Tên Nguyễn Văn Thạnh MSSV 222 117 4889 Lớp EE 302 C2 BÁO CÁO THỰC HÀNH ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT 1 Mô phỏng chỉnh lưu bán chu kỳ không điều khiển (Us = 24V, f = 50Hz) Hình 1 1 Sơ đồ mạch chỉnh lưu bán chu kỳ.
Trang 1Tên: Nguyễn Văn Thạnh
MSSV: 222 117 4889
Lớp: EE 302 C2
BÁO CÁO THỰC HÀNH ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
1 Mô phỏng chỉnh lưu bán chu kỳ không điều khiển.(Us = 24V, f = 50Hz)
Hình 1.1 Sơ đồ mạch chỉnh lưu bán chu kỳ không điều khiển
Trang 2Hình 1.2 Dạng sóng c hỉnh lưu bán chu kỳ không điều khiển, tải R = 10 Ω.
Hình 1.3 Dạng sóng c hỉnh lưu bán chu kỳ không điều khiển, tải R = 10 Ω, L = 0.2H.
Hình 1.4 Dạng sóng c hỉnh lưu bán chu kỳ không điều khiển, tải R = 10 Ω, E= 10V.
Trang 3Hình 1.4 Dạng sóng c hỉnh lưu bán chu kỳ không điều khiển, tải R = 10 Ω, L = 0.2H,
Trang 42 Mô phỏng chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển Us=24V, f = 50Hz
Hình 2.1 Sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển.
Hình 2.2 Dạng sóng c hỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển, tải R = 10 Ω.
Trang 5Hình 2.3 Dạng sóng c hỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển, tải R = 10 Ω, L =0.2H.
Hình 2.4 Dạng sóng c hỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển, tải R = 10 Ω, E = 10V.
Trang 6Hình 2.5 Dạng sóng c hỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển, tải R,L,E.
R = 10 Ω, L = 0.2H u d giống với u d tải R Có cùng dạng sóng với u d,
nhưng i d không giảm về 0V.
Trang 73 Mô phỏng chỉnh lưu tia 1 pha không điều khiển Us = 24V, f = 50Hz.
Hình 3.1 Sơ đồ mạch chỉnh lưu tia 1 pha không điều khiển.
Hình 3.2 Dạng sóng chỉnh lưu tia 1 pha không điều khiển, tải R = 10 Ω.
Trang 8Hình 3.3 Dạng sóng chỉnh lưu tia 1 pha không điều khiển, tải R = 10 Ω, L = 0.2H.
Hình 3.4 Dạng sóng chỉnh lưu tia 1 pha không điều khiển, tải R = 10 Ω, , E = 10V.
Trang 9Hình 3.5 Dạng sóng chỉnh lưu tia 1 pha không điều khiển, tải R,L,E.
*Nhận xét:
R = 10 Ω u d= u s khi u s> 0V Có cùng dạng sóng với u d
R = 10 Ω, L = 0.2H u d giống với u d tải R Có cùng dạng sóng với u d,
nhưng i d không giảm về 0V.
Trang 104 Mô phỏng mạch chỉnh lưu tia 3 pha không điều khiển.
Us= 360V, f= 50Hz
Hình 4.1 Sơ đồ mạch chỉnh lưu tia 3 pha không điều khiển.
Trang 11Hình 4.2 Các dạng sóng trong chỉnh lưu tia 3 pha không điều khiển, tải R = 10 Ω.
Trang 12Hình 4.3 Các dạng sóng trong chỉnh lưu tia 3 pha không điều khiển tải R = 10 Ω,
L = 0.2H.
Trang 13Hình 4.4 Các dạng sóng trong chỉnh lưu tia 3 pha không điều khiển tải R = 10 Ω,
E = 100V.
Trang 14Hình 4.5 Các dạng sóng trong chỉnh lưu tia 3 pha không điều khiển tải R,L,E.
Trang 155 Mô phỏng mạch chỉnh lưu cầu 3 pha không điều khiển.
Us= 360V, f= 50Hz
Hình 5.1 Sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu 3 pha không điều khiển.
Trang 16Hình 5.2 Các dạng sóng trong mạch chỉnh lưu cầu 3 pha không điều khiển,
tải R = 10 Ω.
Trang 17Hình 5.3 Các dạng sóng trong mạch chỉnh lưu cầu 3 pha không điều khiển,
tải R = 10 Ω, L = 0.2H.
Trang 18Hình 5.4 Các dạng sóng trong mạch chỉnh lưu cầu 3 pha không điều khiển,
tải R = 10 Ω, E= 100V.
Trang 19Hình 5.5 Các dạng sóng trong mạch chỉnh lưu cầu 3 pha không điều khiển,
Trang 206 Chỉnh lưu cầu 1 pha có điều khiển.
Hình 6.1 Sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu 1 pha có điều khiển.
Trang 21Hình 6.2 Các dạng sóng trong mạch chỉnh lưu cầu 1 pha có điều khiển tải R
Hình 6.3 Các dạng sóng trong mạch chỉnh lưu cầu 1 pha có điều khiển tải R,L.
Trang 22Hình 6.4 Các dạng sóng trong mạch chỉnh lưu cầu 1 pha có điều khiển tải R,E.
Hình 6.5 Các dạng sóng trong mạch chỉnh lưu cầu 1 pha có điều khiển tải R,L,E.
Nhận xét:
Trang 247 Mô phỏng mạch tăng giảm áp
Hình 6.1 Sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu 1 pha có điều khiển