HOA HỒNG I/ Đặc điểm hình thái Thân bụi Lá kép hình lông chim lẻ 1 lần Lá bắc Đài Tràng... Dạng sống- Thân: bụi - Tiết diện: tròn - Màu sắc: phần thân dưới có màu xanh đậm hơn phần thân
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á
KHOA DƯỢC
BÁO CÁO THỰC HÀNH THỰC VẬT DƯỢC
BÀI 5: NHẬN BIẾT CÁC HỌ VÀ CÂY THUỐC THUỘC LỚP NGỌC LAN
Võ Thị Bích Tuyền Nguyễn Nhật Phương Như
Đà Nẵng, tháng 02 năm 2022
Trang 2BÀI BÁO CÁO
Bài 5: NHẬN BIẾT CÁC HỌ VÀ CÂY THUỐC THUỘC LỚP NGỌC
LAN
I MẪU VẬT VÀ DỤNG CỤ
1 Mẫu vật tươi
2 Dụng cụ cá nhân/nhóm
II BÁO CÁO THỰC HÀNH
1 HOA HỒNG
I/ Đặc điểm hình thái
Thân bụi Lá kép hình lông chim lẻ 1 lần
Lá bắc
Đài Tràng
Trang 31 Dạng sống
- Thân: bụi
- Tiết diện: tròn
- Màu sắc: phần thân dưới có màu xanh đậm hơn phần thân trên
- Đặc điểm khác: thân có gai (lông che chở trên biểu bì gai)
2 Lá
- Kiểu lá: lá kép hình lông chim 1 lần lẻ
- Cách mọc lá: mọc so le (mọc cách)
- Cuống lá: dài, có rãnh
- Phiến lá: hình trứng
+ Gốc lá: nhọn
+ Mép lá: răng cưa
+ Ngọn lá: nhọn
+ Kiểu gân lá: hình lông chim
+ Bề mặt lá: nhám
+ Màu sắc: Mặt trên xanh đậm, mặt dưới xanh nhạt
- Các đặc điểm đặc biệt: lá kèm dính với cuống lá
3 Cụm hoa
- Kiểu hoa tự: mọc đơn (riêng lẻ)
- Vị trí cụm hoa: mọc đầu cành
4 Hoa
a) Đặc tính đại cương
- Đối xứng: hoa đều
- Phái tính: lưỡng tính
- Kiểu mẫu: mẫu 5
- Cuống hoa: hình tròn, dài và to
- Lá bắc: 1
b) Các bộ phận của hoa
- Đài hoa: 5 lá đài rời nhau, xếp theo kiểu tiền khai hoa van, màu xanh
- Tràng hoa: có nhiều cánh hóa, xếp thành nhiều vòng, mỗi vòng có 5 cánh hoa Xếp theo tiền khai hoa 5 điểm Có màu trắng hồng từ móng ra phiến
Nhị Nhụy
Đế hoa
Trang 4- Nhị: nhiều, xếp thành nhiều vòng, không đều, rời ở chỉ nhị và bao phấn + Bao phấn 2 ô hướng trong, màu vằng, chỉ nhị màu trắng đính với bao phấn ở lưng (đính lưng), chỉ nhị cong vào giữa, không dính với cánh hoa + Đế hoa hình chén, màu xanh
- Nhụy: vô số, có nhiều lá noãn (rời ở đầu và bầu), bầu trên, mỗi lá noãn tạo thành bầu 1 ô, đính noãn gốc (nóc), đầu nhụy màu vàng, chỉ nhụy màu trắng
II/ Hoa thức, hoa đồ
1 Hoa thức:
2 Hoa đồ:
III/ Tra khóa phân loại
- Trang 1: A 1b 2b => Trang 5
- Trang 5: B 1b 2a 3a => Trang 7
- Trang 7: B 1c 2a 3b 4b 5a 6a 7a
=> ROSACEAE
Trang 52 HOA DÂM BỤT
I/ Đặc điểm hình thái
1 Dạng sống
- Thân: cây gỗ nhỏ
- Tiết diện: tròn
- Màu sắc: nâu nhạt
- Đặc điểm khác: đoạn thân non màu xanh, đoạn thân già màu nâu, thân cây sần sùi
2 Lá
- Kiểu lá: đơn
- Cách mọc lá: mọc so le (mọc cách)
- Cuống lá: dài (khoảng 2,5 cm), tròn
- Phiến lá: hình trứng
+ Gốc lá: tù + Mép lá: nguyên + Ngọn lá: tù + Kiểu gân lá: gân hình chân vịt + Bề mặt lá: nhẵn
+ Màu sắc: xanh
- Các đặc điểm đặc biệt: có lá kèm
3 Cụm hoa
- Kiểu hoa tự: mọc đơn (riêng lẻ)
- Vị trí cụm hoa: mọc ở nách
Tràng hoa Phiến lá hình trứng
Trang 64 Hoa
a) Đặc tính đại cương
- Đối xứng: hoa đều
- Phái tính: lưỡng tính
- Kiểu mẫu: mẫu 5
- Cuống hoa: dài, tiết diện hình tròn
- Lá bắc: 1
b) Các bộ phận của hoa
- Đài hoa:
+ Đài chính: 5 lá dính nhau, màu xanh
+ Đài phụ 7 lá rời nhau, màu xanh
Cả 2 đều xếp theo kiểu tiền khai hoa van
- Tràng hoa: 5 cánh hoa rời nhau, xếp theo kiểu tiền khai hoa vặn (cùng chiều kim đồng hồ) Màu sắc: ngoài màu vàng trong màu đỏ đậm
- Nhị: nhiều, rời ở bao phấn, chỉ nhị dính với nhau tạo thành 1 bó chỉ nhị (ống chỉ nhị)
+ Bao phấn 1 ô hướng ngoài, màu vàng Chỉ nhị màu vàng dính với bao phấn ở lưng (đính lưng)
Nhị
Hạt phấn
Trang 7- Nhụy: 5, núm nhụy màu vàng, chỉ nhụy màu trắng, có 5 lá noãn
+ Đế hoa có địa mật dính nhau + Bầu trên, đính noãn trung trụ (5 lá noãn dính ở bầu và vòi) rời ở đầu
+ Mỗi ô có 2 hàng noãn
II/ Hoa thức, hoa đồ
1 Hoa thức:
2 Hoa đồ:
III/ Tra khóa phân loại
Trang 1: A 1b 2b => Trang 5
Noãn
Nhụy
Trang 8Trang 5: B 1b 2a 3a => Trang 7
Trang 7: B 1c 2a 3b 4b 5b 6a 7a => MALVACEAE
3 HOA CHIỀU TÍM
I/ Đặc điểm hình thái
1 Dạng sống
- Thân: thảo
- Tiết diện: tương đối vuông
- Màu sắc: màu nâu
- Đặc điểm khắc: thân phân đốt, nhẵn
2 Lá
- Kiểu lá: lá đơn
- Cách mọc lá: mọc đối
- Cuống lá: có rảnh, màu nâu
- Phiến lá: hình mũi mác
+ Gốc lá: nhọn + Mép lá: nguyên + Ngọn lá: nhọn + Kiều gân lá: hình lông chim + Bề mặt lá: gân nổi rõ
+ Màu sắc: màu xanh
- Các đặc điểm đặc biệt: không có lá kèm
3 Cụm hoa
Thân thảo
Phiến lá hình mũi mác Kiểu hoa tự: Xim 2 ngã
Trang 9- Kiểu hoa tự: xim 2 ngã
- Vị trí cụm hoa: mọc ở nách
4 Hoa
a Đặc tính đại cương
- Đối xứng: không đều
- Phái tính: lưỡng tính
- Kiểu mẫu: mẫu 5
- Cuống hoa: dài, nhỏ, mảnh
- Lá bắc: 3 (1 lá bắc chính + 2 lá bắc con)
b Các bộ phận của hoa
- Lá đài: đài 5, không đều, rời, hình mũi mác, màu xanh, tiền khai hoa van, kích thước nhỏ, mảnh, có lông
- Tràng: tràng 5, dính, không đều (có 1 cánh đậm), hình chuông, màu tím, tiền khai hoa vặn (ngược chiều), 5 cánh hoa dính tạo thành ống tràng
- Bộ nhị: 2 trội, 4 bao phấn (2 dài, 2 ngắn), hướng trong, chỉ nhị rời, dính xen giữa với ống tràng, chỉ nhỉ dính với bao phấn ở đáy, màu trắng, bao phấn 2 ô
- Bộ nhụy: 1 nhụy, đầu nhụy màu tím, chỉ nhụy màu trắng xanh, 2 lá noãn dính nhau ở bầu và vòi, đính noãn trung trụ, bầu trên, bầu 2 ô, mỗi ô 2 hàng
Lá bắc chính
Lá bắc con
Tràng 5
Trang 10II/ Hoa thức hoa đồ
1 Hoa thức:
↑☿K5C(5) A4 G(2)
2 Hoa đồ:
III/ Tra khóa phân loại
Trang 1: A 1b 2b trang 5
Trang 5: B 1b 2a 3b trang 14
Trang 14: A 1b 2d 3b 4b 5b 6c 7b 8a
=> ACANTHACEAE