1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022

22 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ SỐ 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM 2021 2022 MÔN TOÁN LỚP 11 THỜI GIAN 90 PHÚT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Chủ đề Nhận biết 1 Thông hiểu 2 Vận dụng 3 Tổng Giới hạn 1 1 0.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

1

Thông hiểu2

Vận dụng3

1

1.0

4 4.0

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 1

10.0

Trang 2

ĐỀ BÀI Câu 1 (2.0) Tính: a)

3 3

Trang 3

2 x 1 lim

11cos

2

0,25

Trang 4

b Theo (a) ta có CD⊥(SAD)màCD⊂(SCD)nên(SCD) (⊥ SAD) 0,75

c BO ⊥(SAC) ⇒ Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) là góc

3

= = nên ·BSO≈180Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) gần bằng 180

AH2 SA2 AD2 a2 a2

54

S

CD

OH

Trang 5

2 2

→∞

+

5 1lim

1

x

x x

→∞

+

3 3

lim

3

x

x x x

Trang 6

Câu 10: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình (t tình bằng giây, s tình bằng mét) Mệnh đề

nào sau đây đúng?

A Gia tốc của chuyển động t=4 ,s a=18 /m s2

B Gia tốc của chuyển động t=4 ,s a=25 /m s2

C Gia tốc của chuyển động t=3 ,s a=10 /m s2

D Gia tốc của chuyển động t=3 ,s a=13am s/ 2

Câu 11: Giới hạn

2 1

m m

m m

Câu 16: Cho hàm số y x= cosx Hệ thức nào sau đây đúng?

A y''+ = −y 2sinx B y''− = −y 2sinx C y''− =y 2sinx D y''+ =y 2sinx

Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Trong không gian, một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thìsong song với đường thẳng còn lại

B Trong không gian, các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì các đường thẳng đó songsong với nhau

C.Trong không gian, các đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì các đường thẳng đó vuông góc với nhau

D Trong không gian, một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia

Câu 18: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành, AB a= ,

(SAB)⊥(ABCD), (SAD)⊥(ABCD), góc SB và(ABCD) là 450 Khoảng cách h từ S đến mp (ABCD)

là:

Trang 7

=

−là:

A 1

3

x x

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình thang vuông tại A B, Gọi I K, lần lượt là trung

điểm AB CD, VSABlà tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Khẳng định nào sau

đây SAI?

A AD⊥(SAB) B.IK ⊥(SAB) C BC⊥(SAB) D CD⊥(SAB)

Câu 22: Cho hàm số y= −3 x2 có đồ thị ( )C Tiếp tuyến với ( )C tại điểm (1, 2)tạo với 2 trục tọa độ một

tam giác vuông Diện tích tam giác vuông đó là:

→∞

− +

Câu 24: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCDlà hình thoi tâm O, ·BAD=600, SA⊥(ABCD), H I K, ,

lần lượt là trung điểm của SB SC SD, , Khẳng định nào sau đây Sai?

A IO⊥(ABCD) B SC⊥(AHK) C HK ⊥(SAC) D HIKV đều

2

1'

Trang 8

B ( )2

1'

ax b x

++ Khi đó

a P b

= là:

Câu 30: Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB CD, Tìm giá trị của k thích hợp

điền vào đẳng thức vector MNuuur=k AD BC(uuur uuur+ )

Câu 34: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA OB OC, , đôi một vuông góc Gọi là H là hình chiếu vuông

góc của O lên (ABC) Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 9

a Cho hàm số y x= − +3 x2 3 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = 2.0

b Cho hàm số y x= cosx Chứng minh rằng: xy''−2(y'−cos )x +xy=0

Bài 3: Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình thang vuông tại A D, Biết SA⊥(ABCD),

SA a= AD CD a AB= = = a

a Chứng minh (SCD)⊥(SAD)

b Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC)

Trang 10

ĐÁP ÁN ĐỀ THI Đáp án trắc nghiệm:

2 4

x

x x

3

lim ( ) lim ( ) lim ( ) (3)

x x

Nối A và C, giả sử G là trung điểm cạnh AB

Do G là trung điểm của AB và DC = AD = AG = a, µA D= =µ 90nê ta có: AGCD là hình vuông cạnh a

Trang 11

1( , ( )) ( , ( )) ( ,( ))

Trang 12

ĐỀ SỐ 3 PHẦN I- TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

x x

Câu 3: Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính

xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.

Câu 4: Nghiệm của phương trình ' 0 y = với cos 2 2

Câu 8: Cho tứ diện ABCD có hai mặt bên ACD và BCD là hai tam giác cân có đáy CD Gọi H là hình chiếu vuông

góc của B lên (ACD) Khẳng định nào sau đây sai ?

B (ABH) (ACD) D Góc giữa hai mp (ACD) và (BCD) là góc ·ADB

Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và đáy ABC là tam giác vuông tại A Khẳng định nào sau đây là

Sai?

A (SAB) (⊥ ABC) B (SAB) (⊥ SAC) D Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) là ·SCB

C Kẻ AHBC H BC, ∈ ⇒ ·ASH là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có hai mặt bên (SBC) và (SAC) vuông góc với đáy (ABC) Khẳng định nào sau đây

là Sai?

A SC⊥(ABC) C Nếu A’ là hình chiếu vuông góc của A lên (SBC) thì SA'⊥SB

B (SAC) (⊥ ABC) D BK là đường cao của tam giác ABC thì BK ⊥(SAC)

Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) , đáy ABC là tam giác cân ở A Gọi H là hình chiếu vuông góc của

A lên (SBC), I là trung điểm của BC Khẳng định nào sau đây là đúng?

A H SB B H trùng với trọng tâm tam giác SBC C H SCD H SI

Câu 12: Cho tứ diện ABCD có AB (BCD) Trong BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O Trong

(ADC) vẽ DK AC tại K Khẳng định nào sau đây sai ?

A (ADC) (ABE) B (ADC) (DFK). C (ADC) (ABC) D (BDC) (ABE).

PHẦN II- TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Trang 13

Bài 1 Tính các giới hạn: a)

2

5 6 lim

4 8

x

x x

Bài 3 1) Tìm đạo hàm của hàm số:y= (2x+ 1) 3x− 1

2) Cho hàm số y= f x( ) =x3−x2− 1 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) có phương trình y x= +2015.

Tìm m để bất phương trình f x′ ( ) 0 < vô nghiệm.

Bài 5 Trong một ngân hàng câu hỏi có 100 câu hỏi ở mức độ Nhận biết, 200 câu hỏi ở mức độ thông hiểu, 70 câu

hỏi ở mức độ vận dụng thấp, 30 câu hỏi ở mức độ vận dụng cao Người ta lấy ngẫu nhiên từ ngân hàng câu hỏi ra 5 câu để làm đề thi trong đó chỉ có một câu hỏi vận dụng cao Tính xác suất đề tạo được đề thi trong đó mỗi mức độ

Trang 14

Thời gian làm bài: 90 phút

I.Trắc nghiệm (5,0 điểm) (gồm 25 câu trắc nghiệm)

Câu 1[2]: Cho cấp số nhân ( )u nu1 =3,u2=9 Công bội của cấp số nhân bằng

2lim

n n n

− + −+ bằng

− < với mọi n∈¥* Khi đó

A limu n = +∞ B limu n =1 C limu n =0 D limu n =2

Câu 5 [3]: Cho dãy số ( )u n với 1 2 3 2

1

n

n u

→−∞

−+ bằng

→+∞

− +

3 4lim

2

x

x x

2

x

x x

2

x

x x

( )lim

1

x

f x x

→− + bằng:

Trang 15

4.

Câu 17 [2]: Một chất điểm chuyển động có phương trình S= + +t2 3t 3 (t tính theo giây, S tính theo

mét) Vận tốc của chất điểm đó tại thời điểm t=5s(v đơn vị là m s ) bằng/

A 5 / m s B 6 / m s C 13 / m s D. 8 / m s

Câu 18 [1]: Cho hình hộp ABCD A B C D Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? ' ' ' '

A uuuur uuur uuur uuurAC'= AB AA+ '+AD B DBuuuur uuur uuuur uuur'=DA DD+ '+DC

C uuuur uuur uuur uuurAC'= AC AB AD+ + D DB DA DDuuur uuur uuuur uuur= + '+DC

Câu 19 [1]: Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai?

A Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quy

hoặc đôi một song song với nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

D Cho hai đường thẳng chéo nhau Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng này và song

song với đường thẳng kia

Trang 16

trước?

Câu 21 [1]: Cho hình chóp S ABCDSA⊥ (ABCD) Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.

A SABC B SA CDC SABD D. SA SB

Câu 22 [2]: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy ( ABCD )

Khẳng định nào sau đây sai?

A CD⊥(SBC) B SA⊥ (ABC). C BC ⊥(SAB) D BD⊥ (SAC).

Câu 23 [2]: Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều Gọi M là trung điểm của

AB Khẳng định nào sau đây đúng?

A CM ⊥( ABD) B. AB⊥(MCD)

C AB⊥(BCD) D DM ⊥( ABC)

Câu 24 [3]: Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A , đáy lớn AD=8, đáy

nhỏBC=6 SA vuông góc với đáy,SA=6 Gọi M là trung điểm của AB ( ) P là mặt phẳng qua M và vuông góc với AB Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng ( )P có

II Tự luận (5,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Tìm lim 3 1

2 6

n n

++

Câu 2 (1,0 điểm) Cho cấp số nhân ( )u n với công bội q>0 Biết u1=2,u3 =18, hãy tìm q và tổng sáu

số hạng đầu của cấp số nhân đã cho

Câu 3 (1,5 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số

2 2

a) (1,0 điểm) Chứng minh rằng BD vuông góc với ( SAC , ) ACvuông góc với SB

b) (0,5 điểm) Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng qua A và vuông góc với SC có diện tích

bằng nửa diện tích đáy Gọi α là góc giữa cạnh bên và đáy Tính α

Trang 17

− nên liên tục trên khoảng (2; +∞ )

+) Khi x<2, ( )f x =mx m+ +1 nên liên tục trên khoảng ( −∞ ; 2)

Trang 18

+) SBDD cân tại đỉnh S nên SO^BD

+) AC^BD vì ABCD là hình vuông

Suy ra BD vuông góc với ( SAC)

+) SACD cân tại đỉnh S nên SO^AC

+) AC^BD vì ABCD là hình vuông

Suy ra AC vuông góc với ( SBDAC^SB

0,5

4b Đặt cạnh đáy hình vuông ABCDaAC a= 2

Giả sử thiết diện qua A là cắt SC , SB , SD lần lượt tại K , N , M Theo giả thiết SC⊥( ANKM) ⇒MNSC

Mặt khác: BDSC(vì BD⊥(SAC))

( )//

Trang 19

ĐỀ SỐ 5 I.Trắc nghiệm

Câu 1: Cho cấp số nhân ( )u có n u1 =5,q=3 và S n =200, tìm nu n

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD SA a), = 6. Gọi α

là góc giữa SC và mp (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

3

α = Câu 4: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SAD vuông tại A và

mp BCD Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A H là trực tâm tam giác BCD B CD⊥(ABH).

C ADBC D Các khẳng định trên đều sai

Câu 6: Giá trị của m sao cho hàm số ( )

21

11

liên tục tại điểm x=1 là

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là

trung điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?

A BC ⊥(SAJ) B BC⊥(SAB) C BC ⊥(SAM) D BC⊥(SAC) Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số f x( ) 2x 47

x

+

=+ tại x=2 ta được:

x 2

++ Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng Δ: y = –x – 5

A y = x + 1 hoặc y = x + 3 B y = x + 3 hoặc y = x – 1

C y = x + 1 hoặc y = x + 5 D y = x + 1 hoặc y = x – 1

Trang 20

A uuur uuur uuur uuuurBA BC BB+ + ′=BC ' B uuur uuur uuur uuurBA BC BB+ + ′=BD

C uuur uuur uuur uuuurBA BC BB+ + ′=BD ' D uuur uuur uuur uuurBA BC BB+ + ′=BA'

Câu 12: Cho hình chóp S ABC có cạnh SA⊥(ABC) và đáy ABC là tam giác cân ở C Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và SB Khẳng định nào sau đây sai?

-

Câu 14:

14.3 7im

Câu 15: Cho hình chóp S ABC thỏa mãnSA = SB = SC Tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình

chiếu vuông góc của S lênmp ABC Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?( )

A (SBH) (∩ SCH) = SH B (SAH) (∩ SBH) = SH .

C ABSH D (SAH) (∩ SCH) = SH.

Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD).Gọi AE AF; lần lượt

là các đường cao của tam giác SAB và tam giác SAD Chọn khẳng định đúng trong các khẳngđịnh sau ?

A SC⊥(AFB) B SC⊥(AEC) C SC⊥( AED) D SC⊥( AEF)

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a, AD a = 3 Cạnh bên SA ⊥ (ABCD) và SA = a Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) là

A 300 B 450 C 900 D 600

Câu 88: Cho hình hộpABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Mặt phẳng(AB D′ ′) song song với mặt phẳng nào trong các mặt

phẳng sau đây?

A (BCA′) B (BC D′ ) C (A C C′ ′ ) D (BDA′)

Câu 19: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

A Cho hai đường thẳng ab vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì

song song với đường kia

B Cho đường thẳng a⊥( )α , mọi mặt phẳng ( )β chứa a thì ( )β ⊥( )α .

C Cho hai đường thẳng chéo nhau ab, luôn luôn có mặt phẳng chứa đường này và vuông góc

với đường thẳng kia

D Cho hai đường thẳng ab vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng ( )α chứa a và mặt phẳng ( )βchứa b thì ( )α ⊥( )β

Câu 20: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng 1 3 2

( ) 2 5 1 3

và DF là hai đường cao của tam giác BCD , DK là đường cao của tam giác ACD Chọn khẳng định

sai trong các khẳng định sau?

Trang 21

A.(ABE)⊥(ADC) B (ABD)⊥(ADC) C.(ABC)⊥(DFK) D.(DFK)⊥(ADC) Câu 21: Kết quả đúng của 2

5

12 35lim

3

u = − q= Tính u5

A 5

2716

u = − B 5

1627

u = − C 5

1627

Câu 23: Một vật chuyển động có phương trình S t= −4 3t3−3t2+ +2 1 mt ( ) , t là thời gian tính bằng giây.

Gia tốc của vật tại thời điểm t 3= s

A 48 m/s 2 B 28 m/s 2 C 18 m/s 2 D 54 m/s 2

Câu 24: Tìm giới hạn 3

x 3

x 11 2lim

Câu 25: Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0

x

→ + − = , trong đó a, b là các số nguyên dương và phân số a

b tối giản Tính giá

4

x

x A

f x Khi đó hàm số y= f x( ) liên tục trên các khoảng nào sau đây?

Trang 22

= +

y x

Câu 33: Cho hàm số 1

1

=+

x y

Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA⊥ (ABCD),  SA a= 2

1 Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông

2 CMR (SAC) ⊥ (SBD)

3 Tính góc giữa SC và mp ( SAB )

Ngày đăng: 26/09/2022, 12:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và S A= 2a. a. Chứng minh CD⊥(SAD). - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
ho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và S A= 2a. a. Chứng minh CD⊥(SAD) (Trang 2)
Vì đáy là hình vng nên CD ⊥ AD - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
y là hình vng nên CD ⊥ AD (Trang 4)
Câu 3: Cho hình lập phương ABCD ABCD. 11 11 có số cạnh bằng a. khoảng cách h từ đường thẳng AC và 1 - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
u 3: Cho hình lập phương ABCD ABCD. 11 11 có số cạnh bằng a. khoảng cách h từ đường thẳng AC và 1 (Trang 5)
Câu 13: Cho hình chóp đều S ABC .. Khẳng định nào sau đây sai? - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
u 13: Cho hình chóp đều S ABC .. Khẳng định nào sau đây sai? (Trang 6)
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD. ,đáy ABCD là hình thang vng tại AB, . Gọi I K, lần lượt là trung điểm AB CD, - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
u 21: Cho hình chóp S ABCD. ,đáy ABCD là hình thang vng tại AB, . Gọi I K, lần lượt là trung điểm AB CD, (Trang 7)
Câu 28: Cho hình chóp S ABCD. ,đáy ABCD là hình chữ nhật biết AB =2 ,a AD a SA x= , () - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
u 28: Cho hình chóp S ABCD. ,đáy ABCD là hình chữ nhật biết AB =2 ,a AD a SA x= , () (Trang 8)
Bài 3: Cho hình chóp S ABCD. ,đáy ABCD là hình thang vuông tại AD, . Biết SA ⊥( ABCD), - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
i 3: Cho hình chóp S ABCD. ,đáy ABCD là hình thang vuông tại AD, . Biết SA ⊥( ABCD), (Trang 9)
Do G là trung điểm của AB và DC = AD = AG = a, µA =µ 90 nê ta có: AGCD là hình vng cạn ha - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
o G là trung điểm của AB và DC = AD = AG = a, µA =µ 90 nê ta có: AGCD là hình vng cạn ha (Trang 10)
Câu 8: Cho tứ diện ABCD có hai mặt bên ACD và BCD là hai tam giác cân có đáy CD. Gọi H là hình chiếu vng - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
u 8: Cho tứ diện ABCD có hai mặt bên ACD và BCD là hai tam giác cân có đáy CD. Gọi H là hình chiếu vng (Trang 12)
Bài 6. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có điểm O là tâm của đáy ABCD, - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
i 6. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có điểm O là tâm của đáy ABCD, (Trang 13)
A. y= tan .x B. 1. s inx - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
y = tan .x B. 1. s inx (Trang 15)
+) AC ^ BD vì ABCD là hình vng - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
v ì ABCD là hình vng (Trang 18)
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SAD vuông tạ iA và · =200 - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
u 4: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SAD vuông tạ iA và · =200 (Trang 19)
Câu 12: Cho hình chóp S ABC. có cạnh SA ⊥( ABC) và đáy ABC là tam giác cân ở C. Gọi H và K - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
u 12: Cho hình chóp S ABC. có cạnh SA ⊥( ABC) và đáy ABC là tam giác cân ở C. Gọi H và K (Trang 20)
A. 48 m/s .2 B. 28 m/s .2 C. 18 m/s .2 D. 54 m/s .2 - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
48 m/s .2 B. 28 m/s .2 C. 18 m/s .2 D. 54 m/s .2 (Trang 21)
Câu 29 :Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vng góc - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
u 29 :Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vng góc (Trang 21)
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥( ABCD),   SA a = 2 - Bộ đề thi HK2 Toán 11 năm 2022
u 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥( ABCD),   SA a = 2 (Trang 22)
w