Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P là A.. thuvienhoclieu.com Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1loại quả tron
Trang 1ĐỀ 4 BÁM SÁT ĐỀ MINH HỌA ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 MÔN TOÁN
Thời gian: 90 phút Câu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z là:
Câu 3: Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y x 3 3x22
A Điểm P(1;2) B Điểm N(0; 2) . C. Điểm M( 1;2) . D. Điểm Q( 1;0) .
Câu 4: Bán kính Rcủa khối cầu có thể tích
3323
1cos 2
14
a
3 36
a
334
a
3 32
I f x x
Trang 3
11
x y x
11
x y x
Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của d ?
A. ur4 (1;2; 3) . B. ur3 ( 1;2;1). C. ur1 (2;1; 3) . D. ur2 (2;1;1).
Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả trong
5 loại, 1 loại nước uống trong 3 loại Hỏi có bao nhiêu cách lập thực đơn?
a
Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số y17x
A. y 17 ln17x . B. y x.17 x1. C. y 17x. D. y 17 ln17x .
Câu 23: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
f x dx
3
34
f x dx
Tính giá trịbiểu thức 4 3
I f x dx f x dx.
A.
38
I
54
I
58
I
14
I
Trang 4thuvienhoclieu.com C.
Trang 5Câu 36: Cho hình chóp S ABC. có M , SA a 3và ABCvuông tại Bcó cạnh BC a , AC a 5 Tính
theo a khoảng cách từ A đến SBC.
A.
2 217
a
B.
21.7
a
153
a
Câu 37: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập
hợp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S , xác suất để số đó không có hai
chữ số liên tiếp nào cùng lẻ bằng
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 và mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0 Phương
trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P là
A.
1 22
Câu 42: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB2a, AC a và SA vuông góc
với mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 60 Tính thể tíchcủa khối chóp S ABC.
A.
3 26
a
3 612
a
3 64
a
3 22
a
Trang 6
thuvienhoclieu.com Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z24az b (2 2 0, a b, là các tham số thực) Có
bao nhiêu cặp số thực a b; sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z thỏa mãn1, 2
.Gọi là đường thẳng qua gốc tọa
độ O và song song với Gọi , ,A B C lần lượt là các điểm di động trên , , Oz Giá trị nhỏ nhất
Câu 47: Cho hàm số y f x thỏa mãn f 2 3, f 2 2 và bảng xét dâú đạo hàm như sau:
Bất phương trình 3f x m 4f x 1 4m nghiệm đúng với mọi số thực x 2;2 khi và chỉ khi
A. m 2; 1. B. m 2; 1. C. m 2;3. D. m 2;3 .
Câu 48: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Trang 7Biết rằng f 0 f 3 f 2 f 5 Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm y f x trên
Câu 49: Cho parabol P : y x 2 và đường tròn C có tâm thuộc trục tung, bán kính 1 tiếp xúc với P
tại hai điểm phân biệt Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P và C (phần bôi đậm trong hình vẽbên) bằng
Câu 50: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương a b; để đồ thị hàm số y x 3 ax2 cắt trục hoành tại3x b
3 điểm phân biệt
Trang 8A. I1; 2;3 ; R3. B. I1; 2; 3 ; R3. C. I1; 2;3 ; R3. D. I1; 2; 3 ; R3.
Lời giải Chọn C
Câu 3:Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y x 3 3x22
A Điểm P(1; 2) B Điểm N(0; 2) . C. Điểm M( 1;2) . D. Điểm Q( 1;0) .
Câu 4:Bán kính Rcủa khối cầu có thể tích
3323
1cos 2
2 x C
Lời giải Chọn A
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị đó là điểm cực tiểu x 0
Câu 7:Giải bất phương trình
2 43
14
2 4
23
Trang 93 36
a
334
a
3 32
a
Lời giải Chọn B
Hàm số 2 12
1
y x
xác định khi và chỉ x2 1 0 x 1.Vậy tập xác đinh D¡ \ 1 .
Câu 10: Nghiệm của phương trình log4x 1 3 là
A. x66. B. x 63 C. x68. D. x65.
Lời giải Chọn D
Điều kiện: x 1 0 x 1.
4log x 1 3 x 1 43 x 65.
Câu 11: Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và có 1
Trang 10A. I 8 B. I 12 C. I 36. D. I 4
Lời giải Chọn A
3
0d
Mặt phẳng : 2x3y4z 1 0 có vec tơ pháp tuyến là nr 2; 3; 4 2;3;4 nên chọn
Trang 11Tọa độ điểm M3;5 z 3 5i
Phần ảo của z bằng 5
Câu 16: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2
nên x2 không phải là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng
Câu 17: Với a là số thực dương tùy ý, 3
3log
3log log 3 log a a
x y x
11
x y x
C. y x4 2x2 1 D. y x 3 3x 2
Lời giải Chọn B
Căn cứ vào đồ thị ta xác định được y 0
Chỉ duy nhất hàm số ở câu B thỏa mãn nên đáp án đúng là B.
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
Vectơ nào dưới
đây là một vectơ chỉ phương của d ?
A. ur4 (1;2; 3) . B. ur3 ( 1;2;1). C. ur1 (2;1; 3) . D. ur2 (2;1;1).
Lời giải Chọn B
Một vectơ chỉ phương của d là: ur ( 1; 2;1).
Trang 12thuvienhoclieu.com Câu 20: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1loại quả trong 5 loại, 1 loại nước uống trong 3 loại Hỏi có bao nhiêu cách lập thực đơn?
Lời giải Chọn B
Lập thực đơn gồm 3 hành động liên tiếp:
Chọn món ăn có 5 cách
Chọn quả có 5 cách
Chọn nước uống có 3 cách
Theo quy tắc nhân: 5.5.3 75 cách
Câu 21: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2 Độ dài cạnh bên là a 2 Khi đóthể tích của khối lăng trụ là:
3
63
a
Lời giải Chọn A
Thể tích khối lăng trụ đó là V a2 3.a 2a3 6.
Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số y17x
A. y 17 ln17x . B. y x.17 x1. C. y 17x. D. y 17 ln17x .
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức: a u u a lnu a
ta có: y 17x 17 ln1x 7
Câu 23: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ; 1. B. 1; . C. 0;1 . D. 1;0 .
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên 1;0 .
Câu 24: Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a , bán kính đáy bằng a Tính diện tích xung quanh
của hình trụ
A. a2 B. 2a 2 C. 2 a 2 D. 4 a 2
Lời giải
Trang 13Chọn D
Diện tích xung quanh: SπR h2 . π a a2 2 πa4 2.
Câu 25: Cho hàm số y f x liên tục trên 1; 4 và thỏa mãn 2
1
12
f x dx
3
34
I
54
I
58
I
14
I
Lời giải Chọn B
Câu 26: Cho cấp số cộng u n với số hạng đầu u1 1 và công sai 3.d Hỏi số 34 là sốhạng thứ mấy?
Lời giải Chọn A
Trang 14A. y2. B. y 1 C. y 3 D. y 1
Lời giải Chọn D
Câu 29: Trên đoạn 3; 2, hàm số f x x410x21 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Câu 30: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ¡ ?
A. y x 4 x3 2x. B. y x 42x37x. C. y x x11. D. y x x 2 1
Lời giải Chọn D
Chọn đáp án D: y x x 2 TXĐ: 1 D ¡
2 2
Câu 31: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 9log ( 3 ab) 4a Giá trị của 2
ab bằng
Lời giải Chọn D
Trang 15Ta có IJ SB// (tính chất đường trung bình) và CD AB// (tứ giác ABCD là hình thoi).
Trang 16Suy ra
2 11z
= i
.Vậy phần ảo của z là
a
B.
21.7
a
153
a
Lời giải Chọn A
Gọi Dlà hình chiếu của Alên SB
Trang 17Số các phần tử của S là A94 3024.
Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S có 3024 (cách chọn) Suy ra n 3024.
Gọi biến cố :A “ Chọn được số không có hai chữ số liên tiếp nào cùng lẻ”.
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2;3 và mặt phẳng
P : 2x y 3z 1 0 Phương trình của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P là
A.
1 22
Đường thẳng cần tìm đi qua M1; 2;3 , vuông góc với P nên nhận n r P 2; 1;3
là véc tơ
chỉ phương Phương trình đường thẳng cần tìm là
1 22
Trang 18thuvienhoclieu.com Câu 40: Biết rằng đồ thị hàm số y= f x( ) được cho như hình vẽ sau
Số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) 2 ( ) ( )
f
và f x sin sin 2 ,x 2 x x ¡ Biết F x là
nguyên hàm của f x thỏa mãn F 0 0, khi đó F 2
Ta có f x sin sin 2 ,x 2 x x ¡ nên f x
là một nguyên hàm của f x
Trang 19
Câu 42: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AB2a, AC a và
SA vuông góc với mặt phẳng ABC Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC bằng 60.Tính thể tích của khối chóp S ABC.
A.
3 26
a
3 612
a
3 64
a
3 22
a
Lời giải Chọn B
Trong ABCkẻ CH AB CH SAB CH SB 1 .
BC AB AC a ,
2
BH BA BC ,3
2
a BH
Từ 1 , 2 HK SB.
Góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC là CKH· 60
Trong vuông CKH có .cot 60 2
a
, BK BH2HK2 a 2.
Trang 20HK BK a
2
a SA
Thể tích hình chóp S ABC. là
1
Theo định lý Vi-ét, ta có:
1 2 2
1 2
42
thỏa mãn bài toán
Câu 44: Cho hai đường thẳng
Đường thẳng làđường vuông góc chung của d1
Lấy điểm M d1 : M2t1;1t1;1t1
:
N d N t ;7 3 ; t t
Trang 21Phương trình đường thẳng đi qua M N, là:
qua điểm M1;0;0 , uuur 2 ;m m 21;1m2,OM uuuuur uur; 0;1m m2; 21
Trang 22Có 3f x m 4f x 1 4m3f x m 4 f x m 1 0.Đặt t f x m, bất phương trình trở thành :
Trang 23Vậy max 0;5 f x max f 0 , f 5 f 5
Câu 48: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Biết rằng f 0 f 3 f 2 f 5 Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm y f x trên
Dựa vào bảng xét dấu của f x
ta có bảng biến thiên của hàm số f x
Câu 49: Cho parabol P : y x 2 và đường tròn C
có tâm thuộc trục tung, bán kính 1 tiếpxúc với P
tại hai điểm phân biệt Diện tích hình phẳng giới hạn bởi P
và C
(phần bôi đậmtrong hình vẽ bên) bằng
Lời giải Chọn D
Trang 24Gọi A a a ; 2 P a0
là điểm tiếp xúc của C , P
nằm bên phải trục tung Phương trình tiếp tuyến của P
3 2
.Đường thẳng qua hai điểm cực trị đồ thị hàm số là:
23