Microsoft Word 5 On tap HSLG va PTLG GV PHAN ĐÌNH CÔNG ĐT 0985 48 55 57 1 BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Câu 1 Khẳng định nào dưới đây là sai ? A Hàm số cosy x là hàm số lẻ B Hà.
Trang 1BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A.Hàm số ycosx là hàm số lẻ B.Hàm số ycotx là hàm số lẻ
C.Hàm số ysinx là hàm số lẻ D.Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Câu 2: Nghiệm của phương trình tan 3xtanx là
2
k
x k
B x k , k C x k 2 , k D ,
6
k
x k
Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx m 1 có nghiệm?
Câu 4: Giải phương trình sin 1
2
x
A x k4 , k B x k 2 , k C x k2 , k D 2 ,
2
x k k
Câu 5: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A y 1 sinx B y sinx C cos
3
y x
D ysinxcosx Câu 6: Nghiệm của phương trình cos 1
2
x là
3
x k B
6
x k C 2
3
x k D 2
6
x k
Câu 7: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
2
x y x
D ysinx
Câu 8: Nghiệm của phương trình cos 1
2
x là
3
x k B
6
x k C 2
3
x k D 2
6
x k
Câu 9: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 5cos 2 1
2
x
là
A 1 và 2 B 3 và 2 C 3 và 2 D 3 và 1
Câu 10: Tập xác định của hàm số f x cotx là
A \k |k B \k2 | k
C \ 2 k1 |k D \ 2 1 |
2
k k
Câu 11: Điều kiện xác định của hàm số sin cos
cos
y
x
A
2
x k
2
x k
D x k Câu 12: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A.Phương trình cos x a có nghiệm với mọi số thực a
B Phương trình tan x a và phương trình cot x a có nghiệm với mọi số thực a
C.Phương trình sin x a có nghiệm với mọi số thực a
D.Cả ba đáp án trên đều sai
Trang 2Câu 13: Nghiệm của phương trình 2 sinx được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên 1 0
là những điểm nào ?
A.Điểm E, điểm D B Điểm C , điểm F
C.Điểm D, điểm C D.Điểm E, điểm F
Câu 14: Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ ?
2
x
y
Câu 15: Phương trình tan 0
3
x
có nghiệm là
Câu 16: Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kỳ:
A T k B T 2 C T k2 D T
Câu 17: Trong các hàm số sau đây, hàm nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
A ycosxsin2x B ytanx C ysin3xcosx D ysinx
Câu 18: Xét bốn mệnh đề sau:
1 : Hàm số ysinx có tập xác định là 2 : Hàm số ycosx có tập xác định là
3 : Hàm số ytanx có tập giá trị là 4 : Hàm số ycotx có tập xác định là Tìm số phát biểu đúng
Câu 19: Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kì 2?
A ycos 2x B ysinx C ytanx D ycotx
Câu 20: Nghiệm phương trình 2 sinx1 có dạng nào dưới đây?
3
k
6
k
6
k
2 6
k
Câu 21: Tập xác định của hàm số ytanx là
2
k k
k k
y
A
B
A
B
E
F
Trang 3Câu 22: Phương trình tan 3 30 3
3
x có tập nghiệm là
A k180 , k B k60 , k C k360 , k D k90 , k Câu 23: Nghiệm của phương trình cos 2x5sinx 3 0 là
A
2
7
2 6
k
2
7 2 3
k
7
6
k
3
k
Câu 24: tập xác định D của hàm số tan 1 cos
x
x
2
k
D k
2
D k k
Câu 25: Phương trình cos 3
2
x có tập nghiệm là:
6 k k
3 k k
Câu 26: Nghiệm của phương trình sinx là: 1
A
k
x
2
x k
C x k2 D
2
x k
Câu 27: Chu kì tuần hoàn của hàm số ysin 2x là:
2
Câu 28: Phương trình 2 cosx có một nghiệm là 1 0
A
6
x
3
x
3
x
6
x Câu 29: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 5sinx12 cosx m có nghiệm?
A 13 B Vô số C 26 D 27
Câu 30: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan x m , m
A xarctanm k hoặc x arctanm k , k B x arctanm k , k
C xarctanm k 2 , k D xarctanm k , k Câu 31: Tập xác định của hàm số y tanx là:
2
D k k
B D\k k,
2
D k k
Trang 4Câu 32: Phương án nào sau đây là sai?
A cosx 1 x k2 B cos 0 2
2
x x k
C cos 0
2
x x k
D cosx 1 x k2 Câu 33: Nghiệm của phương trình cosx là: 1
A
2
x k
C x k2 , k D x k , k
Câu 34: Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Hàm sốysinx là hàm số lẻ B.Hàm sốycosxlà hàm số lẻ
C.Hàm sốytanx là hàm số lẻ D.Hàm sốycotx là hàm số lẻ
Câu 35: Nghiệm của phương trình sinx là 1
A
2 k
2 k
, k C 2
2 k
, k D 2
2 k
, k Câu 36: Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:
A 2;2 B 0;2 C 1;1 D 0;1
Câu 37: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì B.Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì
C.Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì D Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì Câu 38: Số nghiệm thực của phương trình 2 sinx trên đoạn 1 0 3 ;10
2
là:
Câu 39: Phương trình cos 3
2
x có tập nghiệm là
6
x k k
6
x k k
3
x k k
3
x k k
Câu 40: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sin 2x5 lần lượt là:
A 3; 5 B 2; 8 C 2; 5 D 8; 2
Câu 41: Tìm nghiệm của phương trình 2sinx 3 0
3 arcsin 2
2 3 arcsin 2
2
k
3 arcsin 2
2 3 arcsin 2
2
k
D x
Câu 42: Khẳng định nào sau đây sai ?
A ytanx nghịch biến trong 0;
2
B. ycosx đồng biến trong 2; 0
C ysinx đồng biến trong ; 0
2
D. ycotx nghịch biến trong 0;
2
Câu 43: Tập xác định của hàm số tan 2
3
y x
là:
Trang 5A \ 5
12 k 2
, k B \ 5
12 k
, k
C \ 5
6 k 2
, k D \ 5
6 k
, k Câu 44: Phương trình 3 tanx1 sin 2x có nghiệm là: 1 0
3
x k
6
x k
6
x k
6
x k
Câu 45: Phương trình cosx có nghiệm là 1
2
x k
2
x k
Câu 46: Tìm điều kiện xác định của hàm số ytanxcot x
A
2
k
2
x k , k C x D x k , k Câu 47: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y 1 sinx B y 1 sinx C ysinx D ycosx
Câu 48: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.Hàm số ysinx là hàm số chẵn B.Hàm số ycosx là hàm số chẵn
C Hàm số ytanx là hàm số chẵn D.Hàm số ycotx là hàm số chẵn
Câu 49: Giải phương trình 3 tan 2x 3 0
A x 3 k2 k
C x 6 k2 k
Câu 50: Tập giá trị của hàm số ycosx là ?
Câu 51: Cho các mệnh đề sau
I Hàm số 2
sin 1
x
f x
x
là hàm số chẵn
II Hàm số f x 3sinx4cosx có giá trị lớn nhất là 5
III Hàm số f x tanx tuần hoàn với chu kì 2
IV Hàm số f x cosx đồng biến trên khoảng 0;
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Câu 52:Hàm số ysinx đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây
k k , k
C k 2 ; 2 k , k D k2 ; k2 , k
Trang 6Câu 53: Phương trình sin x m vô nghiệm khi và chỉ khi:
1
m
m
B 1 m 1 C m 1 D m1
Câu 54: Nghiệm của phương trình sin 2x là 1
2
x k
4
x k
4
x k
2
k
x
Câu 55: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?
A tanx2018 B sin x C cos 2017
2018
x D sinxcosx 2 Câu 56: Nghiệm của phương trình sin2x4sinx 3 0 là
2
2
Câu 57: Tập nghiệm của phương trình sin 2xsinx là
3
S k k k
k
S k k
3
S k k k
D S k2π; πk2π k
Câu 58: Tìm tập xác định D của hàm số tan 25
1 sin
x y
x
2
D k k
2
D k k
D D\ π k kπ,
Câu 59: Tìm tập xác định D của hàm số tan 25
1 sin
x y
x
2
D k k
2
D k k
D D\ π k kπ,
Câu 60: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A 2cosx3 B 2sinx3 C 3tanx2 D 2 cotx3 Câu 61: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x m có nghiệm thực
A m0 B 1 m1 C 1 m1 D m0
Câu 62: Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kỳ bằng
Câu 63: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?
Câu 64: Phương trình sin 2x3cosx có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0 0;
Trang 7Câu 65: Cho phương trình cos 2 4 cos 5
Khi đặt t cos 6 x
, phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?
A 4t2 8t 3 0 B 4t2 8 3 0t C 4t2 8t 5 0 D 4t2 8t 5 0 Câu 66: Nghiệm của phương trình cos 2
x
2
x k
k
2
x k
k
2 2
x k
k
2 2
x k
k
Câu 67: Chọn phát biểu đúng:
A.Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn
B.Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ
C.Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn
D.Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ
Câu 68: Phương trình cos 2x4sinx có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 5 0 0;10 ?
Câu 69: Tìm góc ; ; ;
6 4 3 2
để phương trình cos 2x 3 sin 2x2 cosx tương đương với 0 phương trình cos 2 x cosx
A
6
4
2
3
Câu 70: Tìm tập giá trị của hàm số y 3 sinxcosx 2
A 2; 3 B 3 3; 3 1 C 4;0 D 2;0
Câu 71: Trong bốn hàm số: (1) y cos2 x, (2) y sin x; (3) y tan 2 x; (4) y cot 4 x có mấy hàm số tuần hoàn với chu kỳ ?
Câu 72: Giải phương trình 2sin2x 3 sin 2x 3
3
x k
3
x k
3
x k
3
x k
Câu 73: Tính tổng S của các nghiệm của phương trình sin 1
2
x trên đoạn ;
2 2
6
S
3
S
2
S
6
S Câu 74: Giải phương trình sin 3x4sin cos 2x x0
A
2
3
2
3
k
x
4
k x
C
2
3
x k
D
6
x k
Trang 8Câu 75 Phương trình sin 2 sin 3
có tổng các nghiệm thuộc khoảng 0; bằng
A 7
2
2
4
Câu 76: Chu kỳ của hàm số 3sin
2
x
y là số nào sau đây?
Câu 77: Tập \
2
k
D k
là tập xác định của hàm số nào sau đây?
A ycotx B ycot 2x C ytanx D ytan 2x
Câu 78: Khi x thay đổi trong khoảng 5 ;7
4 4
thì ysinx lấy mọi giá trị thuộc
A 1; 2
2
2;0 2
C 1;1 D 2;1
2
Câu 79: Tìm số điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình sin 22 xcos 2x 1 0 trên đường tròn lượng giác
Câu 80: Giải phương trình cos 3 sin 0
2sin 1
x
6
x k k
6
x k k
6
x k k
6
x k k
Câu 81: Nghiệm của phương trình 8.cos 2 sin 2 cos 4x x x 2 là
3
k
3
32 8
k
3
16 8
k
3
32 4
k
Câu 82: Phương trình tanxcotx có tất cả các nghiệm là:
x k k
x k k
4
x k k
4
x k k
Câu 83: Tìm m để phương trình 2sin2x m sin 2x2m vô nghiệm
A m0; 4
3
3
m C 0 4
3 m
D m0 hoặc
Câu 84: Tìm nghiệm của phương trình sin2xsinx thỏa mãn điều kiện 0
2 x 2
2
3
x
Trang 9Câu 85: Pt cosx0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0; 2018 ?
Câu 86: Trên đoạn 2 ;5
2
, đồ thị hai hàm số ysinx và ycosx cắt nhau tại bao nhiêu điểm?
Câu 87: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2sinx 3
A maxy 5, miny1 B maxy 5, miny2 5
C maxy 5, miny2 D maxy 5, miny3
Câu 88: Phương trình sin2x4sin cos + 3cosx x 2x0 có tập nghiệm trùng với nghiệm của phương trình nào sau đây?
A cosx0 B cotx1 C tanx3 D
tan 1 1 cot 3
x x
Câu 89: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos2x m 1 có nghiệm
A 1 m 2 B m2 C 1 m 2 D m1
Câu 90: Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 3sinx m cosx vô nghiệm 5
A m 4;4 B m ; 4 4;
Câu 91: Tìm số nghiệm thuộc khoảng 0; của phương trình cos 0
4
x
Câu 92: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên 0;5
6
?
3
3
Câu 93: Cho phương trìnhsinx1 sin 2 x m sinxmcos2x Tìm tập S tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;
6
2
2
2
Câu 94: Nghiệm của phương trình 3 cosxsinx 2 là
A
2 6
k
5
2 , 6
6
2
Câu 95: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A cosx 1 x k2 B cos 0
2
x x k
2
x x k
Trang 10
Câu 96: Phương trình cos2xcos 22 xcos 32 xcos 42 x2 tương đương với phương trình
A sin sin 2 sin 5x x x0 B sin sin 2 sin 4x x x0
C cos cos 2 cos 5x x x0 D cos cos 2 cos 4x x x0
Câu 97: Phương trình sin 5xsin 9x2sin2x 1 0 có một họ nghiệm là:
k
x
k
x
5
x k
7
x k
Câu 98: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A ysin cos3x x B ycos 2x C ysinx D ysinxcosx Câu 99: Phương trình sin 2 2
2
x có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0; ?
Câu 100: Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số sin 2 cos 1
sin cos 2
y
là
2
m ; M 1 B m1; M 2 C m 2; M 1 D m 1; M 2 Câu 101: Gọi S là tổng các nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương trình 3cosx 1 0 Tính giá trị của S
Câu 102: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cos3 x sin 2 x sin 4 x 0
C
3
x k
6
x k
2 6
, k D
x k
3
x k
, k Câu 103: Gọi x là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 0 3sin2x2sin cosx xcos2x0 Chọn khẳng định đúng?
A 0 3 ; 2
2
3
; 2
x
C 0 ;
2
x
D 0 0;
2
Câu 104: Tìm số nghiệm của phương trình cos 2xcosx , 2 0 x0; 2
Câu 105: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sinm x3cosx có nghiệm 5
A m4 B 4 m 4 C m 34 D 4
4
m m
Câu 106: Tính tổng các nghiệm của phương trình cos2 sin 2 2 cos2
2
x x x
trên khoảng
0; 2
8
T
8
T
4
T
4
T
Câu 107: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin 5 cos 7x xcos 4 sin 8x x trên 0;2 bằng
A 19
3
2
Câu 108: Phương trình sin 2x3cosx có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0 0; ?
T
Trang 11Câu 109: Tìm m phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn 0;2
3
:
cosx1 cos 2 x m cosxmsin2x
A m 1 B m 1 C 1 m 1 D 1 1
2 m
Câu 110: Số nghiệm thuộc khoảng 0;3 của phương trình 2 5
2
x x là
Câu 111: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin cos 5
m có nghiệm
2
m
m
2 2
m m
C 2 m2 D 2 m2
Câu 112: Phương trình sin 2 cosx xsin 7 cos 4x x có các họ nghiệm là
5
k
x
;
k
5
k
x
;
k
x k
C
5
k
x
;
k
5
k
x
;
k
x k Câu 113: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos sin x1 trên 0;2 bằng
Câu 114: Xét phương trình sin 3x3sin 2xcos 2x3sinx3cosx Phương trình nào dưới đây 2 tương đương với phương trình đã cho?
A 2sinx1 2 cos 2x3cosx 1 0 B 2sinxcosx1 2cos x 1 0
C 2sinx1 2cos x1 cos x 1 0 D 2sinx1 cos x1 2cos x 1 0 Câu 115: Cho phương trình tan tan 1
4
x x
Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các họ nghiệm của phương trình gần với số nào nhất trong các số dưới đây?
Câu 116: Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0; của phương trình: 2 cos3xsinxcosx
A
2
2
Câu 117: Số nghiệm thuộc đoạn 0;5
2
của phương trình 2 sinx là: 1 0
Câu 118: Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương trình sin4 cos4 5
2x 2 8x
A 9
8
3
4
Câu 119: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx trên đoạn ;
2 3
lần lượt là:
A 1
2
2
2
; 1 C 3
2
; 2 D 2
2
; 3
2
Câu 120: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4cos2x4cosx 3 0 trên đường tròn lượng giác là ?