STT HỌ TÊN TÊN LATINH BỘ PHẬN DÙNG THÀNH PHẦN CÔNG DỤNG 1 Fabaceae Hòe Styphnolobium japonicum Nụ hoa Flavonoid (rutin), saponin Bền thành mạch, phòng xơ vữa động mạch, chống gốc tự do 2 Sắn dây Puera.
Trang 1STT HỌ TÊN TÊN LATINH BỘ PHẬN DÙNG THÀNH PHẦN CÔNG DỤNG
1
Fabaceae
Hòe Styphnolobium japonicum Nụ hoa Flavonoid (rutin), saponin Bền thành mạch, phòng xơ vữa động mạch, chống gốc tự do
2 Sắn dây Pueraria thomsoni Rễ Flavonoid, Tinh bột, saponin, Trương nở động mạch vành, trị đau thắt ngực, thanh nhiệt, giải cảm
3 Kim tiền thảo Desmodium styracifolium Toàn cây trên
mặt đất Flavanoid, saponin
Trị viêm gan, sỏi niệu đạo, bàng
quang, túi mật
4 Bồ kết Gleditsia fera Quả, gai, hạt Saponin, flavanoid Bí đại tiện, chốc đầu, lỵ mãn tính (hạt), mụn nhọt (gai)
flavonoid
Trấn tĩnh, hạ nhiệt, giảm ho, chống
viêm, chữa tỳ vị hư
tinh bột, betain
Tăng miễn dịch, trị tiểu đường, tiểu buốt, phong thấp, bổ khí
flavonoid
Lưng cốt đau mỏi, người già đái són,
mụn cơm, bạch biến
8 Tô mộc Caesalpinia sappan Gỗ Tanin, saponin, acid gallic Kháng sinh, diệt lỵ amib, gây co bóp tử cung
phối hợp Trâm bầu trị giun đũa
11 Thảo quyết minh Cassia tora Hạt Anthraglycosid Nhuận tràng, lợi tiểu, chữa đau mắt,
hoa mắt
trắng Dolichos lablab Hạt, (lá, rễ) Protid, glucid, vitC,A,B1
Trị cảm nắng, tiêu chảy, kiết lị, làm
thuốc bổ dưỡng
14
Poaceae
Mạch nha Hordeum vulgare Hạt nảy mầm Tinh bột, protein, đường Giúp tiêu hóa, lợi sữa, tiêu chảy
15 Ý dĩ Coix lachryma-jobi Nhân hạt Coixenoid, đường, lipid Kiện tỳ, bổ phổi, lợi tiểu, phong thấp
16 Cỏ tranh Imperata cylindrica Thân rễ flavan, acid hc cầu máu, thanh nhiệt, lợi tiểu
phytosterol, flavonoid, Lợi mật và lợi tiểu nhẹ, dùng trong
36 Campanulaceae
Đảng sâm Campanumoea javanica Rễ Saponin, đường, chất béo,
acid amin
Chữa tỳ vị suy kém, kém ăn, mệt mỏi,
suy nhược cơ thể
suyễn, hạ đường huyết, chống viêm
38 Liliaceae
Thổ phục linh
Smilax glabra Thân rễ Saponin, flavonoid, tinh
bột
Giúp tiêu hóa, trị tiêu chảy, phong
thấp
glucid, vit C
Chữa lao phổi, ho khan, gout, lợi tiểu
40 Iridaceae
Rẻ quạt Belamcanda chinensis Thân rễ Flavonoid (belamcandin) Chữa viêm họng, amidam, sốt,
hành
Eleutherine subaphylla Thân hành Naphthoquinon
(eleutherin)
Bổ máu, cầm máu, kháng khuẩn
42 Scrophulariaceae
Huyền sâm Scrophularia buergeriana Rễ Iridoid, scrophularin Giải nhiệt, tiêu viêm, kháng khuẩn
44 Clusiaceae
Mù u Calophyllum inophyllum Hạt Dầu béo, coumarin Trị ghẻ lở, phỏng, mau lành vết thương 45
Măng cụt Garcinia mangostana Vỏ quả,
vỏ cây Tanin, mangostin
Trị tiêu chảy, kiết lỵ, ngậm trị sâu răng,
viêm chân răng
46
rễ, vỏ thân
Tanin, alkaloid, muối
khoáng
Săn da, sát khuẩn, trị sán, đau răng
47 Myrtaceae
Ổi Psidium guajava Lá, quả xanh Tanin, flavonoid, tinh dầu,
vit C
Săn niêm mạc, giảm tiết dịch, kháng khuẩn, trị tiêu chảy, kiết lỵ
48
Ginkgoaceae Bạch quả Ginkgo biloba Lá, hạt Flavonoid, ginkgetin,
isoginkgetin
Làm bền mao mạch, tuần hoàn não, chống oxi hóa, hạt trị ho, hen suyễn
49 Bignoniaceae Núc nác Oroxylum indicum Vỏ thân, hạt Flavonoid
Giảm tính thấm mao mạch, kháng viêm, kháng khuẩn, chữa dị ứng, sởi,
57 Eucommiaceae Đỗ trọng Eucommia ulmoides Vỏ thân Iridoid, lignan, nhựa Bổ can, thận, chữa đau lưng, cao
huyết áp, an thai
58 Plantaginaceae Mã đề Plantago major Toàn cây Iridoid, flavonoid Lợi tiểu, long đờm, hạ huyết áp
59 Moraceae Dâu Morus alba Lá, quả, vỏ rễ Inokosterol, vit C, caroten Cảm sốt, ho, cao huyết áp, hen suyễn,
viêm gan mạn tính
60 Polygalaceae Viễn chí Polygala tenuifolia Rễ Tinh dầu, saponin triterpen Chữa ho, long đờm, mụn nhọt
61 Schisandraceae Ngũ vị Schisandra chinensis Quả Tinh dầu (schisandrin,
schisandrol), lignan Trị viêm gan, hen suyễn, di tinh
62
Orchidaceae Bạch cập Bletilla striata Thân rễ Chất nhầy, tinh dầu
Cầm máu, trị mụn nhọt (Dân gian) nhuận phế, chữa lao phổi phối hợp
Rimifon
63 Solanaceae Câu kỷ tử Lycium chinense Rễ, quả, lá Tinh dầu, caroten, vitC,
vitA
làm thuốc bổ, cơ thể suy yếu, thuốc
giải nhiệt
64 Nelumbonaceae Tâm sen Nelumbo nucifera Tâm sen, hạt,
ngó sen… Alkaloid, tinh bột, tanin
Trị mất ngủ, suy nhược, huyết áp cao,
tiêu chảy, cầm máu
65 Nymphaeaceae Khiếm thực Euriale ferox Hạt Protid, carbohydrat, Ca,
Fe, vitC
Làm thuốc bổ, tê thấp, đau lưng, chữa
di tinh
66 Asteraceae
Hồng hoa Carthamus tinctorius Hoa, hạt Flavonoid, dầu An thần, hoạt huyết, điều kinh, chữa
đau bụng kinh, thấp khớp
67 Bồ công anh Taraxacum officinale Toàn cây Flavanoid, đường khử,
taraxaxin
Kháng viêm, kháng khuẩn, giải độc, thanh nhiệt, thông sữa, lợi tiểu 68
Artichaut Cynara scolymus Toàn cây Cynarin, protid, đường
(inulin), tanin, vit
Lợi mật, bảo vệ gan, lợi tiểu, hạ
cholesterol máu
69 Cỏ mực Eclipta prostrata Toàn cây Coumarin, alkaloid Kháng viêm, kháng khuẩn, cầm
máu, rơ miệng trị nấm
mặt đất
Coumarin, tinh dầu Hạ huyết áp, giãn mạch, chống viêm,
giảm đau bụng kinh
mặt đất
Coumarin, tinh dầu Kháng sinh mạnh, chữa nhiễm trùng,
lở loét
72 Araliaceae Đinh lăng Polyscias fruticosa Rễ, lá Saponin triterpen Chữa ho, ho ra máu, lợi sữa, thông tiểu
gai Acanthopanax aculeatus Vỏ rễ Saponin triterpen, acid hữu cơ bổ, mạnh gân cốt, tăng trí nhớ
74 Thông thảo Tetrapanax papyriferus Lõi thân Saponin, protein, chất béo Thông tiểu, lợi sữa, chữa sốt, ho
huyết
dầu
bổ, tăng lực, tăng sức bền vận động,
hạ đường huyết
77 Apiaceae
Rau má Centella asiatica Toàn cây Saponin, flavonoid, tinh
dầu
Lành vết thương, hạ huyết áp, thông tiểu, giải nhiệt, trị bỏng
dầu
Chữa sốt, sốt rét, nhức đầu, chóng mặt,
kinh nguyệt ko đều
vành, kháng khuẩn, chống viêm
80 Amaranthaceae
Cỏ xước Achyranthes aspera Rễ, toàn cây Saponin Chống viêm, thanh nhiệt, lợi tiểu,
thấp khớp, đau lưng, đau bụng kinh, kinh nguyệt không đều 81
Ngưu tất bắc Achyranthes bidentata Rễ củ saponin triterpen Chống viêm, hạ cholesterol máu,
chữa thấp khớp, đau lưng, huyết áp
cao
82 Asparagaceae
Mạch môn Ophiopogon japonicus Rễ củ Saponin, chất nhầy,
đường,
Thuốc ho long đờm, bổ cho bệnh
phổi, lợi tiểu
asparagin
Chữa ho, tiêu đờm, viêm họng, thanh
nhiệt
84 Apocynaceae
(oleandrin), saponin
Chậm nhịp tim, chữa suy tim, khó
thở
85 Thông thiên Thevetia peruviana Hạt, lá, quả Thevetia, glycosid tim Trợ tim, chữa loạn nhịp, suy tim
86
Asclepiadaceae Hà thủ ô trắng Streptocaulon juventas Rễ củ Triterpen, saponin, glycosid
tim, tanin
Kích thích tiêu hóa, co bóp cơ trơn,
tăng cường thị lực
87 Alismataceae Trạch tả Alisma plantago - aquatica Thân rễ Triterpen (Alisol A,B),
sesquiterpen Thông tiểu, chữa cao lipid, bảo vệ gan
88 Acanthaceae Kiến cò Rhinacanthus nasutus Rễ, thân, lá Naphtoquinon
(Rhinacanthin)
Trị viêm phế quản, hắc lào, lở ngứa
89
Asphodelaceae Lô hội Aloe vera Lá, nhựa Anthraglycosid, chất nhầy Nhuận tràng, giúp tiêu hóa, trị bỏng,
dùng trong mỹ phẩm