1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de on tap chuong i hslg va ptlg de so 03 6988

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Chương I: Hàm Số LG Và PTLG Đề Số 03
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 407,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình sinx 3cosx có các nghiệm là:2 A... Nghiệm của phương trình cosxsinx0 là: A.. Nghiệm của phương trình cos3xcos 4xcos5x0 là: A... Nghiệm của phương trình 3 sinxcosx0

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG I: HÀM SỐ LG VÀ PTLG ÔN THI ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 03) Câu 1. Phương trình sinx 3cosx có các nghiệm là:2

A 2 ,

C

5

2 ,

D

5

,

Câu 2. Phương trình 2sin cosx x 3 cos 2x m 0 có nghiệm khi và chỉ khi:

Câu 3. Nghiệm của phương trình

1

2 tan cot 2sin 2

sin 2

x

là:

A

6

k

   

   



¢

B

6

k

  

   



¢

C

6

k

  

  



¢

D

6

k

  

   



¢

Câu 4. Phương trình cosx3cos 2xcos3x0 có nghiệm là:

A x 16  k4 k ¢

6

x   kk¢

C x 4 k2 k¢

3

x  kk¢

Câu 6. Nghiệm của phương trình sin 2xsinx 2 4cosx là:

A

2 , 4

, 3



¢

¢

B

2 , 3

2 , 3



¢

¢

C

, 3

, 4

     



¢

¢

D

2 , 2

2 , 3



¢

¢

Câu 7. Số nghiệm của phương trình sin cosx xsinx trên đoạn  0; là:

Câu 8. Với những giá trị nào của x, ta có đẳng thức:

2 tan cot

sin 2

x

A x k 2 , k¢ B x k 4,k

C x k k , ¢ D x k 2,k

Câu 9. Nghiệm của phương trình

2

Trang 2

A  

,

2

x k k

¢

¢

,

x k k

¢

¢

, arctan 2 2 ,

x k k

¢

¢

2 ,

¢

¢

Câu 10. Nghiệm của phương trình cosxsinx0 là:

A x 4 k

 

B x 4 k

  

4

x  k

4

x   k

Câu 11. Nghiệm của phương trình 2

tan

2cos 2 cos sin 1 cos3

1 tan

x

A

2 , 3 , 4



¢

¢

B

,

2 , 6

x k k

¢

¢

C

2 , 3

2 , 3



¢

¢

D x k 2 , k¢

Câu 12. Nghiệm của phương trình 2cosx1 sin  xcosx 1 là:

A

2 , 6

2 ,

¢

2 ,

2 ,

¢

¢

C

2 ,

,

x k k

¢

2 ,

2 ,

¢

Câu 13. Nghiệm của phương trình sin 2 1 2cos3 sin 2sin 22

4

  là:

A x 2 kk¢

2

x   kk¢

C x  2 kk¢

D x  2 k k¢

Câu 14. Nghiệm của phương trình cos3xcos 4xcos5x0 là:

A

2 3

k

  

  



¢

B

2 3

k

  

   



¢

Trang 3

C

2 3

k

  

   



¢

D

2 3

k

  

   



¢

Câu 15. Phương trình sin6x3sin cos2x xcos6x1 có các nghiệm là:

3

x k  k¢

2

x k  k¢

4

x  k k ¢

4

x  kk ¢

Câu 16. Tổng các nghiệm của phương trình

1 cos

x

  

  trong khoảng  ;  là:

A 2

B 2

C 2

D Đáp án khác

Câu 17. Tổng các nghiệm của phương trình

1 sin cos sin cos

trên  ;  là:

A 2

B 2

C

3 2

D

3 4

Câu 18. Phương trình sin x m có đúng 1 nghiệm

3 0;

2

x  

  

khi và chỉ khi:

A   1 m 1 B   1 m 1 C   1 m 0 D Đáp số khác

Câu 19. Nghiệm của phương trình cosxsinx1 là:

2

x k  x  k

2

x k x     k

6

x  kx k 

4

x  kx k 

Câu 20. Nghiệm của phương trình cosxsinx 1 là:

2

x  kx   k

2

x  kx   k

3

x   kx k 

6

x  kx k 

Câu 24. Nghiệm của phương trình 2cos 2x2cosx 2 0 .

4

x   k

B x 4 k

  

C x 3 k

   

D x 3 k

  

Câu 25. Nghiệm của phương trình sinx 3 cosx0 là:

A x 6 k

 

B x 3 k

 

3

x  k

6

x  k

Câu 26. Nghiệm của phương trình 3 sinxcosx0 là:

Trang 4

A x 6 k

  

B x 3 k

  

C x 3 k

 

D x 6 k

 

Câu 27. Điều kiện có nghiệm của phương trình a.sin 5x b cos5x c

A a2b2 c2 B a2b2 c2 C a2b2 c2 D a2b2 c2

Câu 28. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 4sin2x3 3 sin 2x2cos2x4 là:

A x 6

B x 4

C x 3

D x 2

Câu 29. Nghiệm của phương trình cos4xsin4x0 là:

A x 4 k 2

 

B x 2 k

 

C x  k2 D x k 

Câu 30. Nghiệm của phương trình sinxcosx 2 là:

4

x  k

4

x   k

6

x   k

6

x  k

Câu 31. Nghiệm của phương trình sin2x 3 sin cosx x1 là:

x  kx  k

x  kx  k

C

5

x   kx   k

D

5

x  kx  k

Câu 32. Giải phương trình sinx 3 cosx1.

A

7

2 6

x  k

2

x  kk¢

6

x   k

hoặc x  2 k k¢

C x k 2 hoặc 2 2  

3

x  kk¢

3

x  k

hoặc x  k2k¢

Câu 33. Giải phương trình 3 cosxsinx 2.

3

x   kk¢

B x 56 kk¢

6

x  kk ¢

6

x   kk¢

Câu 34. Giải phương trình sinxcos x 1.

2

x  k

hoặc x  k2k¢ B x k 2 hoặc x   2 k k¢

2

x   kk¢

Câu 35. Giải phương trình

Trang 5

A 5 2  

6

x   kk ¢

6

x   kk¢

C x 23  k k¢

3

x   kk¢

Câu 36. Giải phương trình 1 sin 2 xcos 2x.

A x2 hoặc 2  

3

x  kk¢

B x k 2 hoặc 2  

4

x  kk¢

C x k  hoặc x  4 kk¢

D x 3 k

 

hoặc x 2 kk ¢

Câu 37. Giải phương trình

2

A x k 2 hoặc 2  

3

x  kk¢

B

2

2 3

x  k

hoặc x  k2k¢

C x k  hoặc x 6 kk¢

D x 3 k

  

hoặc x 2 kk¢

Câu 38. Giải phương trình

3

xx x 

A x 524 kk¢

12

x  kk¢

C x1124 kk¢

D x1112 kk¢

Câu 39. Giải phương trình sinxcosx 2 sin 2x.

4

x   k

hoặc 5 2  

3

x  kk¢

4

x   k

hoặc x512 k23 k¢

4

x  k

hoặc x  k2k¢ D x 4 k2

hoặc x 3 k23 k¢

Câu 40. Giải phương trình sinx 3 cosx2sin 2x.

A x 3 k

   

3

x   kk¢

3

x   k

hoặc 2 2  

3

x  kk ¢

3

x   k

hoặc x 49 k23 k¢

3

x  k

hoặc x 29 k23 k¢

Câu 41. Giải phương trình sinx 3 cosx2sin 3x.

A x 6 k

 

hoặc x 6 k23 k¢

3

x  k

hoặc 2 2  

3

x  kk¢

3

x   k

hoặc 4 2  

3

x  kk¢

D x 6 k

  

hoặc x 3 k2k¢

Câu 44. Giải phương trình 2 sin xcosx6sin cosx x 2 0

Trang 6

A x  k2 hoặc x k 2k¢ B 2  

2

x   kk¢

C x k 2 hoặc x  2 k k¢

D x  k2 hoặc 2  

2

x  kk¢

Câu 45. Giải phương trình 2 2 sin xcosx  3 sin 2x.

4

x  kk¢

4

x   kk¢

4

x  kk¢

Câu 46. Tìm m để phương trình cos 4xcos 32 x m sin2x có nghiệm x 0;12

 

A m0;1 B m0;1 C m 0;1 D m 0;1

Câu 47. Phương trình sin3xcos3x1 có các nghiệm là:

x   kx  kk¢

C x 8 kk¢

2

x  kx k  k¢

Câu 48. Số nghiệm của phương trình 8cos 4 cos 2x 2 x 1 cos3 x 1 0 trong khoảng

7

; 2

Câu 49. Nghiệm của phương trình sin2xcos2xcos 4x

A

2 2

k

  

  



¢

B

2

2 2

k

  

  



¢

C

2

k

  

  



¢

D

,

k

x k

  

¢

Câu 50. Nghiệm của phương trình sin 3x 3 cos3x 2 4cos2x là:

A

2

k

  



¢

B

k

  



¢

C

2

k

   



¢

D

2

5

2 6

k

  



¢

Trang 7

Câu 51. Nghiệm của phương trình cos3xcos5xsinx là:

A

2 , 24

5

x k

 

¢

B

2

,

5

x k

 

¢

C

,

5

x k

 

¢

D

2

,

5

x k

 



¢

Ngày đăng: 12/12/2022, 21:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w