Bất đẳng thức tương đương vớiBất đẳng thức được chứng minh... Đẳng thức ở bất đẳng thức bên phải xảy ra khi và chỉ khi a =... Bất đẳng thức này hiển nhiên đúng do hàm p34x +x1 là hàm tăn
Trang 1Lời giải Bất đẳng thức tương đương với
Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c:
Bài toán 2.4 Cho các số dươnga; b; c thỏa mãn (a + b + c) 1a+1b +1c = 10: Chứngminh rằng
7 + 8p
2 5p52
7 + 5p
5 8p2
Trang 2Do đó, để chứng minh bất đẳng thức bên trái, ta chỉ cần xét nó trong trường hợp
vu
t q2 4q3+ 2(9q 2) 10q 27 10q 2
q 10 2
= 7
2+
12
12
vu
t q2 4q3+ 2(9q 2) 10q 27 10q 2
q 10 2
= 72
12
s
253 40 10q +1
q
72
12
Bất đẳng thức được chứng minh xong Đẳng thức ở bất đẳng thức bên trái xảy
ra khi và chỉ khi c = 10 p10+520p2 2p5; b = p1010; a = 10 p10 520p2+2p5 và các hoán
vị tương ứng Đẳng thức ở bất đẳng thức bên phải xảy ra khi và chỉ khi a =
Trang 3ab
!X
13
ab+
1
2P
a2
Trang 4Nên ta chỉ cần chứng minh được
X
cyc
a4+83
Dễ thấyf (q) là hàm lồi nên
f (q) max f (3); f 9
729
32 < 0:
Bất đẳng thức được chứng minh xong Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c = 1:
Bài toán 2.6 Cho các số dương a; b; c thỏa mãn a b + c: Chứng minh rằng
(Dương Đức Lâm)
Trang 5Lời giải Do a b + c nên
cyc
a
b + c+
3abc(a + b)(b + c)(c + a) 2
r4(a2+ b2)
c2+ ab
)
Chú ý rằng
(a2+ bc)(b2+ ca)(a2+ c2)(b2+ c2)
(a2+ c2)(b2+ c2)(a2+ c2)(b2+ c2) = 1nên
Trang 6c2+ ab, a
s(a2+ bc)(b2+ ca)(a2+ c2)(b2+ c2)6(a2+ bc)
g(0) = ab(a b)4 0; g(b) = b 1
4(a b)[(2a
2 6ab b2)2+ 43b4] + 8b5 0Khẳng định được chứng minh Trở lại bài toán của ta, có 2 trường hợp xảy raNếu ac22 +ab+b2 2 , ca22+ab+b 2 1
2, khi đó từ khẳng định trên, ta dễ dàng đi đến kết luận.Nếu ac22 +ab+b2 2, khi đó từ khẳng định trên, ta chỉ cần chứng minh
3
r4(a2+ b2)
Trang 7Bất đẳng thức này hiển nhiên đúng do hàm p3
4x +x1 là hàm tăng với mọix p3
2.Bất đẳng thức được chứng minh xong Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b; c = 0hoặc các hoán vị
Bài toán 2.8 Cho a; b; c là các số không âm thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minhrằng
3
= 4Nếu2b a, bất đẳng thức tương đương với
pb(3a + 2b) a b
Do2b a nên 3
2 p 2
pb(3a + 2b) a + b, và ta dễ dàng kiểm tra được
f (c) f 3
2p
2
pb(3a + 2b) a b = 27ab(a 2b)
(Vasile Cirtoaje)
Trang 8Lời giải Bất đẳng thức được viết lại như sau
cyc
1
a2+ ab + b2
!6
Do tính thuần nhất, ta có thể giả sử a + b + c = 1 Đặt q =P
cyc
ab; r = abc, bất đẳngthức trở thành
1
q +
q2q2 3r 6
2
6 = (1 3q)(4q 1)
2
q(8q2 5q + 1) 0:Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c:
Trang 9Bài toán 2.10 Cho các số không âm a; b; c; không có 2 số nào đồng thời bằng 0:Chứng minh rằng
a3+ b3+ c3
a + b + c = a
2+ b2+ c2 ab bc ca + 3abc
a + b + cNên bất đẳng thức đã cho tương đương với
cyc
a2+ ab + b2
ab
!X
Điều này hiển nhiên đúng Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c hoặc c = 0;ab ! 0hoặc các hoán vị tương ứng
Bài toán 2.11 Choa; b; c; d là các số không âm thỏa mãn a + b + c + d = 1: Chứngminh rằng
ap
a + b+
bp
b + c +
cp
c + d+
dp
d + a
3
2:(Mircea Lascu)
Trang 10Lời giải Không mất tính tổng quát, ta có thể giả sử a + c b + d ) x = a + c 12:
Sử dụng bất đẳng thức Jack Garfunkel, ta có
ap
a + b+
bp
b + c+
cp
c + a
54
b + c
54
p
1 d p c
c + ac
p
c + d+
dp
d + a+
ap
a + c
54
d + a
54
p
1 b p a
a + cSuy ra
c + a
= 54
p2(x + 1) p
Bài toán 2.12 Cho a; b; c; d là các số không âm, không có 3 số nào đồng thời bằng0: Chứng minh rằng
a
p
a + b + c+
bp
b + c + d +
cp
c + d + a+
dp
d + a + b
54
p
a + b + c + d:Lời giải Giả sử d = minfa; b; c; dg và đặt x = a + c; khi đó ta dễ thấy
a
p
a + b + c +
dp
d + a + b
ap
a + b + d+
dp
d + a + b =
xp
x + bb
p
b + c + d
bp
b + cNên ta chỉ cần chứng minh
xp
x + b +
bp
b + c+
cp
c + d + a
54
b + c +
cp
c + x
54
p
x + b + dĐây chính là bất đẳng thức Jack Garfunkel nên bất đẳng thức đã cho được chứngminh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c =d hoặc các hoán vị tương ứng
Trang 11Bài toán 2.13 Choa; b; c là các số dương Chứng minh rằng
2(a + b + c)(bc + ca + ab)
a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca ((2a + b)(2b + c)(2c + a))
1
:(Sung Yoon Kim)Lời giải 1 Sử dụng bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có a2b + b2c + c2a
(3r + 2q2+ 2q)1 2q
1 qNếu1 4q; thì
(3r + 2q2+ 2q)1 (2q2+ 2q)1và
2q2+ 2q 8q
3
(1 q)3 = 2q(1 2q 4q
2+ 2q3 q4)(1 q)3
2q(1 2q 4q2)(1 q)3
2q(1 3q)(1 q)3 0Nếu4q 1; thì
Trang 12Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c:
Lời giải 2 Sử dụng bất đẳng thức Holder, ta có
Bất đẳng thức này có thể được chứng minh bằng phép khai triển
Lời giải 3 Ta sẽ chứng minh kết quả mạnh hơn là
Do đó, bất đẳng thức trên tương đương với
6 + 2X
cyc
(b c)2(a + 2c)(a + b + c)
3(a2+ b2+ c2)
ab + bc + ca + 3
, x(b c)2+ y(c a)2+ z(a b)2 0vớix = 4(ab+bc+ca)3(a+b+c) a+2c1 vày; z tương tự
Không mất tính tổng quát, giả sửb là số hạng nằm giữa a và c; tức là (b a)(b c) 0:
Trang 13Từ đó, ta có(a b)(a c) 0 và (c a)(c b) 0: Chú ý rằng (a + 2b)(a + 2c) =3(ab + bc + ca) + (a b)(a c), ta có
Nếua b c; khi đó dễ thấy y 0 do
3(a + b + c)4(ab + bc + ca)nên bất đẳng thức đúng
Nếuc b a và nếu y 0 nên bất đẳng thức đúng Giả sử y 0; khi đó ta có
2(a + b + c)
ab + bc + ca
9(a + b + c)4(ab + bc + ca)và
2(a + b + c)
ab + bc + ca
9(a + b + c)4(ab + bc + ca)
Từ đây, với chú ý rằng(a c)2 2(a b)2+ 2(b c)2; ta được
x(b c)2+ y(c a)2+ z(a b)2 (x + 2y)(b c)2+ (z + 2y)(a b)2 0:Bất đẳng thức được chứng minh
Bài toán 2.14 Cho các số dươnga; b; c: Chứng minh rằng
cyc
a
a + c
!X
Trang 14Ta có thể viết lại bất đẳng thức như sau
cyc
ab
!3abc
cyc
ab
!3abc+
Trang 15Lời giải 2 Bất đẳng thức đã cho tương đương với
Bất đẳng thức được chứng minh
Bài toán 2.15 Cho các số không âm a; b; c; không có 2 số nào cùng bằng 0: Chứngminh rằng
ra
b + 3c+
rb
c + 3a+
rc
a + 3b
3
2:
(Vasile Cirtoaje)
Lời giải Đặt a+3bc = z42;c+3ab = y42;b+3ca = x42; với x; y; z là các số không âm Khi
đó, ta dễ dàng kiểm tra được đẳng thức sau
16 = 7x2y2z2+ 3(x2y2+ x2z2+ y2z2)
Trang 16và ta cần chứng minh
x + y + z 3Giả sửx + y + z < 3; khi đó tồn tại k > 1 sao cho kx + ky + kz = 3 Đặt kx = u; ky =v; kz = w thì u + v + w = 3 và
16 7u2v2w2+ 3(u2v2+ u2w2+ v2w2)với mọi u; v; w 0 thỏa mãn u + v + w = 3; điều này dẫn đến mâu thuẫn nên bấtđẳng thức cần chứng minh đúng
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c:
Bài toán 2.16 Cho các số dươnga; b; c: Chứng minh rằng
bc(b + c)2
ca(c + a)2
Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c:
Bài toán 2.17 Cho a; b; c là các số dương thỏa mãn a2b2+ b2c2+ c2a2 = 3: Chứngminh rằng
Trang 17Lời giải Sử dụng bất đẳng thứ AM-GM, ta có
ab + b2c2
2
12
3abc
6abc+ 6 =
32abc +
32
3abc:
Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c = 1:
Bài toán 2.18 Cho k > 0 là một hằng số cho trước Tìm hằng số lớn nhất saocho với mọi a b c d 0 thỏa a + b + c + d = 1; bất đẳng thức sau đúng
64(2k + 1)3
Trang 181(k + b + c)(k + c + d)
= [(k + a + b)x + (k + c + d)z](x + y)(y + z)(k + a + b)(k + b + c)(k + c + d)(k + d + a)8xyzp
(k + a + b)(k + c + d)(k + a + b)(k + b + c)(k + c + d)(k + d + a)
(k + a + b)(k + c + d)(k + b + c)2(k + d + a)2
64(2k + 1)3xyz:
với bất đẳng thức cuối đúng theo bất đẳng thức AM-GM và giả thiếta + b + c + d = 1:
1
p 2
x 2 i
1p
2 + 2
n
P x 2 i
x i+1
Trang 19" nX
i=1
x2 i
x2
i + x2 i+1+ xi
xi+ xi+1
p2Nên ta chỉ cần chứng minh được
cyc
a
!+ (a b)(b c)(c d)(d a):
(Phạm Minh Khoa)
Trang 20Lời giải Do
52
cyc
a
!X
4[(a b)
4+ (b c)4+ (c d)4+ (d a)4]j(a b)(b c)(c d)(d a)j
(a b)(b c)(c d)(d a):
Bất đẳng thức được chứng minh xong
Bài toán 2.21 Cho các số dươnga; b; c thỏa a2+ b2+ c2= 3: Chứng minh rằng
Lời giải Theo bất đẳng thức Cauchy Schwarz, ta có a + b + c 3 Từ đó
!
a2+13(b + c)(a + b + c)
!3
Trang 21Bất đẳng thức này thuần nhất nên ta có thể bỏ qua giả thiết a2+ b2+ c2 = 3 vàchuẩn hóa choa + b + c = 1; khi đó bất đẳng thức trở thành
X
cyc
3a3a2 a + 1 3
Ta có
X
cyc
3a3a2 a + 1 3 =
X
cyc
3a3a2 a + 1 2a
13
cyc
(2a + 1)(3a 1)23(3a2 a + 1) 0:
Bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c = 1:Bài toán 2.22 Choa; b; c là các số dương Chứng minh rằng
= 12
papb
pa
c +
pbpc
pb
a +
pcpa
pcb
!
12
sa
X a2
b2 +2ba
Trang 22Suy ra, ta chỉ cần chứng minh
a2
b2 +2ba
Lời giải 2 Trước hết, ta sẽ chứng minh bất đẳng thức sau
a
b +
ba
2
ab
(a2 b2)2
p(a2+ c2)(b2+ c2) p
Xra2+ c2
b2+ c2 +Xrb2+ c2
a2+ c2
Trang 232 b2)2
a2c2
1(a2+ b2)(a2+ c2) (a
X(b c)2+ 2Xp
[a + (b c)2][b + (a c)2] 2
Trang 24Bài toán 2.25 Cho các số dươnga; b; c thỏa a + b + c = 3: Chứng minh rằng
a2b + 1+
b2c + 1+
c2a + 1
1abc:
(Võ Quốc Bá Cẩn)Lời giải Bất đẳng thức đã cho tương đương với
2b + 1 + 3
b2c + 1 + 3
c2a + 1 +
1abc 9, 7b + c2b + 1+7c + a
2c + 1+
7a + b2a + 1+
1abc 9, 2 2b + 1c 1 + a 1
2c + 1+
b 12a + 1 +
2abc+ 3 5
12a + 1+
12b + 1+
12c + 1Nên để chứng minh bất đẳng thức đã cho, ta chỉ cần chứng minh 2 bất đẳng thức sau
c 12b + 1+
a 12c + 1+
b 12a + 1 0
Trang 252abc+ 3 5
12a + 1 +
12b + 1+
12c + 1a) Trước hết, ta sẽ chứng minh
c 12b + 1+
a 12c + 1+
b 12a + 1 0, 2(a2+ b2+ c2 ab bc ca) + 4(a2b + b2c + c2a) 12
, a3+ b3+ c3+ 12(a2b + b2c + c2a) 6(ab2+ bc2+ ca2) + 21abc
b) Tiếp theo, ta sẽ chứng minh
2abc+ 3 5
12a + 1 +
12b + 1+
12c + 1Đặtq = ab + bc + ca; r = abc thì ta có
12a + 1+
12b + 1+
12c + 1 =
4q + 158r + 4q + 7Nên bất đẳng thức tương đương với
3r + 2r
5(4q + 15)8r + 4q + 7, 2(1r(8r + 4q + 7)r)(4q + 7 12r) 0:
Bất đẳng thức cuối hiển nhiên đúng vì 3 q 3r: Vậy ta có đpcm Đẳng thức xảy
ra khi và chỉ khia = b = c = 1:
Trang 26Bài toán 2.26 Cho các số dươnga; b; c thỏa a b c và abc = 1: Chứng minh rằng
c3a 1 c(1 b4) c3b2+ cb4 c 1
= c3b2+ cb4 c (abc)4=3 (abc)5=3
c3b2+ cb4 c (b2c)4=3 (b2c)5=3
= b2c(c2+ b2 b4=3c2=3 b2=3c4=3) 0) c3a 1 c(1 b4) 0
Lại có
ca
Bất đẳng thức được chứng minh xong Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khia = b = c = 1:
Bài toán 2.27 Cho các số dươngx; y; z thỏa x2+ y2+ z2= 1: Chứng minh rằng
p3:
(Ji Chen)
Trang 27Lời giải Bất đẳng thức tương đương với
3 1 xyz 0Đặta =yzx; b =zxy; c = xyz vàp = a + b + c thì ta có ab + bc + ca = 1 và p p
3; bấtđẳng thức trở thành
p 2 + 9 p2
3 1 abc 0Nếu p 2 thì bất đẳng thức hiển nhiên đúng Nếu 2 p p
3 thì theo bất đẳngthức Schur bậc 3, ta có9abc p(4 p2); suy ra
p 2 + 9 p2
2p
3 1 p(4 p
2)
= (2 p) p2
3 1 p(p + 2) 1(2 p) p2
Trang 299(a2+ b2+ c2)(a + b + c)2
(Võ Quốc Bá Cẩn)Chứng minh Bất đẳng thức tương đương
X
cyc
a
! X
cyc
ab
3
a + b + c 0
Trang 30a 82a
b +
9b2a +
2b3c+
3c
3 + 6 + 6
r3
5 12 = 6
r3
5 3 > 0