原原原原 SDây truyền sản suất không chải s 原原原原原原原原 Máy qua cổng màu đen 原原原原原原原原 Máy báo động : không thể nối 原原 S 原原原原原原原原原原原 Sơn lạicùng một khay chỉ có thể được quét một lần 吸吸吸吸吸吸吸
Trang 1Inter Lock 原原原原原
Nguyên tắc và chứng minh Inter Lock
Trang 2SFCS JOB
INTERLOCK CONTROL
INTERLOCK CONTROL
SFCS DB
SFCS DB
RF
吸吸吸吸
hút kém
吸吸吸吸
hút kém
吸吸吸吸
Tiếp liệu trước
吸吸吸吸
Tiếp liệu trước
吸吸吸吸
Nối thủ công
吸吸吸吸
Nối thủ công
Interlock 與與與與與與與
Nguyên tắc để hiểu rõ về máy
Trang 3Interlock 原原原原
Mô Tả rõ ràng và ngắn gọn về Interlock
Trang 4interlock 原原原原
Mô tả rõ ràng và ngắn gọn về Interlock
Trang 5interlock 原原原原
Mô tả ngắn gọn và rõ ràng về Interlock
Trang 6INTERLOCK 原原原
mô tả rõ ràng và gắn gọn về Interlock
Trang 7quản lí hệ thống phòng ngừa lỗi
吸吸
吸吸
吸吸
吸吸
吸吸吸
吸吸
吸吸吸
吸吸
吸吸吸
吸吸吸
吸吸吸
吸吸吸
吸吸吸
吸吸
吸吸吸
吸吸
吸吸吸吸吸吸吸
= splicing
吸” s”
= splicing
吸吸” ok”
= 吸吸
吸吸” ok”
= 吸吸
吸” R”
= splicing
吸” R”
= splicing 吸吸” s”,
吸吸吸吸吸吸
吸吸” s”, 吸吸吸吸吸吸 吸吸
RLC 吸吸 , 吸吸 吸” s”
RLC 吸吸 , 吸吸 吸” s”
吸” 4”
=change feeder 吸” RLC 吸吸 "
吸” 4”
=change feeder 吸” RLC 吸吸 "
= splicing
吸” R”
= splicing
吸吸
吸” R”
= splicing 吸吸” 2 吸”
吸” R”
= splicing 吸吸” 2 吸”
吸吸吸吸吸 , 吸”吸吸吸”
吸吸吸吸吸 , 吸”吸吸吸”
吸” s”
= splicing
吸” s”
= splicing
吸吸吸吸
= Inter Lock
吸吸吸吸
= Inter Lock
吸吸” s”, 吸吸吸吸吸吸
吸吸” s”, 吸吸吸吸吸吸
吸吸” ok”
= 吸吸
吸吸” ok”
= 吸吸
吸吸” ok”
= 吸吸
吸吸” ok”
= 吸吸
吸吸” ok”
= 吸吸
吸吸” ok”
= 吸吸
吸吸 吸吸
吸吸 吸吸
RF 吸 R 吸吸 + 吸吸吸吸 interlock 吸吸
Auto mail: 吸吸吸 + 吸吸吸吸
吸吸吸吸 : 吸吸 + 吸吸 + 吸吸
Step1.
Check RLC label
Vs picking list 吸吸
Step1.
Check RLC label
Vs picking list 吸吸
Step2.
Check 吸吸 吸吸吸吸吸吸
吸吸 ( 吸 + 吸吸 )
Step2.
Check 吸吸 吸吸吸吸吸吸
吸吸 ( 吸 + 吸吸 )
Step3.
Check 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸
Step3.
Check 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸
吸吸吸吸吸吸吸
1. 吸吸吸吸吸吸
2. 吸吸吸吸吸吸
3. 吸吸吸 review,
4. 吸吸吸吸 / 吸吸
吸 review.
5 吸吸吸吸吸吸吸 , 吸吸吸吸
1. 吸吸吸吸吸吸
2. 吸吸吸吸吸吸
3. 吸吸吸 review,
4. 吸吸吸吸 / 吸吸
吸 review.
5 吸吸吸吸吸吸吸 , 吸吸吸吸
吸吸吸 吸吸吸 吸
Trang 8原原原原 S
Dây truyền sản suất không chải s
原原原原原原原原
Máy qua cổng màu đen
原原原原原原原原
Máy báo động : không thể nối
原原 S 原原原原原原原原原原原
Sơn lại(cùng một khay chỉ có
thể được quét một lần
吸吸吸吸吸吸吸 *OK 吸吸
Máy kiểm tra xem có tệp OK
không
吸吸吸吸吸吸吸吸 S 吸吸吸吸吸吸吸吸 *OK 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸
*OK 吸吸
Hệ thống kiểm tra ghi lại có quét S không, có tạo tệp OK không nếu không sẽ không tạo tệp
OK
原原原原原原原原原原原原原原原原原原原
Ký sư xác nhận khay vật liệu và mở khóa máy chương trình cưỡng chế
原原原原原原原原原原 Máy có thể sản xuất và tạo ra số
âm 原原原原原原原
Mở lại sản xuất
吸吸吸吸 *OK 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 *OK 吸
吸
Hệ thống tạo tệp OK, máy kiểm tra
cũng phát hiện tệp OK
吸吸吸吸 check 吸吸吸 Feeder 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 吸吸吸吸吸吸吸
Nhân viên kiểm tra trực quan xem khay nguyên liệu có phù hợp với Feeder không ( nhưng nguyên liệu được nhập vào kho và thông tin trạm của nguyện liệu không thể nhìn thấy trực tiếp từ khay nguyên liệu
原原 Inter Lock
原原原原
Quy trình mở khóa Inter Lock hiện có
原 *OK 原原
Không có tệp OK
Trang 9C,S 吸吸吸吸
Quá trình nhận S
S(Splicing) 原原 : 原 RF 原原原原原 Splicing 原原原原原 Feeder ID 原原原原原原原 Feeder 原原原原原原原原原原原原原原原原原原 RLC label 原原原
原原原原原原 S(Splicing) ném lên : chuyển điện thoại RF sang chức năng Splicing, quét trong Feeder ID khay nạp và hệ thống sẽ đưa ra số liệu cuộn chính xác và có thể sử dụng khay nạp hiện tại, sau đó chải cuộn nhãn RLC
mới, sẽ được hệ thống so sánh và nem lên C(Check Reel): 原原原原原原原原 black tap 原原原原原原 RF 原原原原 C 原 Check Reel 原原原原原原原原原原原原原 RF 原原原 Feeder ID 原原原原原
原原 Feeder 原原原原原原原原原原原 RF 原原原原原原原 RLC label 原原原原原原原原原原原原原原
Trang 10• C(Check Reel): 原原原原原原原原 black tap 原原原原原原 RF 原原原原 C 原 Chec
k Reel 原原原原原原原原原原原原原 RF 原原原 Feeder ID 原原原原原原原 Feeder 原原原 原原原原原原原原 RF 原原原原原原原 RLC label 原原原原原原原原原原原原原原
• C(Check Reel): Sau khi nhân viên kết nối cuộn cũ và mới bằng black tap sử dụng C trên điện thoại di động RF để quét Feeder ID , hệ thống sẽ đưa Feeder sử dụn
g ra ngoài Số nguyên liệu của cuộn sau đó sử dụng điện thoại di động RF để làm mới RLC của cuộn và so sánh với hệ thống xem nguyên liệu nhận được có đúng h
ay không
Trang 11Automail 原原 : 原原 40s
phát sinh Automail : thấp từ 40S
Automail 原原 : 原原 90s
吸 C,S 吸吸吸吸吸吸吸 40s & 吸吸 90s Khoảng cách quét giữa c và s ít nhất 40S và hơn 90S
Trang 12Automail- 吸吸吸吸吸 Vật liệu cho dây chuyền sản xuất
1.Automail 原原 :
2 原原原原原原原 :
trung tâm báo động trạm báo động
3 原原原原原
nhắn tin tự động
Trang 13
吸吸吸吸吸吸 - 原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原
mở khóa trực tuyến ngăn mật khẩu mở khóa bị rò rỉ hủy khóa thủ công của trưởng ca và đổi tành kỹ sư trực tuyến
原原原原原原原原原原原 ,RF 原 S 原原原原原原原原 , 原原原原原原原 , 原原原原 Inter Lock 原原原原原原原原原原原原原 , 原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原原 原原原原原原原原原
trong quá trình sản xuất máy bị khóa , quẹt RF không hiệu quả cần được mở khóa bằng tay, người vận hành báo cho trưởng ca Trưởng ca sẽ thông báo mật khẩu mở khóa Inter Lock cho người vận hành
để tự xử lý mạt khẩu bị rò rỉ lần sau có sự cố tương tựu sảy ra người điều hành sẽ không thông báo cho trưởng ca mà trực tiếp tự mình sử lí vì nguy cơ tiềm ẩn sản phẩm sai
原原原原原原原 Inter Lock 原原原原原原原原原原原原原 , 原原原原原原原原原原原原原原原原原原 double Check , 原原原原原原原原原原原原原
bây giờ hủy mật khẩu mở khóa inter Lock của trưởng ca và đổi thành kỹ sư mở khóa trưc tuyến Khi mở khóa thủ công ngoài xác nhận của trưởng ca thì kỹ sư trực tuyến phải kiểm tra lại, sau khi xác nhận chính xác kỹ sư trực tuyến sẽ mở khóa
吸吸吸吸吸吸
Máy báo không nối
吸吸吸吸吸吸吸
nhập mật khẩu trực tuyến
Kỹ sư mở khóa EE
Trang 14SMT Inter Lock 2 吸吸吸吸
SMT Inter Lock 2 cải tiến lớn :
1 吸吸吸吸吸吸吸吸 PK 55 吸吸吸吸
吸吸吸吸吸 download PT 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 PK 55 吸吸吸吸吸吸 , 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 S.OK 吸吸 , 吸吸吸吸吸吸 , 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 D.ST 吸吸吸吸吸吸吸 S.0K 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 Inter Lock 吸吸吸吸吸吸 吸吸吸吸
2.Inter Lock 吸吸吸吸 R 吸吸
吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 R 吸吸吸 ( 吸吸吸吸吸吸吸吸 R 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 R 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 , 吸吸吸吸 C/S 吸吸吸 *OK 吸吸吸吸吸吸吸吸吸 R 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 R 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 R 吸吸吸吸吸吸吸吸吸
吸吸 R 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸
Trang 15• 2.Inter Lock 吸吸吸吸 R 吸吸
• 2 Inter Lock thêm chức năng R mở khóa mới
• Trước khi mở khóa chương trình, hệ thống có ghi lại quẹt R hay không (bản ghi quẹt R phải được xóa mối khi mở khóa, được sao chép khi bản ghi R được thực hiện lại, mỗi lần chỉ có thể giữ một bản, tương tụ với tệp OK được tạo bằng cách quẹt C/S) nếu như kiểm tra ghi lại quẹt R thì được phép mở khóa , nếu kiểm tra không ghi lại quẹt R sẽ xuất hiện hộp thoại để nhắc nh
ở, hãy quẹt R để kiểm tra khay có chính xác không, sau khi quẹt lại được phép mở khóa có thể sản xuất
Trang 161 吸吸吸吸吸吸吸吸 PK 55 吸吸吸吸
吸吸吸吸吸 download PT 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 PK 55 吸吸吸吸吸吸 , 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 S.OK 吸吸 , 吸吸吸吸吸吸 , 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 D.ST 吸吸吸吸吸吸
吸 S.0K 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸 Inter Lock 吸吸吸吸吸吸吸吸吸吸
1 thêm chương trình máy để so sánh với bộ phận PK 55
khi thay đổi dòng, chương trình download PT sẽ được so sánh với bộ phận PK 55 được liên kết với máy nếu số bộ phận phù hợp thì sẽ tạo ra tệp S.0K máy hoạt động bình thường Nếu số bộ phận không phù hợp sẽ tạo ra tệp D.ST không có cách chuyển thành tệp S.0K máy sẽ không hoạt động bình thường Chương trình Inter Lock sẽ báo lỗi sai (như hình)