WE&ECRS 改改改改WE & kỹ năng cải thiện ECRS WE&ECRS 改改改改 WE & kỹ năng cải thiện ECRS Source: 改改改改改 -Frank Trung tâm sản xuất- Frank... --NQJ II 改改改 AGV 改改改改 AGV Tự động nạp nhiên liệu sau kh
Trang 1WE&ECRS 改改改改
WE & kỹ năng cải thiện ECRS
WE&ECRS 改改改改
WE & kỹ năng cải thiện ECRS
Source: 改改改改改 -Frank
Trung tâm sản xuất- Frank
Trang 2ECRS 改改改改改 -E (Eliminate 改改 )
nội dung cụ thể của ECRS -E( hủy bỏ Eliminate)
改改改改 Hoạt động cụ thể
1 ))))))))))))))))))))))))))))))
Hủy bỏ tất cả các bước hoặc động tác không cần thiết( bao gồm các cử động của cơ thể, tứ chi, động tác của tay và mắt)
2 )))))))))))))))))))))))))))))))))
giảm những động tắc không có tính quy luật , chẳng hạn như cố định vị trí cất giữ dụng cụ và hình thành các hành động theo thói quen
3 )))))))))))))))))))))
cố gắng loại bỏ hoặc giảm việc sử dụng tay, ví dụ như cầm nắm mang vác
4 ))))))))))))))))))
Loại bỏ các động tác không được tự nhiên vụng
5 )))))))))))))))
hạn chế tối đa việc sử dung toàn bộ sức mạnh của cơ bắp
6 ))))))))))))) )))) > )))) > ))))
Khắc phục quán tính, động lượng ; hoạt động trực tuyến, hoạt động bên lề , hoạt động ngoại tuyến
7 )))))))))))))
Chấm dứt những hành động nguy hiểm và những nguy cơ tiềm ẩn
8 ))))))))))))))))))))))))))))
Trử thời gian nghỉ ngơi cần thiết, hủy bỏ thời gian rảnh rối của tất cả công nhân và thiết bị tại nơi làm việc
Trang 3NQJ II 改改改 AGV 改改改改
AGV Tự động nạp nhiên liệu sau khi khắc laser NQJ II
Remark )
1 )) OK )))))) AGV )
Bảng OK khắc laser được đặt trực tiếp trên AGV
2 S1~S5 )))))) AGV ))))
Trạm cài đặt dong S1~S2 , cấp nhiên liêu tự động AGV
3 )))))))))) / ))))
Người vận hành máy in hoàn thành hành động lên liệu và xuống liệu
ECRS 改改改改改 -E (Eliminate 改改 ) 改改
nội dung cụ thể của ECRS - ví dụ E ( hủy bỏ Eliminate )
Trang 4ECRS 改改改改改 -C (Combine 改改 )
nội dung cụ thể cuả ECRS C(Combine kết hợp )
改改改改
Động tác cụ thể
1 )))))))))))))))))))))))))
Kết hợp các hành động thay đổi đột ngột theo nhiều chiều hướng để tạo ra để tạo thành hành động liên tục theo một chiều hướng duy nhất
2 ))))))))))))))))))))))))
Cố định chu kỳ vận hành máy , và cho phép hoàn thành công việc trong một chu kỳ
3 )))))))))))))))))))))))
nhận ra sự Kết hợp các công cụ , sáp nhập có kiểm soát, sựu kết hợp của các hành động
Trang 5XRAJ-4 改改改改改 Cải tiến kết hợp 3 thành 1
改改改 :
Trươc khi cải
tiến :
改改改 :
Sau khi cải tiến :
)))))) 1 )))))))) 2D barcode, )))) Một máy quét mã vạch ở mặt trên và mặt dưới tự động đọc mã vạch 2D để tránh lỗi
)) FW ) , )) *1 Trạm FW bảng nhỏ Nhân lực 1
)) FW ) , )) *1 Trạm FW bảng to Nhân lực 1
))) , )) *2 Trạm điện lưu Nhận lực 1
)))) , )) *2
3 trong 1, nhân lực *2
改改 Lợi ích:
1 ))))))) 2D barcode, ))
)) , ))))))))))))
Máy quét tự động đọc mã vách 2D ngăn chạn
quét sai
Giảm việc chọn đặt thủ công, và quét mã vạch
2 )) 3 )))))))) )) PC*2,
)))) *2
Thực hiện 3 chức năng trạm để giảm PC*2
giảm nhân lực*2
ECRS 改改改改改 -C (Combine) 改改
Nội dung cụ thể của ECRS - ví dụ C(Combine)
Trang 6ECRS 改改改改改 -R (Rearrange 改改 )
nội dung cụ thể của ECRS -R ( sắp xếp lại Rearrange)
改改改改 Thao tác cụ thể
1 )))))))))))))))))))))))))
Làm cho khối lượng của hai tay cân bằng, đồng thời đối xứng với nhau
))
Trạm khác
)))
Số lượng máy
))
Thời gian
)))))
Có thể cải thiện không gian ))))
Cải thiện động tác
)))
Số lượng máy
)))))
Thời gian sau khi cải thiện
)))) Cải thiện không gian
On Line FCC )))
)
14S&Display 2 8S
1 )))))))))
Thời gian phản hồi của máy in khi
không hoạt động 2.Display ))))))))
Thời gian phản hồi của chương trình
không hoạt động
On Line FCC ) Display )) 2 3S 5S
)))) On Line FCC ) Display )))))
Trước khi cải thiện : trạm kiểm tra riêng ) On Line FCC và
Display
)))) On Line FCC ) Display )))))
Trước khi cải thiện : trạm kiểm tra riêng ) On Line FCC và
Display
)))))) Display )))))))) FCC )))))))))))))))
Sau khi cải thiện : sử dụng thời gian chờ kiểm tra Display để gắn FCC, thời gian phản hồi của máy in đặt sản phẩm chờ kiểm tra vào
)))))) Display )))))))) FCC )))))))))))))))
Sau khi cải thiện : sử dụng thời gian chờ kiểm tra Display để gắn FCC, thời gian phản hồi của máy in đặt sản phẩm chờ kiểm tra vào
Trang 7ECRS 改改改改改 -S (Simplify 改改 )
nội dung cụ thể của ECRS - S( đơn giản hóa Simplify)
改改改改 Thao tác cụ thể
)))))))))))))))))))))))))))))))))
sử dụng nhóm cơ nhỏ nhất đẻ hoàn thành công việc , đồng thời chú ý sử dụng ngắt quãng và nhịp nhàng
)))))))))))))))
giảm phạm vi tìm kiếm của mắt và số lần thu phóng
))))))))))))))))))))
cho phép hoàn thành công trong khu vực bình thường mà không cần phải di chuyển cơ thể
))))))))
Giảm phạm vi di chuyển
)))))))))))))))))))))))))))))
Làm cho các bộ điều khiển như tay cầm, đòn bẩy, bàn đạp nút bấm v.v phù hợp với kích thước tính năng của cơ
)))))))))))))
Sử dụng kết hợp các hành động đơn giản nhất có thể
))))))))))))))))))))))))))))
giảm độ phức tạp của mỗi hành động , nhất là nhiều hành ddoongjowr một vị trí