1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de on tap chuong i hslg va ptlg de so 02 8539

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Chương I: Hàm Số LG Và PTLG Đề Số 02
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 296,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số ycosx nghịch biến trên khoảng: A... Tính sin 2x... Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng: A.

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I: HÀM SỐ LG VÀ PTLG ÔN THI ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 02)

Câu 1 Cho 0

2

thỏa mãn

2

    

tan

4

  có giá trị bằng:

A

9 4 2

7

B

9 4 2 7

C

9 4 2 7

 

D

9 4 2 7

Câu 2 Phương trình

1 sin 2

2

x

có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x 

Câu 3 Tập xác định của hàm số

1 cos 2

1 sin 2

x y

x

C

D

Câu 4 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx trên đoạn

;

 

  lần lượt là:

A

3

; 1

2

B

3

; 2 2

C

3

; 1

Câu 5 Hàm số ycosx nghịch biến trên khoảng:

A

11

; 5 2

19

;10 2

11

;7 2

3

;

2 2

 

Câu 6 Cho 0

2

thỏa mãn

2

    

tan

4

  có giá trị bằng:

A

9 4 2

7

B

9 4 2 7

 

C

9 4 2 7

 

D

9 4 2 7

Câu 7 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2x cos 2x lần lượt là:

Câu 8 Cho

3 sin

5

x 

và 2 x

 

Tính

tan

4 x

Câu 9 Điều kiện xác định của hàm số

tan cos 1

x y

x

 là:

3

x k

B

2 3

  

Trang 2

C x k 2 D

2 2

x k

 

Câu 10 Tập xác định của hàm số

2 cos

1 tan

3

x y

x

  là:

A

5

B

12 l l

C

5

6 k 12 l k l

D

5

6 k 12 l k l

Câu 11 Tập xác định của hàm số

cot cos 1

x y

x

 là:

A

B \k k, 

C

2

k

k

D \k2 , k

Câu 12 Chu kỳ của hàm số

tan

4

y x 

  là:

Câu 13 Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 sinx cosx là:

Câu 14 Cho

3 cos

5

 

với 2

 

Tính giá trị

3 2sin 2

4 cos 2

A

25

28

27

51 107

Câu 15 Cho

4 cos 2

5

 

với 2

 

Tính giá trị 1 tan cos

4

P     

A

2 5

2 5 5

C

5 5

D

5 5

Câu 16 Tìm m để phương trình 5cosx m sinx m 1 có nghiệm

Câu 17 Phương trình: 3 sin 3xcos3x1 tương đương với phương trình nào sau đây:

A

1 sin 3

x

sin 3

C

1 sin 3

x

1 sin 3

x

Trang 3

Câu 18 Tính giá trị của biểu thức P 1 3cos 2 2 3cos 2  biết

2 sin

3

 

A

9

16

14

7 3

Câu 19 Hàm số ycos 42 x1 tuần hoàn với chu kỳ:

A 4

B 2

Câu 20 Cho góc

; 2

  

  và

1 sin

5

 

Tính

sin

6

A

15 2 5

10

B

15 2 5 10

C

15 2 5 10

D

15 2 5 10

Câu 21 Cho

2 sin

3

  với 0

2

Tính giá trị

1 sin 2 cos 2 sin cos

A

2 5

1

Câu 22 Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 2cosx cos2x là:

Câu 23 Cho

1 sin cos

; 2

x  

  Tính sin 2x.

A

2 7

9

B

3 7

3 7 8

D

7 8

2

4

  Tính giá trị

6

A     

A

3

1

15

3 2

Câu 25 Cho

1 sin

4

  Tính giá trị Psin 4 2sincos

A

119

123 256

C

123

Câu 26 Tập xác định của hàm số

sin 2 cos 1

x y

x

 là:

A \k k,  B \ k2 , k

C

2

k

k

D \k2 , k

Câu 27 Hàm số

tan cos 2

y  x

  chỉ không xác định tại:

Trang 4

A x 0 B x0,x C x k k ,   D ,

2

x k  k 

Câu 28 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng:

A

;

2

 

; 2

0;

2

3

; 2

Câu 29 Giá trị của biểu thức

4 sin cos sin cos

bằng

1 2

C

1

Câu 30 Cho

Mx  x   x

    Thu gọn M được kết quả là:

3

1 2

Câu 31 Cho

3

; 2

a   

  và

9 cos

41

a 

Tính

tan

4

a

A

30

33

32

31 49

Câu 32 Hàm số y cosx 1 1 cos  2x chỉ xác định khi:

2

x k k  

2

,

4

6

A     

3 2

Câu 34 Nghiệm của phương trình

23 cos 2 cos 2sin

2

x

xx

là:

A

2 , 3

x k

k

x k

B

2 , 3 2

x k

k

x k

C

2

, 3

x k

k

  

D

2 , 3 2

x k

k

x k

Câu 35 Phương trình 1 cos x m  có đúng 2 nghiệm

3

;

2 2

x   

  khi và chỉ khi:

A 0m1 B 0m1 C  1 m1 D  1 m0

Trang 5

Câu 36 Số nghiệm của phương trình

1 sin cos cos 2 cos 4 cos8 sin12

16

trên

;

2 2

 

  là:

Câu 37 Giải phương trình sinx cosx 4.sin 2x1

2

x k

hoặc x  k2k  B 3 2  

4

x  kk 

2

x k  k 

D x k 2 hoặc 2  

2

x kk  _

Ngày đăng: 12/12/2022, 21:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w