1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(TIỂU LUẬN) báo cáo THỰC HÀNH môn THỰC tập điện tử NÂNG CAO MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP AMP (TT) MẠCH KHUẾCH đại CỘNG – TRỪ

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thực Hành Môn Thực Tập Điện Tử Nâng Cao Mạch Ứng Dụng Dùng Op Amp (TT) Mạch Khuếch Đại Cộng – Trừ
Tác giả Lê Nhất Gia
Người hướng dẫn Bùi Văn Vĩ
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Khoa Công Nghệ Điện Tử
Thể loại Báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 670,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 3: MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP-AMP TT MẠCH KHUẾCH ĐẠI CỘNG – TRỪ I Mạch khuếch đại cộng đảo Mạch mô phỏng... II Mạch khuếch đại cộng không đảoMạch mô phỏng :... Hãy nêu biểu thức Vout theo

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ

-

-BÁO CÁO THỰC HÀNH

MÔN: THỰC TẬP ĐIỆN TỬ NÂNG CAO

GVBM: BÙI VĂN VĨ LỚP: DHDTVT15A Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 10, năm 2021

HỌ VÀ TÊN : LÊ NHẤT GIA

MSSV : 19437101

Trang 2

BÀI 3: MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP-AMP (TT) MẠCH KHUẾCH ĐẠI CỘNG

– TRỪ

I) Mạch khuếch đại cộng đảo

Mạch mô phỏng

Trang 3

1 ( )

Vout(v) với 2 = 2( )

V out (v) với 2 =

−2( )

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị V out = f (V in1 ) tương ứng với 2 = 2( ) , 2 = −2( )

Trang 4

1 ( )

Vout(v) với 2 = 2( )

V out (v) với 2 =

−2( )

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị V out = f (V in1 ) tương ứng với 2 = 2( ) , 2 = −2( )

2 = −2( ) 2= 2( )

Trang 5

Câu 9: Hãy so sánh hai đường điện áp ngõ ra Vout tương ứng Vin2 =2V, Vin2

= -2V ? Giải thích?

❖ 2 đường điện áp ngõ ra đều có xu hướng giảm dần

❖ Vì khi giữ nguyên 2 ở từng trường hợp và tăng 1 lên sẽ bị ảnh hưởng đến điện áp Vout bởi công thức sau :

Vo = - (+)( Mạch cộng đảo có1 = 2 = )

Khi 1 tăng => V out giảm

Câu 10: Hãy so sánh điện áp ngõ ra Vout tương ứng Rin2 = 4,7k , Rin2 = 10k với giá trị Vin2 =2V? giải thích?

Từ đây ta có thể thấy được khi 2 giảm => tăng => V giảm

Trang 6

II) Mạch khuếch đại cộng không đảo

Mạch mô phỏng :

Trang 7

1 ( )

Vout(v) với 2 = 2( )

Vout(v) với 2 = −2( )

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị V out = f (V in1 ) tương ứng với 2 = 2( ) , 2 = −2( )

2 = 2( ) 2= −2( )

Trang 8

Câu 11: Hãy nhật xét điện áp ngõ ra Vout tương ướng Vin2 =2V, Vin2 =-2V ? Giải thích.

❖ Khi 2 giữ nguyên và 1 tăng dần thì điện áp ngõ ra Vout cũng tăng dần đối với 2 trường hợp Vin2 =2V, Vin2 =-2V

Vì thế khi 1 tăng => Vout tăng.

Câu 12: Hình 3.5.1 cho Vin2 =0V (nối mass) Hãy nêu biểu thức Vout theo giá trị Vin1? Giải thích.

Khi cho Vin2 =0V mạch sẽ trở thành

Áp dụng công thức của mạch khuếch đại không đảo :

1 =(1+ ) +

1+ 2

Trang 9

III) Mạch khuếch đại trừ (mạch khuếch đại vi sai) :

Mạch mô phỏng :

Trang 10

2 ( )

Vout(v) với 1 = −4 ( )

Vout(v) với 1 = 0 ( )

Vout(v) với 1 = 4 ( )

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị V out = f (V in2 ) tương ứng với

1 = −4 ( ) 1 = 0 ( ) 1 = 4 ( )

2

Trang 11

Câu 13: Hãy nhật xét điện áp ngõ ra Vout tương ứng Vin1 = -4V, Vin1

=0V , Vin1 =4V ? Giải thích.

• Khi 1 giữ nguyên và 2 tăng dần thì điện áp ngõ ra Vout giảm dần đối với từng trường hợp 1 = -4 ; 1 = 0 ; 1 = 4

o Đối với mạch khuếch đại trừ ( 1 = 2 = R = ), ta có

Vì thế khi 2 tăng => Vout giảm.

Câu 14: Khi giá trị điện áp Vin1 = Vin2 Hãy cho biết giá trị điện áp

Vout ? Giải thích.

=-Vout = 0

(có

Ngày đăng: 03/12/2022, 08:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị Vout =f (Vin1) tương ứng với 2= 2( ), 2= −2( ) - (TIỂU LUẬN) báo cáo THỰC HÀNH môn THỰC tập điện tử NÂNG CAO MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP AMP (TT) MẠCH KHUẾCH đại CỘNG – TRỪ
a vào bảng trên vẽ đồ thị Vout =f (Vin1) tương ứng với 2= 2( ), 2= −2( ) (Trang 3)
Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị Vout =f (Vin1) tương ứng với 2= 2( ), 2= −2( ) - (TIỂU LUẬN) báo cáo THỰC HÀNH môn THỰC tập điện tử NÂNG CAO MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP AMP (TT) MẠCH KHUẾCH đại CỘNG – TRỪ
a vào bảng trên vẽ đồ thị Vout =f (Vin1) tương ứng với 2= 2( ), 2= −2( ) (Trang 4)
Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị Vout =f (Vin1) tương ứng với 2= 2( ), 2= −2( ) - (TIỂU LUẬN) báo cáo THỰC HÀNH môn THỰC tập điện tử NÂNG CAO MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP AMP (TT) MẠCH KHUẾCH đại CỘNG – TRỪ
a vào bảng trên vẽ đồ thị Vout =f (Vin1) tương ứng với 2= 2( ), 2= −2( ) (Trang 7)
Câu 12: Hình 3.5.1 cho Vin2 =0V (nối mass). Hãy nêu biểu thức Vout theo giá trị Vin1? Giải thích. - (TIỂU LUẬN) báo cáo THỰC HÀNH môn THỰC tập điện tử NÂNG CAO MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP AMP (TT) MẠCH KHUẾCH đại CỘNG – TRỪ
u 12: Hình 3.5.1 cho Vin2 =0V (nối mass). Hãy nêu biểu thức Vout theo giá trị Vin1? Giải thích (Trang 8)
Dựa vào bảng trên vẽ đồ thị Vout =f (Vin2) tương ứng với - (TIỂU LUẬN) báo cáo THỰC HÀNH môn THỰC tập điện tử NÂNG CAO MẠCH ỨNG DỤNG DÙNG OP AMP (TT) MẠCH KHUẾCH đại CỘNG – TRỪ
a vào bảng trên vẽ đồ thị Vout =f (Vin2) tương ứng với (Trang 10)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w