  bằng1

Câu 48_NB: Cho hàm số f x 

có đạo hàm f x  2x với mọi 4 x   Hàm số 2 f x  có đạo hàm là

A 4x 8. B 4x 4. C x 2. D 2x 6.

Câu 49_NB: Cho hàm số f x( )x3 2021 và một số thực x0 tùy ý Tính f x'( ).0

A. f x'( )0 x03 2021 B. f x'( )0 x0 C. f x'( ) 20  x0 D. f x'( ) 30  x02

Câu 50_NB: Cho hàm số f x  2x23x

xác định trên  Khi đó f x 

bằng:

A. 4x 3. B. 4x3. C. 4x3. D. 4x 3.

Câu 51_NB: Đạo hàm của hàm số

1 2

x

là:

1 ' 2

y

x

 

1 ' 2

y

x

 

1 ' 2

y

x

 

1 ' 2

x

Câu 52_NB: Tính đạo hàm của hàm số

A. y x3 x B. y x3 x C.

3 1 2

2

y xx

D. y x4 x

Câu 53_NB: Tìm đạo hàm của hàm số f x  2x3 2 x 1

x

trên khoảng 0;

A.   2

2

6

x x

2

3

x x

C.   2

2

6

x x

2

6

x x

Câu 54_NB: Cho hàm số yx3 3x2 9x 5 Phương trình y' = 0 có tập nghiệm là:

A {-1; 2} B {-1; 3}. C {0; 4} D {1; 2}.

Câu 55_NB: Biết x5 3x42021a x 4b x 3

Tìm S a b 

Câu 56_NB: Biết x2 x2021ax b

Tìm S a b

Câu 57_TH: Đạo hàm của hàm số y3x2 x32021

Trang 7

A y 2021 3 x2 x32020

B. y 6x 3x2 3x2 x32020

C. y 2021 6 x 3x2 3x2 x32020

D. y 6x 3x22021

Câu 58_TH: Đạo hàm của hàm số y 1 x35

là:

A. y 5 1  x34

B y 15x21 x34

C. y 3 1  x3 4

D. y 5x21 x34

Câu 59_TH: Cho hàm số f x( )x2 x12019

Tính giá trị của biểu thức Sf  1 f  1

A. S 2018 B. S 2020 C. S 2019 D. S 2021

Câu 60_TH: Đạo hàm của hàm số  

3 2

1 5 2

f x  x  

A.  

2 2

1 5 2

f x x x  

2 2

1

2

f x  x x  

C.  

2 2

1

2

f x   x  

2 2

1

2

f x  x x  

Câu 61_ TH: Đạo hàm của hàm số f x( ) x25x bằng biểu thức nào sau đây?

A 2

1

x

5

x

x

Câu 62_ TH: Đạo hàm của hàm số f x   x2  làx 3

A.  

2

f x

x

f x

 

C.  

2

3

x

f x

2 2

3

f x

 

 

Câu 63_ TH: Cho hàm số yx2 Đạo hàm ycủa hàm số là:1

A. y ' 2x

2

x y

x

1

y

x

 D. 2

1

x y

x

Câu 64_ TH: Đạo hàm của hàm số yx2020x 2023 là

A.

2019 2020

2020

3

1 202 2

x y

 

1 2

y

 

1

y

 

  D. y  2020x20191

Câu 65_ TH: Tính đạo hàm của hàm số f x  x22x1 x2x

A. f x 4x24x 2 B. f x 4x39x22x

Trang 8

C. f x  4x39x22x 1 D. f x  4x39x22x 1

Câu 66_TH: Đạo hàm của hàm số

2 2

3 1

 

 

x x y

x x là biểu thức có dạng  2 2

1

 

ax b

Khi đó a b bằng:

A. a b 4 B. a b 5 C. a b 10 D. a b 12.

Câu 67-TH: Đạo hàm của hàm số yx21 5 3   x2

bằng biểu thức có dạng ax3bx Khi đó 

a T

b bằng:

A. 1 B 2 C. 3 D 3

Câu 68_ TH: Đạo hàm của hàm số

2 2 3 2

y x

 

 bằng biểu thức có dạng  

2 2

'

2

y

x

Tính   S a b c A. S  0 B. S  10 C. S  12 D. S  6

Câu 69_NB: Hàm số ysinx có đạo hàm là:

A. y' cos x B. y' cosx C. y' sinx D.

1 ' cos

y

x

Câu 70_NB: Hàm số ytanx có đạo hàm là:

1 cos

y

1 sin

y

x

Câu 71-NB: Hàm sốycosx có đạo hàm là:

A. y' sin  x B. y'sin x C. y' cos x D.

1

sin

y

x

Câu 72_NB: Hàm số ycotx có đạo hàm là:

1

cos

y

x



1

sin

y

x



D. y' 1 cot   2x Câu 73_NB: Tính đạo hàm của hàm số y5sinx 3cosx

A 5cosx3sinx B cosx3sinx C cosxsinx D 5cosx 3sinx

Câu 74_NB: Tính đạo hàm của hàm số y2sin(x 3) 1

Câu 75_NB: Tính đạo hàm của hàm số ytanx 2sinx

A. 2

1

2 cos

1 2cos

1

2 cos

1 2cos

Câu 76_NB: Tính đạo hàm của hàm số ycotx 3cosx5

A. 2

1

3sin

1 3sin

1 3sin

1 3sin sin xx.

Câu 77_NB: Cho hàm số yf x( ) sin x1 Giá trị

' 2

f   

 

 bằng:

Trang 9

A. 0 B. 1. C. 2. D.

1 2

Câu 78_NB: Cho hàm số yf x( ) 2 cos x-3 Giá trị f '  bằng:

A. 0 B. 1. C. 4.D 3.

Câu 79_NB: Cho hàm số yf x( ) tan x2 Giá trị f ' 0  bằng:

A. 0 B. 1. C. 2. D 3

Câu 80_NB: Cho hàm số yf x( ) 4 cot x 1 Giá trị

' 2

f   

 

 bằng:

A. 4.B. 1. C.

1

4 D. 1.

Câu 81_ TH: Cho hàm số ytan(2 )x2 Đạo hàm ycủa hàm số là:

4

cos (2 )

x

y

x

4

cos (2 )

x y

x

2

cos (2 )

x

y

x

2

cos (2 )

x y

x



Câu 82_ TH: Tính đạo hàm của hàm số y=cos(tan )x

1 sin(tan )

cos

x

B. 2

1 sin(tan )

cos

x

C. y¢=sin(tan ).x D. y¢= – sin(tan ).x

Câu 83_ TH: Đạo hàm của hàm số y cotx là:

1 sin cot

y

 

1

2sin cot

y

 

C.

1

2 cot

y

x

 

D.

sin

2 cot

x y

x

 

Câu 84_ TH: Đạo hàm của hàm số ysinx20231

A. 2022  2023 

B.  2023 

C. y sinx2023 D y 2022x2022.sinx20231

Câu 85-TH: Tính đạo hàm của hàm số y  sin 22 x

A.y ' 2cos 2  2 x B. ' 2sin 2 yx C. y ' cos 2  2 x D. ' 2sin 4 yx

Câu 86_ TH: Tính đạo hàm của hàm số y(sinx3)2 thì kết quả đúng là

A.y' 2 cos (s inx 3) xB y'2cos (s inx 3)xC y ' 2(s inx 3) D.y' 2(cos x3)

Câu 87_ TH: Cho hàm số y s  in2x Đạo hàm ycủa hàm số là:

2

' 2s in cos

Trang 10

thuvienhoclieu.com Câu 88_ TH: Đạo hàm của hàm số

tan 2

3

y  x  

  là:

A.

2

1 cos 2

3

y

x

 

  B

2

2 cos 2

3

y

x

 

C.

2

1 cos 2

3

y

x

 

2

2 cos 2

3

y

x

 

Câu 89_ TH: Hàm số 11 t 2

y 

có đạo hàm là:

A. y' (1 tan )(1 tan )   xx 2 B y' 1 tan   x

C. y' (1 tan )(1 tan ).  x  2 x D y' 1 tan   2x

Câu 90-TH: Hàm số y  x2.cosx có đạo hàm là:

A. y'2 cos – x x x2sinx. B y'2 cos + x x x2sinx.

C. y'2 sin x xx2cosx. D y'2 sin + x x x2cosx.

Câu 100_ TH: Hàm số

2

tan 2

x

y 

có đạo hàm là:

A.

2

sin

2

cos

2

x

y

x

B.

3

2sin 2

cos 2

x y

x

C.

3

sin 2

cos 2

x y

x

D.

3 tan 2 '

Câu 101_ TH: Hàm số

sin x

y x

có đạo hàm là:

cos sin

y

x

cos sin

y

x

sin cos

y

x

sin cos

y

x

Câu 102_ TH: Hàm số 2

x y x

 có đạo hàm cấp hai là:

1

2

y x

4

2

y

x



D.  3

4

2

y x

Câu 103_ TH: Hàm số yx2 13

có đạo hàm cấp ba là:

A. y'''12(x2 1). B y ''' 24x2 1 

C. y''' 24 5xx 2 3 

D. y''12x2 1 

Câu 104_ TH: Hàm số y 2x5 có đạo hàm cấp hai bằng:

A.

1

(2 5) 2 5

y

  B

1

y

x

1

(2 5) 2 5

y



1

y

x



Trang 11

thuvienhoclieu.com Câu 24.4_ TH: Hàm số f x  2  x55

có đạo hàm cấp 3 bằng:

A '''f  x 80 2 x53. B. '''f  x 480 2 x5 2 C. '''f  x 480 2 x 52.D '''f  x 80 2 x 53

Câu 25.1_ TH: Cho hàm số ysin x Chọn câu sai:

A.

' sin

2

y  x 

B. y'' sin x C.

3 ''' sin

2

y  x 

D.y(4) sin 2  x

Câu 25.2_ TH: Cho hàm số y   1

x

f x

Xét 2 mệnh đề:

(I): y'' ''  23

x

f x

(II): ''' '''f  x 64

x

Mệnh đề nào đúng:

A Chỉ (I) B Chỉ (II) đúng C Cả hai đều đúng D.Cả hai đều sai

Câu 25.3_ TH: Cho hàm số f x   x 13

Giá trị f ''(0) bằng:

A 3. B 6 C.12. D 24.

Câu 25.4_ TH: Cho hàm số yf x  ax b 5

(a b, là tham số) Tính f(10)(1)

A. f(10)(1) 0. B. f(10)(1) 10 ab C f(10)(1) 5 a. D. f(10)(1) 10 a.

Câu 26.1_NB: Cho đường thẳng d có véc-tơ chỉ phương a

 Véc-tơ nào sau đây không là véc-tơ chỉ phương của

d ?

A.2 a

B

1

2a

C.0.

D.ka k 0 

Câu 26.2_NB: : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.     

4

C Ba véc-tơ

   , ,

   , ,

SA AB CD đồng phẳng.

Câu 26.3_NB: : Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' Khi đó, vectơ bằng vectơ AB

là vectơ nào dưới đây?

A CD

B. B A ' '

D. BA

Câu 26.4_NB: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' (tham khảo hình vẽ) Chọn khẳng định đúng.

A'

B'

D'

C'

A. ', ',

  

BA BD BD đồng phẳng. B.   BA BD BC', ', đồng phẳng.

C. ', ', '

  

BA BD BC đồng phẳng. D.   , ', '

BD BD BC đồng phẳng.

Câu 27.1_NB: : Trong các công thức sau, công thức nào đúng ?

Trang 12

A. u v  u v cos u v    ,

B u v  u v cos u v    ,

C. u v  u v  .sin , u v 

D u v  u v  .sin , u v 

Câu 27.2_NB: : Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa:

A Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng

B Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng.

C Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng.

D Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.

Câu 27.3_NB: : Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau Biết a vuông góc với đường thẳng c Tìm mệnh

đề đúng ?

A b vuông góc với c B b // c C Cả A và B đúng D Tất cả đều sai.

Câu 27.4_NB: Trong không gian cho hai đường thẳng a và b lần lượt có vectơ chỉ phương là u v,

 

Gọi  là góc giữa hai đường thẳng a và b Khẳng định nào sau đây là đúng:

A cos cos , u v 

B .u v sin C  u v , 

D cos cos , u v 

Câu 28.1_TH: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh a Khi đó AC A D

 

bằng

A

2

2

a

B

2

3 2

a

C

2

3 2

a

D

2

2

a

Câu 28.2_TH: Cho hình lập phương ABC D. EFGH Ta có   AB EG

bằng:

A. a2. B

2

2

a C. a2 3.. D.

2

a

Câu 28.3_TH: Cho hình lập phương ABC D. EFGH cạnh a Ta có   AC EF

bằng:

A. 2a2. B a 2 C. 2

2

a

Câu 28.4_TH: Cho tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và đều có độ dài bằng 1 Gọi M là

trung điểm của cạnh AB (tham khảo hình vẽ) Khi đó OM BC.

 

bằng:

O

B

C A

A.

1

2 B.

3

2 C

3 2

D

1 2

Ngày đăng: 16/05/2023, 19:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w